ngây thơ, trong sáng
Tính từ형용사
    ngây thơ, trong sáng
  • Lòng ngay thẳng và có phần thật thà.
  • 마음이 꾸밈이 없고 참된 데가 있다.
ngây thơ, trong sáng, hiền lành
Tính từ형용사
    ngây thơ, trong sáng, hiền lành
  • Lòng ngay thẳng và thật thà.
  • 마음이 꾸밈이 없고 참되다.
ngã
Động từ동사
    ngã
  • Ngã ra sau hoặc sang bên.
  • 뒤 또는 옆으로 넘어지다.
ngã ba
Danh từ명사
    ngã ba
  • Nơi con đường chia thành 3 ngả.
  • 길이 세 갈래로 나뉜 곳.
ngã ba đường, bước ngoặt
Danh từ명사
    ngã ba đường, bước ngoặt
  • (cách nói ẩn dụ) Thời điểm mà ngày sau trở nên rất khác tùy theo sự lựa chọn hay tình hình.
  • (비유적으로) 선택이나 상황에 따라 앞날이 아주 달라지는 시점.
ngã bật ra sau
Động từ동사
    ngã bật ra sau
  • Khuỵu về phía sau và té ngã.
  • 뒤로 물러나면서 쓰러지거나 넘어지다.
ngã bị thương
Động từ동사
    ngã bị thương
  • Bị tổn thương do ngã hoặc bị rớt từ trên cao xuống.
  • 높은 데서 떨어지거나 넘어져서 다치다.
ngã khuỵu, khuỵu xuống
Động từ동사
    ngã khuỵu, khuỵu xuống
  • Cơ thể mất sức và té ngã hay ngồi thụp xuống.
  • 몸이 힘을 잃고 쓰러지거나 아래로 내려앉다.
ngã lộn ngửa
Động từ동사
    ngã lộn ngửa
  • Người ngã ra phía sau và cuộn tròn lại.
  • 사람이 뒤로 넘어가 구르다.
ngã, nghiêng
Động từ동사
    ngã, nghiêng
  • Cái gì đó đang đứng thẳng bị ngã hay nghiêng sang phía bên này.
  • 똑바로 서 있던 것이 이쪽으로 기울어지거나 쓰러지다.
ngã ngửa
Động từ동사
    ngã ngửa
  • Người có thân hình to lớn ngã ra đằng sau rồi lăn tròn.
  • 몸집이 큰 사람이 뒤로 넘어가 구르다.
ngã ngồi
Danh từ명사
    ngã ngồi
  • Do trơn hay ngã phịch xuống đất, đồng thời mông bị đặt xuống đất trước.
  • 미끄러지거나 넘어져 주저앉으면서 엉덩이를 바닥에 부딪치는 것.
ngã ngửa
Động từ동사
    ngã ngửa
  • Bị đẩy ra phía sau hoặc bên cạnh và ngã hoặc rơi xuống.
  • 옆이나 뒤로 밀려나면서 넘어지거나 떨어지다.
ngã năm
Danh từ명사
    ngã năm
  • Nơi con đường từ một chỗ chia ra năm hướng.
  • 길이 한 곳에서 다섯 방향으로 갈라진 곳.
ngã ra
Động từ동사
    ngã ra
  • (cách nói thông tục) Nằm.
  • (속된 말로) 눕다.
ngã tư
Danh từ명사
    ngã tư
  • Chỗ hai con đường giao nhau chia ra thành bốn hướng.
  • 길이 한 곳에서 네 방향으로 갈라진 곳.
Danh từ명사
    ngã tư
  • Nơi con đường được chia thành bốn hướng ở một chỗ.
  • 길이 한 곳에서 네 방향으로 갈라진 곳.
Idiomngã vào bình rượu
    ngã vào bình rượu
  • Uống quá nhiều rượu.
  • 술을 지나치게 많이 마시다.
  • ngã vào bình rượu
  • Uống nhiều rượu và sinh hoạt phóng đãng.
  • 술을 많이 마시며 방탕한 생활을 하다.
ngã xuống, sụp đổ
Động từ동사
    ngã xuống, sụp đổ
  • Cái gì đó chết hoặc tiêu vong.
  • 무엇이 죽거나 망하다.
ngã, đổ
Động từ동사
    ngã, đổ
  • Người hay vật đang đứng bị mất trọng tâm và nghiêng rồi đổ về một phía.
