một cách tươi cười, một cách hớn hở
Phó từ부사
    một cách tươi cười, một cách hớn hở
  • Hình ảnh hơi cử động mắt và miệng, cười nhẹ một lần không thành tiếng.
  • 눈과 입을 조금 움직이며 소리 없이 가볍게 한 번 웃는 모양.
một cách tươi cười, một cách hớn hở, một cách lúng liếng
Phó từ부사
    một cách tươi cười, một cách hớn hở, một cách lúng liếng
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cứ cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직이며 자꾸 소리 없이 부드럽게 웃는 모양.
Phó từ부사
    một cách tươi cười, một cách hớn hở, một cách lúng liếng
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직여 소리 없이 가볍게 웃는 모양.
Phó từ부사
    một cách tươi cười, một cách hớn hở, một cách lúng liếng
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직여 소리 없이 가볍게 웃는 모양.
một cách tươi rói
Phó từ부사
    một cách tươi rói
  • Hình ảnh mở miệng hơi to và cứ cười nhẹ nhàng và rạng rỡ không thành tiếng.
  • 입을 조금 크게 벌리고 소리 없이 밝고 부드럽게 자꾸 웃는 모양.
một cách tươi tắn
Phó từ부사
    một cách tươi tắn
  • Hình ảnh cứ há miệng cười nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 입만 벌린 채 소리 없이 부드럽게 자꾸 웃는 모양.
Phó từ부사
    một cách tươi tắn
  • Hình ảnh mở miệng hơi to và cười nhẹ nhàng một lần không thành tiếng.
  • 입을 조금 크게 벌리고 소리 없이 가볍게 한 번 웃는 모양.
một cách tươi tắn, một cách rạng rỡ
Phó từ부사
    một cách tươi tắn, một cách rạng rỡ
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng, cứ cười không thành tiếng.
  • 눈과 입을 슬며시 움직이며 소리 없이 자꾸 웃는 모양.
một cách tươi tắn, một cách tươi sáng
Phó từ부사
    một cách tươi tắn, một cách tươi sáng
  • Màu sắc... trong sáng và rõ ràng.
  • 빛깔 등이 맑고 산뜻하게.
một cách tươm tất, một cách gọn gàng
Phó từ부사
    một cách tươm tất, một cách gọn gàng
  • Một cách sáng sủa và sạch sẽ không chút bụi bẩn hay tì vết.
  • 먼지나 흠이 없이 환하고 깨끗하게.
một cách tươm tất, một cách đủ đầy
Phó từ부사
    một cách tươm tất, một cách đủ đầy
  • Đồ dùng vật dụng hay quần áo, thực phẩm đầy đủ vì được chuẩn bị tử tế.
  • 인사나 옷, 음식 등이 제대로 갖추어져 충분하게.
một cách tương đối, khá
Phó từ부사
    một cách tương đối, khá
  • Mức độ có thể phỏng đoán hoặc kiểm soát tình trạng hay tính chất...
  • 상태나 성질 등이 짐작하거나 다스릴 수 있을 정도로.
một cách tường tận
Phó từ부사
    một cách tường tận
  • Vào tận trong cùng cả những việc rất nhỏ nhặt.
  • 아주 사소한 일까지 속속들이.
Phó từ부사
    một cách tường tận
  • Toàn bộ cả những cái không thể hiện ra ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않은 것까지 모두.
Phó từ부사
    một cách tường tận
  • Nội tình hay sự tình việc gì đó đang xảy ra một cách rõ ràng.
  • 무슨 일이 되어 가는 사정이나 속내가 분명하게.
một cách tạm bợ, một cách lỏng lẻo
Phó từ부사
    một cách tạm bợ, một cách lỏng lẻo
  • Trạng thái đinh ốc không vặn chặt, dễ tháo.
  • 나사가 꽉 죄어져 있지 않아 헐거운 상태로.
một cách tất bật, một cách loạn xạ
Phó từ부사
    một cách tất bật, một cách loạn xạ
  • Một cách rất bận rộn đến mức không còn tâm trí đâu nữa.
