ngưa ngứa, gây ngưa ngứa
Động từ동사
    ngưa ngứa, gây ngưa ngứa
  • Cứ cảm thấy ngứa ngáy. Hoặc cứ làm cho có cảm giác như vậy.
  • 자꾸 간지러운 느낌이 들다. 또는 자꾸 그런 느낌이 들게 하다.
Động từ동사
    ngưa ngứa, gây ngưa ngứa
  • Cứ có cảm giác ngứa ngáy. Hoặc làm cho cứ có cảm giác như vậy.
  • 간지러운 느낌이 자꾸 들다. 또는 그런 느낌이 자꾸 들게 하다.
Động từ동사
    ngưa ngứa, gây ngưa ngứa
  • Cứ cảm thấy ngứa. Hoặc cứ làm cho có cảm giác như vậy.
  • 간지러운 느낌이 자꾸 들다. 또는 그런 느낌이 자꾸 들게 하다.
ngư dân
Danh từ명사
    ngư dân
  • Người làm nghề đánh bắt cá.
  • 물고기를 잡는 일이 직업인 사람.
Danh từ명사
    ngư dân
  • Người làm nghề đánh bắt cá.
  • 물고기를 잡는 일을 직업으로 하는 사람.
ngư dân, ngư phủ
Danh từ명사
    ngư dân, ngư phủ
  • Người làm nghề đánh bắt cá.
  • 물고기를 잡는 일을 직업으로 하는 사람.
ngư dân, người câu cá
Danh từ명사
    ngư dân, người câu cá
  • Người bắt cá bằng cách câu cá.
  • 취미로 낚시를 하는 사람.
ngửi
Động từ동사
    ngửi
  • Cảm nhận mùi bằng mũi.
  • 코로 냄새를 느끼다.
ngư lôi
Danh từ명사
    ngư lôi
  • Bom có hình dạng giống cá, phát nổ dưới nước có tác dụng phá hủy tàu giặc.
  • 물속에서 폭발하여 적의 배를 부수는, 물고기 모양으로 생긴 폭탄.
ngưng, cắt, thôi
Động từ동사
    ngưng, cắt, thôi
  • Làm cho không giao hàng những thứ như báo hay sữa.
  • 신문이나 우유 등의 배달을 하지 못하게 하다.
ngưng, dừng
Động từ동사
    ngưng, dừng
  • Tạm ngừng lời đang nói. Hoặc làm cho ngừng lại.
  • 하던 말을 잠시 멈추다. 또는 멈추게 하다.
ngư nghiệp
Danh từ명사
    ngư nghiệp
  • Ngành công nghiệp đánh bắt hay nuôi trồng cá, sò, rong biển hay tảo biển để thu lợi ích. Hoặc nghề nghiệp đó.
  • 이익을 얻기 위해 물고기, 조개, 김, 미역 등을 잡거나 기르는 산업. 또는 그런 직업.
ngừng kinh doanh
Động từ동사
    ngừng kinh doanh
  • Ngừng việc kinh doanh.
  • 영업을 그만두다.
ngưng, nghỉ, thôi
Động từ동사
    ngưng, nghỉ, thôi
  • Dừng lại hay bỏ giữa chừng việc đang làm dở.
  • 하던 일을 중간에 멈추거나 그만두다.
Idiomngưng nước mắt
    ngưng nước mắt
  • Ngừng khóc.
  • 울음을 멈추다.
ngưng tụ, hóa đặc
Động từ동사
    ngưng tụ, hóa đặc
  • Chất khí ở trạng thái bão hòa gặp nhiệt độ giảm hoặc chịu tác động của áp suất nên biến thành chất lỏng.
  • 온도가 낮아지거나 압력을 받아 기체가 액체로 변하다.
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
Danh từ명사
    ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
  • Tàu sử dụng vào việc đánh bắt cá ví dụ bằng lưới.
  • 그물 등으로 물고기를 잡는 데 사용하는 배.
ngư trường
Danh từ명사
    ngư trường
  • Nơi đánh bắt cá.
  • 고기잡이를 하는 곳.
  • ngư trường
  • Nơi có nguồn thuỷ sản phong phú và có thể làm nghề đánh bắt.
  • 풍부한 수산 자원이 있고 어업을 할 수 있는 곳.
ngưu bảng
Danh từ명사
    ngưu bảng
  • Cỏ (mà con người có thể) ăn lá non và rễ, nở hoa trắng hay hoa tím sẫm vào tháng 7. Hoặc là rễ đó.
  • 7월에 검은 자주색 또는 흰색의 꽃이 피며 뿌리와 어린잎을 먹는 풀. 또는 그 뿌리.
