nguyên tắc, quy tắc
Danh từ명사
    nguyên tắc, quy tắc
  • Nguyên tắc được tin là nguyên lí phổ biến để giải thích hiện tượng nào đó.
  • 어떤 현상을 설명하기 위한 보편적 원리라고 믿어지는 원칙.
nguyên tố
Danh từ명사
    nguyên tố
  • Từng yếu tố nhỏ tạo nên tập hợp trong toán học.
  • 수학에서, 집합을 이루는 낱낱의 요소.
  • nguyên tố
  • Yếu tố cấu tạo không hay biến đổi, là nguồn gốc của vạn vật trong triết học.
  • 철학에서, 만물의 근원이 되는, 항상 변하지 않는 구성 요소.
  • nguyên tố
  • Yếu tố cơ bản cấu tạo nên tất cả vật chất trong hóa học.
  • 화학에서, 모든 물질을 구성하는 기본적 요소.
nguyên, tổng
Phụ tố접사
    nguyên, tổng
  • Tiền tố thêm nghĩa 'hợp lại tất cả'.
  • '전체를 다 합친'의 뜻을 더하는 접두사.
nguyên tử
Danh từ명사
    nguyên tử
  • Đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên vật chất và thể hiện tính chất của vật chất đó.
  • 물질을 이루며 그 물질의 성질을 나타내는 가장 작은 단위.
nguyên văn
Danh từ명사
    nguyên văn
  • Bài gốc trở thành đối tượng được gắn chú thích.
  • 주석을 붙인 대상이 되는 원래의 글.
nguyên văn, bản gốc
Danh từ명사
    nguyên văn, bản gốc
  • Đoạn văn nguyên bản không phải là đoạn văn đã được chỉnh sửa hoặc thay đổi sang một ngôn ngữ khác hay được sao chép lại từ một nơi khác.
  • 다른 곳에 옮겨 적거나 다른 나라 말로 바꾸거나 고치고 다듬은 글이 아닌 원래의 글.
nguyên văn, nguyên bản
Danh từ명사
    nguyên văn, nguyên bản
  • Tư liệu được lập trước tiên nhất trong luật pháp do người lập tư liệu lập ra với tư cách là tư liệu chứng nhận không có nội dung nào sai sót.
  • 법률에서, 서류를 작성하는 사람이 그 내용이 틀림없음을 표시한 것으로서 가장 먼저 작성한 서류.
nguyên vẹn
Tính từ형용사
    nguyên vẹn
  • Giữ nguyên như thế.
  • 그대로 온전하다.
nguyên vẹn, lành lặn
Tính từ형용사
    nguyên vẹn, lành lặn
  • Hình dạng vốn có được duy trì như cũ một cách không hề hấn gì.
  • 본래의 모습이 그대로 고스란히 있다.
nguyên vẹn, nguyên trạng
Phó từ부사
    nguyên vẹn, nguyên trạng
  • Giữ nguyên trạng thái không thay đổi.
  • 상태를 그대로 고스란히.
nguyên vẹn, tròn đầy, đầy đặn
Tính từ형용사
    nguyên vẹn, tròn đầy, đầy đặn
  • Không bị vỡ hoặc hỏng mà vẫn nguyên như vốn có.
  • 깨지거나 상하지 않고 원래대로 있다.
nguyên vẹn, y nguyên
Phó từ부사
    nguyên vẹn, y nguyên
  • Giữ y nguyên trạng thái.
  • 상태를 그대로 고스란히.
nguyên âm
Danh từ명사
    nguyên âm
  • Âm thanh do dây thanh âm rung lên rồi bật ra, không bị cản trở bởi luồng không khí.
  • 사람이 목청을 울려 내는 소리로, 공기의 흐름이 방해를 받지 않고 나는 소리.
Danh từ명사
    nguyên âm
  • Tiếng mà con người rung thanh quản phát ra, luồng không khí không bị cản trở.
  • 사람이 목청을 울려 내는 소리로, 공기의 흐름이 방해를 받지 않고 나는 소리.
nguyên âm dài
Danh từ명사
    nguyên âm dài
  • Nguyên âm được phát âm dài.
