ngày thành niên
    ngày thành niên
  • Ngày kỉ niệm để chúc mừng việc trở thành người lớn. Ngày thứ hai của tuần thứ ba trong tháng Năm,
  • 성인이 된 것을 축하하는 기념일. 5월 셋째 월요일이다.
ngày tháng năm sinh
Danh từ명사
    ngày tháng năm sinh
  • Ngày, tháng và năm được sinh ra.
  • 태어난 해와 달과 날.
ngày thường
Danh từ명사
    ngày thường
  • Ngày bình thường, không phải là thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ.
  • 토요일, 일요일, 공휴일이 아닌 보통 날.
ngày thất tịch
Danh từ명사
    ngày thất tịch
  • Ngày 7 tháng 7 âm lịch, được cho là ngày mà Ngưu Lang ở phía Đông và Chức Nữ ở phía Tây của sông Ngân Hà gặp nhau một lần trong một năm.
  • 은하의 서쪽에 있는 직녀와 동쪽에 있는 견우가 일 년에 한 번 만난다고 하는, 음력 칠 월 칠 일.
ngày, thời, thủa
Danh từ명사
    ngày, thời, thủa
  • Thời điểm hay lúc nào đó.
  • 어떠한 시절이나 때.
ngày thứ hai
Danh từ명사
    ngày thứ hai
  • Ngày sau ngày được coi là chuẩn.
  • 기준이 되는 날의 다음 날.
ngày thứ tám
Danh từ명사
    ngày thứ tám
  • Ngày thứ tám của tháng đó.
  • 그달의 여덟째 날.
ngày tiệc, ngày có cỗ
Danh từ명사
    ngày tiệc, ngày có cỗ
  • Ngày nhiều người tụ họp, tổ chức tiệc, ăn uống vui vẻ.
  • 여러 사람이 모여서 음식을 먹고 즐기며 잔치를 벌이는 날.
ngày trước, dạo trước
Danh từ명사
    ngày trước, dạo trước
  • Ngày nào đó trong quá khứ. Hoặc không lâu trước đây.
  • 과거의 어느 날. 또는 얼마 전.
ngày trước đó, hôm trước đó
Danh từ명사
    ngày trước đó, hôm trước đó
  • Ngày ngay trước ngày được lấy làm chuẩn.
  • 기준으로 한 날의 바로 앞의 날.
ngày Tết Nguyên Đán, ngày mồng một Tết
Danh từ명사
    seol; ngày Tết Nguyên Đán, ngày mồng một Tết
  • Một ngày lễ tết ở Hàn Quốc. Ngày mồng 1 tháng 1 âm lịch, vào buổi sáng, gia đình và họ hàng tập trung làm lễ cúng gia tiên và mừng tuổi người già. Mọi người ăn canh bánh tteok(tteokguk), vui chơi các trò chơi dân gian như Yutnori, bập bênh, thả diều v.v ...
  • 한국의 명절의 하나. 음력 1월 1일로 아침에 가족과 친척들이 모여 차례를 지내고 어른들께 세배를 올린다. 떡국을 먹고 윷놀이, 널뛰기, 연날리기 같은 민속놀이를 즐기기도 한다.
  • seol; ngày Tết Nguyên Đán, ngày mồng một Tết
  • từ dùng chung cho cả tết âm lịch và tết dương lịch
  • 음력설과 양력설을 통틀어 이르는 말.
ngày Tết Trung Thu
Danh từ명사
    ngày Tết Trung Thu
  • Một trong những ngày lễ tết của Hàn Quốc. Vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, người ta sửa soạn mâm cúng với hoa quả đầu mùa và bánh songpyeon được làm từ gạo mới. Ngoài ra, vào ngày tết Tết Trung Thu, người ta còn chơi các trò chơi dân gian như đấu vật, nhảy dây, đuổi bắt (gang-gang-sul-le) v.v...
  • 한국의 명절의 하나. 음력 8월 15일로 햅쌀로 빚은 송편과 햇과일 등의 음식을 장만하여 차례를 지낸다. 또한 씨름, 줄다리기, 강강술래 등의 민속놀이를 즐긴다.
ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
Danh từ명사
    ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
  • Ngày được cho rằng thuận lợi để làm một sự kiện lớn và quan trọng trong tín ngưỡng dân gian.
  • 민속 신앙에서 크고 중요한 행사를 하기에 좋다고 여겨지는 날.
ngày xa xưa, vốn dĩ
Danh từ명사
    ngày xa xưa, vốn dĩ
  • Cái gì đó được tiếp nối hoặc cái đầu tiên được lưu truyền lại.
  • 어떤 것이 이어지거나 전해 내려온 맨 처음.
ngày xuân
Danh từ명사
    ngày xuân
  • Ngày mà mùa là mùa xuân.
  • 계절이 봄인 날.
ngày xưa
Danh từ명사
    ngày xưa
  • Khi đã qua rất lâu rồi.
  • 아주 오래 지난 때.
ngày xưa, ngày trước
Danh từ명사
    ngày xưa, ngày trước
  • Ngày mà thời gian đã trôi qua rất xa.
  • 꽤 시간이 흐른 지난날.
ngày xưa, thuở xa xưa
Danh từ명사
    ngày xưa, thuở xa xưa
  • Ngày đã qua từ rất lâu.
  • 아주 오래된 지난 날.
Idiomngày xửa ngày xưa
    ngày xửa ngày xưa
  • Rất lâu trước đây.
  • 아주 오래 전에.
ngày đêm
Phó từ부사
    ngày đêm
  • Không kể đêm ngày mà luôn luôn.
  • 밤과 낮을 가리지 않고 늘.
2. 관용구자나 깨나
    (dù ngủ hay thức) ngày đêm
  • Luôn luôn kể cả trong lúc đang ngủ hay trong lúc đang thức.
  • 잠들어 있을 때나 깨어 있을 때나 늘.
Danh từ명사
    ngày đêm
  • Ngày và đêm.
  • 낮과 밤.
ngày đó, ngày đã định, ngày đến hạn
Danh từ명사
    ngày đó, ngày đã định, ngày đến hạn
  • Ngày được định trước hoặc việc nào đó phải được thực hiện.
  • 미리 정해져 있거나 어떤 일이 이루어져야 할 날짜.
ngày đó, ngày ấy
Danh từ명사
    ngày đó, ngày ấy
  • Ngày đã được nói đến trước đó.
  • 앞에서 말한 날.
ngày đông
Danh từ명사
    ngày đông
  • Ngày của mùa đông.
  • 겨울철의 날.
ngày đông chí
Danh từ명사
    Dongjitnal; ngày đông chí
  • Ngày có ban ngày ngắn nhất và ban đêm dài nhất trong một năm.
  • 일 년 중 밤이 가장 길고 낮이 가장 짧은 날.
ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
Danh từ명사
    ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
  • Ngày mà việc nào đó được bắt đầu lần đầu tiên.
  • 어떤 일이 처음으로 시작되는 날.
ngày đầy năm, ngày thôi nôi
Danh từ명사
    ngày đầy năm, ngày thôi nôi
  • Ngày mà đứa trẻ được một năm tính từ ngày sinh ra.
  • 아기가 태어난 날로부터 한 해가 되는 날.
ngày độc lập
Danh từ명사
    Gwangbokjeol; ngày độc lập
  • Ngày quốc khánh để kỷ niệm ngày Hàn Quốc thoát khỏi ách thống trị của Nhật. Cũng là ngày chính phủ Hàn Quốc kỷ niệm ngày thành lập chính phủ Hàn. Là ngày 15 tháng 8.
  • 한국이 일본의 식민지 지배에서 벗어난 것을 기념하기 위한 국경일. 대한민국 정부 수립을 기념하는 것이기도 하다. 8월 15일이다.
Idiomngán ngẩm
    ngán ngẩm
  • Không vừa lòng hay gặp khó xử do việc không như ý.
