mới lạ
Tính từ형용사
    mới lạ
  • Năng lực xuất sắc đột nhiên nghĩ ra cái mới lạ trong khoảnh khắc.
  • 순간순간 갑자기 기발한 생각을 해 내는 재치가 뛰어나다.
Tính từ형용사
    mới lạ
  • Làm việc chưa từng làm trước đây và có cảm giác đột ngột.
  • 전에 안 하던 일을 하여 갑작스러운 느낌이 있다.
mới lạ, lí thú
Tính từ형용사
    mới lạ, lí thú
  • Mới mẻ và kì lạ vì là cái mới thấy lần đầu.
  • 처음 보는 것이어서 새롭고 이상하다.
mới lạ, độc đáo
Tính từ형용사
    mới lạ, độc đáo
  • Mới mẻ và tươi mới.
  • 새롭고 신선하다.
mới mẻ
Tính từ형용사
    mới mẻ
  • Khác với trước đây sinh động và tươi mới hơn.
  • 이전과는 달리 더 생생하고 신선하다.
Tính từ형용사
    mới mẻ
  • Tình cảm đối với điều đã cảm nhận hay biết đến lại có phần mới mẻ.
  • 이미 느끼거나 알고 있던 것에 대한 감정이 다시 새로운 데가 있다.
mới, mới mẻ
Phó từ부사
    mới, mới mẻ
  • Một cách mới mẻ khác với trước. Hoặc với cái mới.
  • 전과 달리 새롭게. 또는 새것으로.
Proverbs, mới sớm tinh mơ đã gõ cửa
    (gõ cửa khóa then cài lúc bình minh), mới sớm tinh mơ đã gõ cửa
  • (cách nói ví von) Nói hoặc làm một cách bất ngờ, ngoài ý muốn.
  • (비유적으로) 갑자기 뜻밖의 말이나 행동을 한다.
mới và cũ
Danh từ명사
    mới và cũ
  • Cái mới và cái cũ.
  • 새것과 헌것.
mới, vừa mới
Phụ tố접사
    mới, vừa mới
  • Tiền tố thêm nghĩa 'chưa làm xong tang lễ'.
  • ‘장례를 다 치르지 않은’의 뜻을 더하는 접두사.
mới đây, tức thì
Phó từ부사
    mới đây, tức thì
  • Vừa mới hoặc sau thời gian không dài.
  • 금방이나 길지 않은 시간 후에.
mới đó mà
Phó từ부사
    mới đó mà
  • Trong lúc không hay biết thì đã ...
  • 모르고 있는 동안에 벌써.
mới đảm nhiệm
Động từ동사
    mới đảm nhiệm
  • Mới được bổ nhiệm hoặc mới nhậm chức.
  • 새로 임명되거나 새로 취임하다.
mới, đầu
Phụ tố접사
    mới, đầu
  • Tiền tố thêm nghĩa "ra vào năm đó"
  • '그해에 난'의 뜻을 더하는 접두사.
mới, đầu mùa
Phụ tố접사
    mới, đầu mùa
  • Tiền tố thêm nghĩa 'xuất hiện đầu tiên trong năm đó'.
  • ‘그해에 처음 나온’의 뜻을 더하는 접두사.
mớm , tra
Động từ동사
    mớm (đồ ăn) , tra (hàm thiếc)
  • Đặt cái gì đó vào miệng người khác.
  • 무엇을 남의 입속에 넣다.
mờ
Động từ동사
    mờ
  • Cái tạp nham bị trộn lẫn nên không sạch sẽ hoặc không thấy rõ.
  • 잡것이 섞여 깨끗하지 못하거나 잘 보이지 않게 되다.
  • mờ
  • Trở nên trạng thái không rõ ràng.
  • 분명하지 않은 상태가 되다.
  • mờ
  • Ánh lửa trở nên tối.
  • 불빛이 어두워지다.
Idiommờ cả mắt
    mờ cả mắt
  • Bận rộn hoặc tốc độ biến hóa vô cùng nhanh chóng đến mức không thể theo kịp.
  • 따라가지 못할 만큼 바쁘거나 변화의 속도가 빠르다.
mời
Động từ동사
    mời (ăn, ngồi, dùng)
  • Bảo ăn thức ăn hoặc hút thuốc lá hay sử dụng đồ vật.
  • 음식이나 담배나 물건 등을 먹거나 피우거나 이용하라고 말하다.
