ngôi sao đang lên, nhân tài triển vọng
Danh từ명사
    ngôi sao đang lên, nhân tài triển vọng
  • (cách nói ẩn dụ) Nhân vật đáng được kỳ vọng vào sự phát triển trong tương lai.
  • (비유적으로) 장래의 발전을 기대할 만한 인물.
ngôi thứ ba
Danh từ명사
    ngôi thứ ba
  • Từ chỉ người hay vật khác ngoài người nói và người nghe.
  • 이야기를 하는 사람과 듣는 사람을 제외한 다른 사람이나 물건을 가리키는 말.
ngôi thứ hai
Danh từ명사
    ngôi thứ hai
  • Từ chỉ người nghe như '너', '자네'.
  • ‘너’, ‘자네’ 등과 같이 듣는 사람을 가리키는 말.
ngôi thứ nhất
Danh từ명사
    ngôi thứ nhất
  • Từ mà người nói chỉ bản thân hoặc nhóm người bao gồm mình như "tôi", "chúng tôi"
  • ‘나’, ‘우리’ 등과 같이 말하는 사람이 자신이나 자신이 포함된 무리를 가리키는 말.
ngôi vua
Danh từ명사
    ngôi vua
  • (cách nói ẩn dụ) Chức vụ cao nhất trong một lĩnh vực.
  • (비유적으로) 한 분야에서 가장 높은 지위.
ngông nghênh
Tính từ형용사
    ngông nghênh
  • Lời nói hay hành động nông nổi, tất thảy đều không đáng tin cậy.
  • 말이나 행동이 들떠 모두 믿음직스럽지 않다.
Tính từ형용사
    ngông nghênh
  • Lời nói hay hành động nông nổi, không đáng tin cậy.
  • 말이나 행동이 들떠 믿음직스럽지 않다.
ngôn luận
Danh từ명사
    ngôn luận
  • Việc ở những cơ quan truyền thông như báo hay đài thông tin rộng rãi về sự thật nào đó.
  • 신문이나 방송 등의 매체에서 어떤 사실이나 의견을 널리 알리는 것.
ngôn ngữ
Danh từ명사
    ngôn ngữ
  • Phương tiện như âm thanh hay chữ viết truyền đạt hoặc thể hiện tình cảm hay suy nghĩ... Hoặc hệ thống đó.
  • 생각이나 느낌 등을 나타내거나 전달하는 음성이나 문자 등의 수단. 또는 그 체계.
ngôn ngữ chung
Danh từ명사
    ngôn ngữ chung
  • Ngôn ngữ dùng chính thức trong các tổ chức hay sự kiện quốc tế.
  • 국제적인 기구나 행사에서 공식적으로 쓰는 언어.
Danh từ명사
    ngôn ngữ chung
  • Ngôn ngữ dùng chung thông dụng giữa các dân tộc hay chủng tộc khác nhau.
  • 여러 다른 종족이나 민족 사이에서 통용되어 두루 쓰는 말.
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
Danh từ명사
    ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
  • Ngôn ngữ dùng chính thức trong một quốc gia.
  • 한 나라 안에서 공식적으로 쓰는 언어.
ngôn ngữ chuẩn
Danh từ명사
    ngôn ngữ chuẩn
  • Ngôn ngữ dùng một cách chính thức ở một đất nước.
  • 한 나라에서 공식적으로 쓰는 언어.
ngôn ngữ cơ thể
    ngôn ngữ cơ thể
  • Hành động thể hiện hay truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc của bản thân bằng nét mặt, cử chỉ, điệu bộ… chứ không phải lời nói.
  • 말소리가 아닌 몸짓이나 손짓, 표정 등으로 자신의 생각이나 느낌을 나타내거나 전달하는 행위.
ngôn ngữ của dân tộc
Danh từ명사
    ngôn ngữ của dân tộc
  • Tiếng nói mà một đồng bào, dân tộc sử dụng.
  • 한 겨레, 민족이 쓰는 말.
ngôn ngữ cử chỉ, cử chỉ tay, động tác tay
Danh từ명사
    ngôn ngữ cử chỉ, cử chỉ tay, động tác tay
  • Việc chỉ đối tượng nào đó hoặc cho người khác biết suy nghĩ của mình bằng tay.
  • 손으로 어떤 대상을 가리키거나 자기의 생각을 남에게 알림.
ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệu
Danh từ명사
    ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệu
  • Phương pháp truyền đạt suy nghĩ bằng cách thể hiện bằng tay hoặc các bộ phận khác của cơ thể, được dùng giữa những người không nghe được hoặc không nói được, hoặc dùng để giao tiếp với họ.