Ngưu Lang
Danh từ명사
    Ngưu Lang
  • Nhận vật nam trong truyện Ngưu Lang Chức Nữ, chàng mục đồng bị chia cách với Chức Nữ bởi dòng Ngân Hà để rồi mỗi năm chỉ gặp được một lần vào ngày 7 tháng 7 âm lịch nhờ chiếc cầu Ô Thước do những con quạ và con chim khách bắt qua sông.
  • 견우와 직녀 이야기에 나오는 남자 목동. 은하수를 사이에 두고 직녀와 헤어져 있다가 일 년에 단 한 번, 음력 7월 7일에 까치와 까마귀가 놓아 준 다리인 오작교에서 직녀와 만날 수 있다고 한다.
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
Danh từ명사
    ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
  • Việc những người có đặc tính tương tự như nhau hòa hợp và kết bạn với nhau.
  • 비슷한 특성을 가진 사람들끼리 서로 어울려 사귐.
Động từ동사
    ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
  • Những người có đặc tính tương tự như nhau hòa hợp và kết bạn với nhau.
  • 비슷한 특성을 가진 사람들끼리 서로 어울려 사귀다.
ngư ông
Danh từ명사
    ngư ông
  • (cách nói ẩn dụ) Người câu cá.
  • (비유적으로) 낚시하는 사람.
ngư ông đắc lợi
Danh từ명사
    ngư ông đắc lợi
  • Việc hai người đang tranh giành nhau thì người khác thu lợi mà không cần vất vả.
  • 두 사람이 서로 다투는 사이에 다른 사람이 힘들이지 않고 이익을 대신 얻는다는 말.
người bị tụt lại, người bị rớt lại
Danh từ명사
    người bị tụt lại, người bị rớt lại
  • Người bị thụt lùi lại đằng sau nhóm của người cùng đi đến một địa điểm
  • 목적지로 함께 가는 사람들의 무리에서 뒤쳐진 사람.
người biến dị, người lập dị
Danh từ명사
    người biến dị, người lập dị
  • (cách nói ví von) Người có tính cách hay khí chất hoàn toàn khác với gia đình hay những người của tập thể mà mình trực thuộc.
  • (비유적으로) 가족이나 자신이 속한 집단의 사람들과 전혀 다른 성격이나 기질을 가진 사람.
người chủ trương, người chủ xướng
Danh từ명사
    người chủ trương, người chủ xướng
  • Người chủ trương lí luận hay ý kiến nào đó.
  • 어떤 의견이나 이론을 주장하는 사람.
người cùng nghề, người cùng ngành nghề, người trong nghề
Danh từ명사
    người cùng nghề, người cùng ngành nghề, người trong nghề
  • Người cùng nghề nghiệp hoặc kinh doanh cùng mặt hàng.
  • 직업이 같거나 같은 종류의 영업을 하는 사람.
người giúp đỡ
Danh từ명사
    người giúp đỡ
  • Người phụ trách hướng dẫn sự kiện hoặc người hoạt động tình nguyện vì người khác.
  • 행사 안내를 맡거나 남을 위해 봉사하는 사람.
người khác không biết, lén lút
Động từ동사
    người khác không biết, lén lút
  • Người khác không biết được.
  • 다른 사람이 알지 못하다.
người lao động công ích
    người lao động công ích
  • Nam giới trên 20 tuổi thay vì nhập ngũ thì đến làm việc ở các tổ chức chính quyền địa phương hay nhà nước để phục vụ lợi ích chung của xã hội trong một khoảng thời gian nhất định.
  • 만 20세 이상의 남성 중에서, 군대에 가는 대신 국가 또는 지방 자치 단체에서 일정 기간 동안 공공의 이익을 위해 일을 돕는 사람.
người phụ trách tiếp theo
Danh từ명사
    người phụ trách tiếp theo
  • Người nhận tiếp nhận công việc về sau.
  • 다음에 일을 맡아보는 사람.
ngước
Động từ동사
    ngước
  • Mở mắt hướng lên trên.
  • 눈을 위쪽으로 뜨다.
ngước lên, ngước nhìn
Động từ동사
    ngước lên, ngước nhìn
  • Nhìn hướng lên phía trên.
  • 위를 향하여 쳐다보다.
ngước nhìn
Động từ동사
    ngước nhìn
  • Hướng lên phía trên, ngẩng đầu nhìn lên một cách kính cẩn.
  • 위를 향하여 고개를 정중히 들고 쳐다보다.
Động từ동사
    ngước nhìn
  • Từ dưới nhìn lên trên.
  • 아래에서 위를 올려 보다.
ngước nhìn qua, nhìn trộm
Động từ동사
    ngước nhìn qua, nhìn trộm
  • Ngước cổ để khẽ nhìn cái gì đó không thấy.
  • 보이지 않는 것을 고개를 들어 슬쩍 보다.
ngước nhìn qua, nhìn trộm qua
Động từ동사
    ngước nhìn qua, nhìn trộm qua
  • Ngẩng cổ qua phía trên của vật chắn để xem cái gì đó.
