nabakkimchi
Danh từ명사
    nabakkimchi; kimchi nước
  • Một loại kimchi nước được làm bằng cách cắt củ cải thành những miếng vuông mỏng, ngâm muối, ướp các loại gia vị và chế nước dùng vào ướp cho lên men.
  • 무를 얇게 네모난 모양으로 썰어 절인 다음 여러 가지 양념을 넣고 국물을 부어서 담근 김치.
Nabal
Danh từ명사
    Nabal; kèn loa
  • Loại nhạc cụ ống ngày xưa, với hình dạng có phần trên dài và mảnh, phần cuối mở rộng, dùng miệng thổi vào để tạo âm thanh.
  • 위는 가늘고 길며 끝은 넓게 퍼진 모양의, 입으로 바람을 불어 넣어 소리를 내는 옛날의 관악기.
  • Nabal
  • Từ nhấn mạnh nghĩa phủ định của nội dung phía sau và xem nhẹ hay coi thường từ ngữ ở trước.
  • 앞의 말을 무시하거나 낮추고 뒤에 오는 내용의 부정적 의미를 강하게 만드는 말.
Naengchae
Danh từ명사
    Naengchae; salad lạnh
  • Món ăn gồm các loại rau củ thái nhỏ như dưa chuột, cải thảo trộn với thịt gà, hải sản, bào ngư, và làm lạnh rồi mới ăn.
  • 전복, 해삼, 닭고기 등에 오이, 배추 등의 채소를 잘게 썰어 넣고 차갑게 만들어 먹는 음식.
naengguk
Danh từ명사
    naengguk; canh lạnh
  • Một loại canh được làm lạnh để ăn.
  • 국의 한 종류로, 차게 만들어서 먹는 국.
Naengmyeon
Danh từ명사
    Naengmyeon; mì lạnh
  • Món ăn cho mì vào súp lạnh hay súp kimchi, hoặc trộn vào gia vị tương ớt.
  • 국수를 냉국이나 김칫국 등에 말거나 고추장 양념에 비벼서 먹는 음식.
Nain
Danh từ명사
    Nain; hầu nữ, tỳ nữ
  • (ngày xưa) Người nữ cận kề hầu hạ vua và hoàng hậu trong cung đình.
  • (옛날에) 궁궐에서 왕과 왕비를 가까이에서 모시던 여자.
nai tơ
Danh từ명사
    nai tơ
  • (cách nói ẩn dụ) Người mà tính tình rất hiền lành.
  • (비유적으로) 성질이 매우 온순한 사람.
Najeol
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    Najeol; một buổi, nửa ngày
  • Khoảng thời gian một nửa của ban ngày
  • 하루 낮 시간의 절반쯤 되는 시간 동안.
  • Najeol; suốt buổi, cả buổi
  • Một lúc hay khoảng thời gian nào đó của ban ngày.
  • 낮의 어느 때나 동안.
Najeonchilgi
    Najeonchilgi; đồ cẩn xà cừ
  • Đồ nội thất hay chén bát gỗ được trang trí bằng cách đính lên những mãnh vỏ sò có màu đẹp rồi đánh bóng.
  • 빛깔이 고운 조개껍데기 조각을 여러 가지 모양으로 붙여 꾸미고 옻으로 칠한 나무 그릇이나 가구.
Nakdonggang: sông Nakdong
Danh từ명사
    Nakdonggang: sông Nakdong
  • Dòng sông bắt nguồn từ núi Taebaek ở Gangwon-do, chảy qua Gyeongsangbuk-do và Gyeongsangnam-do rồi đổ vào Hoàng Hải. Là dòng sông dài thứ ba ở bán đảo Hàn, ở hạ lưu có đồng bằng màu mỡ.
  • 강원도의 태백산에서 시작하여 경상북도와 경상남도를 지나 남해로 흘러드는 강. 한반도에서 세 번째로 긴 강으로 강 하류에는 기름진 평야가 발달하였다.
nam
Danh từ명사
    nam
  • Người được sinh ra là nam giới.
  • 남성으로 태어난 사람.
