nghe giảng
Động từ동사
    nghe giảng
  • Tiếp nhận bài giảng hay diễn tập.
  • 강의나 강습을 받다.
nghe hiểu, nghe được
Động từ동사
    nghe hiểu, nghe được
  • (cách nói thông tục) Nghe lời nói của người khác và hiểu ý đó.
  • (속된 말로) 남의 말을 듣고 그 뜻을 이해하다.
nghe ké bài giảng, học chùa
Động từ동사
    nghe ké bài giảng, học chùa
  • Không đăng kí môn học mà lén nghe bài giảng ở đại học.
  • 대학에서 강의를 신청하지 않고 몰래 듣다.
nghe lõm bõm, nghe ngóng hóng hớt
Động từ동사
    nghe lõm bõm, nghe ngóng hóng hớt
  • Nghe một cách ngẫu nhiên từng mẩu câu chuyện ở nơi này nơi kia.
  • 우연히 여기저기서 한마디씩 이야기를 듣다.
nghe, lắng nghe
Động từ동사
    nghe, lắng nghe
  • (cách nói khiêm tốn) Nghe.
  • (겸손하게 이르는 말로) 듣다.
Động từ동사
    nghe, lắng nghe
  • Nghe ý kiến, báo cáo, phát thanh...
  • 의견, 보고, 방송 등을 듣다.
nghe lỏm, nghe trộm
Động từ동사
    nghe lỏm, nghe trộm
  • Nghe lén lời của người khác.
  • 남의 말을 몰래 듣다.
Idiomnghe lời
    nghe lời
  • Làm theo sai bảo.
  • 시키는 대로 하다.
  • nghe lời
  • Hành động theo ý muốn của con người.
  • 사람의 뜻대로 움직이다.
nghe lời, vâng lời
Động từ동사
    nghe lời, vâng lời
  • Làm theo đúng lời người khác nói.
  • 다른 사람이 말하는 대로 따르다.
Proverbsnghe mãi cũng nhàm
    nghe mãi cũng nhàm
  • Dù là điều tốt thế nào đi nữa nếu cứ đưa ra nhiều lần cũng sẽ chán.
  • 아무리 좋은 것이라도 여러 번 계속 대하게 되면 싫어진다.
Proverbs, nghe một hiểu mười
    (nghe một biết mười), nghe một hiểu mười
  • Cách nói chỉ sự rất thông minh đến độ chỉ cần nghe một lời là đã hiểu được nhiều thứ.
  • 한 마디 말을 듣고도 여러 가지 사실을 알 정도로 매우 똑똑하다는 말.
nghe nhìn
Động từ동사
    nghe nhìn
  • Nhìn bằng mắt và nghe bằng tai chương trình truyền hình.
  • 텔레비전 방송을 눈으로 보고 귀로 듣다.
nghe nói
    nghe nói
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc hồi tưởng nói ra điều biết được do trực tiếp nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 직접 들어서 알게 된 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
    nghe nói
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc hồi tưởng nói ra điều biết được do trực tiếp nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 직접 들어서 알게 된 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
    nghe nói
  • Cách nói dùng khi truyền đạt sự việc nghe được đồng thời căn cứ vào sự việc đó, nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của mình.
  • 들은 사실을 전하면서 그 사실에 근거하여 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc bây giờ truyền đạt lời mà người nói trực tiếp nghe trong quá khứ.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 과거에 직접 들은 말을 지금 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã nghe.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 들은 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc hồi tưởng nói ra điều biết được do trực tiếp nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 직접 들어서 알게 된 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
nghe nói, cho rằng
    nghe nói, cho rằng
  • Cấu trúc truyền đạt một cách gián tiếp nội dung đã nghe từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến của... chủ ngữ.
  • 다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
nghe nói..., cho rằng...
    nghe nói..., cho rằng...
  • Cấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.
  • 다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
nghe nói hãy
    nghe nói hãy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện gián tiếp lời nói như yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nói đã nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들은 명령이나 요청 등의 말을 간접적으로 나타내는 표현.
    nghe nói hãy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện gián tiếp lời nói như yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nói đã nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들은 명령이나 요청 등의 말을 간접적으로 나타내는 표현.
nghe nói là...
    nghe nói là...
  • Cấu trúc dùng khi dẫn hoặc truyền đạt sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của bản thân.
  • 들은 사실을 전달하거나 인용하면서 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói là... mà…, nghe nói rằng… song...
    nghe nói là... mà…, nghe nói rằng… song...
  • Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời nói đó xuất hiện ở sau.
  • 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
nghe nói là, nghe bảo là
vĩ tố어미
    nghe nói là, nghe bảo là
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc thể hiện sự tố giác điều mà người nói đã biết.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 알고 있는 것을 일러바침을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là, nghe bảo là
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự tố giác điều mà người nói đã biết.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 알고 있는 것을 일러바침을 나타내는 종결 어미.
    nghe nói là, nghe bảo là
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt kinh nghiệm của người khác mà mình đã nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들었던 다른 사람의 경험을 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói là, nghe bảo là
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt kinh nghiệm của người khác mà mình đã nghe trước đây.
  • (두루높임으로) 이전에 들었던 다른 사람의 경험을 전할 때 쓰는 표현.
vĩ tố어미
    nghe nói là, nghe bảo là
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc người nói tố giác điều mình biết.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 알고 있는 것을 일러바침을 나타내는 종결 어미.
nghe nói là, nghe bảo rằng
    nghe nói là, nghe bảo rằng
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc đã nghe trực tiếp trước đó.
  • (예사 높임으로) 이전에 직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói là, nghe bảo rằng
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã nghe nên biết được.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
nghe nói là… nên...
    nghe nói là… nên...
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
    nghe nói là… nên...