  • 고개를 들어 가린 물건의 위를 지나서 무엇을 보다.
ngước nhìn qua, nhìn với qua
Động từ동사
    ngước nhìn qua, nhìn với qua
  • Ngẩng đầu qua khỏi phần trên của vật che chắn và xem cái gì đó.
  • 고개를 들어 가린 물건의 위를 지나서 무엇을 보다.
người
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    người
  • Đơn vị đếm số người.
  • 사람의 수를 세는 단위.
Danh từ명사
    người
  • Cá thể thuộc gia đình, tổ chức hoặc khu vực nào đó.
  • 어떤 지역이나 집안, 조직에 속한 자.
  • người
  • Từ dùng khi chỉ hoặc gọi đối tượng thân thiết.
  • 친근한 상대편을 가리키거나 부를 때 사용하는 말.
  • người
  • Nhân công hoặc số người sẽ làm việc.
  • 일을 할 일꾼이나 인원.
  • người
  • Đơn vị đếm số người.
  • 사람의 수를 세는 단위.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    người
  • Từ thể hiện 'người'.
  • ‘사람’을 나타내는 말.
Danh từ명사
    người
  • Đơn vị đếm người.
  • 사람을 세는 단위.
Phụ tố접사
    người
  • Hậu tố thêm nghĩa "người làm gì đó".
  • '무엇을 다루는 사람'의 뜻을 더하는 접미사.
người anh em
Danh từ명사
    người anh em
  • Từ mà những tín đồ của đạo Cơ đốc gọi nhau.
  • 기독교 신자들끼리 서로를 이르는 말.
người biên tập
Danh từ명사
    người biên tập
  • Người biên tập sách.
  • 책을 엮은 사람.
người biết làm đẹp, người đẹp
Danh từ명사
    người biết làm đẹp, người đẹp
  • Người làm đẹp giỏi hay người đẹp.
  • 멋을 잘 내거나 멋이 있는 사람.
người biểu diễn nghệ thuật truyền thống
Danh từ명사
    người biểu diễn nghệ thuật truyền thống
  • Người làm nghề biểu diễn nghệ thuật như đi trên dây, diễn múa rối, diễn kịch mặt nạ.
  • 가면극, 인형극, 줄타기 등을 직업으로 하는 사람.
người buôn bán, thương nhân
Danh từ명사
    người buôn bán, thương nhân
  • Người chuyên làm công việc bán hàng hóa.
  • 물건을 파는 일을 직업으로 하는 사람.
người buôn lậu
Danh từ명사
    người buôn lậu
  • Người làm nghề mua hàng vào từ nước ngoài hay bán hàng ra nước ngoài một cách lén lút không có giấy phép theo luật nhà nước.
  • 법적인 허가 없이 국경을 넘어 몰래 물건을 사고 파는 일이 직업인 사람.
người bà con họ xa
Danh từ명사
    người bà con họ xa
  • Người cùng họ nhưng xa nên không được tính mức độ. Hoặc từ mà những người như vậy gọi nhau.
  • 같은 성이지만 촌수를 따질 정도가 못 되는 사람. 또는 그런 사람들이 서로 부르는 말.
người bà con, người họ hàng
Danh từ명사
    người bà con, người họ hàng
  • Người thuộc cùng một dòng họ.
  • 같은 가문에 속하는 사람.
người bàng quan
Danh từ명사
    người bàng quan
  • Người không hành động mà thờ ơ nhìn hoặc để mặc sự vật hay hiện tượng.
  • 행동하지 않지 않고 사물이나 현상을 무관심하게 보거나 그대로 두는 사람.
người bàng quan, người ngoài cuộc
Danh từ명사
    người bàng quan, người ngoài cuộc
  • Người không trực tiếp tham gia vào việc nào đó mà chỉ đứng bên cạnh nhìn.
  • 어떤 일에 직접 나서지 않고 옆에서 바라보기만 하는 사람.
người bám dai như đỉa
Danh từ명사
    người bám dai như đỉa
  • Người hay đeo bám và gây phiền phức hoặc liên tục làm phiền người khác để vòi tiền hay tài sản.
  • 바짝 달라붙어 귀찮게 하거나 재산 또는 돈을 계속 빼앗아 괴롭히는 사람.
người bán
Danh từ명사
    người bán
  • Người bán và chuyển cho người khác quyền sở hữu của một đồ vật nào đó.
  • 물건의 소유권을 팔아서 다른 사람에게 넘기는 사람.
người bán, bên bán
Danh từ명사
    người bán, bên bán
  • Người hay doanh nghiệp bán sản phẩm.
