ngành công nghệ
Danh từ명사
    ngành công nghệ
  • Ngành học nghiên cứu một cách hệ thống lí thuyết và kĩ thuật công nghiệp như điện tử, điện, máy móc, hàng không, xây dựng, máy vi tính...
  • 전자, 전기, 기계, 항공, 토목, 컴퓨터 등 공업의 이론과 기술 등을 체계적으로 연구하는 학문.
ngành công nghệ di truyền
    ngành công nghệ di truyền
  • Bộ môn nghiên cứu sự tổng hợp, biến đổi của gen, nhằm mục đích chữa bệnh hoặc sản xuất với số lượng lớn các sinh vật có lợi cho con người.
  • 병을 치료하거나 인간에게 이로운 산물을 대량으로 생산하는 것을 목적으로 하여 유전자의 합성, 변형 등을 연구하는 학문.
ngành du lịch
Danh từ명사
    ngành du lịch
  • Ngành nghề phục vụ cho khách tham quan du lịch.
  • 관광객을 상대로 하는 사업.
ngành gia công, ngành chế biến
Danh từ명사
    ngành gia công, ngành chế biến
  • Ngành công nghiệp sử dụng kĩ thuật hay công sức… làm nguyên liệu hay vật liệu thành sản phẩm mới.
  • 기술이나 힘 등을 이용해 원료나 재료를 새로운 제품으로 만드는 공업.
ngành, giới
Danh từ명사
    ngành, giới
  • Lĩnh vực hoạt động của những người làm việc trong cùng lĩnh vực công nghiệp hoặc thương nghiệp.
  • 같은 산업이나 상업 부문에서 일하는 사람들의 활동 분야.
ngành gốm sứ
Danh từ명사
    ngành gốm sứ
  • Ngành công nghiệp sản xuất gốm sứ thông qua việc nung các nguyên liệu thể rắn như kính, sứ, xi măng...ở nhiệt độ cao.
  • 유리, 도자기, 시멘트 등과 같은 고체 재료를 높은 온도에서 구워 만드는 공업.
ngành học mới
Danh từ명사
    ngành học mới
  • Ngành học mới đưa vào từ phương Tây ở thời kỳ khai hoá.
  • 개화기에 서양에서 우리나라에 들어온 새 학문.
Ngành học tư liệu
Danh từ명사
    Ngành học tư liệu
  • Ngành học nghiên cứu về sách.
  • 책에 관해 연구하는 학문.
ngành khoa học tự nhiên và công nghệ
Danh từ명사
    ngành khoa học tự nhiên và công nghệ
  • Ngành khoa học tự nhiên và ngành công nghệ.
  • 이학과 공학.
ngành khoáng sản
Danh từ명사
    ngành khoáng sản
  • Ngành sản xuất khoáng vật.
  • 광물을 생산하는 사업.
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
Danh từ명사
    ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
  • Ngành khai thác hay gia công khoáng vật.
  • 광물을 캐거나 가공하는 산업.
ngành kinh doanh nhà nghỉ khách sạn
Danh từ명사
    ngành kinh doanh nhà nghỉ khách sạn
  • Việc kinh doanh nhận tiền của khách và cho thuê phòng ở như nhà nghỉ hay khách sạn.
  • 여관이나 호텔 등과 같이 손님을 숙박시키고 요금을 받는 영업.
ngành kĩ thuật
Danh từ명사
    ngành kĩ thuật
  • Ngành học nghiên cứu một cách hệ thống về kỹ thuật và lý thuyết của công nghiệp.
  • 공업의 이론과 기술 등을 체계적으로 연구하는 학문.
ngành nghề
Danh từ명사
    ngành nghề
  • Chủng loại của ngành hoặc nghề.
  • 직업이나 사업의 종류.
ngành nghề chuyên môn
Danh từ명사
    ngành nghề chuyên môn
  • Kiến thức mang tính chuyên môn hoặc nghề nào đó cần có kỹ thuật.
  • 전문적인 지식이나 기술이 필요한 직업.
ngành nhân văn
Danh từ명사
    ngành nhân văn
  • Ngành học hay chuyên ngành nghiên cứu các lĩnh vực về xã hội và nhân văn như văn học, triết học, xã hội học, tâm lý học, lịch sử học. Hoặc môn học như vậy.
  • 문학, 철학, 심리학, 역사학 등의 인문과 사회 분야를 연구하는 학과. 또는 그런 학문.
ngành nông thủy sản
Danh từ명사
    ngành nông thủy sản
  • Ngành nông nghiệp và ngành thủy sản.
