nghề tài chính tiền tệ
Danh từ명사
    nghề tài chính tiền tệ
  • Nghề chuyên về hoạt động quản lí vốn.
  • 자금을 관리하는 활동을 전문으로 하는 직업.
nghề, vai trò
Danh từ명사
    nghề, vai trò
  • (cách nói xem thường) Nghề nghiệp hay chức trách mà mình đảm nhiệm.
  • (낮잡아 이르는 말로) 직업으로 하는 일이나 직책을 맡아 하는 역할.
nghề, việc làm, nghề nghiệp
Danh từ명사
    nghề, việc làm, nghề nghiệp
  • Công việc làm liên tục trong thời gian nhất định vì sinh kế.
  • 생계를 위하여 일정한 기간 동안 계속하여 하는 일.
nghề vận tải, nghề vận chuyển
Danh từ명사
    nghề vận tải, nghề vận chuyển
  • Việc kinh doanh nhận tiền và chở người hay chở đồ vật đi.
  • 돈을 받고 사람을 태워 나르거나 물건을 실어 나르는 영업.
nghề đánh cá viễn dương, nghề đánh bắt xa bờ
    nghề đánh cá viễn dương, nghề đánh bắt xa bờ
  • Việc ở lâu trên vùng biển cách xa đất liền để đánh bắt cá và hải sản.
  • 육지에서 멀리 떨어진 바다에 오랫동안 머무르며 물고기나 해산물을 잡는 일.
nghễnh ngãng
Động từ동사
    nghễnh ngãng
  • Nghe không được rõ âm thanh nhỏ.
  • 작은 소리를 잘 알아듣지 못하다.
nghệ danh
Danh từ명사
    nghệ danh
  • Tên mà các nghệ sỹ hay diễn viên dùng riêng ngoài tên thật của mình.
  • 연예인이나 예술인이 본명을 두고 따로 쓰는 이름.
nghệ nhân
Danh từ명사
    nghệ nhân
  • Người chuyên làm đồ đạc thiết thực và đẹp đẽ.
  • 실용적이면서 아름다운 물건을 전문적으로 만드는 사람.
Danh từ명사
    nghệ nhân
  • Nghệ sĩ dốc tâm huyết hoạt động sáng tác.
  • 심혈을 기울여 창작 활동을 하는 예술가.
nghệ nhân danh tiếng
Danh từ명사
    nghệ nhân danh tiếng
  • Người nổi danh có tài xuất chúng chủ yếu trong lĩnh vực nghệ thuật.
  • 주로 예능 분야에서, 재주가 뛰어나 이름난 사람.
Danh từ명사
    nghệ nhân danh tiếng
  • Nhà nghệ thuật hay kỹ thuật viên nổi danh vì có kỹ thuật xuất chúng.
  • 기술이 뛰어나 이름난 기술자나 예술가.
nghệ nhân gốm sứ
Danh từ명사
    nghệ nhân gốm sứ
  • Người có kỹ thuật hay kiến thức chuyên môn về làm đồ gốm.
  • 도자기를 만드는 전문 지식이나 기술을 가진 사람.
nghệ sĩ
Danh từ명사
    nghệ sĩ
  • Người làm nghề sáng tác hay thể hiện tác phẩm nghệ thuật.
  • 예술 작품을 창작하거나 표현하는 것을 직업으로 하는 사람.
Danh từ명사
    nghệ sĩ
  • Người làm những hoạt động nghệ thuật như ca hát, múa, biểu diễn như nghề nghiệp.
  • 연기나 노래, 춤 등의 연예 활동을 직업으로 삼고 있는 사람.
Danh từ명사
    nghệ sĩ (thuộc về lĩnh vực trình diễn nhạc cụ)
  • Người chơi nhạc cụ cho người khác nghe một cách chuyên nghiệp.
  • 전문적으로 악기를 다루어 음악을 들려주는 사람.
nghệ sĩ piano
Danh từ명사
    nghệ sĩ piano
  • Người lấy việc biểu diễn piano làm nghề.