  • 정신이 없을 정도로 매우 바쁘게.
một cách tất bật, một cách tất tả
Phó từ부사
    một cách tất bật, một cách tất tả
  • Hình ảnh đi quanh chỗ này chỗ kia một cách bận rộn.
  • 바쁘게 여기저기 돌아다니는 모양.
một cách tất ta tất tưởi, một cách luống ca luống cuống, một cách cuống cuồng
Phó từ부사
    một cách tất ta tất tưởi, một cách luống ca luống cuống, một cách cuống cuồng
  • Hình ảnh vì không biết phải làm như thế nào nên loay hoay hết cái này đến cái kia và liên tục vội vàng một cách gấp gáp.
  • 어찌할 줄을 몰라 이리저리 헤매며 자꾸 다급하게 서두르는 모양.
một cách tất yếu, một cách dĩ nhiên
Phó từ부사
    một cách tất yếu, một cách dĩ nhiên
  • Làm như vậy là đúng, là hiển nhiên
  • 그렇게 하는 것이 옳으므로 당연히.
một cách tầm thường
Phó từ부사
    một cách tầm thường
  • Chỉ là cái vô tích sự không quan trọng hay đặc biệt gì.
  • 중요하거나 특별할 것이 없어 겨우 하찮은 것밖에 안 되게.
một cách tận tuỵ, một cách hết lòng, một cách tận tâm
Phó từ부사
    một cách tận tuỵ, một cách hết lòng, một cách tận tâm
  • Dốc hết sức mình với tấm lòng thành thực và chân thành.
  • 참되고 성실한 마음으로 온갖 힘을 다하여.
Phó từ부사
    một cách tận tuỵ, một cách hết lòng, một cách tận tâm
  • Trông có vẻ có lòng thành thực và chân thành, muốn dốc hết sức mình.
  • 보기에 온갖 힘을 다하려는 참되고 성실한 마음이 있게.
một cách tận tâm, một cách nhiệt tình, một cách nồng nhiệt, một cách ân cần
Phó từ부사
    một cách tận tâm, một cách nhiệt tình, một cách nồng nhiệt, một cách ân cần
  • Dốc hết tâm sức một cách chân thành.
  • 마음과 힘을 다하여 매우 정성스럽게.
một cách tận tụy, một cách tận tình
Phó từ부사
    một cách tận tụy, một cách tận tình
  • Lòng yêu quý và hành động vì người khác rất chân thật và vô cùng tận.
  • 다른 사람을 아끼고 위하는 마음이 진실하고 지극하게.
một cách tập tễnh, một cách khập khiễng
Phó từ부사
    một cách tập tễnh, một cách khập khiễng
  • Hình ảnh cứ khập khiễng bước chân đi.
  • 자꾸 다리를 몹시 절며 걷는 모양.
một cách tẻ nhạt, một cách chán ngắt
Phó từ부사
    một cách tẻ nhạt, một cách chán ngắt
  • Hình ảnh buồn tẻ và lóng ngóng vì không có việc làm hoặc không có chuyện gì xảy ra.
  • 일거리가 없거나 생기는 일이 없어 심심하고 어색한 모양.
Phó từ부사
    một cách tẻ nhạt, một cách chán ngắt
  • Hình ảnh buồn tẻ và lóng ngóng vì không có việc làm hoặc không có việc gì xảy ra.
  • 일거리가 없거나 생기는 일이 없어 심심하고 어색한 모양.
một cách tệ hại
Phó từ부사
    một cách tệ hại
  • Công việc… rất không hài lòng hoặc rất tồi tệ.
  • 일 등이 아주 마음에 들지 않거나 몹시 나쁘게.
một cách tỉ mỉ, một cách cẩn thận
Phó từ부사
    một cách tỉ mỉ, một cách cẩn thận
  • Tính chất, sự khéo léo, hành động… một cách chu đáo và điềm tĩnh.
  • 성질, 솜씨, 행동 등이 꼼꼼하고 차분하게.
một cách tỉ mỉ, một cách cặn kẽ
Phó từ부사
    một cách tỉ mỉ, một cách cặn kẽ
  • Một cách chi tiết và kỹ càng không có sơ hở.
