ngôi sao đang lên, nhân tài triển vọngngôi thứ bangôi thứ haingôi thứ nhấtngôi vuangông nghênhngôn luậnngôn ngữngôn ngữ chungngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dânngôn ngữ chuẩnngôn ngữ cơ thểngôn ngữ của dân tộcngôn ngữ cử chỉ, cử chỉ tay, động tác tayngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệungôn ngữ dân tộcngôn ngữ dịchngôn ngữ gốcngôn ngữ hiện đạingôn ngữ hằng ngàyngôn ngữ họcngôn ngữ thơngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hànhngôn ngữ viếtngôn ngữ âm thanhngôn từngô nếpngõngõ cụtngõ cụt, nơi tận cùngngõ cụt, đường cùng, thế bí, tình trạng bế tắcngùn ngụtngùn ngụt, ào àongùn ngụt, ùn ùnngúc ngoắc, ve vẩyngúc ngoắc, động đậyngúng nguẩyngắmngăm đenngăn chặn, ngăn cản, cản trởngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấmngăn , chứangăn cáchngăn cản, cản trởngăn kéongăn, ngăn chặnngăn, ngăn cảnngăn ngừa, ngăn chặnngăn nước, chặn nướcngăn nắpngăn đông lạnhngăn đồ cá nhânngũ cốcngũ cốc khôngũ cốc mùa thungũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụngũn, cũnngũ phúcngũ sắcngũ tạngngũ tạng bị xéngơngơ ngác, thẫn thờngơ, đầnngưa ngứa
ngôi sao đang lên, nhân tài triển vọng
Danh từ명사
- (cách nói ẩn dụ) Nhân vật đáng được kỳ vọng vào sự phát triển trong tương lai.
- (비유적으로) 장래의 발전을 기대할 만한 인물.
ngôi sao đang lên, nhân tài triển vọng
ngôi thứ ba
Danh từ명사
- Từ chỉ người hay vật khác ngoài người nói và người nghe.
- 이야기를 하는 사람과 듣는 사람을 제외한 다른 사람이나 물건을 가리키는 말.
ngôi thứ ba
ngôi thứ hai
ngôi thứ nhất
Danh từ명사
- Từ mà người nói chỉ bản thân hoặc nhóm người bao gồm mình như "tôi", "chúng tôi"
- ‘나’, ‘우리’ 등과 같이 말하는 사람이 자신이나 자신이 포함된 무리를 가리키는 말.
ngôi thứ nhất
ngôi vua
ngông nghênh
ngôn luận
Danh từ명사
- Việc ở những cơ quan truyền thông như báo hay đài thông tin rộng rãi về sự thật nào đó.
- 신문이나 방송 등의 매체에서 어떤 사실이나 의견을 널리 알리는 것.
ngôn luận
ngôn ngữ
Danh từ명사
- Phương tiện như âm thanh hay chữ viết truyền đạt hoặc thể hiện tình cảm hay suy nghĩ... Hoặc hệ thống đó.
- 생각이나 느낌 등을 나타내거나 전달하는 음성이나 문자 등의 수단. 또는 그 체계.
ngôn ngữ
ngôn ngữ chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
Danh từ명사
- Ngôn ngữ dùng chính thức trong một quốc gia.
- 한 나라 안에서 공식적으로 쓰는 언어.
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
ngôn ngữ chuẩn
ngôn ngữ cơ thể
- Hành động thể hiện hay truyền đạt suy nghĩ hay cảm xúc của bản thân bằng nét mặt, cử chỉ, điệu bộ… chứ không phải lời nói.
- 말소리가 아닌 몸짓이나 손짓, 표정 등으로 자신의 생각이나 느낌을 나타내거나 전달하는 행위.
ngôn ngữ cơ thể
ngôn ngữ của dân tộc
ngôn ngữ cử chỉ, cử chỉ tay, động tác tay
Danh từ명사
- Việc chỉ đối tượng nào đó hoặc cho người khác biết suy nghĩ của mình bằng tay.
- 손으로 어떤 대상을 가리키거나 자기의 생각을 남에게 알림.
ngôn ngữ cử chỉ, cử chỉ tay, động tác tay
ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệu
Danh từ명사
- Phương pháp truyền đạt suy nghĩ bằng cách thể hiện bằng tay hoặc các bộ phận khác của cơ thể, được dùng giữa những người không nghe được hoặc không nói được, hoặc dùng để giao tiếp với họ.
- 듣지 못하거나 말하지 못하는 사람들 사이에서, 또는 그들과 대화할 때 손짓이나 몸짓으로 표현하는 의사 전달 방법.
ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệu
ngôn ngữ dân tộc
ngôn ngữ dịch
Danh từ명사
- Lời nói chuyển lời bằng ngôn ngữ nào đó thành ngôn ngữ khác.
