Idiomnghe qua quýt
    nghe qua quýt
  • Nghe lời người khác nói một cách đại khái, không có thành ý.
  • 남이 하는 말을 성의 없이 대충 듣다.
nghe ra là, nghe thành là
Động từ동사
    nghe ra là, nghe thành là
  • Hiểu hay tiếp nhận cái nào đó thông qua điều gì đó.
  • 어떤 것을 무엇으로 이해하거나 받아들이다.
Proverbs, nghe tai này ra tai kia
    (nghe một tai và ra một tai), nghe tai này ra tai kia
  • Nghe đại khái lời nói của người khác.
  • 다른 사람의 말을 대충 듣는다.
nghe thấy, truyền tới
Động từ동사
    nghe thấy, truyền tới
  • Tin tức, tin đồn, yêu cầu... được cho biết hoặc được truyền đi.
  • 소식, 소문, 요구 등이 알려지거나 전해지다.
nghe thấy và hiểu được
Động từ동사
    nghe thấy và hiểu được
  • Nghe lời nói của người khác và hiểu ý đó.
  • 남의 말을 듣고 그 뜻을 이해하다.
nghe thủng, nghe ngóng
Động từ동사
    nghe thủng, (vểnh tai, dỏng tai) nghe ngóng
  • Lời nói nào đó đột nhiên lọt cả vào tai.
  • 어떤 말이 갑자기 귀에 쏙 들어오다.
nghe trong khi ngủ
Danh từ명사
    nghe trong khi ngủ
  • Cảm giác có thể nghe được âm thanh khi ngủ hay tỉnh giấc trong mơ màng.
  • 어렴풋이 잠이 들거나 깬 상태에서 소리를 들을 수 있는 감각.
nghe trộm
Động từ동사
    nghe trộm
  • Nghe lén hoặc thu âm nội dung của cuộc thoại hay câu chuyện của người khác...
  • 남이 하는 이야기, 전화 통화 내용 등을 몰래 엿듣거나 녹음하다.
nghe được
Động từ동사
    nghe được
  • Biết được do tình cờ nghe thấy lời người khác nói.
  • 남의 말을 우연히 들어서 알다.
Idiomnghe được chuyện, biết chuyện
    nghe được chuyện, biết chuyện
  • Nghe được chuyện không tốt.
  • 좋지 않은 이야기를 듣다.
nghe được, nghe và nhận ra được
Động từ동사
    nghe được, nghe và nhận ra được
  • Nghe tiếng nào đó và biết được là tiếng gì hoặc tiếng của ai.
  • 어떤 소리를 듣고 무슨 소리인지 또는 누구의 소리인지 알다.
Động từ동사
    nghe được, nghe và nhận ra được
  • (cách nói thông tục) Nghe tiếng nào đó và biết được là tiếng gì hoặc là tiếng của ai.
  • (속된 말로) 어떤 소리를 듣고 무슨 소리인지 또는 누구의 소리인지 알다.
nghi hoặc
Tính từ형용사
    nghi hoặc
  • Có điểm đáng ngờ và lạ lùng.
  • 의심스럽고 이상한 데가 있다.
Tính từ형용사
    nghi hoặc
  • Đáng ngờ và lạ lùng.
  • 의심스럽고 이상하다.
nghi lễ
Danh từ명사
    nghi lễ
  • Nghi thức thực hiện theo qui phạm và lễ nghi.
  • 예의와 규범에 따라 행하는 의식.
Danh từ명사
    nghi lễ
  • Hình thức và trình tự nhất định tổ chức sự kiện. Hoặc sự kiện được tiến hành theo hình thức và trình tự đã định.
  • 행사를 치르는 일정한 형식과 절차. 또는 정해진 형식과 절차에 따라 치르는 행사.
nghi lễ chuyển đổi
    nghi lễ chuyển đổi
  • Nghi thức mà con người trong cuộc đời phải trải qua khi bước sang trạng thái mới như chào đời, thành nhiên, kết hôn và khi chết.