  • 피아노를 연주하는 일을 직업으로 하는 사람.
nghệ sĩ vi-ô-lông-xen, nhạc công vi-ô-lông-xen
Danh từ명사
    nghệ sĩ vi-ô-lông-xen, nhạc công vi-ô-lông-xen
  • Người biểu diễn vi-ô-lông-xen chuyên nghiệp.
  • 첼로 연주를 직업으로 하는 사람.
nghệ sĩ đàn vi-ô-lông
Danh từ명사
    nghệ sĩ đàn vi-ô-lông
  • Người làm nghề biểu diễn vi-ô-lông.
  • 바이올린 연주를 직업으로 하는 사람.
nghệ sỹ, nghệ nhân
Danh từ명사
    nghệ sỹ, nghệ nhân
  • Người sáng tác hoặc thể hiện tác phẩm nghệ thuật.
  • 예술 작품을 창작하거나 표현하는 사람.
nghệ thuật
Danh từ명사
    nghệ thuật
  • Học vấn và kĩ thuật.
  • 학문과 기술.
  • nghệ thuật
  • Hoạt động sử dụng chất liệu, dụng cụ, mẫu mã đặc thù để sáng tác và thể hiện cái đẹp. Hoặc tác phẩm như vậy.
  • 특정한 재료, 기교, 양식 등을 사용하여 아름다움을 창작하고 표현하는 활동. 또는 그러한 작품.
  • nghệ thuật
  • (cách nói ẩn dụ) Kĩ thuật rất đẹp và nổi trội.
  • (비유적으로) 매우 아름답고 뛰어난 기술.
nghệ thuật Ba Rốc
Danh từ명사
    nghệ thuật Ba Rốc
  • Kiểu nghệ thuật mang tính cảm giác và phá cách thịnh hành ở Châu Âu từ cuối thế kỷ 16 đến giữa thế kỷ 18.
  • 16세기 말부터 18세기 중엽까지 유럽에서 유행한 파격적이고 감각적인 예술 양식.
nghệ thuật gốm sứ
Danh từ명사
    nghệ thuật gốm sứ
  • Cách viết tắt của '도자기 공예'.
  • ‘도자기 공예’를 줄여 이르는 말.
nghệ thuật ngôn từ
    nghệ thuật ngôn từ
  • Nghệ thuật lấy lời nói hay bài văn như thơ, tiểu thuyết, kịch làm phương tiện biểu hiện.
  • 시, 소설, 희곡 등과 같이 말이나 글을 표현 수단으로 하는 예술.
nghệ thuật sân khấu
    nghệ thuật sân khấu
  • Nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu như kịch, âm nhạc, múa...
  • 연극, 음악, 무용 등 무대에서 공연하는 예술.
nghệ thuật thư pháp
Danh từ명사
    nghệ thuật thư pháp
  • Nghệ thuật viết chữ bằng bút lông.
  • 붓으로 글씨를 쓰는 예술.
nghệ thuật tiên phong
Danh từ명사
    nghệ thuật tiên phong
  • Nghệ thuật mới rất khác với cái đã có.
  • 이미 있는 것과는 매우 다른 새로운 예술.
nghệ thuật tiên phong, nghệ thuật thử nghiệm
    nghệ thuật tiên phong, nghệ thuật thử nghiệm
  • Nghệ thuật mang tính thực nghiệm, thử cái mới, thoát ra khỏi cái trước đây.
  • 이전의 것에서 벗어나 새로운 것을 시도하는 실험적인 예술.
nghệ thuật tổng hợp
    nghệ thuật tổng hợp
  • Nghệ thuật được hình thành bởi sự tập hợp nhiều yếu tố mang tính nghệ thuật ở các lĩnh vực khác nhau.
  • 분야가 다른 여러 예술적 요소를 한데 모아 합하여 이루어지는 예술.
nghệ thuật xử thế, nghệ thuật đối nhân xử thế
Danh từ명사
    nghệ thuật xử thế, nghệ thuật đối nhân xử thế
  • Phương pháp hay phương thức giao thiệp với mọi người và sống trên đời.