  • 서 있던 사람이나 물체가 중심을 잃고 한쪽으로 기울어지며 쓰러지다.
ngòi
Danh từ명사
    ngòi
  • Dây được châm lửa để làm nổ bom...
  • 폭탄 등을 터뜨리기 위해 불을 붙이게 되어 있는 줄.
ngòi bút
Danh từ명사
    ngòi bút
  • Phần cuối nhọn của cây bút.
  • 펜의 뾰족한 끝.
ngòi lửa
Danh từ명사
    ngòi lửa
  • (cách nói ẩn dụ) Nguyên nhân của sự đánh lộn hoặc cãi vã.
  • (비유적으로) 싸움이나 말썽의 원인.
ngòi nổ
Danh từ명사
    ngòi nổ
  • Bấc châm lửa để làm nổ bộc phá.
  • 폭약이 터지게 하기 위하여 불을 붙이는 심지.
  • ngòi nổ
  • Thời cơ hay nguyên nhân trực tiếp khiến sự kiện xảy ra.
  • 사건이 일어나게 된 직접적인 원인이나 계기.
ngòi ong
Danh từ명사
    ngòi ong
  • Cái ngòi ở cuối thân con ong.
  • 벌의 몸 끝에 달린 침.
ngòn ngọt
Tính từ형용사
    ngòn ngọt
  • Hơi có vị ngọt mà không ngon.
  • 맛있지 않게 단맛이 약간 있다.
Tính từ형용사
    ngòn ngọt
  • Hơi có vị ngọt mà không ngon.
  • 맛있지 않게 단맛이 약간 있다.
ngòn ngọt, hơi ngọt
Tính từ형용사
    ngòn ngọt, hơi ngọt
  • Hơi có vị ngọt.
  • 약간 달콤한 맛이 있다.
ngói, tấm lợp
Danh từ명사
    ngói, tấm lợp
  • Đồ vật dùng để đậy lên mái, được làm bằng cách sử dụng những vật liệu như đất, xi măng hay kim loại và làm dẹt ra.
  • 흙이나 시멘트, 금속 등의 재료를 사용하여 넓적하게 만들어서 지붕을 덮는 데 쓰는 물건.
ngó lên, ngước nhìn
Động từ동사
    ngó lên, ngước nhìn
  • Nhìn lên trên từ phía dưới.
  • 아래에서 위를 올려 보다.
ngón chân
Danh từ명사
    ngón chân
  • Phần chia thành 5 nhánh ở phía trước của bàn chân.
  • 발의 앞쪽 끝에 다섯 갈래로 갈라져 있는 부분.
ngón chân cái
Danh từ명사
    ngón chân cái
  • Ngón chân thứ nhất, to và dày nhất trong số các ngón chân.
  • 발가락 가운데 가장 크고 굵은 첫째 발가락.
ngón chân út
Danh từ명사
    ngón chân út
  • Ngón chân nhỏ và bé nhất trong năm ngón chân, thứ năm tính từ ngón cái.
  • 다섯 발가락 중에서 엄지에서부터 다섯 번째에 있는 가장 작고 가는 발가락.
Danh từ명사
    ngón chân út
  • Ngón chân ở ngoài cùng trong số các ngón chân.
  • 발가락 중에서 가장 바깥쪽에 있는 발가락.
ngón cái
Danh từ명사
    ngón cái
  • Ngón chân cái hoặc ngón tay cái.
  • 엄지손가락이나 엄지발가락.
Danh từ명사
    ngón cái
  • Ngón tay đầu tiên, ngắn và to nhất trong năm ngón tay.
  • 다섯 손가락 가운데 가장 짧고 굵은 첫째 손가락.
ngón danh, ngón áp út
Danh từ명사
    ngón danh, ngón áp út
  • Ngón tay ở giữa ngón giữa và ngón út.
  • 가운뎃손가락과 새끼손가락 사이에 있는 손가락.
ngó nghiêng
Động từ동사
    ngó nghiêng
  • Cứ nghiêng người hoặc đầu sang bên này bên kia để tìm hoặc nhìn cái gì đó.
  • 무엇을 보거나 찾기 위해 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 기울이다.
2. 관용구눈을 굴리다
    ngó nghiêng
  • Đảo tròng mắt chỗ này chỗ kia.
  • 눈동자를 이리 돌렸다 저리 돌렸다 하다.
ngó nghiêng, nghiêng ngó, liếc ngang liếc dọc
Động từ동사
    ngó nghiêng, nghiêng ngó, liếc ngang liếc dọc
  • Cứ nghiêng người hay đầu sang bên này bên kia để tìm hay xem cái gì đó.