  • 상품을 파는 사람이나 업체.
người bán, cửa hiệu, hàng
Phụ tố접사
    người bán, cửa hiệu, hàng
  • Hậu tố thêm nghĩa 'thương nhân' hoặc 'cửa hiệu'.
  • ‘상인’ 또는 ‘상점’의 뜻을 더하는 접미사.
người bán dạo, người bán rong
Danh từ명사
    người bán dạo, người bán rong
  • Người đi khắp chỗ này chỗ nọ bán đồ lặt vặt.
  • 여기저기 돌아다니면서 자질구레한 물건을 파는 사람.
người bán hàng
Danh từ명사
    người bán hàng
  • Người làm nghề bán sản phẩm.
  • 상품을 파는 일을 직업으로 하는 사람.
người bán hàng rong
Danh từ명사
    người bán hàng rong
  • Người gánh hàng trên lưng đi bán.
  • 물건을 등에 지고 다니면서 파는 사람.
người bán hàng rong, người bán hàng lưu động
Danh từ명사
    bottarijangsu; người bán hàng rong, người bán hàng lưu động
  • Người đi loanh quanh để buôn bán mà không có cửa hàng cố định.
  • 정해진 가게 없이 돌아다니며 장사하는 사람.
người bán kẹo mạch nha
Danh từ명사
    người bán kẹo mạch nha (kẹo kéo)
  • Người đi bán kẹo mạch nha (kẹo kéo) rong.
  • 엿을 파는 사람.
người bán rong, người bán dạo
Danh từ명사
    người bán rong, người bán dạo
  • Người đi lại khắp nơi và bán hàng.
  • 여기저기 돌아다니며 물건을 파는 사람.
người bán thuốc dạo
Danh từ명사
    người bán thuốc dạo
  • Người bán thuốc trên đường phố hoặc ở chợ.
  • 시장이나 거리에서 약을 파는 사람.
người bán vé, nhân viên bán vé
Danh từ명사
    người bán vé, nhân viên bán vé
  • Người bán vé như vé xe hay vé vào cửa v.v...
  • 차표나 입장권 등의 표를 파는 사람.
người bán đồ cũ, việc bán đồ cũ
Danh từ명사
    người bán đồ cũ, việc bán đồ cũ
  • Người thu nhặt quần áo cũ, mền gối cũ, giấy cũ bán kiếm tiền. Hay là việc thu nhặt đồ cũ để bán.
  • 헌 옷이나 헌 이불, 헌 종이 등을 주워 모아 팔아서 돈을 버는 사람. 또는 그런 일.
người báo cáo, báo cáo viên, người phát biểu, người đọc tham luận
Danh từ명사
    người báo cáo, báo cáo viên, người phát biểu, người đọc tham luận
  • Người thể hiện và thông báo một cách công khai về lập trường, ý kiến hay sự thật nào đó.
  • 어떤 사실이나 의견, 입장을 공식적으로 드러내어 알리는 사람.
người báo tin
Danh từ명사
    người báo tin
  • Người cung cấp thông tin.
  • 정보를 제공하는 사람.
người bên ngoài
Danh từ명사
    người bên ngoài
  • Người ở bên ngoài tổ chức hay đoàn thể.
  • 단체나 조직 등의 밖에 있는 사람.
người bình thường
Danh từ명사
    người bình thường
  • Người khỏe mạnh, không có chỗ đau yếu.
  • 건강하여 아픈 데가 없는 사람.
Danh từ명사
    người bình thường
  • Người bình thường không có thân phận, địa vị hay đặc trưng gì đặc biệt.
  • 특정한 신분이나 지위, 특징을 지니지 않은 보통 사람.
người bình thường, người khoẻ mạnh
Danh từ명사
    người bình thường, người khoẻ mạnh
  • Người không có bất thường gì về cơ thể và tinh thần.
  • 몸과 정신에 아무 이상이 없는 사람.
người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
Danh từ명사
    người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
  • Người dù việc gì cũng xử lý theo ý mình và coi thường ý kiến của người khác.
  • 남의 의견을 무시하고 무슨 일이든 자기 생각대로 처리하는 사람.
người bạn, anh bạn, cô bạn
Danh từ명사
    người bạn, anh bạn, cô bạn
  • (cách nói hạ thấp hoặc thân mật) Người trạc tuổi mình hoặc người dưới mình.
  • (낮추거나 친근하게 이르는 말로) 나이가 비슷하거나 아래인 사람.
người bạn đời
Danh từ명사
    người bạn đời
  • Người vợ hay chồng trong quan hệ vợ chồng.
  • 부부 중 한쪽에서 본 상대방.
người bản địa, dân địa phương
Danh từ명사
    người bản địa, dân địa phương
  • Người đặt cơ sở và sinh sống ở khu vực đó.
  • 그 지역에 터전을 두고 사는 사람.

+ Recent posts

TOP