Động từ동사
    mời
  • Tiếp đãi bữa ăn.
  • 음식 등을 대접하다.
Động từ동사
    mời
  • Mời người khác.
  • 남을 초대하다.
Động từ동사
    mời
  • Thỉnh cầu người khác đến địa điểm, cuộc họp hay sự kiện... nào đó.
  • 다른 사람에게 어떤 자리, 모임, 행사 등에 와 달라고 요청하다.
Động từ동사
    mời
  • Gọi đến một cách chính thức theo lễ nghi.
  • 정식으로 예를 갖추어 불러들이다.
mời gọi
Động từ동사
    mời gọi
  • Mời người nào đó như là khách.
  • 어떤 사람을 손님으로 부르다.
Idiommờ mắt
    mờ mắt
  • (cách nói thông tục) Tập trung vào việc nào đó đến mức đánh mất cả lý trí.
  • (속된 말로) 좋지 않은 일에 열중하여 이성을 잃다.
    mờ mắt
  • (cách nói thông tục) Tập trung vào việc nào đó đến mức đánh mất cả lí trí.
  • (속된 말로) 충격적인 일을 당하거나 어떤 일에 집착하여 이성을 잃다.
3. 관용구눈깔이 멀다
    mờ mắt
  • (cách nói thông tục) Thực hiện hành động sai trái giống như mắt bị mù.
  • (속된 말로) 마치 눈이 먼 것처럼 잘못된 행동을 하다.
    mờ mắt
  • (cách nói thông tục) Bị sốc hoặc quá tập trung vào việc gì đó nên đánh mất lí trí.
  • (속된 말로) 충격적인 일을 당하거나 어떤 일에 열중하여 이성을 잃다.
mờ mịt, lơ mơ
Động từ동사
    mờ mịt, lơ mơ
  • Ý thức hay kí ức trở nên mờ ảo.
  • 의식이나 기억 등이 희미하게 되다.
Tính từ형용사
    mờ mịt, lơ mơ
  • Đã lâu nên kí ức mù mờ.
  • 오래되어 기억이 흐리다.
mờ mịt, mịt mù, mịt mùng
Tính từ형용사
    mờ mịt, mịt mù, mịt mùng
  • Rất xa, đến mức không thấy hoặc nghe rõ.
  • 잘 보이거나 들리지 않을 만큼 매우 멀다.
mờ mịt, mịt mờ, chơi vơi, chới với
Tính từ형용사
    mờ mịt, mịt mờ, chơi vơi, chới với
  • Mờ mịt, không biết làm thế nào thì tốt khi việc nào đó xảy đến.
  • 어떤 일이 닥쳤을 때 어떻게 하면 좋을지 몰라 아득하다.
mờ mịt, tối tăm
Tính từ형용사
    mờ mịt, tối tăm
  • Mắt không nhìn thấy tốt nên sự vật hiện ra không rõ và lờ mờ.
  • 눈이 잘 보이지 않아 물건이 똑똑히 보이지 않고 흐릿하다.
mờ mờ, lập lờ
Tính từ형용사
    mờ mờ, lập lờ
  • Không phân minh hay rõ ràng.
  • 분명하거나 또렷하지 않다.
mờ mờ tỏ tỏ, rung ra rung rinh, đu đa đu đưa, lập là lập lờ
Động từ동사
    mờ mờ tỏ tỏ, rung ra rung rinh, đu đa đu đưa, lập là lập lờ
  • Cái bóng phản chiếu dưới nước hay trong gương cứ lay động.
  • 물이나 거울 등에 비친 그림자가 자꾸 흔들리다.
mờ mờ, u ám
Tính từ형용사
    mờ mờ, u ám
  • Sự vật hay hiện tượng không rõ ràng mà mờ ảo.
  • 사물이나 현상 등이 뚜렷하지 않고 흐리다.
mờ nhạt, mờ ảo
Tính từ형용사
    mờ nhạt, mờ ảo
  • Ánh sáng yếu hoặc mờ.
  • 빛이 약하거나 희미하다.
mờ nhạt, nhạt nhoà
Tính từ형용사
    mờ nhạt, nhạt nhoà
  • Không được rõ ràng mà mờ ảo.
  • 분명하지 못하고 흐릿하다.
mờ tỏ, rung rinh, đu đưa, lập lờ
Động từ동사
    mờ tỏ, rung rinh, đu đưa, lập lờ
  • Cái bóng phản chiếu dưới nước hay trong gương cứ lay động.