  • 듣지 못하거나 말하지 못하는 사람들 사이에서, 또는 그들과 대화할 때 손짓이나 몸짓으로 표현하는 의사 전달 방법.
ngôn ngữ dân tộc
Danh từ명사
    ngôn ngữ dân tộc
  • Ngôn ngữ đặc thù mà một dân tộc sử dụng chung.
  • 한 민족이 공통적으로 사용하는 고유한 언어.
ngôn ngữ dịch
Danh từ명사
    ngôn ngữ dịch
  • Lời nói chuyển lời bằng ngôn ngữ nào đó thành ngôn ngữ khác.
  • 어떤 언어로 된 말을 다른 언어로 바꾼 말.
ngôn ngữ gốc
Danh từ명사
    ngôn ngữ gốc
  • Ngôn ngữ khởi nguồn trong quá trình ngôn ngữ phát triển mang tính lịch sử.
  • 언어가 역사적으로 발달하는 과정에서, 그 기원이 되는 언어.
ngôn ngữ hiện đại
Danh từ명사
    ngôn ngữ hiện đại
  • Tiếng đang sử dụng ngày nay.
  • 오늘날에 사용하고 있는 말.
ngôn ngữ hằng ngày
    ngôn ngữ hằng ngày
  • Lời nói thường dùng.
  • 보통 때 늘 쓰는 말.
ngôn ngữ học
Danh từ명사
    ngôn ngữ học
  • Ngành học nghiên cứu về ngôn ngữ.
  • 언어를 연구하는 학문.
ngôn ngữ thơ
Danh từ명사
    ngôn ngữ thơ
  • Từ sử dụng trong thơ. Hoặc từ có trong bài thơ.
  • 시에 쓰는 말. 또는 시에 있는 말.
ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
Danh từ명사
    ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
  • Từ ngữ được lan rộng và dùng rộng rãi giữa nhiều người trong một thời kì nào đó.
  • 어느 한 시기에 많은 사람들 사이에 널리 퍼져 쓰이는 말.
ngôn ngữ viết
Danh từ명사
    ngôn ngữ viết
  • Ngôn ngữ được thể hiện bằng chữ viết.
  • 문자로 표현되어 있는 언어.
Danh từ명사
    ngôn ngữ viết
  • Ngôn ngữ được thể hiện bằng chữ viết.
  • 문자로 표현되어 있는 언어.
    ngôn ngữ viết
  • Lời nói được thể hiện bằng chữ viết.
  • 글자로 나타낸 말.
ngôn ngữ âm thanh
    ngôn ngữ âm thanh
  • Ngôn ngữ thể hiện bằng âm thanh.
  • 음성으로 나타내는 언어.
ngôn từ
Danh từ명사
    ngôn từ
  • Ngôn ngữ dùng trong bài viết, không phải là đối thoại thường nhật.
  • 일상적인 대화가 아닌 글에서 쓰는 말.
Danh từ명사
    ngôn từ
  • Lời nói hay cách nói.
  • 말이나 말씨.
ngô nếp
Danh từ명사
    ngô nếp
  • Ngô mà hạt có độ dẻo dính hơn so với ngô thường.
  • 보통 옥수수보다 낟알에 끈기가 있는 옥수수.
ngõ
Danh từ명사
    ngõ
  • Nơi quan trọng và hẹp không thể thoát ra nơi khác từ một con đường hay lối đi.
  • 길이나 통로에서 다른 곳으로는 빠져나갈 수 없는 중요하고 좁은 곳.
ngõ cụt
Danh từ명사
    ngõ cụt
  • (cách nói ẩn dụ) Tình trạng tối tăm, không thể thấy gì phía trước.
  • (비유적으로) 앞을 볼 수 없을 만큼 깜깜하게 어두운 상태.
ngõ cụt, nơi tận cùng
Danh từ명사
    ngõ cụt, nơi tận cùng
  • đường cùng, ngõ cụt, khúc cuối.
  • 막다른 곳.
Idiomngõ cụt, đường cùng, thế bí, tình trạng bế tắc
    ngõ cụt, đường cùng, thế bí, tình trạng bế tắc
  • Trạng thái tuyệt vọng không thể làm thế nào hơn được.
  • 더 이상 어떻게 할 수 없는 절망적인 상태.
ngùn ngụt
Phó từ부사
    ngùn ngụt
  • Hình ảnh nổi giận đột ngột.
  • 갑자기 화를 내는 모양.
ngùn ngụt, ào ào
Phó từ부사
    ngùn ngụt, ào ào
  • Hình ảnh những cái như bột hay khói liên tiếp đổ mạnh ra qua lỗ.