  • 무엇을 보거나 찾기 위해 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 기울이다.
ngó nghiêng, nghiêng ngó, ngó dọc ngó ngang
Động từ동사
    ngó nghiêng, nghiêng ngó, ngó dọc ngó ngang
  • Hơi nghiêng người hay đầu để tìm hoặc xem cái gì đó.
  • 무엇을 보거나 찾기 위해 고개나 몸을 조금 기울이다.
ngón giữa
Danh từ명사
    ngón giữa
  • Ngón tay dài nhất ở giữa trong năm ngón tay.
  • 다섯 손가락 중 한가운데 있는 가장 긴 손가락.
Danh từ명사
    ngón giữa
  • Ngón tay dài nhất nằm giữa năm ngón tay.
  • 다섯 손가락 중 한가운데에 있는 가장 긴 손가락.
ngó ngó, liêng liếc
Động từ동사
    ngó ngó, liêng liếc
  • Cứ liếc nhìn một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 흘겨보다.
Động từ동사
    ngó ngó, liêng liếc
  • Cứ liếc nhìn một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 흘겨보다.
Phó từ부사
    ngó ngó, liêng liếc
  • Hình ảnh cứ liếc nhìn một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 흘겨보는 모양.
ngó ngó, liếc liếc, nhòm nhòm
Động từ동사
    ngó ngó, liếc liếc, nhòm nhòm
  • Cứ liếc nhìn nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 흘겨보다.
ngó, nhìn
Động từ동사
    ngó, nhìn
  • Lấy người nào đó làm đối tượng.
  • 어떤 사람을 상대로 하다.
ngón tay
Danh từ명사
    ngón tay
  • Bộ phận được chia làm năm phần ở cuối tay người.
  • 사람의 손끝의 다섯 개로 갈라진 부분.
Danh từ명사
    ngón tay
  • Bộ phận được chia làm năm ở cuối tay người.
  • 사람의 손끝의 다섯 개로 갈라진 부분.
ngón tay giữa
Danh từ명사
    ngón tay giữa
  • Ngón tay dài nhất nằm ở giữa năm ngón tay.
  • 다섯 손가락 중 한 가운데 있는 가장 긴 손가락.
ngón tay trỏ
Danh từ명사
    ngón tay trỏ
  • Ngón tay nằm giữa ngón tay cái và ngón tay giữa. Ngón tay thứ hai.
  • 엄지손가락과 가운뎃손가락 사이에 있는 손가락. 둘째 손가락.
Danh từ명사
    ngón tay trỏ
  • Ngón tay thứ hai nằm ở giữa ngón cái và ngón giữa.
  • 엄지손가락과 가운뎃손가락의 사이에 있는 둘째 손가락.
ngón tay út
Danh từ명사
    ngón tay út
  • Ngón tay nhỏ và bé nhất trong năm ngón tay, thứ năm tính từ ngón cái.
  • 다섯 손가락 중에서 엄지에서부터 다섯 번째에 있는 가장 작고 가는 손가락.
Danh từ명사
    ngón tay út
  • Ngón tay ở ngoài cùng trong số các ngón tay.
  • 손가락 중에서 가장 바깥쪽에 있는 손가락.
ngón trỏ
Danh từ명사
    ngón trỏ
  • Ngón tay ở giữa ngón cái và ngón giữa.
  • 엄지손가락과 가운뎃손가락 사이에 있는 손가락.
ngón áp út, ngón đeo nhẫn
Danh từ명사
    ngón áp út, ngón đeo nhẫn
  • Ngón tay thứ tư ở giữa ngón út và ngón giữa.
  • 가운뎃손가락과 새끼손가락 사이에 있는 넷째 손가락.
Ngón đeo nhẫn
Danh từ명사
    Ngón đeo nhẫn
  • Ngón tay ở giữa ngón út và ngón giữa.
  • 가운뎃손가락과 새끼손가락 사이에 있는 손가락.
ngó qua, liếc qua
Động từ동사
    ngó qua, liếc qua
  • Nhẹ nhàng liếc nhìn một lần.
  • 가볍게 한 번 흘겨보다.
ngó xuống
Động từ동사
    ngó xuống
  • Nhìn ánh mắt xuống dưới.
  • 눈을 아래로 뜨다.
ngó xuống, nhìn xuống
Động từ동사
    ngó xuống, nhìn xuống
  • Xem xét hoàn cảnh để giúp đỡ kẻ bề dưới hay người đáng thương.