  • Cấu trúc thể hiện việc triển khai nội dung tiếp theo căn cứ vào nội dung đã nghe từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
nghe nói là… nên…
    nghe nói là… nên…
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
    nghe nói là… nên…
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
    nghe nói là… nên…
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
    nghe nói là… nên…
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
    nghe nói là… nên…
  • Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh việc dẫn lời của mình hay lời của người khác làm lý do hay căn cứ.
  • 자신의 말이나 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용함을 강조하여 나타내는 표현.
nghe nói là... nên..., nghe bảo là... nên...
    nghe nói là... nên..., nghe bảo là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự triển khai nội dung sau căn cứ theo nội dung đã nghe từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
    nghe nói là... nên..., nghe bảo là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự triển khai nội dung sau căn cứ theo nội dung đã nghe từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
    nghe nói là... nên..., nghe bảo là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự triển khai nội dung sau căn cứ theo nội dung đã nghe từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
nghe nói là ... phải không
    nghe nói là ... phải không?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đó.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 이전에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói là ... phải không?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trong quá khứ.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 과거에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
nghe nói là ...phải không
vĩ tố어미
    nghe nói là ...phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận sự việc biết được do nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là ...phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận sự việc biết được do nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
nghe nói là... phải không
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi xác nhận về sự việc mà mình đã nghe nên biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi xác nhận sự việc đã nghe nên biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận về sự việc mà mình đã nghe mà biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận về sự việc mà mình đã nghe mà biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận về sự việc mà mình đã nghe nên biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói là... phải không
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói hỏi để xác nhận về sự việc mà mình đã nghe nên biết được.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 아는 사실을 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
nghe nói là ... phải không, thấy bảo là ...à
    nghe nói là ... phải không?, thấy bảo là ...à?
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc hỏi để xác nhận với người nghe về sự việc nào đó.
  • (예사 낮춤으로) 어떤 사실을 듣는 사람에게 확인하여 물어봄을 나타내는 표현.
nghe nói là… đúng không
    nghe nói là… đúng không?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi lại hoặc xác nhận với người nghe sự việc nào đó đã nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들은 어떤 사실을 듣는 사람에게 다시 묻거나 확인하여 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói là... đấy
    nghe nói là... đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi người nói gián tiếp nói điều định nói ra bằng cách vừa truyền đạt vừa để lại dư âm về sự việc đã nghe được trước đó.
  • (두루높임으로) 이전에 들은 사실을 여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
    nghe nói là... đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi người nói gián tiếp nói điều định nói ra bằng cách vừa truyền đạt vừa để lại dư âm về sự việc đã nghe được trước đó.
  • (두루높임으로) 이전에 들은 사실을 여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
nghe nói là...đấy
    nghe nói là...đấy
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã biết do nghe thấy.
  • (예사 낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
nghe nói là... đấy, nghe bảo là... đấy
    nghe nói là... đấy, nghe bảo là... đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết do nghe được.
  • (두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói là... đấy, nghe bảo là... đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết do nghe được.
  • (두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
nghe nói là... đấy, nghe bảo rằng... đấy
    nghe nói là... đấy, nghe bảo rằng... đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện một cách gián tiếp điều định nói bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.
  • (두루높임으로) 이전에 들은 사실을 여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
nghe nói… mà...
    nghe nói… mà...
  • Cấu trúc dùng khi đề cập đến sự việc đã nghe nên biết được rồi nói tiếp lời phía sau.
  • 들어서 알고 있는 사실을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói… mà...
  • Cấu trúc dùng khi đề cập đến sự việc đã nghe nên biết được rồi nói tiếp lời phía sau.
  • 들어서 알고 있는 사실을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói… mà...
  • Cấu trúc dùng khi đề cập đến sự việc đã nghe nên biết được rồi nói tiếp lời phía sau.
  • 들어서 알고 있는 사실을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói ...mà, nghe nói… nên
    nghe nói ...mà, nghe nói… nên
  • Cấu trúc thể hiện việc đề cập sự việc đã nghe từ người khác đồng thời thiết lập quan hệ với nội dung ở sau và nói.
  • 다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용을 관계 지어 말함을 나타내는 표현.
nghe nói… mà…, được biết… mà...
    nghe nói… mà…, được biết… mà...
  • Cấu trúc thể hiện việc nêu ra câu hỏi hoặc phán đoán mang tính phủ định về sự việc đã nghe hoặc biết được.
  • 듣거나 알게 된 사실에 대해 의문을 제기하거나 부정적으로 판단함을 나타내는 표현.
nghe nói, nghe bảo
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt điều mà người nói đã nghe cho người nghe.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 들은 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 알고 있는 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc trực tiếp nghe được trước đây.
  • (예사 높임으로) 이전에 직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe.
  • (두루높임으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt điều mà người nói đã nghe cho người nghe.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 들은 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 알고 있는 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã biết do nghe được.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc trực tiếp nghe được trước đây.
  • (예사 높임으로) 이전에 직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự truyền đạt điều mà người nói đã được nghe cho người nghe.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 들은 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 알고 있는 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc trực tiếp nghe được trước
  • (예사 높임으로) 이전에 직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Biểu hiện sử dụng khi truyền đạt một cách gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
  • (두루낮춤으로) 다른 사람이 말한 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
  • nghe nói, nghe bảo
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Biểu hiện sử dụng khi hỏi sự thật mà người nghe đã nghe và biết từ trước đó.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
nghe nói, nghe bảo, được biết
    nghe nói, nghe bảo, được biết
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người khác sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 알고 있는 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo, được biết
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
  • (두루낮춤으로) 다른 사람이 말한 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, nghe bảo, được biết
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.

+ Recent posts

TOP