  • 일이 마음대로 되지 않아 마음에 들지 않거나 난처해하다.
ngáp
Động từ동사
    ngáp
  • Hô hấp sâu với miệng tự động mở rộng khi buồn ngủ, hay mệt mỏi hoặc no bụng.
  • 졸리거나 피곤하거나 배부르거나 할 때, 저절로 입이 크게 벌어지면서 깊은 호흡을 하다.
ngáp ngáp
Phó từ부사
    ngáp ngáp
  • Hình ảnh cá... mở miệng ra rồi lại khép vào để hít thở không khí hoặc uống nước.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 물이나 공기를 들이마시는 모양.
Phó từ부사
    ngáp ngáp
  • Hình ảnh cá… mở miệng ra rồi lại khép vào để hít thở không khí hoặc uống nước.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 물이나 공기를 자꾸 들이마시는 모양.
Động từ동사
    ngáp ngáp
  • Cá… mở miệng ra rồi ngậm lại hít thở không khí hoặc uống nước liên tục.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 물이나 공기를 자꾸 들이마시다.
Động từ동사
    ngáp ngáp
  • Cá… mở miệng ra rồi ngậm lại hít thở không khí hoặc uống nước.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 물이나 공기를 들이마시다.
ngáp ngáp, đớp đớp
Động từ동사
    ngáp ngáp, đớp đớp
  • Cá... mở miệng ra rồi lại khép vào để hít thở không khí hoặc uống nước liên tục.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 자꾸 물이나 공기를 들이마시다.
ngáy
Động từ동사
    ngáy
  • Phát ra tiếng thở mạnh và ồn ào khi ngủ..
  • 잠잘 때 거칠고 시끄럽게 숨 쉬는 소리를 내다.
2. 관용구코를 골다
    ngáy
  • Phát ra tiếng vang trong mũi khi ngủ.
  • 잠을 잘 때 콧속을 울려 소리를 내다.
ngáy khe khẽ, ngáy nhẹ, thở đều
Động từ동사
    ngáy khe khẽ, ngáy nhẹ, thở đều
  • Tiếng trẻ em thở một cách nhẹ nhàng khi ngủ say, phát ra liên tục.
  • 어린아이가 깊이 잠들어 조용하게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    ngáy khe khẽ, ngáy nhẹ, thở đều
  • Tiếng trẻ em thở một cách nhẹ nhàng khi ngủ say, phát ra liên tục.
  • 어린아이가 깊이 잠들어 조용하게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다.
ngáy khò khò
Động từ동사
    ngáy khò khò
  • Liên tục phát ra tiếng thở trong khi ngủ say.
  • 깊이 자면서 숨을 쉬는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    ngáy khò khò
  • Phát ra tiếng thở trong khi ngủ say.
  • 깊이 자면서 숨을 쉬는 소리를 내다.
ngâm
Động từ동사
    ngâm
  • Đọc văn thơ thành tiếng.
  • 시나 문장 등을 소리 내어 읽다.
Động từ동사
    ngâm
  • Bỏ vào trong chất lỏng.
  • 액체 속에 넣다.
Động từ동사
    ngâm
  • Cho ngữ điệu vào đọc hoặc đọc thuộc bài thơ hay bài hát.
  • 시나 노래 등을 억양을 넣어 읽거나 외다.
Động từ동사
    ngâm
  • Đặt vào bên trong chất lỏng hoặc làm cho lắng xuống.
  • 액체 속에 넣거나 가라앉게 하다.
ngâm nga
Động từ동사
    ngâm nga
  • Đọc với giọng nhỏ hoặc học thuộc và thưởng thức thơ ca.
  • 시가를 낮은 목소리로 읽거나 외면서 감상하다.
ngâm nở
Động từ동사
    ngâm nở
  • Ngâm cái gì đó vào trong nước làm cho kích cỡ to ra và mọng nước.
  • 무엇을 물에 담가 크기가 커지고 물렁거리게 하다.
ngâm rượu, ủ rượu
Động từ동사
    ngâm rượu, ủ rượu
  • Ủ ra rượu.