  • 아랫사람이나 불쌍한 사람을 도와주기 위해 사정을 살피다.
ngô, bắp
Danh từ명사
    ngô, bắp
  • Ngô.
  • 옥수수.
Danh từ명사
    ngô, bắp
  • Loại cây thân cao, lá dài và quả có hạt san sát nhau nở hoa giống như râu.
  • 줄기가 높고 잎이 길며 수염 같은 꽃이 피는 식물의 알갱이가 촘촘한 열매.
ngô chiên bơ, bắp rang bơ
Danh từ명사
    ngô chiên bơ, bắp rang bơ
  • Ngô tẩm gia vị và rang.
  • 간을 하여 튀긴 옥수수.
ngôi mộ, nấm mồ, mả, mộ chí
Danh từ명사
    ngôi mộ, nấm mồ, mả, mộ chí
  • Nơi chôn di hài hay cơ thể của người chết xuống đất.
  • 죽은 사람의 몸이나 유골을 땅에 묻어 놓은 곳.
  • ngôi mộ, nấm mồ, mả, mộ chí
  • Đất có ngôi mộ.
  • 무덤이 있는 땅.
ngôi mộ đá cổ
Danh từ명사
    Goindol; ngôi mộ đá cổ
  • Ngôi mộ của thời tiền sử làm bằng đá.
  • 돌로 만든 선사시대의 무덤.
ngôi nhà
Danh từ명사
    ngôi nhà
  • Đơn vị đếm tòa nhà được xây cho người hay động vật sống ở trong đó.
  • 사람이나 동물이 살기 위해 지은 건물을 세는 단위.
Danh từ명사
    ngôi nhà
  • Toàn bộ căn nhà.
  • 집의 전체.
ngôi nhà hoang
Danh từ명사
    ngôi nhà hoang
  • Ngôi nhà cũ bỏ không và không có người sinh sống.
  • 사람이 살지 않고 버려두어 낡은 집.
ngôi nhà hẻo lánh
Danh từ명사
    ngôi nhà hẻo lánh
  • Ngôi nhà nằm riêng lẻ một mình.
  • 혼자 따로 떨어져 있는 집.
ngôi nhà ma, ngôi nhà quỷ ám
Danh từ명사
    ngôi nhà ma, ngôi nhà quỷ ám
  • Ngôi nhà không may mắn, ai sống ở đó đều bị những việc không hay.
  • 사는 사람마다 좋지 않은 일을 당하는 불길한 집.
ngôi nhà quỷ ám, nhà ma
Danh từ명사
    ngôi nhà quỷ ám, nhà ma
  • Ngôi nhà không may mắn, mỗi người sống ở đó đều gặp chuyện không tốt.
  • 사는 사람마다 좋지 않은 일을 당하는 불길한 집.
ngôi nhà trong hẻm
Danh từ명사
    ngôi nhà trong hẻm
  • Ngôi nhà nằm trong đường hẻm.
  • 골목에 있는 집.
Proverbsngôi nhà xây trên cát
    ngôi nhà xây trên cát
  • (cách nói ví von) Công việc hay đồ vật có thể đổ bể ngay vì nền tảng không vững.
  • (비유적으로) 기초가 튼튼하지 못하여 곧 허물어질 수 있는 물건이나 일.
ngôi sao lớn
Danh từ명사
    ngôi sao lớn
  • (cách nói ẩn dụ) Người xuất sắc và để lại sự nghiệp xuất chúng ở lĩnh vực nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 분야에서 훌륭한 업적을 남긴 뛰어난 사람.
ngôi sao, minh tinh
Danh từ명사
    ngôi sao, minh tinh
  • Vận động viên thể thao hay nghệ sỹ được hâm mộ nhiều.
  • 인기가 많은 연예인이나 운동선수.
ngôi sao, sao
Danh từ명사
    ngôi sao, sao
  • (cách nói ẩn dụ) Người để lại sự nghiệp lớn hoặc được hâm mộ nhiều.
  • (비유적으로) 큰 업적을 남기거나 큰 인기를 얻은 사람.
ngôi sao sáng
Danh từ명사
    ngôi sao sáng
  • (cách nói ẩn dụ) Thực thể rất xuất sắc thể hiện một cách bất ngờ ở lĩnh vực nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 분야에 갑자기 나타난 매우 뛰어난 존재.

+ Recent posts

TOP