  • 물이나 거울 등에 비친 그림자가 자꾸 흔들리다.
mờ ám, khuất tất
Tính từ형용사
    mờ ám, khuất tất
  • Có cảm giác nghi ngờ và vướng bận trong lòng.
  • 의심스러워 마음에 걸리는 느낌이 있다.
mờ ám, khuất tất, ám muội, bất minh
Tính từ형용사
    mờ ám, khuất tất, ám muội, bất minh
  • Trông không được đúng đắn hoặc không đàng hoàng.
  • 보기에 옳지 못하거나 떳떳하지 못하다.
mờ, đục, ô nhiễm
Danh từ명사
    mờ, đục, ô nhiễm
  • Việc vẩn đục và không sạch sẽ do bị trộn lẫn vật chất bẩn.
  • 더러운 물질이 섞여 깨끗하지 못하고 흐림.
mờ ảo, huyền ảo
Tính từ형용사
    mờ ảo, huyền ảo
  • Mờ và không thấy rõ.
  • 뚜렷하게 보이지 않고 희미하다.
mờ ảo, lờ mờ
Tính từ형용사
    mờ ảo, lờ mờ
  • Hơi có sương hay khói phủ.
  • 안개나 연기 등이 약간 끼어 있다.
Tính từ형용사
    mờ ảo, lờ mờ
  • Hình ảnh của sự vật nào đó hay ánh sáng... không rõ ràng và mập mờ.
  • 어떤 사물의 모습이나 불빛 등이 선명하지 않고 흐릿하다.
mờ ảo, lờ mờ, mơ hồ
Tính từ형용사
    mờ ảo, lờ mờ, mơ hồ
  • Kí ức hay ý thức không rõ ràng mà mờ nhạt.
  • 기억이나 의식이 분명하지 않고 희미하다.
mờ ảo, rung rinh, đu đưa, lập lờ
Động từ동사
    mờ ảo, rung rinh, đu đưa, lập lờ
  • Cái bóng phản chiếu dưới nước hay trong gương cứ lay động.
  • 물이나 거울 등에 비친 그림자가 자꾸 흔들리다.
mở
Động từ동사
    mở (tài khoản)
  • Tạo mới tài khoản tại tổ chức tín dụng.
  • 금융 기관에서 계좌를 새로 만들다.
Động từ동사
    mở
  • Lập cửa hàng mới.
  • 가게 등을 새로 차리다.
Động từ동사
    mở (mắt)
  • Mở mắt đã nhắm lại.
  • 감았던 눈을 벌리다.
Động từ동사
    mở
  • Tháo hoặc cởi cái bị đóng hay khoá.
  • 닫히거나 잠긴 것을 트거나 벗기다.
Động từ동사
    mở
  • Tạo quan hệ giao dịch với nhau.
  • 서로 거래하는 관계를 맺다.
Động từ동사
    mở
  • Kích hoạt máy móc nào đó làm cho xem được hình chiếu hay nghe được tiếng
  • 어떤 기기를 작동시켜 소리나 영상을 들리거나 보이게 하다.
mở, bật lại
Động từ동사
    mở, bật lại
  • Mở băng hay đĩa đã ghi hình hoặc ghi âm và cho nghe hoặc cho xem lại hình ảnh hay âm thanh đó.
  • 녹음이나 녹화를 한 테이프나 시디를 틀어 원래의 음이나 영상을 다시 들려주거나 보여 주다.
mở, bắt đầu
Động từ동사
    mở, bắt đầu
  • Bắt đầu nói.
  • 말을 시작하다.
Động từ동사
    mở, bắt đầu
  • Làm mới cuộc sống, cửa hàng, công ti...
  • 살림이나 가게, 회사 등을 새로 마련하다.
Idiommở bừng mắt
    mở bừng mắt
  • Bỗng nhiên tỉnh táo.
  • 정신이 갑자기 들다.
mở cuộc họp
Danh từ명사
    (sự) mở cuộc họp
  • Việc quốc hội hay hội đồng (nhân dân) bắt đầu họp hội nghị chính thức.
  • 국회나 의회가 공식적으로 회의를 시작함.
Động từ동사
    mở cuộc họp
  • Quốc hội hay hội đồng (nhân dân) bắt đầu cuộc họp chính thức.