  • 자세하고 빈틈이 없이 꼼꼼하게.
một cách tỉ mỉ, một cách kĩ lưỡng
Phó từ부사
    một cách tỉ mỉ, một cách kĩ lưỡng
  • Một cách chi tiết và không có sơ hở.
  • 자세하고 빈틈이 없이.
một cách tỉ mỉ, một cách kỹ càng, một cách kỹ lưỡng
Phó từ부사
    một cách tỉ mỉ, một cách kỹ càng, một cách kỹ lưỡng
  • Hình ảnh trang trí hay sắp xếp rất cẩn thận và gọn gàng.
  • 꾸미거나 정리하는 것이 매우 꼼꼼하고 정교한 모양.
  • một cách tỉ mỉ, một cách kỹ càng, một cách kỹ lưỡng
  • Hình ảnh hành động hay thái độ rất cẩn thận và chi tiết.
  • 행동이나 태도가 매우 꼼꼼하고 자상한 모양.
một cách tỉ mỉ, một cách từng li từng tí
Phó từ부사
    một cách tỉ mỉ, một cách từng li từng tí
  • Một cách rất chi tiết mà không bỏ lỡ hay bỏ sót cả cái nhỏ vặt.
  • 사소한 것까지 놓치거나 빠뜨리지 않고 아주 자세하게.
một cách tỉnh táo
Phó từ부사
    một cách tỉnh táo
  • Với trạng thái tinh thần sáng suốt và minh mẫn.
  • 정신이 맑고 또렷한 상태로.
Phó từ부사
    một cách tỉnh táo
  • Hình ảnh tinh thần tỉnh táo, uống rượu rồi nhưng không say.
  • 술을 마시고도 취하지 않아 정신이 멀쩡한 모양.
Phó từ부사
    một cách tỉnh táo
  • Hình ảnh uống rượu rồi nhưng không say mà tinh thần vẫn tỉnh táo.
  • 술을 마시고도 취하지 않아 정신이 멀쩡한 모양.
Phó từ부사
    một cách tỉnh táo
  • Hình ảnh tinh thần tỉnh táo không say mặc dù đã uống rượu.
  • 술을 마시고도 취하지 않아 정신이 멀쩡한 모양.
một cách tỉnh tảo
Phó từ부사
    một cách tỉnh tảo
  • Hình ảnh liên tiếp trấn tĩnh tâm trạng hay tinh thần.
  • 마음이나 정신을 연이어 가다듬는 모양.
một cách tỏ tường, một cách am hiểu
Phó từ부사
    một cách tỏ tường, một cách am hiểu
  • Trong trạng thái đang biết rõ về đối tượng hay công việc nào đó.
  • 어떤 일이나 대상에 대해 잘 알고 있는 상태로.
một cách tỏ vẻ, một cách làm như
Phó từ부사
    một cách tỏ vẻ, một cách làm như
  • Một cách cố tình và khác với tâm tư hay suy nghĩ.
  • 마음이나 생각과 다르게 일부러.
một cách tối om, một cách tối tăm
Phó từ부사
    một cách tối om, một cách tối tăm
  • Trạng thái rất tối đến mức không nhìn thấy gì.
  • 아무것도 안 보일 정도로 매우 어두운 모양.
một cách tối tăm mặt mũi
Phó từ부사
    một cách tối tăm mặt mũi
  • Một cách rất bận rộn.
  • 몹시 바쁘게.
một cách tốt, một cách hợp
Phó từ부사
    một cách tốt, một cách hợp
  • Một cách hài lòng về chức năng hay hiệu quả.
  • 기능이나 효과가 만족스럽게.
một cách tồi tàn, một cách rách nát
Phó từ부사
    một cách tồi tàn, một cách rách nát
  • Một cách cũ và rách nên không có giá trị.
  • 낡고 헐어서 보잘것없이.
một cách tồi tàn, một cách tiều tụy
Phó từ부사
    một cách tồi tàn, một cách tiều tụy
  • Dáng vẻ được thể hiện ra bên ngoài một cách tồi tệ.