Phụ tố접사
    nam
  • Tiền tố thêm nghĩa 'nam giới'.
  • ‘남자’의 뜻을 더하는 접두사.
Phụ tố접사
    nam
  • Hậu tố thêm nghĩa 'nam giới, đàn ông'.
  • ‘남자’의 뜻을 더하는 접미사.
Namaksin
Danh từ명사
    Namaksin; giày gỗ, guốc
  • Loại giày đế cao, làm bằng gỗ để đi lúc trời mưa hay đất ướt.
  • 비가 올 때나 땅이 질 때 신는 나무로 만든 굽이 높은 신.
Nam bán cầu
Danh từ명사
    Nam bán cầu
  • Phần phía Nam của quả địa cầu, khi lấy đường xích đạo làm chuẩn và chia quả địa cầu ra làm hai.
  • 적도를 기준으로 지구를 둘로 나누었을 때의 남쪽 부분.
Nam Bắc
Danh từ명사
    Nam Bắc
  • Phía Nam và phía Bắc.
  • 남쪽과 북쪽.
Nam Bắc Hàn
Danh từ명사
    Nam Bắc Hàn
  • Nam Hàn và Bắc Hàn.
  • 남한과 북한.
Danh từ명사
    Nam Bắc Hàn
  • Nam Hàn và Bắc Hàn.
  • 남한과 북한.
nam bộ
Danh từ명사
    nam bộ
  • Phía nam của một khu vực nào đó.
  • 어떤 지역의 남쪽.
nam bộ, miền nam
Danh từ명사
    nam bộ, miền nam
  • Phần phía nam, khi chia khu vực nào đó thành nam bắc.
  • 어떤 지역을 남북으로 나누었을 때 남쪽 부분.
nam châm
Danh từ명사
    nam châm
  • Vật thể có khả năng hút sắt.
  • 쇠붙이를 끌어당기는 힘을 띤 물체.
Namdaemun
Danh từ명사
    Namdaemun
  • Cửa chính phía Nam của cung thành thời Joseon nằm ở thành phố Seoul. Một trong bốn cổng thành, có tên chính thức là Sungryemun. Là quốc bảo số 1 của Hàn Quốc.
  • 서울시에 위치한 조선 시대 도성의 남쪽 정문. 사대문의 하나로 '숭례문'이 정식 이름이다. 국보 제1호이다.
Namdaemunsijang
    Namdaemunsijang; chợ Namdaemun
  • Ngôi chợ lớn nằm ở phía Đông cổng Namdaemun của Seoul, chủ yếu kinh doanh quần áo trẻ em, đồ dùng nhà bếp, hàng nhập khẩu...
  • 서울의 남대문 동쪽에 있는 큰 시장. 아동복과 주방용품, 수입상품 등을 주로 취급한다.
nam diễn viên
Danh từ명사
    nam diễn viên
  • Diễn viên là nam giới.
  • 남자 배우.
Namdo
Danh từ명사
    Namdo
  • Đảo nằm ở phía Nam trong tỉnh có cả Nam và Bắc.
  • 남과 북으로 되어 있는 도에서, 남쪽에 있는 도.
  • Namdo
  • Lời nói dùng chung để chỉ các tỉnh như Chungcheong-do, Jeolla-do, Gyeongsang-do và Jeju-do. các khu vực phia nam của tỉnh Gyeonggi.
  • 경기도의 남쪽 지역인 충청도, 전라도, 경상도, 제주도를 통틀어 이르는 말.
nam giới
Danh từ명사
    nam giới
  • Người sinh ra với giới tính là nam.
  • 남성으로 태어난 사람.
nam giới, đàn ông
Danh từ명사
    nam giới, đàn ông
  • Giới không thể sinh con, hoặc người lớn mang giới tính đó.
  • 아기를 낳지 못하는 성, 또는 그런 성을 가진 어른이 된 사람.
Namhae
Danh từ명사
    Namhae; Nam Hải
  • Biển ở phía nam Hàn Quốc, có nhiều đảo như đảo Jeju, đảo Geoje..., ở đó nuôi nhiều tảo biển....