  • 출생, 성년, 결혼, 죽음 등 사람이 살면서 새로운 상태로 넘어갈 때 겪어야 하는 의식.
nghi lễ cưới hỏi
Danh từ명사
    nghi lễ cưới hỏi
  • Lễ tiết trong hôn nhân.
  • 혼인의 예절.
nghi lễ cầu cúng, nghi lễ cúng tế
Danh từ명사
    nghi lễ cầu cúng, nghi lễ cúng tế
  • Nghi thức của việc cúng tế.
  • 제사의 의식.
nghi lễ gia đình
Danh từ명사
    nghi lễ gia đình
  • Nghi thức thực hiện trong gia đình liên quan đến sinh nở, kết hôn, qua đời… của gia đình.
  • 가족의 출생, 결혼, 죽음 등과 관련해서 가정에서 치르는 의식.
nghi lễ, nghi thức, thủ tục
Danh từ명사
    nghi lễ, nghi thức, thủ tục
  • Cách thức nhất định phù hợp với bầu không khí hoặc chuẩn mực tại những cuộc hội họp mang tính xã hội.
  • 사회적 모임 등에서 수준이나 분위기에 맞는 일정한 방식.
nghi lễ, phép lịch sự
Danh từ명사
    nghi lễ, phép lịch sự
  • Quy tắc phải giữ như là thái độ thể hiện sự tôn trọng người khác.
  • 예의로써 지켜야 할 규칙.
nghi lễ pyebaek
Danh từ명사
    nghi lễ pyebaek
  • Việc cô dâu khi kết hôn lạy chào bố mẹ chồng và những người thân thích lớn tuổi bên nhà chồng.
  • 결혼할 때 신부가 시부모와 시댁 친척 어른들에게 절을 하는 일.
nghi ngút
Phó từ부사
    nghi ngút
  • Hình ảnh hơi, khói, mùi... liên tục bốc lên từng chút một.
  • 김, 연기, 냄새 등이 조금씩 자꾸 피어오르는 모양.
Phó từ부사
    nghi ngút
  • Hình ảnh phun khói ra một cách mạnh mẽ liên tiếp.
  • 연기를 잇따라 세차게 뿜는 모양.
nghi ngút, mù mịt
Phó từ부사
    nghi ngút, mù mịt
  • Hình ảnh hơi, khói hay bụi... đột nhiên bốc lên.
  • 김이나 연기, 먼지 등이 갑자기 피어오르는 모양.
Phó từ부사
    nghi ngút, mù mịt
  • Hình ảnh hơi, khói, bụi... cứ bốc lên.
  • 김이나 연기, 먼지 등이 자꾸 피어오르는 모양.
nghi ngút, ngào ngạt
Phó từ부사
    nghi ngút, ngào ngạt
  • Hình ảnh hơi, khói, mùi… cứ bốc lên nhiều.
  • 김, 연기, 냄새 등이 자꾸 많이 피어오르는 모양.
nghi ngờ
Động từ동사
    nghi ngờ
  • Có tâm trạng thấy không chắc chắn hoặc không tin được.
  • 불확실하게 여기거나 믿지 못하는 마음이 생기다.
Động từ동사
    nghi ngờ
  • Thấy không chắc chắn hoặc không tin được.
  • 불확실하게 여기거나 믿지 못하다.
Idiomnghi ngờ, không biết có nghe nhầm không
    nghi ngờ, không biết có nghe nhầm không
  • Nghĩ rằng không biết có phải là việc mình nghe nhầm không vì câu chuyện ngạc nhiên tới mức khó tin.
  • 믿기 어려울 만큼 놀라운 이야기를 들어서 잘못 들은 것이 아닌가 생각하다.
nghi thức
Danh từ명사
    nghi thức
  • Sự kiện tiến hành theo phương pháp hay trình tự đã định.