  • 겉으로 드러나 보이는 모습이 초라하게.
một cách tủm tỉm
Phó từ부사
    một cách tủm tỉm
  • Hình ảnh hơi mở miệng hoặc hơi nhếch khóe môi và cười không có tiếng.
  • 입을 조금 벌리거나 입가를 약간 올리고 소리 없이 웃는 모양.
Phó từ부사
    một cách tủm tỉm
  • Hình ảnh hơi mở miệng hoặc hơi nhếch khóe môi và cười không có tiếng.
  • 입을 조금 벌리거나 입가를 약간 올리고 소리 없이 웃는 모양.
một cách tủm tỉm, một cách hấp háy
Phó từ부사
    một cách tủm tỉm, một cách hấp háy
  • Điệu bộ khẽ cười bằng mắt.
  • 가볍게 눈웃음을 치는 모양.
một cách tủm tỉm, một cách tươi tắm
Phó từ부사
    một cách tủm tỉm, một cách tươi tắm
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng, cười tươi không thành tiếng.
  • 눈과 입을 슬며시 움직이며 소리 없이 환하게 웃는 모양.
một cách từ từ, một cách bình tĩnh.
Phó từ부사
    một cách từ từ, một cách bình tĩnh.
  • Hình ảnh làm việc một cách không vất vả mà dễ dàng.
  • 힘들이지 않고 쉽게 하는 모양.
một cách từ từ, một cách chậm rãi, một cách thong thả, một cách lò dò
Phó từ부사
    một cách từ từ, một cách chậm rãi, một cách thong thả, một cách lò dò
  • Động tác hay thái độ không gấp gáp mà hơi chậm.
  • 동작이나 태도가 급하지 않고 조금 느리게.
một cách tử tế
Phó từ부사
    một cách tử tế
  • Một cách đúng đắn và lương thiện. .
  • 바르고 선하게.
một cách tử tế, một cách niềm nở
Phó từ부사
    một cách tử tế, một cách niềm nở
  • Thái độ đối xử với con người một cách tình cảm và nhẹ nhàng.
  • 사람을 대하는 태도가 상냥하고 부드럽게.
một cách tự hào
Phó từ부사
    một cách tự hào
  • Một cách đáng để đưa ra và khoe với người khác.
  • 남에게 드러내어 뽐낼 만한 데가 있게.
một cách tự nhiên
Phó từ부사
    một cách tự nhiên
  • Tự mình và không chịu tác động bên ngoài hay bàn tay của con người.
  • 사람의 손길이나 외부의 작용이 미치지 않고 저절로.
Phó từ부사
    một cách tự nhiên
  • Không gượng gạo ngụy tạo, không có gì lạ.
  • 억지로 꾸미지 않아 이상함이 없이.
  • một cách tự nhiên
  • Một cách đương nhiên, phù hợp đạo lí hay lẽ phải.
  • 도리나 이치에 맞고 당연하게.
  • một cách tự nhiên
  • Một cách tự động không cần cố gắng hay ra sức.
  • 힘들이거나 애쓰지 않고 저절로.
Định từ관형사
    một cách tự nhiên
  • Đương nhiên hay tự động trở nên.
  • 당연히 그렇게 되는.
  • một cách tự nhiên
  • Không có sự cố gắng đặc biệt mà cũng tự nhiên được.
  • 특별한 노력 없이도 저절로 되는.
Phó từ부사
    một cách tự nhiên
  • Tự dưng mà không có ý đồ hay nỗ lực… nào đó.
  • 어떠한 의도나 노력 등이 없이 저절로.
một cách tự tiện, một cách ngang nhiên
Phó từ부사
    một cách tự tiện, một cách ngang nhiên
  • Một cách không cẩn thận và khinh suất do bận tâm đến cái nhìn của người khác.
  • 남의 시선을 신경 써서 조심하지 않고 뻔뻔하게.
một cách tự động, một cách tự dưng
Phó từ부사
    một cách tự động, một cách tự dưng
  • Tự mình mà không mượn sức của người khác. Hoặc một cách tự nhiên, không phải gắng sức.
