mồ côi cha mẹ từ bé
Động từ동사
    mồ côi cha mẹ từ bé
  • Bố mẹ qua đời khi còn nhỏ.
  • 어렸을 때 부모가 돌아가시다.
mồ hôi
Danh từ명사
    mồ hôi
  • Chất lỏng trong suốt hơi mặn thoát ra ngoài qua làn da khi nóng hay cơ thể bị ốm hoặc căng thẳng.
  • 덥거나 몸이 아프거나 긴장을 했을 때 피부를 통해 나오는 짭짤한 맑은 액체.
mồ hôi hột, mồ hôi hạt
Danh từ명사
    mồ hôi hột, mồ hôi hạt
  • Mồ hôi chảy nhiều tới mức đọng thành hạt vì làm việc vất vả.
  • 힘들게 일을 해서 구슬처럼 둥글게 맺혀 흐를 만큼 많이 흐르는 땀.
mồ hôi lạnh
Danh từ명사
    mồ hôi lạnh
  • Mồ hôi xuất hiện dù không lạnh khi cơ thể ốm yếu.
  • 몸이 약할 때 덥지 아니하여도 나는 땀.
  • mồ hôi lạnh
  • Mồ hôi chảy khi rất căng thẳng hoặc ngạc nhiên.
  • 매우 긴장하거나 놀랐을 때 흐르는 땀.
Danh từ명사
    mồ hôi lạnh
  • Mồ hôi nhớp nhúa toát ra khi vô cùng lo lắng, mệt nhọc hoặc bị bất ngờ.
  • 몹시 애쓰거나 힘들 때 또는 당황했을 때 흐르는 끈끈한 땀.
mồ hôi ròng ròng
Danh từ명사
    mồ hôi ròng ròng
  • Mồ hôi chảy xuống khi làm việc rất vất vả.
  • 몹시 힘든 일을 할 때 흘러내리는 땀.
mồ hôi, sự vất vả
Danh từ명사
    mồ hôi, sự vất vả
  • (cách nói ẩn dụ) Sự nỗ lực hay khó nhọc.
  • (비유적으로) 노력이나 수고.
mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
Danh từ명사
    mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
  • (cách nói ẩn dụ) Của cải hay tài sản ít ỏi phải rất khó khăn và vất vả mới tích luỹ được.
  • (비유적으로) 매우 고생하여 어렵게 모은 적은 재물.
mồi
Danh từ명사
    mồi
  • Đồ ăn dùng để dụ bắt cá hay động vật.
  • 물고기나 동물을 유인하여 잡기 위해 사용하는 먹이.
mồi cho cá, thức ăn cho cá
Danh từ명사
    mồi cho cá, thức ăn cho cá
  • thứ để cho cá ăn.
  • 물고기가 먹는 먹이.
mồi câu
Danh từ명사
    mồi câu
  • Thức ăn cho cá được móc vào lưỡi câu để dụ cá cắn câu.
  • 물고기가 물도록 낚시 끝에 꿰어 단 물고기 먹이.
  • mồi câu
  • (cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn để lôi cuốn lòng người khác.
  • (비유적으로) 다른 사람의 마음이 끌리게 하는 수단.
mồi câu, mồi nhử
Danh từ명사
    mồi câu, mồi nhử
  • (cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn để lôi kéo trái tim người khác.
  • (비유적으로) 다른 사람의 마음이 끌리게 하는 수단.
mồi lửa
Danh từ명사
    mồi lửa
  • Cục lửa nhỏ vùi vào trong tro để dùng vào việc mồi lửa.
  • 불을 옮겨붙이는 데 쓰려고 재 속에 묻어 두는 작은 불덩이.
mồi nhử
Danh từ명사
    mồi nhử
  • (cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn hay món đồ để dụ dỗ người khác.
  • (비유적으로) 다른 사람을 유인하기 위한 수단이나 물건.
mồi nhử, chim mồi
Danh từ명사
    mồi nhử, chim mồi
  • (cách nói ẩn dụ) Thứ cần trước để làm cho việc quan trọng được tốt đẹp.
  • (비유적으로) 중요한 일이 잘 될 수 있도록 하는 데에 먼저 필요한 것.
mồm
Danh từ명사
    mồm
  • (cách nói thông tục) Miệng.
  • (속된 말로) 입.
Danh từ명사
    mồm
  • (cách nói thông tục) Miệng của con người.
  • (속된 말로) 사람의 입.
Danh từ명사
    mồm
  • (cách nói thông tục) Miệng của con người.
  • (속된 말로) 사람의 입.
mồm không, miệng không
Danh từ명사
    mồm không, miệng không
  • (cách nói ẩn dụ) Trạng thái không có giá trị gì cả.
  • (비유적으로) 아무 대가도 치르지 않은 상태.
mồm miệng
Danh từ명사
    mồm miệng
  • (cách nói ẩn dụ) Lời người ta nói.