  • 술을 담그다.
ngâm thơ, vịnh thơ, ngâm vịnh
Động từ동사
    ngâm thơ, vịnh thơ, ngâm vịnh
  • Làm thơ.
  • 시를 짓다.
ngâm, xướng
Động từ동사
    ngâm, xướng
  • Biểu hiện suy nghĩ hay tình cảm bằng ngôn ngữ có vần điệu như thơ.
  • 시와 같이 운율이 있는 언어로 생각이나 감정을 표현하다.
ngâm, đọc thuộc lòng
Danh từ명사
    (sự) ngâm, đọc thuộc lòng
  • Việc học thuộc rồi nói, không nhìn bài thơ hay câu văn.
  • 시나 문장 등을 보지 않고 외워 말함.
Idiomngân cao, hát vang
    ngân cao, hát vang
  • Hát với giọng lớn.
  • 큰 목소리로 노래를 부르다.
ngân hàng
Danh từ명사
    ngân hàng
  • Tổ chức đảm nhận việc quản lí tiền bạc của mọi người và cho vay tiền đối với người có nhu cầu.
  • 사람들의 돈을 맡아 관리하고 필요한 사람에게 돈을 빌려주는 기관.
  • ngân hàng (máu, đề thi…)
  • Tổ chức tập hợp và bảo quản cái bỗng nhiên trở nên cần thiết hay cái không thể dễ dàng tìm được lúc bình thường rồi trao cho người có nhu cầu.
  • 갑자기 필요해지는 것이나 평소에 쉽게 구할 수 없는 것 등을 모아서 보관해 두었다가 필요한 사람에게 내주는 기관.
ngân hàng tại nhà, dịch vụ ngân hàng tại nhà
Danh từ명사
    ngân hàng tại nhà, dịch vụ ngân hàng tại nhà
  • Việc thực hiện dịch vụ ngân hàng tại nhà thông qua máy vi tính. Hoặc dịch vụ như vậy.
  • 집에서 컴퓨터로 은행 업무를 보는 일. 또는 그런 서비스.
ngấn lệ
Tính từ형용사
    ngấn lệ
  • Buồn hay cảm động đến mức muốn rơi nước mắt.
  • 눈물이 날 만큼 애처롭거나 가엾다.
ngân nga, du dương
Tính từ형용사
    ngân nga, du dương
  • Âm thanh yên ắng và êm dịu.
  • 소리가 조용하고 부드럽다.
ngân nga, hát nho nhỏ
Động từ동사
    ngân nga, hát nho nhỏ
  • Phấn khởi nên liên tục hát giọng mũi.
  • 신이 나서 계속 콧노래를 부르다.
Động từ동사
    ngân nga, hát nho nhỏ
  • Phấn khởi nên liên tục hát giọng mũi.
  • 신이 나서 콧노래를 계속 부르다.
ngân nga. hát nho nhỏ
Động từ동사
    ngân nga. hát nho nhỏ
  • Phấn khởi nên liên tục hát giọng mũi.
  • 신이 나서 계속 콧노래를 부르다.
ngân nga, nghêu nga nghêu ngao
Phó từ부사
    ngân nga, nghêu nga nghêu ngao
  • Âm thanh liên tục hát trong miệng vì hứng thú hoặc tâm trạng vui. Hoặc hình ảnh ấy.
  • 흥이 나거나 기분이 좋아서 입속으로 계속 노래를 부르는 소리. 또는 그 모양.
ngân nga, nghêu ngao
Động từ동사
    ngân nga, nghêu ngao
  • Liên tục hát trong miệng vì hứng thú hoặc tâm trạng vui.
  • 흥이 나거나 기분이 좋아서 계속 입속으로 노래를 부르다.
Động từ동사
    ngân nga, nghêu ngao
  • Liên tục hát trong miệng vì hứng thú hoặc tâm trạng vui.