- 어떤 언어로 된 말을 다른 언어로 바꾼 말.
ngôn ngữ dịch
ngôn ngữ gốc
Danh từ명사
- Ngôn ngữ khởi nguồn trong quá trình ngôn ngữ phát triển mang tính lịch sử.
- 언어가 역사적으로 발달하는 과정에서, 그 기원이 되는 언어.
ngôn ngữ gốc
ngôn ngữ hiện đại
ngôn ngữ hằng ngày
- Lời nói thường dùng.
- 보통 때 늘 쓰는 말.
ngôn ngữ hằng ngày
ngôn ngữ học
ngôn ngữ thơ
ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
Danh từ명사
- Từ ngữ được lan rộng và dùng rộng rãi giữa nhiều người trong một thời kì nào đó.
- 어느 한 시기에 많은 사람들 사이에 널리 퍼져 쓰이는 말.
ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
ngôn ngữ viết
ngôn ngữ âm thanh
- Ngôn ngữ thể hiện bằng âm thanh.
- 음성으로 나타내는 언어.
ngôn ngữ âm thanh
ngôn từ
ngô nếp
ngõ
Danh từ명사
- Nơi quan trọng và hẹp không thể thoát ra nơi khác từ một con đường hay lối đi.
- 길이나 통로에서 다른 곳으로는 빠져나갈 수 없는 중요하고 좁은 곳.
ngõ
ngõ cụt
Danh từ명사
- (cách nói ẩn dụ) Tình trạng tối tăm, không thể thấy gì phía trước.
- (비유적으로) 앞을 볼 수 없을 만큼 깜깜하게 어두운 상태.
ngõ cụt
ngõ cụt, nơi tận cùng
Idiomngõ cụt, đường cùng, thế bí, tình trạng bế tắc
관용구막다른 골목
- Trạng thái tuyệt vọng không thể làm thế nào hơn được.
- 더 이상 어떻게 할 수 없는 절망적인 상태.
ngõ cụt, đường cùng, thế bí, tình trạng bế tắc
ngùn ngụt
ngùn ngụt, ào ào
Phó từ부사
- Hình ảnh những cái như bột hay khói liên tiếp đổ mạnh ra qua lỗ.
- 구멍으로 가루나 연기 등이 자꾸 세차게 쏟아져 나오는 모양.
ngùn ngụt, ào ào
ngùn ngụt, ùn ùn
Phó từ부사
- Hình ảnh lửa bỗng nhiên nối nhau xuất hiện thật mạnh.
- 불길이 갑자기 세게 잇따라 일어나는 모양.
ngùn ngụt, ùn ùn
ngúc ngoắc, ve vẩy
1. 까딱거리다
Động từ동사
- Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
- 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
ngúc ngoắc, ve vẩy
2. 까딱대다
Động từ동사
- Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
- 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
ngúc ngoắc, ve vẩy
3. 까딱이다
Động từ동사
- Vật thể nhỏ chuyển động qua lại nhiều lần.
- 작은 물체가 이리저리 되풀이하여 움직이다.
ngúc ngoắc, ve vẩy
ngúc ngoắc, động đậy
Phó từ부사
- Hình ảnh chuyển động từng chút một bằng cách gập vào, duỗi ra hoặc uốn một bộ phận cơ thể.
- 몸의 한 부분을 비틀거나 구부리며 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
ngúc ngoắc, động đậy
ngúng nguẩy
ngắm
Động từ동사
- Nuôi động vật hay trồng thực vật theo sở thích rồi ngắm nhìn làm thú vui.
- 동물이나 식물을 취미로 키우며 보면서 즐기다.
ngắm (cây cảnh…)
ngăm đen
ngăn chặn, ngăn cản, cản trở
ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
Động từ동사
- Khiến không thể làm cái gì đó để tiến lên giai đoạn phát triển hơn.
- 더 발전된 단계로 나아가기 위하여 어떤 것을 하지 않게 하다.
ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
ngăn , chứa
Động từ동사
- Không làm chảy chất lỏng như nước mắt… mà giữ lại.
- 눈물 같은 액체 등을 흘리지 않고 지니다.
ngăn (dòng lệ), chứa(nước)
Idiomngăn cách
관용구담을 지다
- Cắt đứt quan hệ đã kết giao với nhau.
- 서로 사귀던 사이를 끊다.
(xây rào) ngăn cách
ngăn cản, cản trở
Động từ동사
- Khiến cho giữa chừng không làm được việc hay hành động đang làm.
- 하는 일이나 행동을 중도에서 하지 못하게 하다.
ngăn cản, cản trở
ngăn kéo
Danh từ명사
- Khoang có thể đẩy vào kéo ra, dùng để đựng đồ ở bàn học hoặc tủ quần áo v.v...