  • (비유적으로) 사람이 하는 말.
Idiommồm mép
    mồm mép
  • (cách nói hạ thấp) Có vẻ chỉ lời nói là thế.
  • (낮잡아 이르는 말로) 말만 그럴듯하다.
mồng ba
Danh từ명사
    mồng ba
  • Ngày thứ ba của mỗi tháng.
  • 매달 셋째 날.
mồng một
Danh từ명사
    mồng một
  • Ngày đầu tiên mỗi tháng.
  • 매달 첫째 날.
Mồn một
Tính từ형용사
    Mồn một
  • Tình trạng hay sự tình xác thực hoặc rõ ràng đến mức dù không suy nghĩ kỹ càng cũng có thể hiểu được.
  • 깊이 생각해 보지 않아도 알 수 있을 만큼 상황이나 사정이 확실하거나 분명하다.
mổ cồng cộc, mổ lách tách
Động từ동사
    mổ cồng cộc, mổ lách tách
  • Tiếng chim dùng mỏ mổ nhẹ cứ phát ra.
  • 새가 부리로 가볍게 쪼는 소리를 자꾸 내다.
mổ lộc cộc, cồng cộc, tanh tách
Động từ동사
    mổ lộc cộc, cồng cộc, tanh tách
  • Tiếng chim dùng mỏ mổ nhẹ liên tục phát ra.
  • 새가 부리로 가볍게 쪼는 소리를 자꾸 내다.
mổ xẻ
Động từ동사
    mổ xẻ
  • (cách nói ẩn dụ) Đề cập đến đối tượng nào đó một cách hết sức hàm hồ.
  • (비유적으로) 어떤 대상을 몹시 심하게 함부로 다루다.
    mổ xẻ
  • Xử lí để giải quyết vấn đề hoặc sửa cho đúng việc sai trái.
  • 잘못된 일을 바로잡거나 문제를 해결하기 위해 조치를 하다.
mỗi
Phụ tố접사
    mỗi
  • Hậu tố thêm nghĩa của 'mỗi'.
  • ‘마다’의 뜻을 더하는 접미사.
Định từ관형사
    mỗi
  • Từng cái một. Mỗi một.
  • 하나하나의. 각각의.
mỗi bước chân
Phó từ부사
    mỗi bước chân
  • Mỗi khi bước.
  • 걸을 때마다.
mỗi bước chân, mỗi bước, từng bước từng bước
Danh từ명사
    mỗi bước chân, mỗi bước, từng bước từng bước
  • Từng bước chân một. Hoặc tất cả các bước chân.
  • 한 걸음 한 걸음. 또는 모든 걸음.
mỗi bữa
Phó từ부사
    mỗi bữa
  • Từng bữa ăn vào buổi sáng, buổi trưa, buổi tối.
  • 아침, 점심, 저녁에 먹는 각각의 끼니마다.
mỗi cấp, các cấp
Danh từ명사
    mỗi cấp, các cấp
  • Từng đẳng cấp. Hoặc các đẳng cấp.
  • 각 등급. 또는 여러 등급.
mỗi giây
Phó từ부사
    mỗi giây
  • Từng giây từng giây một.
  • 일 초 일 초마다.
mỗi giây mỗi khắc
Danh từ명사
    mỗi giây mỗi khắc
  • Mỗi thời khắc
  • 그때그때의 순간.
mỗi giờ
Phó từ부사
    mỗi giờ
  • Từng giờ từng giờ một.
  • 한 시간 한 시간마다.
mỗi giờ, từng giờ
Danh từ명사
    mỗi giờ, từng giờ
  • Mỗi giờ mỗi giờ.
  • 한 시간 한 시간.
mỗi khi
    mỗi khi
  • Cấu trúc thể hiện nghĩa từng hành động hay tình huống nào đó xảy ra.
  • 어떤 행동이나 상황이 나타나는 하나하나의 뜻을 나타내는 표현.
mỗi khi, bằng với
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    mỗi khi, bằng với
  • Mỗi lúc tình huống hay tình hình nào đó xuất hiện. Hoặc mức độ đó.
  • 어떤 상황 또는 형편이 될 때마다. 또는 그만큼.
mỗi kì, mỗi thời kì
Danh từ명사
    mỗi kì, mỗi thời kì
  • Từng thời kì một được phân định một cách nhất định.
  • 일정하게 구분하여 정한 하나하나의 시기.
mỗi lúc, từng lúc
Phó từ부사
    mỗi lúc, từng lúc
  • Mỗi khi có việc hay cơ hội.
  • 일이나 기회가 생길 때마다.
mỗi lần
Danh từ명사
    mỗi lần
  • Từng lần từng lần một.
  • 한 회 한 회.
Phó từ부사
    mỗi lần
  • Từng lần từng lần một.