  • 한국의 남쪽에 있는 바다. 제주도, 거제도 등 섬이 많고 해조류와 어패류 양식이 활발하다.
Nam Hàn
Danh từ명사
    Nam Hàn
  • Phần đất Nam Hàn, đối lập với phần đất Bắc Hàn.
  • 북한 지역에 상대하여, 남한 지역.
Danh từ명사
    Nam Hàn
  • Khu vực phía Nam đường ranh giới đình chiến của bán đảo Triều Tiên.
  • 대한민국의 휴전선 남쪽 지역.
Nam Hải
Danh từ명사
    Namhae; Nam Hải
  • Biển ở phía nam Hàn Quốc, có nhiều đảo như đảo Jeju, đảo Geoje..., ở đó nuôi nhiều tảo biển....
  • 한국의 남쪽에 있는 바다. 제주도, 거제도 등 섬이 많고 해조류와 어패류 양식이 활발하다.
Nam hải
Danh từ명사
    Nam hải
  • Biển ở phía Nam.
  • 남쪽에 있는 바다.
Nam mô a di đà Phật
Danh từ명사
    Nam mô a di đà Phật
  • Lời tụng khi niệm Phật trong đạo Phật.
  • 불교에서, 염불을 할 때 외는 말.
Thán từ감탄사
    Nam mô a di đà Phật
  • Tiếng tụng khi niệm Phật trong đạo Phật.
  • 불교에서, 염불을 할 때 외는 소리.
Nam Mỹ
Danh từ명사
    Nam Mỹ
  • Một trong sáu châu lục, nằm ở phía Nam của đại lục Châu Mĩ. Có các nước như Brazil, Achentina, Chile, Colombia...
  • 아메리카 대륙의 남부로 육대주의 하나. 브라질, 아르헨티나, 칠레, 콜롬비아 등의 나라가 있다.
Danh từ명사
    Nam Mỹ
  • Một trong sáu châu lục lớn, ở về phía Nam của đại lục Châu Mỹ, có những nước như Brazil, Achentina, Chile, Colombia...
  • 아메리카 대륙의 남부로 육대주의 하나. 브라질, 아르헨티나, 칠레, 콜롬비아 등의 나라가 있다.
nam nhi đại trượng phu
Danh từ명사
    nam nhi đại trượng phu
  • (cách nói nhấn mạnh) Người con trai nhanh nhẹn và khỏe mạnh.
  • (강조하는 말로) 건장하고 씩씩한 남자.
nam nữ
Danh từ명사
    nam nữ
  • Nam giới và nữ giới.
  • 남자와 여자.
Danh từ명사
    nam nữ
  • Nam và nữ không đối diện mà tránh mặt nhau.
  • 남자와 여자가 서로 얼굴을 마주 대하지 않고 피함.
nam nữ già trẻ
Danh từ명사
    nam nữ già trẻ
  • Tất cả mọi người gồm đàn ông, đàn bà, người già và người trẻ.
  • 남자와 여자, 늙은이와 젊은이의 모든 사람.
Namsadang
Danh từ명사
    Namsadang; những anh chàng hát rong
  • (ngày xưa) Nhóm người nam rong ruổi đó đây làm những việc như ca hát, nhảy múa và diễn kịch ngắn để kiếm tiền.
  • (옛날에) 여기저기 떠돌아다니며 노래, 춤, 짧은 연극 등을 보여 주고 돈을 벌던 남자들의 무리.
Namsan
Danh từ명사
    Namsan; Nam sơn
  • Tên núi nằm ở giữa quận Jung-gu và quận Yongsan-gu, thủ đô Seoul.
  • 서울특별시 중구와 용산구 사이에 있는 산.
nam sinh, học sinh nam
Danh từ명사
    nam sinh, học sinh nam
  • Học sinh nam.
  • 남자 학생.
Nam sơn
Danh từ명사
    Namsan; Nam sơn
  • Tên núi nằm ở giữa quận Jung-gu và quận Yongsan-gu, thủ đô Seoul.