  • 농업과 수산업.
ngành thuỷ sản
Danh từ명사
    ngành thuỷ sản
  • Ngành đánh bắt, nuôi trồng và gia công chế biến sinh vật xuất hiện ở biển hay sông.
  • 바다나 강 등의 물에서 나는 생물을 잡거나 기르거나 가공하는 등의 산업.
ngành thương nghiệp, ngành kinh doanh, ngành thương mại
Danh từ명사
    ngành thương nghiệp, ngành kinh doanh, ngành thương mại
  • Lĩnh vực hoạt động kinh tế bán sản phẩm được thực hiện với mục đích thu lợi nhuận.
  • 이익을 얻기 위한 목적으로 상품을 파는 경제 활동이 이루어지는 분야.
ngành thực nghiệp
Danh từ명사
    ngành thực nghiệp
  • Lĩnh vực hay phạm vi liên quan tới giáo dục nghề nghiệp như nông nghiệp, thương nghiệp, công nghiệp thuỷ sản...
  • 농업, 상업, 공업 등 직업 교육에 관련된 범위나 영역.
ngành xuất bản
Danh từ명사
    ngành xuất bản
  • Ngành in ấn những thứ như bài viết, tranh ảnh, bản nhạc để đưa ra công chúng.
  • 글, 그림, 악보 등을 인쇄하여 세상에 내놓는 사업.
ngành xây dựng
Danh từ명사
    ngành xây dựng
  • Ngành phụ trách công việc xây dựng và các công việc kèm theo như việc xây nhà hoặc làm đường.
  • 건물을 짓거나 길을 만드는 것과 같은 공사 및 그에 따르는 업무를 맡아 하는 사업.
ngành y
Danh từ명사
    ngành y
  • Lĩnh vực hoạt động của những người chữa trị vết thương hoặc bệnh tật bằng những kỹ thuật liên quan đến y học.
  • 의학과 관련된 기술로 상처나 병을 치료하는 사람들의 활동 분야.
ngành điện ảnh, màn bạc
Danh từ명사
    ngành điện ảnh, màn bạc
  • Giới điện ảnh.
  • 영화 업계.
ngành đóng tàu
Danh từ명사
    ngành đóng tàu
  • Ngành công nghiệp thiết kế và chế tạo tàu.
  • 배를 설계하고 만드는 공업.
ngàn năm
Danh từ명사
    ngàn năm
  • Thời gian lâu dài. Hoặc tương lai xa.
  • 오래고 긴 세월. 또는 먼 미래.
ngàn năm, nghìn năm
Danh từ명사
    ngàn năm, nghìn năm
  • Năm tháng dài lâu.
  • 오랜 세월.
ngàn vạn cân, sức nặng ngàn cân
Danh từ명사
    ngàn vạn cân, sức nặng ngàn cân
  • (cách nói ẩn dụ) Rất nặng tới mức cân nặng lên tới nghìn cân hay vạn cân.
  • (비유적으로) 무게가 천 근이나 만 근이 될 정도로 아주 무거움.
ngàn vạn, muôn vàn
Danh từ명사
    ngàn vạn, muôn vàn
  • Số rất nhiều.
  • 아주 많은 수.
ngào
Phó từ부사
    ngào
  • Tiếng hổ gầm.
  • 호랑이가 우는 소리.
ngào ngạt nồng nặc
Tính từ형용사
    ngào ngạt/ nồng nặc
  • Mùi vị bốc ra.
  • 냄새가 서려 있다.
Phó từ부사
    ngào ngạt/ nồng nặc
  • Trạng thái mùi vị bốc ra.
  • 냄새가 서려 있는 상태로.
ngào ngạt, nồng nặc
Tính từ형용사
    ngào ngạt, nồng nặc
  • Mùi mạnh hơn mức bình thường.
  • 냄새가 보통 정도보다 강하다.
ngà voi
Danh từ명사
    ngà voi
  • Hai răng cửa của voi mọc chìa dài và sắc nhọn ra bên ngoài miệng.
  • 코끼리의 입 밖으로 길고 날카롭게 뻗어 있는 두 개의 앞니.
ngày
Danh từ명사
    ngày
  • Khoảng thời gian hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm hôm sau.
  • 밤 열두 시에서 다음 밤 열두 시까지의 이십사 시간 동안.
  • ngày
  • Một ngày được định ra vì lý do nào đó.