  • 사람들과 사귀며 세상을 살아가는 방법이나 수단.
nghệ thuật điêu khắc đá
Danh từ명사
    nghệ thuật điêu khắc đá
  • Nghệ thuật điêu khắc dựa trên việc cắt xẻ hoặc đẽo gọt đá.
  • 돌을 자르거나 깎아서 만든 조각.
nghỉ
Động từ동사
    nghỉ (hè, đông)
  • Nghỉ học trong một thời gian nhất định sau khi một học kì ở trường kết thúc.
  • 학교에서 한 학기가 끝나고 일정한 기간 동안 수업을 쉬다.
Động từ동사
    nghỉ (làm, hoạt động)
  • Tạm thời dừng công việc hay hoạt động... đang thực hiện. Hoặc làm như vậy.
  • 하던 일이나 활동 등을 잠시 멈추다. 또는 그렇게 하다.
  • nghỉ (làm, học)
  • Không đi làm hoặc không đi học.
  • 결근이나 결석을 하다.
  • nghỉ (việc)
  • Từ bỏ chỗ làm... hoặc không làm việc trong thời gian dài.
  • 직장 등을 그만두거나 오랫동안 일을 하지 않고 지내다.
nghỉ dạy
Động từ동사
    nghỉ dạy
  • Không tiến hành giảng dạy mà nghỉ.
  • 강의를 하지 않고 쉬다.
nghỉ dưỡng, an dưỡng
Động từ동사
    nghỉ dưỡng, an dưỡng
  • Nghỉ ngơi thoải mái đồng thời chăm sóc cơ thể (sức khỏe) và điều trị bệnh.
  • 편안히 쉬면서 몸을 보살피고 병을 치료하다.
nghỉ dưỡng bệnh
Danh từ명사
    nghỉ dưỡng bệnh
  • Kì nghỉ được nhận do bệnh tật.
  • 병 때문에 얻는 휴가.
nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
Động từ동사
    nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
  • Nghỉ ngơi một cách thoải mái.
  • 편히 쉬다.
nghỉ hè
Danh từ명사
    (sự) nghỉ hè
  • Việc người đi làm công ty hay trường học v.v nghỉ trong thời gian nhất định vào mùa hè.
  • 학교나 회사 등을 다니는 사람이 여름철에 일정 기간 동안 쉬는 일.
nghỉ hưu danh dự, nghỉ hưu non
Động từ동사
    nghỉ hưu danh dự, nghỉ hưu non
  • Tự thôi việc trước khi đến tuổi nghỉ hưu.
  • 정년이 되기 전에 스스로 직장을 그만두다.
nghỉ hưu, về hưu
Động từ동사
    nghỉ hưu, về hưu
  • Rút lui khỏi việc đang làm hoặc thôi hoạt động xã hội và sống nhàn hạ.
  • 하던 일에서 물러나거나 사회 활동을 그만두어 한가히 지내다.
Động từ동사
    nghỉ hưu, về hưu
  • Rời khỏi nơi làm việc vì đến độ tuổi đã định.
  • 정해진 나이가 되어 직장에서 물러나다.
nghỉ học, thôi học
Động từ동사
    nghỉ học, thôi học
  • Ngừng học ở trường mà học sinh đã học.
  • 학생이 다니던 학교를 그만두다.
nghỉ học tạm thời, bảo lưu
Động từ동사
    nghỉ học tạm thời, bảo lưu (kết quả học tập)
  • Nghỉ học ở trường trong khoảng thời gian nhất định.
  • 일정한 기간 동안 학교를 쉬다.
nghỉ kinh doanh định kì, nghỉ định kì
    nghỉ kinh doanh định kì, nghỉ định kì
  • Việc cửa hàng hay công ti... nghỉ kinh doanh vào ngày hay thời gian đã định một cách định kì.
  • 상점이나 회사 등이 일정하게 정해진 날이나 기간에 영업을 쉬는 일.
nghỉ làm
Động từ동사
    nghỉ làm
  • Vắng mặt, không đi đến nơi làm việc vào ngày phải đi làm.
  • 일을 해야 하는 날에 직장에 가지 않고 빠지다.