  • 다른 힘을 빌리지 않고 제 스스로. 또는 일부러 힘을 들이지 않고 자연적으로.
một cách um tùm, một cách rậm rạp
Phó từ부사
    một cách um tùm, một cách rậm rạp
  • Một cách san sát đến mức lấp kín không gian vì cỏ hay cây... mọc nhiều.
  • 풀이나 나무 등이 많이 자라 공간을 메울 정도로 빽빽하게.
một cách u tối
Phó từ부사
    một cách u tối
  • Trạng thái không biết gì hoặc hoàn toàn không còn kí ức gì về sự thật nào đó.
  • 어떤 사실에 대한 지식이나 기억이 전혀 없는 모양.
một cách uy nghiêm, một cách uy nghi
Phó từ부사
    một cách uy nghiêm, một cách uy nghi
  • Một cách tĩnh lặng và trang nghiêm.
  • 고요하고 엄숙하게.
một cách uể oải, một cách chậm chạp
Phó từ부사
    một cách uể oải, một cách chậm chạp
  • Hình ảnh bị kéo dài hay uốn khúc một cách lỏng lẻo.
  • 느슨하게 휘어지거나 늘어진 모양.
một cách uể oải, một cách lờ đờ
Phó từ부사
    một cách uể oải, một cách lờ đờ
  • Hình ảnh chuyển động chậm chạp không có sinh khí.
  • 기운 없이 느리게 움직이는 모양.
một cách uể oải, một cách rệu rạo
Phó từ부사
    một cách uể oải, một cách rệu rạo
  • Hình ảnh không chấm dứt được ngay cả một công việc nhỏ nhặt một cách trọn vẹn mà kéo dài hoặc đang làm lại bỏ dở giữa chừng.
  • 작은 일 하나를 제대로 끝내지 못하고 오랫동안 끌거나 조금 하다가 그만두는 모양.
một cách vi vu, một cách xào xạc
Phó từ부사
    một cách vi vu, một cách xào xạc
  • Hình ảnh gió cứ thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 자꾸 부는 모양.
một cách vui vẻ
Phó từ부사
    một cách vui vẻ
  • Một cách thỏa mãn và vui mừng vì hài lòng.
  • 마음에 들며 흐뭇하고 기쁘게.
một cách vui vẻ sống động
Phó từ부사
    một cách vui vẻ sống động
  • Một cách hoạt bát và vui tươi.
  • 활발하고 명랑하게.
một cách vung vãi
Phó từ부사
    một cách vung vãi
  • Hình ảnh làm rơi đồ vật từng ít một.
  • 물건을 조금씩 자꾸 흘리는 모양.
một cách vênh váo, một cách nhâng nháo
Phó từ부사
    một cách vênh váo, một cách nhâng nháo
  • Hình ảnh thường hay nói năng bừa bãi và hành động khinh suất.
  • 자꾸 말을 함부로 하고 가볍게 행동하는 모양.
một cách vênh vểnh, một cách hênh hếch
Phó từ부사
    một cách vênh vểnh, một cách hênh hếch
  • Hình ảnh cứ để môi hoặc tai thẳng đứng lên hoặc trề ra một cách rõ rệt.
  • 자꾸 입술이나 귀 등을 빳빳하게 세우거나 뾰족하게 내미는 모양.
một cách vòng quanh
Phó từ부사
    một cách vòng quanh
  • Hình ảnh bao rộng một vòng nhất định.
  • 일정한 둘레를 넓게 둘러싸는 모양.
một cách vô cảm
Phó từ부사
    một cách vô cảm
  • Không có bất kì suy nghĩ hay tình cảm nào.
  • 아무런 생각이나 감정이 없이.
một cách vô cớ
Phó từ부사
    một cách vô cớ
  • Không có bất cứ lí do gì.
  • 아무런 이유 없이.
một cách vô cớ, một cách phi lý
Phó từ부사
    một cách vô cớ, một cách phi lý
  • Một cách rất ngỡ ngàng và không hợp lẽ.
  • 매우 황당하고 이치에 맞지 않게.

+ Recent posts

TOP