  • 흥이 나거나 기분이 좋아서 입속으로 계속 노래를 부르다.
ngân nga, nghêu ngao :
Động từ동사
    ngân nga, nghêu ngao :
  • Liên tục hát trong miệng vì hứng thú hoặc tâm trạng vui.
  • 흥이 나거나 기분이 좋아서 계속 입속으로 노래를 부르다.
ngân ngấn
Phó từ부사
    ngân ngấn
  • Hình ảnh nước mắt bỗng nhiên đọng trên mắt.
  • 갑자기 눈에 눈물이 고이는 모양.
Phó từ부사
    ngân ngấn
  • Hình ảnh nước mắt bỗng nhiên đọng hơi nhiều quanh mắt.
  • 갑자기 눈가에 약간 많은 눈물이 맺히는 모양.
ngân ngấn lệ
Phó từ부사
    ngân ngấn lệ
  • Hình ảnh nước mắt cứ đọng lại đầy trong mắt như sắp tuôn trào ra.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 자꾸 가득 고이는 모양.
ngân ngấn, rưng rưng
Phó từ부사
    ngân ngấn, rưng rưng
  • Hình ảnh nước mắt đọng đầy ở mắt như sắp tuôn trào ra.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 가득 고이는 모양.
Phó từ부사
    ngân ngấn, rưng rưng
  • Hình ảnh đột nhiên nước mắt đọng ở mắt.
  • 갑자기 눈에 눈물이 맺히는 모양.
ngân phiếu
Danh từ명사
    ngân phiếu
  • Giấy chứng nhận mà ngân hàng cấp giá trị tiền ghi trên đó, có thể tiêu như tiền mặt.
  • 적힌 액수의 돈을 은행이 내어 주어 돈처럼 쓸 수 있는 증서.
ngân phiếu bất hợp lệ
    ngân phiếu bất hợp lệ
  • Ngân phiếu mà ngân hàng tiếp nhận từ chối chi trả vì vấn đề tài chính của người ký phát.
  • 발행한 사람의 재정상의 문제로 인해 해당 은행에서 지급을 거절하는 수표.
ngân phiếu du lịch
    ngân phiếu du lịch
  • Ngân phiếu mà người đi du lịch nước ngoài có thể sử dụng thay cho tiền mặt ở nước ngoài.
  • 해외여행을 간 사람이 외국에서 현금 대신 쓸 수 있는 수표.
ngân phiếu đã hết hạn
Danh từ명사
    ngân phiếu đã hết hạn
  • Ngân phiếu mất giá trị và không thể sử dụng được.
  • 가치를 잃어 사용할 수 없는 수표.
ngân sách giáo dục
Danh từ명사
    ngân sách giáo dục
  • Tiền mà chính phủ chi cho chi phí giáo dục dựa vào tài chính giáo dục.
  • 교육 재정에 의해서 정부가 교육의 비용으로 지출하는 돈.
ngân sách quân sự
Danh từ명사
    ngân sách quân sự
  • Tiền cần cho những mục đích mang tính quân sự.
  • 군사적인 목적에 필요한 돈.
ngân sách văn hóa
Danh từ명사
    ngân sách văn hóa
  • Chi phí cần thiết để phát triển văn hóa hay nghệ thuật trong ngân sách quốc gia.
  • 국가 예산에서 문화나 예술의 발전을 위해 필요로 하는 비용.
ngây dại, khờ khạo
Động từ동사
    ngây dại, khờ khạo
  • Đần độn và ngốc nghếch.
  • 둔하고 어리석다.
ngây ngô, ngây thơ, chất phác, hồn nhiên
Tính từ형용사
    ngây ngô, ngây thơ, chất phác, hồn nhiên
  • Chất phác không biết rõ sự đời.
  • 세상 물정을 잘 몰라 어수룩하다.
ngây thơ, hồn nhiên
Tính từ형용사
    ngây thơ, hồn nhiên
  • Có phần chất phác không biết rõ sự đời.
  • 세상 물정을 잘 몰라 어수룩한 데가 있다.

+ Recent posts

TOP