ngu dân
Danh từ명사
    ngu dân
  • Bách tính ngốc nghếch.
  • 어리석은 백성.
  • ngu dân
  • Bá tánh tự xưng về bản thân đối với kẻ thống trị.
  • 백성이 통치자에게 자신을 낮추어 이르는 말.
ngu dốt, đần độn
Tính từ형용사
    ngu dốt, đần độn
  • Rất ngờ nghệch và ngốc nghếch.
  • 매우 어리석고 미련하다.
ngu ngơ, dại khờ
Phó từ부사
    ngu ngơ, dại khờ
  • Một cách ngốc nghếch đến mức không thể phán đoán đúng sự việc.
  • 일을 제대로 판단하지 못할 정도로 어리석게.
ngu ngốc, ngu xuẩn
Tính từ형용사
    ngu ngốc, ngu xuẩn
  • Tính chất hay hành động không phù hợp hoặc không tinh tế và quá mức.
  • 성질이나 행동이 알맞거나 세련되지 못하고 정도에 지나치다.
ngu xuẩn, ngu ngốc
Danh từ명사
    ngu xuẩn, ngu ngốc
  • (cách nói xem thường) Người trong đầu có vấn đề, trí năng rất thấp.
  • (낮잡아 이르는 말로) 뇌에 이상이 있어 지능이 매우 낮은 사람.
nguy cơ, khủng hoảng
Danh từ명사
    nguy cơ, khủng hoảng
  • Đỉnh điểm nguy hiểm. Thời điểm khó khăn và nguy hiểm.
  • 위험한 고비. 위험해서 아슬아슬한 순간.
nguy cấp , cấp bách
Tính từ형용사
    nguy cấp , cấp bách
  • Một việc hay trạng thái rất gấp và nguy hiểm.
  • 어떤 일이나 상태가 몹시 위험하고 급하다.
nguy hiểm
Tính từ형용사
    nguy hiểm
  • Không an toàn vì có khả năng bị thương hoặc gặp tại hại.
  • 해를 입거나 다칠 가능성이 있어 안전하지 못하다.
nguy hiểm, nghiêm trọng
Tính từ형용사
    nguy hiểm, nghiêm trọng
  • Bầu không khí hay trạng thái... rất xấu.
  • 분위기나 상태 등이 매우 나쁘다.
nguy kịch
Tính từ형용사
    nguy kịch
  • Bệnh tình nguy kịch.
  • 병의 상태가 심각하다.
nguy kịch, nguy cấp, hấp hối
Tính từ형용사
    nguy kịch, nguy cấp, hấp hối
  • Bệnh rất nặng hay bị thương trầm trọng nên nguy hiểm đến tính mạng.
  • 병이 몹시 깊거나 심하게 다쳐서 목숨이 위태롭다.
nguy kịch, nguy hiểm
Tính từ형용사
    nguy kịch, nguy hiểm
  • Trạng thái rất nguy hiểm đến mức không thể yên lòng.
  • 상태가 마음을 놓을 수 없을 정도로 매우 위험하다.
nguy kịch, nguy nan, hiểm nguy
Tính từ형용사
    nguy kịch, nguy nan, hiểm nguy
  • Trạng thái nguy hiểm đến độ không thể yên lòng.
  • 상태가 마음을 놓을 수 없을 정도로 위험하다.
nguy kịch, nguy nan, nguy hiểm
Tính từ형용사
    nguy kịch, nguy nan, nguy hiểm
  • Trạng thái có vẻ nguy hiểm đến mức không thể yên lòng.
  • 상태가 마음을 놓을 수 없을 정도로 위험한 듯하다.
nguyên
Phụ tố접사
    nguyên
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thuộc về bản chất' hoặc 'trở thành nền tảng'.
  • '본래의' 또는 '바탕이 되는'의 뜻을 더하는 접두사.
nguyên -
Phụ tố접사
    nguyên -
  • Tiền tố thêm nghĩa rằng cứ như vậy mà không bóc vỏ.
  • 껍질을 벗기지 않은 채로 그냥이라는 뜻을 더하는 접두사.
nguyên bản
Danh từ명사
    nguyên bản
  • Sách hay tư liệu nguyên gốc từ trước khi được chuyển sang một ngôn ngữ khác hay được chỉnh sữa những lỗi sai.
  • 틀린 것을 고쳐서 바로잡거나 다른 나라 말로 바꾸기 전 원래의 서류나 책.
Danh từ명사
    nguyên bản
  • Sách ban đầu trước khi được sao chép hay dịch sang tiếng nước khác.
  • 베끼거나 다른 나라 말로 고치기 전의 본래 책.
Danh từ명사
    nguyên bản
  • Bản nguyên gốc trước khi phô tô hay phục chế sách, tranh ảnh, băng đĩa v.v ...