  • 길게 발음하는 모음.
nguyên âm o
Danh từ명사
    nguyên âm /o/
  • Tên gọi của nguyên âm 'ㅗ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • 한글 자모 ‘ㅗ’의 이름.
nguyên âm si-ot
Danh từ명사
    nguyên âm /si-ot/
  • Tên của phụ âm 'ㅅ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • 한글 자모 ‘ㅅ’의 이름.
nguyên âm ye
Danh từ명사
    nguyên âm /ye/
  • Tên gọi của nguyên âm "ㅖ" trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • 한글 자모 ‘ㅖ’의 이름.
nguyền rủa, chửi rủa
Động từ동사
    nguyền rủa, chửi rủa
  • Mong muốn và cầu khẩn việc bất hạnh xảy ra cho người khác.
  • 남에게 불행한 일이 일어나도록 빌고 바라다.
nguyện vọng
Danh từ명사
    nguyện vọng
  • Việc mong có được nghề nghiệp hay chuyên ngành nào đó. Hoặc nghề nghiệp hay chuyên ngành mong muốn.
  • 어떤 전공이나 직업 등을 갖기를 바람. 또는 그렇게 바라는 전공이나 직업.
nguyệt san, tạp chí tháng
Danh từ명사
    nguyệt san, tạp chí tháng
  • Tạp chí phát hành mỗi tháng một lần.
  • 한 달에 한 번씩 발행하는 잡지.
Danh từ명사
    nguyệt san, tạp chí tháng
  • Tạp chí phát hành mỗi tháng một lần.
  • 한 달에 한 번씩 발행하는 잡지.
nguyệt thực
Danh từ명사
    nguyệt thực
  • Hiện tượng trăng bị khuất một phần hay toàn bộ do bị che bởi bóng của trái đất.
  • 달이 지구의 그림자에 가려 그 전부나 일부분이 보이지 않게 되는 현상.
nguây nguẩy, quầy quậy
Phó từ부사
    nguây nguẩy, quầy quậy
  • Hình ảnh lắc đầu qua bên trái rồi lại qua bên phải một cách liên tục.
  • 머리를 왼쪽과 오른쪽으로 자꾸 흔드는 모양.
nguôi ngoai
Động từ동사
    nguôi ngoai
  • Sự căng thẳng hay cơn giận được giải tỏa.
  • 긴장이나 화가 풀리다.
Động từ동사
    nguôi ngoai
  • Thoát khỏi trạng thái bức bối trong lòng.
  • 마음이나 가슴이 답답한 상태에서 벗어나게 되다.
nguôi ngoai, vơi
Động từ동사
    nguôi ngoai, vơi
  • Tâm trạng hay tình cảm không vui vốn nảy sinh trong lòng trở nên biến mất.
  • 마음속에 생겨난 안 좋은 감정이나 기분 등이 없어지다.
nguôi, nguôi ngoai, dịu đi
Động từ동사
    nguôi, nguôi ngoai, dịu đi
  • Tâm trạng bực tức, cáu gắt và hưng phấn trở nên mềm mỏng và dịu bớt đi.
  • 화가 나 있거나 경직되고 흥분해 있던 마음 등이 부드러워지거나 약해지다.
ngu đần, đần độn, tối dạ
Tính từ형용사
    ngu đần, đần độn, tối dạ
  • Không được khôn ngoan và đầu óc đần độn.
  • 슬기롭지 못하고 머리가 둔하다.
nguệch ngoạc
Động từ동사
    nguệch ngoạc
  • Liên tục viết chữ hoặc vẽ tranh với đường nét lộn xộn.
  • 글이나 그림을 아무렇게나 자꾸 쓰거나 그리다.
nguệch ngoạc, cẩu thả
Phó từ부사
    nguệch ngoạc, cẩu thả
  • Điệu bộ liên tục vẽ tranh hay viết chữ một cách nguệch ngoạc.
  • 글씨나 그림 등을 자꾸 아무렇게나 쓰거나 그리는 모양.