  • 어떠한 이유로 정해 놓은 하루.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngày
  • Đơn vị đếm một ngày.
  • 하루 동안을 세는 단위.
Danh từ명사
    ngày
  • Ngày định làm cái gì đó.
  • 무엇을 하려고 정한 날.
  • ngày
  • Ngày mấy tháng nào đó của năm nào đó.
  • 어느 해의 어느 달 며칠.
Phụ tố접사
    ngày
  • Hậu tố thêm nghĩa 'ngày'.
  • ‘날’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    ngày
  • Trong vòng một ngày.
  • 하루 동안.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngày
  • Đơn vị đếm ngày hay số ngày.
  • 날이나 날짜를 세는 단위.
Danh từ명사
    ngày
  • Dùng sau danh từ chỉ ngày của một sự kiện nào đó như ngày thi, ngày phẩu thuật.
  • 무엇을 하려고 정한 날.
  • ngày
  • Ngày tháng nào đó của một năm nào đó.
  • 어느 해의 어느 달 며칠.
Danh từ명사
    ja; ngày
  • Ngày mấy tháng nào đó của năm nào đó.
  • 어느 해의 어느 달 며칠.
Danh từ명사
    ngày
  • Khoảng thời gian mặt trời mọc cho đến khi lặn.
  • 해가 떠서 질 때까지의 동안.
ngày bách chủng
Danh từ명사
    ngày bách chủng
  • Nghi lễ của Phật giáo diễn ra vào ngày 15 tháng 7 Âm lịch với việc mọi người cùng làm và thưởng thức các loại món ăn. (giống như ngày Rằm Tháng Bảy của Việt Nam).
  • 음력 7월 15일로, 불교에서 여러 가지 음식을 만들어 먹으며 부처를 공양하는 날.
Ngày bầu cử
Danh từ명사
    Ngày bầu cử
  • Ngày bầu cử.
  • 선거를 하는 날.
ngày bầu cử
Danh từ명사
    ngày bầu cử
  • Ngày bỏ phiếu.
  • 투표하는 날.
ngày bắt đầu, ngày đầu tiên
Danh từ명사
    ngày bắt đầu, ngày đầu tiên
  • Ngày đầu tiên bắt đầu một việc hay hành động nào đó.
  • 행동이나 일 등을 처음 시작하는 날.
ngày cha mẹ
Danh từ명사
    ngày cha mẹ
  • Ngày 8 tháng 5, là ngày kỉ niệm được định ra để cảm ơn tình yêu thương và công ơn cha mẹ. Đây là ngày mà cha mẹ được cài tặng bông hoa cẩm chướng màu đỏ.
  • 아버지와 어머니의 사랑과 은혜에 감사하기 위해 정한 기념일. 5월 8일이다. 부모님께 빨간 카네이션을 달아 드린다.
ngày chúa nhật
Danh từ명사
    ngày chúa nhật
  • Chỉ ngày chủ nhật là ngày nghỉ việc, dành cho lễ bái, trong Cơ Đốc giáo.
  • 기독교에서, 일을 쉬고 예배를 드리는 날로 일요일을 가리킴.
ngày Chúa nhật, ngày chủ nhật
Danh từ명사
    ngày Chúa nhật, ngày chủ nhật
  • Ngày chủ nhật, là ngày lễ bái ở đạo Cơ Đốc.
  • 기독교에서 예배를 드리는 날인 일요일.
ngày chủ nhật
Danh từ명사
    ngày chủ nhật
  • Ngày cuối cùng của một tuần nếu tính thứ hai là ngày đầu tuần.
  • 월요일을 기준으로 한 주의 마지막 날.
ngày cuối
Danh từ명사
    ngày cuối
  • Ngày cuối cùng của khoảng thời gian đã định.
  • 정해진 기간의 마지막 날.
ngày cuối tháng
Danh từ명사
    Geumeum; ngày cuối tháng (âm lịch)
  • Ngày cuối cùng của tháng âm lịch.
  • 음력으로 한 달의 마지막 날.
Danh từ명사
    Geumeumnal; ngày cuối tháng (âm lịch)
  • Ngày cuối cùng của tháng âm lịch.
  • 음력으로 한 달의 마지막 날.
Danh từ명사
    ngày cuối tháng
  • Ngày cuối cùng của tháng đó.
  • 그달의 맨 마지막 날.
ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
Phó từ부사
    ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
  • Thời gian qua đi đồng thời dần thêm.