  • 책, 그림, 음반 등을 복제하거나 복사하기 전의 원래의 판.
nguyên bản, bản gốc
Danh từ명사
    nguyên bản, bản gốc
  • Sách hay tư liệu nguyên gốc không qua chỉnh sửa hay được sao chép từ nơi khác.
  • 다른 곳에 옮겨 적거나 고치지 않은 원래의 서류나 책.
nguyên chất, không pha loãng
Danh từ명사
    nguyên chất, không pha loãng
  • Rượu tây hay cà phê không pha nước hay thứ khác.
  • 물이나 다른 것을 타지 않은 양주나 커피.
nguyên cáo
Danh từ명사
    nguyên cáo
  • Người tố cáo tội phạm hoặc sự thật phạm tội với cơ quan điều tra hoặc cảnh sát.
  • 경찰이나 수사 기관에 범죄 사실 또는 범인을 신고한 사람.
nguyên cáo, nguyên đơn
Danh từ명사
    nguyên cáo, nguyên đơn
  • Người đề nghị xét xử lên tòa án.
  • 법원에 재판을 신청한 사람.
nguyên cớ, nguyên do
Danh từ명사
    nguyên cớ, nguyên do
  • Nguyên nhân hay lí do mà việc không tốt xảy ra hoặc bị đặt vào trạng thái xấu.
  • 좋지 않은 일이 생기거나 나쁜 상태에 놓이게 되는 원인이나 이유.
nguyên do, căn nguyên
Danh từ명사
    nguyên do, căn nguyên
  • Lí do hay căn cứ đúng đắn và xác đáng.
  • 올바르고 마땅한 근거나 이유.
nguyên do, đến từ
Động từ동사
    nguyên do, đến từ
  • Cái gì sinh ra từ nguyên nhân nào đó.
  • 무엇이 어떤 원인 때문에 생기다.
nguyên gốc, bản gốc
Danh từ명사
    nguyên gốc, bản gốc
  • Tác phẩm gốc chứ không phải là sửa lại hoặc làm theo.
  • 고쳐 만들거나 따라 만든 것이 아닌 원래의 작품.
nguyên hình, hình dạng ban đầu
Danh từ명사
    nguyên hình, hình dạng ban đầu
  • Hình thái hay hình dạng như phát sinh lúc ban đầu.
  • 처음 생긴 대로의 모양이나 형태.
nguyên khí
Danh từ명사
    nguyên khí
  • Khí lực và tinh thần của dân tộc hay quốc dân.
  • 민족이나 국민의 정신과 기운.
nguyên liệu
Danh từ명사
    nguyên liệu
  • Vật liệu được dùng vào việc làm ra thứ gì đó.
  • 어떤 것을 만드는 데 들어가는 재료.
Danh từ명사
    nguyên liệu
  • Nguyên liệu cần thiết để làm ra hàng hóa bằng máy móc.
  • 기계로 물건을 만들어 내는 데 필요한 재료.
Danh từ명사
    nguyên liệu
  • Nguyên liệu cơ bản để làm ra một hàng hóa nào đó.
  • 어떤 물건을 만드는 데 기본이 되는 재료.
nguyên liệu bằng gỗ
Danh từ명사
    nguyên liệu bằng gỗ
  • Nguyên liệu gỗ dùng để làm đồ đạc hay dựng nhà.
  • 집을 짓거나 가구를 만드는 데 쓰는 나무 재료.
nguyên liệu chính của món sống
Danh từ명사
    nguyên liệu chính của món sống
  • Thịt hoặc cá được thái mỏng bằng dao và ăn sống.
  • 날로 잘게 썰어서 먹는 데에 쓰는 고기나 생선.
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
Danh từ명사
    nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
  • Nguyên liệu trở thành trung tâm trong việc làm ra cái nào đó.
  • 어떤 것을 만드는 데 가장 중심이 되는 재료.
Danh từ명사
    nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
  • Nguyên liệu trở thành trung tâm dùng vào việc làm ra cái nào đó.
  • 어떤 것을 만드는 데 쓰는 가장 중심이 되는 재료.
nguyên liệu kim chi
Danh từ명사
    Gimjanggeori; nguyên liệu kim chi
  • Nguyên liệu cần thiết cho việc muối kim chi ăn trong suốt mùa đông.
  • 겨울 동안 먹을 김치를 담그는 데 필요한 재료.
Danh từ명사
    Kimchitgeori; nguyên liệu kim chi
  • Nguyên liệu cần thiết cho việc muối kim chi.
  • 김치를 담그는 데 필요한 재료.
nguyên liệu làm món ăn
Danh từ명사
    nguyên liệu làm món ăn
  • Nguyên liệu làm món ăn.
  • 반찬을 만드는 재료.
nguyên liệu nấu canh.