  • 서울특별시 중구와 용산구 사이에 있는 산.
nam thanh nữ tú, trai bảnh gái xinh
Danh từ명사
    nam thanh nữ tú, trai bảnh gái xinh
  • Đàn ông bảnh bao và phụ nữ xinh đẹp.
  • 멋있는 남자와 아름다운 여자.
nam tiến
Động từ동사
    nam tiến
  • Một nhóm hay thế lực nào đó hướng về phía Nam.
  • 어떤 집단이나 세력 등이 남쪽으로 향하여 가다.
Nam tiến, đi đến phía nam
Động từ동사
    Nam tiến, đi đến phía nam
  • Đi về phía Nam.
  • 남쪽으로 가다.
nam tiếp viên, tiếp viên nam
Danh từ명사
    nam tiếp viên, tiếp viên nam
  • Nhân viên phục vụ nam làm công việc phục vụ cho chuyến đi an toàn và thoải mái của hành khách trên tàu, máy bay.
  • 여객기나 여객선에서 승객의 안전하고 편안한 여행을 위해 일하는 남자 승무원.
nam tính
Danh từ명사
    nam tính
  • Việc mang tính chất đàn ông.
  • 남자의 성질을 가진 것.
Định từ관형사
    nam tính
  • Mang tính chất đàn ông.
  • 남자의 성질을 가진.
nam tướng
Danh từ명사
    nam tướng
  • Gương mặt con gái giống như mặt của con trai.
  • 남자 얼굴처럼 생긴 여자의 얼굴.
Namul
Danh từ명사
    Namul; rau củ
  • Các loại cây hay củ dùng làm thức ăn như Gosari, Doraji…
  • 고사리, 도라지 등의 사람이 먹을 수 있는 풀이나 나뭇잎.
  • Namul; món rau luộc, món rau trộn
  • Thức ăn với nguyên liệu là rau, lá cây, củ rồi mang luộc, xào hoặc mang trộn với gia vị.
  • 먹을 수 있는 풀이나 나뭇잎, 채소 등을 삶거나 볶거나 또는 날것으로 양념하여 무친 반찬.
namulguk
Danh từ명사
    namulguk; canh rau
  • Canh nấu với rau.
  • 나물을 넣고 끓인 국.
Namuljuk
Danh từ명사
    Namuljuk; cháo rau
  • Món ăn đổ nhiều nước vào gạo, cho rau rồi đun lên trong thời gian dài.
  • 쌀에 물을 많이 부어 나물을 넣고 오래 끓인 음식.
nam và nữ
Danh từ명사
    nam và nữ
  • Nam và nữ. Hoặc sự khác biệt đó.
  • 남자와 여자. 또는 그 차이.
Nanggun
Danh từ명사
    Nanggun; lang quân
  • (ngày xưa) Cách gọi chồng một cách rất tình cảm của phụ nữ trẻ thời xưa.
  • (옛날에) 젊은 여자가 남편을 다정하게 이르는 말.
nan giải, gian truân
Động từ동사
    nan giải, gian truân
  • (cách nói ẩn dụ) Giải quyết một cách đầy gian lan một việc khó khăn nào đó.
  • (비유적으로) 해결하기 어려운 일을 힘들게 이루다.
nan giải
Tính từ형용사
    nan giải
  • Khó có thể quyết định một cách rõ ràng.
  • 분명하게 마음을 정하기 어렵다.
Tính từ형용사
    nan giải
  • Không thể thế này và cũng không thể thế kia nên khó xử lí sự việc.
  • 이럴 수도 없고 저럴 수도 없어 일을 처리하기가 곤란하다.
nan giải, không kham nổi
Tính từ형용사
    nan giải, không kham nổi
  • Khó đảm đương được việc nào đó.
  • 어떤 일을 감당하기가 어렵다.
nan hoa, căm xe
Danh từ명사
    nan hoa, căm xe
  • Thanh sắt dài và nhỏ đan thành hình cánh quạt hướng vào trục ở giữa bánh xe.
  • 바퀴 가운데에서 테를 향하여 부챗살 모양으로 뻗친 가느다란 막대기.