  • 정해진 방법이나 절차에 따라 치르는 행사.
nghi thức mang tính hình thức
Danh từ명사
    nghi thức mang tính hình thức
  • Việc trang trí một cách hoa lệ chỉ vẻ bên ngoài mà không hợp với hoàn cảnh. Hoặc nghi lễ như vậy.
  • 형편에 맞지 않게 겉만 화려하게 꾸밈. 또는 그런 예절.
nghi thức quốc dân
Danh từ명사
    nghi thức quốc dân
  • Quy trình mà người dân thực hiện trong chương trình hay nghi lễ mang tính nghi thức như chào cờ hay hát quốc ca.
  • 공식적인 의식이나 행사에서 국기에 대한 경례, 애국가 제창과 같이 국민으로서 행하는 절차.
nghi thức tang lễ
Danh từ명사
    nghi thức tang lễ
  • Nghi thức chôn xuống đất hay hỏa táng sau khi con người chết.
  • 사람이 죽은 후 땅에 묻거나 화장하기까지의 의식.
nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
Danh từ명사
    nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
  • Lễ nghi mang tính cơ bản mà ai cũng phải tuân thủ trong sinh hoạt thường ngày.
  • 일상생활에서 누구나 지켜야 하는 기본적인 예의.
nghi vấn, nghi ngờ
Động từ동사
    nghi vấn, nghi ngờ
  • Cho rằng có chỗ không thể biết chắc được hoặc không đáng tin.
  • 확실히 알 수 없거나 믿지 못할 만한 데가 있다고 여기다.
Nghiêm!
Thán từ감탄사
    Nghiêm!
  • Khẩu lệnh ra lệnh chào thể hiện sự kính trọng đối với cấp trên, giáo viên, quốc kỳ v.v...
  • 윗사람이나 선생님, 국기에 대하여 예의를 나타내는 인사를 하라는 구령.
Thán từ감탄사
    Nghiêm!
  • Khẩu lệnh để duy trì tư thế giang hai chân và đặt hai tay xuống phía sau hông.
  • 양발을 벌리고 양손을 허리 뒤쪽에 댄 자세를 유지하라는 구령.
nghiêm!
Thán từ감탄사
    nghiêm!
  • Khẩu lệnh yêu cầu chỉnh đốn tư thế đứng thẳng, không di chuyển, giữ cơ thể ngay ngắn và tập trung tinh thần.
  • 몸과 정신을 바로 하여 움직이지 않고 똑바로 서 있는 자세를 취하라는 구령.
Idiomnghiêm chỉnh
    nghiêm chỉnh
  • Quần áo chỉnh tề và tư thế ngay ngắn.
  • 옷차림을 단정히 하고 자세를 바로잡다.
nghiêm chỉnh, nghiêm nghị
Tính từ형용사
    nghiêm chỉnh, nghiêm nghị
  • Lời nói hay thái độ... nặng nề và thận trọng.
  • 말이나 태도 등이 무겁고 점잖다.
nghiêm cấm
Động từ동사
    nghiêm cấm
  • Cấm đoán một cách nghiêm khắc để không thể làm điều gì đó.
  • 무엇을 하지 못하도록 엄하게 금지하다.
nghiêm cẩn, nghiêm túc cẩn thận
Tính từ형용사
    nghiêm cẩn, nghiêm túc cẩn thận
  • Nghiêm khắc và tỉ mỉ đến mức hoàn toàn không có sơ hở hay sai sót nào.
  • 빈틈이나 잘못이 전혀 없을 만큼 엄격하고 세밀하다.
nghiêm khắc
Danh từ명사
    nghiêm khắc
  • Việc những cái như lời nói, thái độ, qui tắc rất nghiêm và thấu đáo.
  • 말, 태도, 규칙 등이 매우 엄하고 철저함.
Tính từ형용사
    nghiêm khắc
  • Lời nói, thái độ, quy tắc... rất nghiêm và triệt để.
  • 말, 태도, 규칙 등이 매우 엄하고 철저하다.
Tính từ형용사
    nghiêm khắc
  • Rất nghiêm khắc không chút sơ suất.