Idiomnghỉ lấy hơi
    nghỉ lấy hơi
  • Được một chút rảnh rỗi và nghỉ ngơi.
  • 잠시 여유를 얻어 쉬다.
nghỉ, nghỉ lại
Động từ동사
    nghỉ, nghỉ lại
  • Tạm thời lưu lại hoặc ở lại.
  • 잠시 머무르거나 묵다.
nghỉ ngơi
Động từ동사
    nghỉ ngơi
  • Làm cho cơ thể thoải mái để trút bỏ mệt mỏi.
  • 피로를 없애기 위해 몸을 편안하게 하다.
nghỉ, ngưng, tách
Động từ동사
    nghỉ, ngưng, tách
  • Tạm dừng giữa đoạn này và đoạn khác khi nói hoặc đọc bài.
  • 말을 하거나 글을 읽을 때 마디와 마디 사이에서 잠시 멈추다.
nghỉ, ngừng nghỉ
Động từ동사
    nghỉ, ngừng nghỉ
  • Sự chuyển động của cái nào đó tạm thời dừng lại.
  • 어떤 것의 움직임이 잠시 멈추다.
nghỉ sớm, tan sớm
Động từ동사
    nghỉ sớm, tan sớm
  • Ra khỏi trường học hay nơi làm việc trước thời gian đã dự định sẽ kết thúc.
  • 학교나 직장 등에서 마치기로 예정된 시간 이전에 나오다.
Idiomnghỉ tay
    nghỉ tay
  • Dừng việc đang làm lại.
  • 하던 일을 멈추다.
nghỉ việc
Động từ동사
    nghỉ việc
  • Lui khỏi chức vụ hay công việc hiện tại.
  • 현재의 직업이나 직무에서 물러나다.
nghịch chiến bại
Động từ동사
    nghịch chiến bại
  • Đang ở thế thắng liên tục trong trận đấu hay cuộc thi thì tình huống đảo ngược dẫn đến thua cuộc.
  • 경기나 시합에서 계속 이기고 있다가 상황이 뒤바뀌어 지다.
nghịch cảnh
Danh từ명사
    nghịch cảnh
  • Việc không được tiến hành suôn sẻ và hoàn cảnh hay tình huống rất khó khăn.
  • 일이 순조롭게 진행되지 않아 매우 어려운 처지나 환경.
nghịch cảnh, ngang trái
Danh từ명사
    nghịch cảnh, ngang trái
  • (cách nói ẩn dụ) Sự vấp phải khó khăn và công việc không được suôn sẻ như mong muốn.
  • (비유적으로) 일이 뜻한 바와 달리 순조롭게 이루어지지 않고 어려움을 겪음.
nghịch lý
Danh từ명사
    nghịch lý
  • Từ chỉ những sự vật có vẻ bề ngoài không nhất quán nhưng nội dung thực chất bên trong lại thể hiện chân lý.
  • 겉으로 보기에는 앞뒤가 맞지 않지만, 실질적인 내용은 진리를 나타내는 말.
nghịch lửa
Động từ동사
    nghịch lửa
  • Chơi đùa với lửa
  • 불을 가지고 노는 장난을 하다.
nghịch ngợm, trêu đùa
Động từ동사
    nghịch ngợm, trêu đùa
  • Hành động một cách không có mục đích hay ý đồ, chỉ để giải tỏa sự nhàm chán.
  • 목적이나 의도가 없이 심심풀이로 행동하다.
nghịch thuyết
Danh từ명사
    nghịch thuyết
  • Lời nói mà ngoài bề mặt thì trước sau không đúng nhưng nội dung thực chất lại thể hiện chân lý.
  • 표면적으로는 앞뒤가 맞지 않지만, 실질적인 내용은 진리를 나타내고 있는 말.
nghịch, trái ngược
Danh từ명사
    (sự) nghịch, trái ngược
  • Điều trái hay ngược lại.
  • 반대 또는 거꾸로인 것.
nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
Danh từ명사
    nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
  • Người có quyền có thể quyết định về vấn đề nào đó với tư cách là thành viên của cơ quan như quốc hội hay hội đồng nhân dân.