  • 구멍으로 가루나 연기 등이 자꾸 세차게 쏟아져 나오는 모양.
ngùn ngụt, ùn ùn
Phó từ부사
    ngùn ngụt, ùn ùn
  • Hình ảnh lửa bỗng nhiên nối nhau xuất hiện thật mạnh.
  • 불길이 갑자기 세게 잇따라 일어나는 모양.
ngúc ngoắc, ve vẩy
Động từ동사
    ngúc ngoắc, ve vẩy
  • Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
  • 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
Động từ동사
    ngúc ngoắc, ve vẩy
  • Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
  • 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
Động từ동사
    ngúc ngoắc, ve vẩy
  • Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
  • 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
ngúc ngoắc, động đậy
Phó từ부사
    ngúc ngoắc, động đậy
  • Hình ảnh chuyển động từng chút một bằng cách gập vào, duỗi ra hoặc uốn một bộ phận cơ thể.
  • 몸의 한 부분을 비틀거나 구부리며 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
ngúng nguẩy
Động từ동사
    ngúng nguẩy
  • Tự kiêu một cách đầy tự tin
  • 자신 있게 자꾸 뽐내다.
Động từ동사
    ngúng nguẩy
  • Tự kiêu một cách đầy tự tin
  • 자신 있게 자꾸 뽐내다.
ngắm
Động từ동사
    ngắm (cây cảnh…)
  • Nuôi động vật hay trồng thực vật theo sở thích rồi ngắm nhìn làm thú vui.
  • 동물이나 식물을 취미로 키우며 보면서 즐기다.
ngăm đen
Tính từ형용사
    ngăm đen
  • Đen hơi sậm, hơi ngăm đen.
  • 약간 짙게 껌다.
ngăn chặn, ngăn cản, cản trở
Động từ동사
    ngăn chặn, ngăn cản, cản trở
  • Ngăn chặn làm cho không thể.
  • 막아서 못하게 하다.
ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
Động từ동사
    ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
  • Khiến không thể làm cái gì đó để tiến lên giai đoạn phát triển hơn.
  • 더 발전된 단계로 나아가기 위하여 어떤 것을 하지 않게 하다.
ngăn , chứa
Động từ동사
    ngăn (dòng lệ), chứa(nước)
  • Không làm chảy chất lỏng như nước mắt… mà giữ lại.
  • 눈물 같은 액체 등을 흘리지 않고 지니다.
Idiomngăn cách
관용구담을 지다
    (xây rào) ngăn cách
  • Cắt đứt quan hệ đã kết giao với nhau.
  • 서로 사귀던 사이를 끊다.
ngăn cản, cản trở
Động từ동사
    ngăn cản, cản trở
  • Khiến cho giữa chừng không làm được việc hay hành động đang làm.
  • 하는 일이나 행동을 중도에서 하지 못하게 하다.
ngăn kéo
Danh từ명사
    ngăn kéo
  • Khoang có thể đẩy vào kéo ra, dùng để đựng đồ ở bàn học hoặc tủ quần áo v.v...
  • 책상이나 옷장 등에 끼웠다 뺐다 하게 만든, 물건을 담는 상자.
ngăn, ngăn chặn
Động từ동사
    ngăn, ngăn chặn
  • Làm cho cái gì đó không vào được bên trong.
  • 무엇을 안으로 들어오지 못하게 하다.
ngăn, ngăn cản
Động từ동사
    ngăn, ngăn cản
  • Ngắt rồi chặn trước lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동을 미리 잘라서 막다.
ngăn ngừa, ngăn chặn
Động từ동사
    ngăn ngừa, ngăn chặn
  • Làm cho sự việc hay hiện tượng nào đó không xảy ra hoặc phát sinh được.
  • 어떠한 일이나 현상이 일어나거나 생기지 못하게 하다.
  • ngăn ngừa, ngăn chặn
  • Đối đầu chống lại sự tấn công hay xâm nhập của kẻ địch hay đối phương.
  • 적이나 상대편의 공격이나 침입에 맞서서 버티어 지키다.
ngăn nước, chặn nước
Động từ동사
    ngăn nước, chặn nước
  • Làm cho đường nước bị tắc nên nước không chảy được.
  • 물길을 막아 물이 흐르지 못하게 하다.
ngăn nắp
Tính từ형용사
    ngăn nắp
  • Gọn gàng và sạch sẽ.
  • 말끔하고 깨끗하다.
ngăn đông lạnh
Danh từ명사
    ngăn đông lạnh
  • Nơi đông lạnh và bảo quản thực phẩm.
  • 음식 등을 얼려서 보관하는 곳.