  • 조금의 여지도 없이 매우 엄격하다.
nghiêm minh
Tính từ형용사
    nghiêm minh
  • Nghiêm khắc và ngay thẳng.
  • 엄격하고 바르다.
Idiomnghiêm mặt lại
    nghiêm mặt lại
  • Thể hiện vẻ mặt hay khí sắc nghiêm nghị trên khuôn mặt.
  • 얼굴에 엄한 기색이나 표정을 드러내다.
nghiêm, nghiêm khắc
Tính từ형용사
    nghiêm, nghiêm khắc
  • Việc áp dụng quy tắc hay dạy lễ nghĩa... rất triệt để và thẳng thắn.
  • 규칙을 적용하거나 예절을 가르치는 일 등이 매우 철저하고 바르다.
nghiêm nghị
Tính từ형용사
    nghiêm nghị
  • Tính cách hay hành động rất triệt để và khắt khe.
  • 성격이나 행동이 매우 철저하고 까다롭다.
Tính từ형용사
    nghiêm nghị
  • Hiệu lệnh hay tiếng hô uy nghiêm và vô cùng ghê gớm.
  • 호령이나 호통이 위엄이 있고 아주 대단하다.
nghiêm nghị, đứng đắn
Tính từ형용사
    nghiêm nghị, đứng đắn
  • Ngoại hình hay lời nói, hành động... của con người điềm đạm và lịch thiệp.
  • 사람의 외모나 말, 행동 등이 침착하고 점잖다.
nghiêm ngặt
Tính từ형용사
    nghiêm ngặt
  • Rất nghiêm.
  • 매우 엄하다.
Tính từ형용사
    nghiêm ngặt
  • Chú ý triệt để để việc hay hành động không bị sai sót.
  • 일이나 행동이 잘못되지 않도록 주의가 철저하다.
nghiêm trang
Động từ동사
    nghiêm trang
  • Thể hiện vẻ nghiêm khắc và sắc bén trên khuôn mặt.
  • 얼굴에 날카롭고 엄격한 표정을 나타내다.
nghiêm trang, trang trọng
Tính từ형용사
    nghiêm trang, trang trọng
  • Trọng đại đến mức không thể cứ bỏ qua.
  • 그냥 넘길 수 없을 정도로 중대하다.
nghiêm trọng
Tính từ형용사
    nghiêm trọng
  • Mức độ nào đó khá nghiêm trọng.
  • 어떤 정도가 꽤 심하다.
Tính từ형용사
    nghiêm trọng
  • Mức độ quá thái.
  • 정도가 지나치다.
nghiêm trọng, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy cấp
Tính từ형용사
    nghiêm trọng, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy cấp
  • Tình trạng bệnh nguy hiểm và nghiêm trọng.
  • 병의 상태가 위험하고 심각하다.
nghiêm trọng, khủng khiếp
Tính từ형용사
    nghiêm trọng, khủng khiếp
  • Rất nghiêm trọng.
  • 아주 심하다.
nghiêm trọng, nặng
Tính từ형용사
    nghiêm trọng, nặng
  • Bệnh nghiêm trọng hay tội lớn.
  • 병이나 죄 등이 심각하거나 크다.
nghiêm trọng, nặng nề
Tính từ형용사
    nghiêm trọng, nặng nề
  • Mức độ nghiêm trọng và gánh nặng nặng nề.
  • 정도가 심하고 부담이 무겁다.
nghiêm túc
Tính từ형용사
    nghiêm túc
  • Nghiêm khắc và trịnh trọng.
  • 엄격하고 정중하다.
nghiêm túc, nghiêm trang
Tính từ형용사
    nghiêm túc, nghiêm trang
  • Nghi thức hay bầu không khí... nặng nề và im lặng.
  • 의식이나 분위기 등이 무겁고 조용하다.
nghiêm túc, đĩnh đạc
Tính từ형용사
    nghiêm túc, đĩnh đạc
  • Con người đứng đắn và đáng tin cậy.