  • 국회나 지방 의회 같은 기관의 구성원으로서 어떤 사안에 대해 결정할 수 있는 권리를 가진 사람.
nghị trình
Danh từ명사
    nghị trình
  • Việc đưa ra vấn đề sẽ thảo luận ở hội nghị.
  • 회의에서 토의할 안건을 내어놓음.
nghị viện, quốc hội
Danh từ명사
    nghị viện, quốc hội
  • Cơ quan mà các nghị sĩ được dân bầu chế định luật pháp hoặc thảo luận việc quan trọng và ra quyết định.
  • 국민의 선거로 뽑힌 의원들이 법을 제정하거나 중요한 일을 논의하고 의사를 결정하는 기관.
ngoan cường, kiên cường, mạnh mẽ
Động từ동사
    ngoan cường, kiên cường, mạnh mẽ
  • Sức mạnh hay khí thế mạnh mẽ nên khó bị suy yếu.
  • 기운이나 힘이 세서 좀처럼 약해지지 않다.
ngoan ngoãn
Tính từ형용사
    ngoan ngoãn
  • Dịu dàng, điềm tĩnh và ưa nhìn.
  • 얌전하고 온순하다.
ngoan ngoãn, ngoan hiền
Tính từ형용사
    ngoan ngoãn, ngoan hiền
  • Tính cách hay thái độ... mềm mỏng và hiền lành.
  • 성격이나 태도 등이 부드럽고 순하다.
ngoan ngoãn, nhu mì
Tính từ형용사
    ngoan ngoãn, nhu mì
  • Vâng lời răm rắp.
  • 순순히 고분고분하다.
ngoan ngoãn, thản nhiên
Phó từ부사
    ngoan ngoãn, thản nhiên
  • Hình ảnh tư thế hay thái độ hiền lành và bình thản.
  • 몸가짐이나 태도가 얌전하고 태연한 모양.
ngoan ngoãn, đáng yêu
Tính từ형용사
    ngoan ngoãn, đáng yêu
  • Đứa trẻ hành động lễ phép và nghe lời nên thấy hài lòng.
  • 아이가 행동이 바르고 말을 잘 들어서 흐뭇하다.
Tính từ형용사
    ngoan ngoãn, đáng yêu
  • Đứa trẻ hành động lễ phép và nghe lời nên thấy hài lòng.
  • 아이가 행동이 바르고 말을 잘 들어서 흐뭇하다.
ngoan đạo, sùng đạo, sùng kính
Tính từ형용사
    ngoan đạo, sùng đạo, sùng kính
  • Niềm tin tôn giáo sâu sắc và thành kính.
  • 종교적인 믿음이 깊고 성실하다.
ngoe nguẩy, nghênh ngang
Phó từ부사
    ngoe nguẩy, nghênh ngang
  • Hình ảnh vênh váo một cách không có ý tứ và nông nổi.
  • 자꾸 가볍고 조심성 없게 까부는 모양.
ngoe nguẩy, ngúng nguẩy
Động từ동사
    ngoe nguẩy, ngúng nguẩy
  • Chuyển động cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể từ bên này qua bên kia liên tục một cách không nghiêm túc.
  • 몸이나 몸의 한 부분을 점잖지 못하게 이리저리 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    ngoe nguẩy, ngúng nguẩy
  • Chuyển động cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể từ bên này qua bên kia liên tục một cách không nghiêm túc.
  • 몸이나 몸의 한 부분을 점잖지 못하게 이리저리 움직이다.
ngoe nguẩy, phe phẩy, ve vẩy, lắc lư
Động từ동사
    ngoe nguẩy, phe phẩy, ve vẩy, lắc lư
  • Người hay động vật cứ dịch chuyển cơ thể hay đồ vật... một cách nhẹ nhàng.
  • 사람이나 동물이 몸이나 물건 등을 가볍게 자꾸 움직이다.
ngon
Tính từ형용사
    ngon
  • Thức ăn có vị ngon.
  • 음식이 맛이 있다.
Tính từ형용사
    ngon
  • Vị ngon.
  • 맛이 좋다.

+ Recent posts

TOP