Danh từ명사
    nguyên liệu nấu canh.
  • Nguyên liệu cho vào nấu canh.
  • 국을 끓이는 데 넣는 재료.
nguyên liệu thuốc đông y
Danh từ명사
    nguyên liệu thuốc đông y
  • Nguyên liệu dùng để chế biến thuốc đông y.
  • 한약을 짓는 데 쓰는 재료.
nguyên liệu thực phẩm, thức ăn
Danh từ명사
    nguyên liệu thực phẩm, thức ăn
  • Thức ăn trở thành nguyên liệu của món ăn.
  • 음식의 재료가 되는 먹을거리.
nguyên liệu, vật liệu
Danh từ명사
    nguyên liệu, vật liệu
  • Đồ vật hoặc chất liệu cơ bản cần thiết khi làm cái nào đó.
  • 어떤 것을 만들 때 필요한 기본적인 물건이나 재료.
nguyên liệu vỏ bọc
Danh từ명사
    nguyên liệu vỏ bọc
  • Nguyên liệu dùng vào việc hoàn thành phần bên ngoài của toà nhà.
  • 건물의 바깥 부분을 마무리하는 데 쓰는 재료.
nguyên liệu để làm thức ăn
Danh từ명사
    nguyên liệu để làm thức ăn
  • Nguyên liệu để nấu thức ăn kèm với cơm.
  • 반찬을 만드는 재료.
nguyên lí
Danh từ명사
    nguyên lí
  • Lí lẽ (lô gic) tạo nên bản chất hay nền tảng của sự vật.
  • 사물의 본질이나 바탕이 되는 이치.
nguyên lý của sự vật
Danh từ명사
    nguyên lý của sự vật
  • Chân lý hay nguyên tắc cơ bản của sự vật.
  • 사물의 근본적인 진리나 원칙.
nguyên lý của tự nhiên
Danh từ명사
    nguyên lý của tự nhiên
  • Nguyên lý đang ngự trị giới tự nhiên.
  • 자연계를 다스리고 있는 원리.
nguyên lý toán học
Danh từ명사
    nguyên lý toán học
  • Lý luận hay logic của toán học.
  • 수학의 이론이나 이치.
nguyên nhân
Danh từ명사
    nguyên nhân
  • Sự kiện hay việc làm xảy ra một điều gì đó hay trở thành căn cứ biến đổi trạng thái của sự vật nào đó.
  • 어떤 일이 일어나게 하거나 어떤 사물의 상태를 바꾸는 근본이 된 일이나 사건.
nguyên nhân biến đổi
Danh từ명사
    nguyên nhân biến đổi
  • Nguyên nhân mà tính chất hay hình dạng đổi khác.
  • 성질이나 모습이 달라지는 원인.
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
Danh từ명사
    nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
  • Lí do trọng tâm nhất trong số các lí do.
  • 여러 이유 중에서 가장 중심이 되는 이유.
Danh từ명사
    nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
  • Nguyên nhân trở thành trung tâm trong số các nguyên nhân.
  • 여러 원인 중에서 가장 중심이 되는 원인.
nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
Danh từ명사
    nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
  • Nguyên nhân quan trọng mà sự vật hay sự kiện được hình thành.
  • 사물이나 사건 등이 성립되는 중요한 원인.
nguyên nhân thất bại
Danh từ명사
    nguyên nhân thất bại
  • Lí do làm cho thua cuộc hoặc không đạt được mục đích.
  • 실패하거나 지게 된 원인.
nguyên nhân tác động
Danh từ명사
    nguyên nhân tác động
  • Nguyên nhân mang tính trực tiếp tác động đến sự thay đổi hay gây ra sự kiện hay hiện tượng nào đó.
  • 어떤 사건이나 현상을 일으키거나 바꾸는 데에 작용한 직접적인 원인.
nguyên nhân tử vong
Danh từ명사
    nguyên nhân tử vong
  • Nguyên nhân chết.
  • 죽게 된 원인.
nguyên niên
Danh từ명사
    nguyên niên
  • Năm vua mới lên ngôi. Hoặc năm sau năm vua lên ngôi.
  • 새로운 임금이 자리에 오른 해. 또는 임금이 자리에 오른 다음 해.
  • nguyên niên
  • Năm thành lập nhà nước.
  • 나라를 세운 해.
nguyên niên, năm đầu tiên, năm khởi đầu
Danh từ명사
    nguyên niên, năm đầu tiên, năm khởi đầu
  • Năm của việc nào đó được bắt đầu lần đầu tiên.
  • 어떤 일이 처음 시작되는 해.
nguyên quán
Danh từ명사
    nguyên quán
  • Quê quán nơi mà dòng họ của một gia tộc đã bắt đầu trước tiên ở đó.