  • 사람이 점잖고 믿음직하다.
nghiên cứu
Động từ동사
    nghiên cứu
  • Khảo sát và phân tích chi tiết để tìm ra sự thật liên quan đến một sự vật hay một sự việc nào đó.
  • 어떤 사물이나 일에 관련된 사실을 밝히기 위해 그에 대해 자세히 조사하고 분석하다.
nghiên cứu chuyên đề theo nhóm
Danh từ명사
    nghiên cứu chuyên đề theo nhóm
  • Phương pháp nghiên cứu chung thông qua phát biểu hay thảo luận về chủ đề nào đó do sinh viên tập hợp lại dưới sự hướng dẫn của giáo sư ở đại học.
  • 대학에서, 교수의 지도 아래 학생들이 모여 어떤 주제에 대한 발표나 토론을 통해서 공동으로 연구하는 방법.
nghiên cứu, tìm tòi, suy tính
Động từ동사
    nghiên cứu, tìm tòi, suy tính
  • Tìm kiếm phương pháp giải quyết một vấn đề nào đó.
  • 어떤 문제를 해결할 방법을 찾다.
nghiêng
Động từ동사
    nghiêng
  • Cái gì lệch về phía nào đó.
  • 무엇이 어떤 쪽으로 기울어지다.
Idiomnghiêng chén rượu
    nghiêng chén rượu
  • Uống rượu.
  • 술을 마시다.
nghiêng, dốc
Động từ동사
    nghiêng, dốc
  • Mặt nền không bằng phẳng và nghiêng về một phía.
  • 바닥이 평평하지 않고 한쪽으로 기울어지다.
Động từ동사
    nghiêng, dốc
  • Một phía bị thấp hoặc bị xiên hơi lệch đi.
  • 비스듬하게 한쪽이 낮아지거나 비뚤어지다.
nghiêng, lệch
Động từ동사
    nghiêng, lệch
  • Di chuyển cơ thể theo hướng hơi nghiêng.
  • 몸을 약간 기운 방향으로 움직이다.
nghiêng, lệch, dốc
Động từ동사
    nghiêng, lệch, dốc
  • Vật thể hơi thấp xuống hoặc xiên về một hướng.
  • 물체가 한 방향으로 조금 낮아지거나 비뚤어지게 되다.
nghiêng, lệch, nghẹo, vẹo
Tính từ형용사
    nghiêng, lệch, nghẹo, vẹo
  • Vật thể đang hơi nghiêng sang một hướng.
  • 물체가 한 방향으로 조금 기울어져 있다.
nghiêng nghiêng
Phó từ부사
    nghiêng nghiêng
  • Hình ảnh vật thể nào đó hơi nghiêng về một bên.
  • 물체가 한쪽으로 약간 기울어지는 모양.
Tính từ형용사
    nghiêng nghiêng
  • Nhiều thứ đều hơi nghiêng về một bên.
  • 여럿이 다 한쪽으로 약간 기울어져 있다.
nghiêng nghiêng, chênh chếch
Tính từ형용사
    nghiêng nghiêng, chênh chếch
  • Vật thể đang hơi nghiêng sang một hướng.
  • 여럿이 모두 한 방향으로 조금 기울어져 있다.
nghiêng nghiêng ngã ngã, siêu siêu vẹo vẹo
Tính từ형용사
    nghiêng nghiêng ngã ngã, siêu siêu vẹo vẹo
  • Nhiều thứ đều bị hơi nghiêng về một bên.
  • 여럿이 다 한쪽으로 조금 기울어져 있다.
nghiêng ngó, ngó nghiêng, ngó dọc ngó ngang
Động từ동사
    nghiêng ngó, ngó nghiêng, ngó dọc ngó ngang
  • Cứ nghiêng người hoặc đầu sang bên này bên kia để tìm hay xem cái gì đó.
  • 무엇을 보거나 찾기 위해 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 기울이다.

+ Recent posts

TOP