- 책상이나 옷장 등에 끼웠다 뺐다 하게 만든, 물건을 담는 상자.
ngăn kéo
ngăn, ngăn chặn
ngăn, ngăn cản
ngăn ngừa, ngăn chặn
Động từ동사
- Làm cho sự việc hay hiện tượng nào đó không xảy ra hoặc phát sinh được.
- 어떠한 일이나 현상이 일어나거나 생기지 못하게 하다.
- Đối đầu chống lại sự tấn công hay xâm nhập của kẻ địch hay đối phương.
- 적이나 상대편의 공격이나 침입에 맞서서 버티어 지키다.
ngăn ngừa, ngăn chặn
ngăn ngừa, ngăn chặn
ngăn nước, chặn nước
Động từ동사
- Làm cho đường nước bị tắc nên nước không chảy được.
- 물길을 막아 물이 흐르지 못하게 하다.
ngăn nước, chặn nước
ngăn nắp
ngăn đông lạnh
ngăn đồ cá nhân
Danh từ명사
- Thùng 4 cạnh được làm để có thể để đồ vật cá nhân khi sử dụng thiết bị (dịch vụ) công cộng.
- 공공시설을 이용할 때 개인의 물건을 넣어 둘 수 있게 만든 네모난 통.
ngăn đồ cá nhân
ngũ cốc
1. 곡류²
Danh từ명사
- Từ dùng chung để gọi lương thực như gạo, lúa mạch, mì, bắp (ngô) v.v...
- 쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 곡식을 통틀어 이르는 말.
ngũ cốc
2. 곡식
Danh từ명사
- Thức ăn được dùng như thức ăn chính như gạo, lúa mạch, lúa mì, bắp (ngô) v.v…
- 쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 주로 주식으로 쓰이는 먹거리.
ngũ cốc
3. 오곡
Danh từ명사
- Năm loại lương thực quan trọng.
- 다섯 가지 중요한 곡식.
- Tất cả các loại lương thực.
- 모든 종류의 곡식.
ngũ cốc
ngũ cốc
ngũ cốc khô
Danh từ명사
- Đồ ăn giống như bánh giòn, được làm từ ngũ cốc, thường được dùng để thay thế bữa ăn.
- 주로 식사 대용으로 먹는, 곡물로 만든 바삭한 과자와 같은 음식물.
ngũ cốc khô
ngũ cốc mùa thu
ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
ngũn, cũn
ngũ phúc
Danh từ명사
- 5 phúc nói đến trong Nho giáo là sống lâu, nhiều tài sản, khoẻ mạnh, nhiều đức độ, và chết nhẹ nhàng.
- 오래 살고, 재산이 많고, 건강하고, 덕이 많고, 편안히 죽는, 유교에서 말하는 다섯 가지의 복.
ngũ phúc
ngũ sắc
Danh từ명사
- Năm màu sắc gồm đỏ, vàng, xanh, trắng, đen.
- 빨강, 노랑, 파랑, 하양, 검정의 다섯 가지 빛깔.
- Nhiều màu sắc.
- 여러 가지 빛깔.
ngũ sắc
ngũ sắc
ngũ tạng
Danh từ명사
- Năm thứ nội tạng trong cơ thể là tim, gan, thận, phổi và lá lách.
- 간장, 심장, 비장, 폐장, 신장의 다섯 가지 내장.
ngũ tạng
Idiomngũ tạng bị xé
- Bị đau khổ tâm can một cách nặng nề.
- 심한 마음의 고통을 받다.
ngũ tạng bị xé
ngơ
Tính từ형용사
- Không biết rõ tình trạng công việc tiến triển nên tinh thần rất rối bời.
- 일이 돌아가는 상황을 잘 몰라서 정신이 몹시 멍하다.
ngơ
ngơ ngác, thẫn thờ
Tính từ형용사
- Hoang mang không thể giữ vững tinh thần vì quá ngạc nhiên hoặc bàng hoàng.
- 몹시 놀라거나 당황하여 정신을 차리지 못하게 얼떨떨하다.
ngơ ngác, thẫn thờ
ngơ, đần
'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글
| người bản địa, người bản xứ - người chịu tội thay, người thế thân (0) | 2020.03.22 |
|---|---|
| ngưa ngứa, gây ngưa ngứa - người bản địa, dân địa phương (0) | 2020.03.22 |
| ngây thơ, trong sáng - ngôi sao sáng (0) | 2020.03.22 |
| ngày thành niên - ngây thơ, hồn nhiên (0) | 2020.03.22 |
| ngày hội - ngày thu, trời thu (0) | 2020.03.22 |