Động từ동사
    nguệch ngoạc, cẩu thả
  • Liên tục vẽ tranh hay viết chữ một cách nguệch ngoạc.
  • 글씨나 그림 등을 자꾸 아무렇게나 쓰거나 그리다.
Động từ동사
    nguệch ngoạc, cẩu thả
  • Liên tục viết chữ hay vẽ tranh một cách nguệch ngoạc.
  • 글씨나 그림 등을 자꾸 아무렇게나 쓰거나 그리다.
nguồn
Danh từ명사
    nguồn
  • Nơi nước bắt đầu chảy ra.
  • 물이 흘러나오기 시작하는 곳.
nguồn cung cấp
Danh từ명사
    nguồn cung cấp
  • Nguồn cung cấp cho nhu cầu cần thiết.
  • 필요한 것을 마련해 주는 원천.
nguồn cung cấp nước sạch, nguồn nước sinh hoạt
Danh từ명사
    nguồn cung cấp nước sạch, nguồn nước sinh hoạt
  • Hồ hay sông là nguồn nước chảy ra thông qua đường ống nước máy.
  • 수도관을 통해 흘러나오는 물의 근원인 강이나 호수.
nguồn gốc
Danh từ명사
    nguồn gốc
  • Đặc trưng về tính cách hoặc thân thể được truyền lại từ tổ tiên.
  • 조상으로부터 내려오는 신체나 성격상의 특징.
Danh từ명사
    nguồn gốc
  • Nơi mà tư tưởng hay hiện tượng xã hội... lần đầu tiên nảy sinh hay xảy ra.
  • 사상이나 사회 현상 등이 처음 생기거나 일어난 곳.
Danh từ명사
    nguồn gốc
  • Nguồn gốc hay căn nguyên của sự vật, hiện tượng.
  • 사물이나 현상의 근원.
Danh từ명사
    nguồn gốc
  • Nền tảng mà sự vật nào đó phát sinh hay xuất hiện.
  • 어떤 사물이 나거나 생기는 바탕.
nguồn gốc, căn nguyên, khởi đầu
Danh từ명사
    nguồn gốc, căn nguyên, khởi đầu
  • Đầu tiên.
  • 맨 처음.
nguồn gốc, cội nguồn
Danh từ명사
    nguồn gốc, cội nguồn
  • Huyết thống hay môi trường mà một người đã lớn lên.
  • 한 사람이 자라 온 환경이나 혈통.
nguồn gốc, nguồn
Danh từ명사
    nguồn gốc, nguồn
  • Nơi thông tin xuất hiện. Hoặc người hay tài liệu cung cấp thông tin.
  • 정보가 나온 곳. 또는 정보를 제공하는 사람이나 자료.
nguồn gốc, vốn dĩ
Danh từ명사
    nguồn gốc, vốn dĩ
  • Từ đầu truyền lại.
  • 전하여 내려온 그 처음.
nguồn lợi
Danh từ명사
    nguồn lợi
  • Nguồn có lợi cho bản thân.
  • 자신에게 이익이 되는 실속.
nguồn nhiệt trong lòng đất
Danh từ명사
    nguồn nhiệt trong lòng đất
  • Nhiệt vốn có ở trong trái đất.
  • 지구 안에 원래 있는 열.
nguồn năng lượng
Danh từ명사
    nguồn năng lượng
  • Nguồn tạo ra năng lượng.
  • 에너지를 만들어 내는 근원.
nguồn nước nông nghiệp
Danh từ명사
    nguồn nước nông nghiệp
  • Nước cần thiết cho việc tưới tiêu đồng ruộng phục vụ cho nông nghiệp.
  • 농사를 지으려고 논밭에 대는 데 필요한 모든 물.
nguồn sinh khí, yếu tố tạo sinh lực
Danh từ명사
    nguồn sinh khí, yếu tố tạo sinh lực
  • Yếu tố trở thành sức mạnh vận động và sống.
  • 살아 움직이는 힘이 되는 요소.
nguồn sáng
Danh từ명사
    nguồn sáng
  • Vật thể tự phát ra ánh sáng như bóng đèn điện, sao, mặt trời.