  • 시간이 지나면서 점점 더.
ngày cá tháng tư
Danh từ명사
    ngày cá tháng tư
  • Ngày 1 tháng 4 là ngày được lấy làm ngày lừa nhau hoặc vui đùa bằng những lời nói dối nhẹ nhàng.
  • 가벼운 거짓말로 서로 속이거나 장난을 치며 즐기는 날로 4월 1일.
ngày công, ngày lao động
Danh từ명사
    ngày công, ngày lao động
  • Là từ dùng để chỉ đơn vị tính thời gian một ngày làm việc của người lao động.
  • 직업을 가진 사람이 하루 동안 일하는 시간을 한 단위로 하여 이르는 말.
ngày cúng giỗ
Danh từ명사
    ngày cúng giỗ
  • Ngày tiến hành cúng tế.
  • 제사를 지내는 날.
ngày cúng, ngày giỗ
Danh từ명사
    ngày cúng, ngày giỗ
  • Ngày thực hiện việc cúng tế.
  • 제사를 지내는 날.
ngày cưới
Danh từ명사
    ngày cưới
  • Ngày thực hiện việc kết hôn.
  • 혼인을 하는 날.
ngày dự kiến, ngày dự định
Danh từ명사
    ngày dự kiến, ngày dự định
  • Ngày định ra để làm việc nào đó hay ngày dự kiến việc nào đó sẽ xảy ra.
  • 어떤 일이 일어날 것을 예상하거나 어떤 일을 하기로 정한 날짜.
ngày giỗ
Danh từ명사
    ngày giỗ
  • Ngày làm lễ cúng mỗi năm một lần sau khi người ta chết.
  • 사람이 죽은 후 일 년에 한 번씩 제사를 지내는 날.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    jugi; ngày giỗ
  • Đơn vị đếm số lần của ngày quay trở lại hàng năm của người đã chết.
  • 사람이 죽은 뒤 그 날짜가 매년 돌아오는 횟수를 세는 단위.
ngày giờ
Danh từ명사
    ngày giờ
  • Ngày tháng và thời gian.
  • 날짜와 시간.
ngày gần cuối tháng
Danh từ명사
    Geumeumkke; ngày gần cuối tháng (âm lịch)
  • Ngày gần đến ngày cuối tháng âm lịch.
  • 음력으로 한 달의 마지막 날에 가까울 무렵.
ngày Hangeul
Danh từ명사
    Hangeulnal; ngày Hangeul
  • Ngày quốc lễ kỉ niệm việc vua Thế Tông sáng chế và phổ cập Huấn Dân Chính Âm. Ngày 9 tháng 10.
  • 세종 대왕이 훈민정음을 창제하고 보급한 것을 기념하는 국경일. 10월 9일이다.
ngày hè
Danh từ명사
    ngày hè
  • Ngày của mùa hè.
  • 여름철의 날.
ngày hôm kia
Phó từ부사
    ngày hôm kia
  • Ngày trước ngày hôm qua, tức là hai ngày trước kể từ ngày hôm nay.
  • 어제의 전날에. 즉 오늘로부터 이틀 전에.
Danh từ명사
    ngày hôm kia
  • Ngày trước hôm qua.
  • 어제의 전날.
Phó từ부사
    ngày hôm kia
  • Ngày trước ngày hôm qua.
  • 어제의 전날에.
ngày hôm kìa
Phó từ부사
    ngày hôm kìa
  • Vào ba ngày trước tính từ ngày hôm nay.
  • 오늘로부터 사흘 전의 날에.
Phó từ부사
    ngày hôm kìa
  • Vào ba ngày trước tính từ ngày hôm nay.
  • 오늘로부터 사흘 전의 날에.
ngày hôm nay
Danh từ명사
    ngày hôm nay
  • Ngày hiện tại đang trôi qua.
  • 지금 지나가고 있는 이 날.
ngày hôm nay, hôm nay
Danh từ명사
    ngày hôm nay, hôm nay
  • Ngày đang trải qua bây giờ.
  • 지금 지나가고 있는 이날.
Ngày hôm sau
Danh từ명사
    Ngày hôm sau
  • Ngày hôm sau.
  • 다음 날.
ngày hôm sau
Danh từ명사
    ngày hôm sau
  • Ngày ngay sau ngày nào đó.
  • 어느 날의 바로 다음 날.
ngày họp chợ, phiên chợ
Danh từ명사
    ngày họp chợ, phiên chợ
  • Ngày chợ được họp.
  • 장이 열리는 날.

+ Recent posts

TOP