Nanjungilgi
Danh từ명사
    Nanjungilgi; Loạn trung nhật ký
  • Cuốn nhật ký do trung vũ công Lý Thuấn Thần viết trong thời kỳ Nhật Bản xâm lược Hàn Quốc năm nhâm thìn (Nhâm Thìn Oa loạn). Trong cuốn nhật ký, Lý Thuấn Thần đã ghi chép lại những sự việc xảy ra từ năm Nhật Bản bắt đầu xâm lược Hàn Quốc (1592) cho đến năm ông tử trận (1598). Đây là tài liệu quan trọng trong việc nghiên cứu về thời kỳ Nhật Bản xâm lược Hàn Quốc.
  • 임진왜란 때 충무공 이순신이 쓴 일기. 임진왜란이 일어난 1592년부터 전사한 1598년까지의 일이 기록되어 있어 임진왜란 연구에 중요한 자료가 되고 있다.
nan, khó
Phụ tố접사
    nan, khó
  • Tiền tố thêm nghĩa 'khó khăn'.
  • ‘어려운’의 뜻을 더하는 접두사.
na ná, từa tựa
Tính từ형용사
    na ná, từa tựa
  • Tương tự nhau.
  • 서로 비슷하다.
nao núng, bồn chồn
Động từ동사
    nao núng, bồn chồn
  • Liên tục ngập ngừng hay do dự vì xấu hổ hay ngượng ngùng.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 자꾸 머뭇거리거나 주저하다.
Động từ동사
    nao núng, bồn chồn
  • Cứ ngập ngừng hay do dự vì xấu hổ hay ngượng ngùng.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 자꾸 머뭇거리거나 주저하다.
Động từ동사
    nao núng, bồn chồn
  • Ngập ngừng hay do dự vì xấu hổ hay ngượng ngùng.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 머뭇거리거나 주저하다.
náo động, hỗn loạn
Động từ동사
    náo động, hỗn loạn
  • Chế độ hay tình hình nào đó không ổn định, trở nên hỗn loạn.
  • 어떤 제도나 상황이 안정되지 않아 혼란스러워지다.
Naptalin, băng phiến long não
Danh từ명사
    Naptalin, băng phiến long não
  • Chất hóa học để ngăn trừ loài gặm nhấm chuyên ăn quần áo.
  • 주로 옷을 갉아 먹는 벌레를 막기 위해 쓰는 화학 약품.
Nari
Danh từ명사
    Nari; ngài
  • (ngày xưa) Cách gọi đối với người có vị thế hay quyền lực cao.
  • (옛날에) 신분이나 지위가 높은 사람을 높여 이르거나 부르는 말.
Nat
Danh từ명사
    Nat; riêng lẻ, đơn lẻ
  • Từng vật, từng vật có thể đếm được.
  • 셀 수 있는 물건의 하나하나.
  • Nat; từng
  • Đơn vị đếm từng cái rất nhỏ hay rất mỏng riêng ra trong tập hợp nhiều cái.
  • 여럿 가운데 따로따로인, 아주 가늘거나 작은 것을 하나하나 세는 단위.
Natri
Danh từ명사
    Natri
  • Nguyên tố kim loại màu trắng, có chứa nhiều trong muối và nước biển.
  • 바닷물, 소금 등에 많이 들어 있는 흰색의 금속 원소.
nay mai
Danh từ명사
    nay mai
  • Tương lai gần.
  • 가까운 미래.
nay mai, hôm nay và ngày mai
Danh từ명사
    nay mai, hôm nay và ngày mai
  • Giữa hôm nay và ngày mai. Hoặc trong thời gian gần.
  • 오늘과 내일 사이. 또는 가까운 시일 안.
nay mai, mai này
Danh từ명사
    nay mai, mai này
  • Tương lai gần.
  • 가까운 미래.
Neobiani
Danh từ명사
    Neobiani; (tên món ăn) thịt bò tẩm gia vị nuớng
  • Thịt bò thái lát mỏng, tẩm gia vị rồi nướng.
  • 얇게 저며 양념을 하여 구운 쇠고기.

+ Recent posts

TOP