  • 해, 별, 전구처럼 스스로 빛을 내는 물체.
nguồn thu nhập
Danh từ명사
    nguồn thu nhập
  • Cơ sở kiếm tiền.
  • 돈을 벌어들이는 바탕.
nguồn thông tin
Danh từ명사
    nguồn thông tin
  • Căn cứ để từ đó có được nội dung hay thông tin làm tư liệu cho tác phẩm hay bài báo.
  • 작품이나 기사의 재료가 되는 정보나 내용 등이 생기거나 나온 근거.
nguồn tiền, nguồn tài chính, chỗ dựa tài chính
Danh từ명사
    nguồn tiền, nguồn tài chính, chỗ dựa tài chính
  • Cơ quan hay người mà mình có thể vay hoặc nhận lấy tiền để dùng.
  • 돈을 빌리거나 얻어 쓸 수 있는 사람이나 기관.
nguồn tài chính
Danh từ명사
    nguồn tài chính
  • Nguồn vốn cần thiết có được.
  • 필요한 자금이 나올 원천.
nguồn vốn lớn
Danh từ명사
    nguồn vốn lớn
  • Đồ vật hay tiền bạc giúp ích nhiều vào việc hình thành một việc nào đó.
  • 어떤 일을 이루는 데 큰 도움이 될 만한 많은 돈이나 물건.
nguồn điện, nguồn
Danh từ명사
    nguồn điện, nguồn
  • Nguồn nhận năng lượng điện như thiết bị phát điện.
  • 발전 시설과 같이 전기 에너지를 얻는 원천.
nguồn động lực
Danh từ명사
    nguồn động lực
  • Nguồn năng lượng trở thành nguồn gốc của động lực như thuỷ lực, điện lực, hoả lực, lực nguyên tử, lực gió v.v...
  • 수력, 전력, 화력, 원자력, 풍력 등과 같이 동력의 근원이 되는 에너지.
nguội
Động từ동사
    nguội
  • Hơi nóng mất đi.
  • 더운 기운이 없어지다.
nguội lạnh, lắng dịu, làm nguội lạnh, làm lắng dịu
Động từ동사
    nguội lạnh, lắng dịu, làm nguội lạnh, làm lắng dịu
  • Mối quan hệ hay bầu không khí lắng xuống. Hoặc làm cho lắng xuống.
  • 관계나 분위기 등이 가라앉다. 또는 가라앉히다.
nguội lạnh, phai nhạt, phôi pha
Động từ동사
    nguội lạnh, phai nhạt, phôi pha
  • Tình cảm hay cảm xúc… trở nên yếu đi.
  • 감정이나 느낌 등이 약하게 되다.
nguời đáng chọn làm chồng
Danh từ명사
    nguời đáng chọn làm chồng
  • Người đáng để lấy làm chồng.
  • 남편으로 삼을 만한 사람.
ngài
Danh từ명사
    Nari; ngài
  • (ngày xưa) Cách gọi đối với người có vị thế hay quyền lực cao.
  • (옛날에) 신분이나 지위가 높은 사람을 높여 이르거나 부르는 말.
2.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngài
  • Từ đề cao người đó.
  • 그 사람을 높여 이르는 말.
3. -님
Phụ tố접사
    ngài
  • Hậu tố thêm nghĩa 'kính trọng'.
  • ‘높임’의 뜻을 더하는 접미사.
Đại từ대명사
    ngài
  • (cách nói rất kính trọng) Từ ám chỉ lại người được nói trước đó.
  • (아주 높이는 말로) 앞에서 이미 말한 사람을 도로 가리키는 말.
ngài, quan lớn
Danh từ명사
    satto; ngài, quan lớn
  • (ngày xưa) Từ mà người dân hoặc quan cấp dưới gọi quan cai quản khu vực của mình.
  • (옛날에) 백성이나 하급 관리가 자기 고을을 다스리는 최고 관리를 부르던 말.
ngài, tay
Danh từ명사
    ngài, tay
  • Từ gọi để thể hiện sự kính trọng hay hạ thấp người đàn ông.