  • 한 집안의 성을 처음 쓰기 시작한 조상의 고향.
Danh từ명사
    nguyên quán
  • Địa phương có hộ khẩu.
  • 호적이 있는 지역.
nguyên quán, quê gốc
Danh từ명사
    nguyên quán, quê gốc
  • Vùng mà những sổ bộ ghi chép thông tin như tên tuổi, ngày tháng năm sinh, quan hệ hôn nhân của các thành viên trong một gia đình được đăng ký.
  • 한집안 사람들의 이름, 생년월일, 결혼 관계 등을 적은 공문서가 등록되어 있는 지역.
nguyên quán,quê gốc
Danh từ명사
    nguyên quán,quê gốc
  • Vùng mà những sổ bộ ghi chép thông tin như tên tuổi, ngày tháng năm sinh, quan hệ hôn nhân của các thành viên trong một gia đình được đăng ký.
  • 한집안 사람들의 이름, 생년월일, 결혼 관계 등을 적은 공문서가 등록되어 있는 지역.
nguyên soái
Danh từ명사
    nguyên soái
  • Cấp bậc cao nhất trong quân đội.
  • 군대에서 제일 높은 계급.
nguyên sĩ
Danh từ명사
    nguyên sĩ
  • Cấp bậc cao nhất trong các bậc hạ sĩ quan trong quân đội, dưới chuẩn úy và trên thượng sĩ.
  • 군대에서, 준위의 아래이고 상사의 위로 부사관 계급에서 가장 높은 계급.
nguyên sơ hóa
Động từ동사
    nguyên sơ hóa
  • Chuyển sang trạng thái trước khi làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하기 이전의 상태로 돌리다.
nguyên thuỷ, sự khởi nguyên
Danh từ명사
    nguyên thuỷ, sự khởi nguyên
  • Lần đầu tiên công việc hay hiện tượng bắt đầu.
  • 일이나 현상이 시작하는 맨 처음.
nguyên thủ quốc gia
    nguyên thủ quốc gia
  • Người điều hành đất nước có quyền lực cao nhất trong một quốc gia.
  • 한 나라에서 최고의 권력을 가지면서 나라를 다스리는 사람.
Danh từ명사
    nguyên thủ quốc gia
  • Người nắm giữ quyền lực cao nhất của một nước và cai trị đất nước.
  • 한 나라에서 최고의 권력을 지니면서 나라를 다스리는 사람.
nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
Danh từ명사
    nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
  • Trạng thái giữ nguyên tình trạng bắt đầu ban đầu và không phát triển thêm.
  • 처음 시작된 상태에서 그대로 있어 발달하지 않은 상태.
nguyên thủy, vốn có
Danh từ명사
    nguyên thủy, vốn có
  • Trước khi thay đổi hoặc từ đầu truyền lại.
  • 바뀌기 전의 또는 전하여 내려온 그 처음.
nguyên trạng
Phó từ부사
    nguyên trạng
  • Với trạng thái như vốn có.
  • 원래와 같은 상태로.
nguyên trạng, y nguyên
Phó từ부사
    nguyên trạng, y nguyên
  • Còn nguyên trạng thái vốn có không giảm bớt hay thay đổi chút nào.
  • 조금도 줄어들거나 변한 것 없이 원래의 상태 그대로.
nguyên tác, bản gốc
Danh từ명사
    nguyên tác, bản gốc
  • Tác phẩm ban đầu trước khi được viết thành kịch bản phim hay kịch hoặc được dịch sang tiếng nước khác.
  • 연극이나 영화의 대본으로 만들거나 다른 나라 말로 고치기 전의 원래 작품.
nguyên tắc
Danh từ명사
    nguyên tắc
  • Quy tắc trở thành nền tảng của hành động.
  • 행위의 바탕이 되는 법칙.
Danh từ명사
    nguyên tắc
  • Phép tắc hay qui tắc cơ bản phải giữ một cách nhất quán trong lý luận hay hành động nào đó.
  • 어떤 행동이나 이론 등에서 일관되게 지켜야 하는 기본적인 규칙이나 법칙.
nguyên tắc cơ bản
Danh từ명사
    nguyên tắc cơ bản
  • Nguyên tắc quan trọng nhất được lấy làm nền tảng.
  • 기초가 되는 가장 중요한 원칙.
nguyên tắc, cứng nhắc
Tính từ형용사
    nguyên tắc, cứng nhắc
  • Không có tính linh hoạt mà cứng nhắc.
  • 융통성이 없고 고지식하다.
nguyên tắc, phép tắc
Danh từ명사
    nguyên tắc, phép tắc
  • Lễ nghĩa và chế độ phải giữ gìn trong sinh hoạt.
  • 생활에서 지켜야 할 예절과 제도.

+ Recent posts

TOP