Danh từ명사
    ngăn đông lạnh
  • Ngăn tủ lạnh dùng để bảo quản thức ăn ở nhiệt độ thấp sao cho không bị đông đá.
  • 음식 등을 얼지 않을 정도의 낮은 온도로 보관하는 곳.
ngăn đồ cá nhân
Danh từ명사
    ngăn đồ cá nhân
  • Thùng 4 cạnh được làm để có thể để đồ vật cá nhân khi sử dụng thiết bị (dịch vụ) công cộng.
  • 공공시설을 이용할 때 개인의 물건을 넣어 둘 수 있게 만든 네모난 통.
ngũ cốc
Danh từ명사
    ngũ cốc
  • Từ dùng chung để gọi lương thực như gạo, lúa mạch, mì, bắp (ngô) v.v...
  • 쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 곡식을 통틀어 이르는 말.
Danh từ명사
    ngũ cốc
  • Thức ăn được dùng như thức ăn chính như gạo, lúa mạch, lúa mì, bắp (ngô) v.v…
  • 쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 주로 주식으로 쓰이는 먹거리.
Danh từ명사
    ngũ cốc
  • Năm loại lương thực quan trọng.
  • 다섯 가지 중요한 곡식.
  • ngũ cốc
  • Tất cả các loại lương thực.
  • 모든 종류의 곡식.
ngũ cốc khô
Danh từ명사
    ngũ cốc khô
  • Đồ ăn giống như bánh giòn, được làm từ ngũ cốc, thường được dùng để thay thế bữa ăn.
  • 주로 식사 대용으로 먹는, 곡물로 만든 바삭한 과자와 같은 음식물.
ngũ cốc mùa thu
Danh từ명사
    ngũ cốc mùa thu
  • Ngũ cốc thu hoạch vào mùa thu.
  • 가을에 거두는 곡식.
ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
Danh từ명사
    ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
  • Ngũ cốc vừa thu hoạch trong năm.
  • 그해에 새로 난 곡식.
ngũn, cũn
Phó từ부사
    (ngắn) ngũn, cũn
  • Hình ảnh cắt tóc hay cạo râu... rất ngắn.
  • 머리털이나 수염 등을 아주 짧게 깎은 모양.
ngũ phúc
Danh từ명사
    ngũ phúc
  • 5 phúc nói đến trong Nho giáo là sống lâu, nhiều tài sản, khoẻ mạnh, nhiều đức độ, và chết nhẹ nhàng.
  • 오래 살고, 재산이 많고, 건강하고, 덕이 많고, 편안히 죽는, 유교에서 말하는 다섯 가지의 복.
ngũ sắc
Danh từ명사
    ngũ sắc
  • Năm màu sắc gồm đỏ, vàng, xanh, trắng, đen.
  • 빨강, 노랑, 파랑, 하양, 검정의 다섯 가지 빛깔.
  • ngũ sắc
  • Nhiều màu sắc.
  • 여러 가지 빛깔.
ngũ tạng
Danh từ명사
    ngũ tạng
  • Năm thứ nội tạng trong cơ thể là tim, gan, thận, phổi và lá lách.
  • 간장, 심장, 비장, 폐장, 신장의 다섯 가지 내장.
Idiomngũ tạng bị xé
    ngũ tạng bị xé
  • Bị đau khổ tâm can một cách nặng nề.
  • 심한 마음의 고통을 받다.
ngơ
Tính từ형용사
    ngơ
  • Không biết rõ tình trạng công việc tiến triển nên tinh thần rất rối bời.
  • 일이 돌아가는 상황을 잘 몰라서 정신이 몹시 멍하다.
ngơ ngác, thẫn thờ
Tính từ형용사
    ngơ ngác, thẫn thờ
  • Hoang mang không thể giữ vững tinh thần vì quá ngạc nhiên hoặc bàng hoàng.
  • 몹시 놀라거나 당황하여 정신을 차리지 못하게 얼떨떨하다.
ngơ, đần
Tính từ형용사
    ngơ, đần
  • Không khéo léo mà hơi ngu ngơ.
  • 야무지지 못하고 조금 멍청하다.
ngưa ngứa
Phó từ부사
    ngưa ngứa
  • Trạng thái cảm thấy cứ ngứa ngáy.
  • 자꾸 간지러운 느낌이 드는 상태.
Tính từ형용사
    ngưa ngứa
  • Cứ ngứa ngáy.
  • 자꾸 간지럽다.
Động từ동사
    ngưa ngứa
  • Liên tục có cảm giác ngứa.
  • 가려운 느낌이 자꾸 들다.

+ Recent posts

TOP