  • 남자를 높이거나 낮추어 이르는 말.
ngài, ông
Danh từ명사
    ngài, ông
  • (cách nói tôn trọng) Từ tôn trọng chỉ người hơi có tuổi.
  • (높이는 말로)나이가 어지간히 든 사람을 대접하여 이르는 말.
ngàn cân treo sợi tóc
Danh từ명사
    ngàn cân treo sợi tóc
  • Tình huống vô cùng nguy cấp giống nhau chỉ cần động chạm vào một lần là lập tức sẽ phát nổ.
  • 한 번 건드리기만 해도 즉시 폭발할 것처럼 몹시 위급한 상황.
ngành báo chí truyền thông
    ngành báo chí truyền thông
  • Ngành học nghiên cứu về lịch sử, bản chất của ngôn luận và phương tiện thông tin đại chúng như báo chí và truyền thông.
  • 신문, 방송 같은 미디어와 언론의 본질, 역사 등에 대해 연구하는 학문.
ngành chăn nuôi
Danh từ명사
    ngành chăn nuôi
  • Ngành công nghiệp nuôi gia súc và chế biến nguyên liệu thu được nhằm tạo ra sản phẩm.
  • 가축을 길러서 얻은 원료를 가공하여 제품을 만드는 산업.
ngành chăn nuôi lấy sữa
Danh từ명사
    ngành chăn nuôi lấy sữa
  • Ngành chăn nuôi nuôi bò, dê, cừu v.v...để lấy sữa hoặc tạo ra các sản phẩm từ sữa.
  • 소, 양, 염소 등의 가축을 길러 젖을 짜고, 그 젖으로 우유, 버터, 치즈 등의 유제품을 만드는 산업.
Danh từ명사
    ngành chăn nuôi lấy sữa
  • Ngành nông nghiệp chăn nuôi các gia súc như bò, cừu, dê để vắt lấy sữa của chúng và tạo ra các sản phẩm từ sữa như bơ, pho mát v.v...
  • 소, 양, 염소 등의 가축을 길러 젖을 짜고, 그 젖으로 우유, 버터, 치즈 등의 유제품을 만드는 농업.
ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
Danh từ명사
    ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
  • Nghề hoặc ngành công nghiêp nuôi các loại gia súc như bò, cừu, ngựa, lợn v.v...
  • 소, 양, 말, 돼지와 같은 가축을 기르는 산업이나 직업.
ngành chế biến bánh kẹo
Danh từ명사
    nghề làm bánh; ngành chế biến bánh kẹo
  • Ngành hay nghề làm bánh kẹo hay bánh mì..
  • 과자나 빵 등을 만드는 직업이나 사업.
ngành chế tạo, ngành sản xuất
Danh từ명사
    ngành chế tạo, ngành sản xuất
  • Ngành gia công nguyên vật liệu và tạo ra sản phẩm từ nguyên vật liệu đó.
  • 원료를 가공하여 물건을 만드는 사업.
ngành công nghiệp cấp hai, ngành công nghiệp thứ hai
    ngành công nghiệp cấp hai, ngành công nghiệp thứ hai
  • Ngành công nghiệp sử dụng các nguyên liệu cơ bản và tạo ra sản phẩm mới.
  • 기본이 되는 원료를 사용하여 새로운 제품을 만드는 산업.
ngành công nghiệp then chốt
Danh từ명사
    ngành công nghiệp then chốt
  • Ngành công nghiệp nền tảng trong nền công nghiệp của một quốc gia như gang thép, điện, dầu hỏa v.v…
  • 철강, 전기, 석유 등 한 나라 산업의 기초가 되는 산업.
ngành công nghiệp thứ nhất, ngành công nghiệp cơ bản
    ngành công nghiệp thứ nhất, ngành công nghiệp cơ bản
  • Ngành công nghiệp liên quan đến việc sản xuất các sản phẩm cơ bản nhất như nguyên liệu hay lương thực v.v...
  • 원료나 식량 등 가장 기초적인 물건의 생산에 관련되는 산업.

+ Recent posts

TOP