  • 국회나 의회가 공식적으로 회의를 시작하다.
mở cảng thông thương
Động từ동사
    mở cảng thông thương
  • Mở cảng biển để có thể mua bán hàng hóa và giao lưu với nước ngoài.
  • 외국과 교류를 하고 물품을 사고팔 수 있게 항구를 개방하다.
mở , cởi
Động từ동사
    mở , cởi
  • Mở nút áo được cài hay ổ khóa được khóa.
  • 채워진 단추나 잠긴 자물쇠 등을 열다.
mở cửa
Động từ동사
    mở cửa
  • Những nơi như thư viện, viện bảo tàng, trung tâm thể thao bắt đầu hoạt động của ngày đó.
  • 도서관, 박물관, 체육관 등의 기관이 그날의 운영을 시작하다.
Động từ동사
    mở cửa
  • Một ngày kinh doanh ở cửa hàng được bắt đầu. Hoặc bắt đầu việc kinh doanh.
  • 상점에서 하루의 영업이 시작되다. 또는 영업을 시작하다.
3. 관용구문을 열다
    mở cửa
  • Bắt đầu công việc hay việc buôn bán của một ngày.
  • 하루의 장사나 일을 시작하다.
Động từ동사
    mở cửa
  • Bắt đầu một ngày kinh doanh.
  • 하루의 영업을 시작하다.
  • mở cửa
  • Bắt dầu điều hành cửa hàng hoặc kinh doanh buôn bán.
  • 가게나 사업 등의 운영을 시작하다.
mở cửa hàng
Động từ동사
    mở cửa hàng
  • Bày cửa hàng.
  • 가게를 차리다.
mở cửa, khai trương
Động từ동사
    mở cửa, khai trương
  • Địa điểm nào đó được mở ra để có thể sử dụng được. Hoặc mở địa điểm nào đó ra để có thể sử dụng được.
  • 어떤 장소가 이용될 수 있도록 열리다. 또는 어떤 장소를 이용할 수 있도록 열다.
2. 관용구문을 열다
    mở cửa, khai trương
  • Bắt đầu buôn bán hay buôn bán.
  • 장사나 사업을 시작하다.
mở cửa, sự mở hàng
Động từ동사
    mở cửa, sự mở hàng
  • Bắt đầu hoạt động kinh doanh của một ngày.
  • 하루의 영업을 시작하다.
mở cửa tự do, mở cửa công khai
Động từ동사
    mở cửa tự do, mở cửa công khai
  • Mở cửa một nơi nào đó để mọi người có thể vào thăm.
  • 어떤 장소를 사람들이 드나들 수 있도록 열어 놓다.
mở cửa đất nước
Động từ동사
    mở cửa đất nước
  • Giao lưu văn hóa hay tư tưởng… với nước khác.
  • 다른 나라와 문화나 사상 등을 주고받다.
mở hoác, mở toác, há ngoác, há hốc
Động từ동사
    mở hoác, mở toác, há ngoác, há hốc
  • Mở rộng.
  • 넓게 벌어지다.
mở hàng
Động từ동사
    mở hàng
  • Bán món hàng đầu tiên khi bắt đầu một ngày mua bán.
  • 하루의 장사를 시작해서 처음으로 물건을 팔다.
Idiommở hành lí
관용구짐을 풀다
    mở hành lí
  • Tìm nơi lưu lại và sắp xếp hành lý ở nơi đó.
  • 머무를 장소를 구하고 그곳에 짐들을 정리하다.
mở hé
Động từ동사
    mở hé
  • Miệng hay cửa… đang khép được khẽ mở mà không thành tiếng.
  • 닫혀 있던 입이나 문 등이 소리 없이 살짝 열리다.
mở, khai thông
Động từ동사
    mở, khai thông
  • Xoá đi hoặc làm thông cái vốn bị tắc.
  • 막혀 있던 것을 치우고 통하게 하다.
mở, khai trương
Động từ동사
    mở, khai trương
  • Bắt đầu hoạt động kinh doanh lần đầu tiên.
  • 영업을 처음 시작하다.
Idiommở kết quả, công bố nội dung
    mở kết quả, công bố nội dung
  • Làm cho kết quả hay nội dung của sự vật thể hiện ra.
  • 사물의 내용이나 결과가 드러나게 하다.

+ Recent posts

TOP