  • 한 회 한 회마다.
Phó từ부사
    mỗi lần
  • Mỗi khi việc phát sinh.
  • 일이 생기는 때마다.
mỗi lần, mỗi lượt, mỗi độ
Phó từ부사
    mỗi lần, mỗi lượt, mỗi độ
  • Mỗi khi có việc nào đó.
  • 어떤 일이 있을 때마다.
mỗi, mọi
Trợ từ조사
    mỗi, mọi
  • Trợ từ thể hiện nghĩa toàn bộ không sót một thứ nào hoặc thể hiện các tình huống được lặp lại.
  • 하나하나 빠짐없이 모두의 뜻을 나타내거나 각 상황이 되풀이됨을 나타내는 조사.
mỗi một, riêng, từng
Phó từ부사
    mỗi một, riêng, từng
  • Riêng từng cái một.
  • 하나하나마다 따로.
mỗi ngày
Danh từ명사
    mỗi ngày
  • Mọi ngày của từng ngày từng ngày một.
  • 하루하루의 모든 날.
Phó từ부사
    mỗi ngày
  • Từng ngày từng ngày một mà không bỏ sót.
  • 하루하루마다 빠짐없이.
Phó từ부사
    mỗi ngày
  • Mỗi khi một ngày trôi qua.
  • 하루가 지날 때마다.
Idiommỗi ngày một khác
    mỗi ngày một khác
  • Tốc độ thay đổi rất nhanh.
  • 변화하는 속도가 매우 빠르다.
    mỗi ngày một khác
  • Tốc độ thay đổi rất nhanh.
  • 변화하는 속도가 매우 빠르다.
mỗi người, mỗi cái
Danh từ명사
    mỗi người, mỗi cái
  • Từng người hay sự vật.
  • 각각의 사람이나 사물.
Phó từ부사
    mỗi người, mỗi cái
  • Từng người hay mỗi sự vật.
  • 각각의 사람이나 사물마다.
mỗi người, mỗi cá thể
Danh từ명사
    mỗi người, mỗi cá thể
  • Việc mọi cái đều riêng biệt.
  • 저마다 다 따로따로인 것.
Phó từ부사
    mỗi người, mỗi cá thể
  • Mỗi cái đều riêng biệt.
  • 저마다 다 따로따로.
mỗi người, từng người
Danh từ명사
    mỗi người, từng người
  • Từng người từng người một.
  • 한 사람 한 사람.
mỗi năm
Phó từ부사
    mỗi năm
  • Mỗi năm.
  • 해마다.
Phó từ부사
    mỗi năm
  • Mỗi năm.
  • 해마다.
mỗi năm, hàng năm
Phó từ부사
    mỗi năm, hàng năm
  • Tất cả vào các năm.
  • 각각의 해에 모두.
mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
Danh từ명사
    mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
  • Mỗi nước trong các nước.
  • 각각의 여러 나라.
mỗi phân kì, mỗi thời kì
Phó từ부사
    mỗi phân kì, mỗi thời kì
  • Mỗi một thời kì được phân định một cách nhất định.
  • 일정하게 구분하여 정한 하나하나의 시기마다.
mỗi tháng
Danh từ명사
    mỗi tháng
  • Từng tháng, từng tháng.
  • 한 달 한 달.
Phó từ부사
    mỗi tháng
  • Từng tháng từng tháng một.
  • 한 달 한 달마다.
mỗi tuần
Danh từ명사
    mỗi tuần
  • Mỗi tuần.
  • 각각의 주.
Phó từ부사
    mỗi tuần
  • Mỗi tuần.
  • 각각의 주마다.
mỗi, từng
Định từ관형사
    mỗi, từng
  • Từng cái một được tách ra từ nhiều cái, riêng lẻ.
  • 여럿을 하나하나씩 떼어 놓은 낱낱의, 따로따로의.
2. -씩
Phụ tố접사
    mỗi, từng
  • Hậu tố thêm nghĩa 'sự chia ra theo số lượng hay kích cỡ đó'.
  • '그 수량이나 크기로 나뉨'의 뜻을 더하는 접미사.
mỗi việc
Phó từ부사
    mỗi việc
  • Từng việc một.
  • 하나하나의 일마다.
mộc mạc, chất phác, thật thà
Tính từ형용사
    mộc mạc, chất phác, thật thà
  • Trông vẻ bề ngoài khờ khạo, cứng nhắc và cố chấp.
  • 보기에 어리석고 고지식하며 고집이 센 데가 있다.
Tính từ형용사
    mộc mạc, chất phác, thật thà
  • Khờ khạo, cứng nhắc và cố chấp.
  • 어리석고 고지식하며 고집이 세다.
mộc mạc, giản dị
Tính từ형용사
    mộc mạc, giản dị
  • Tính chất hay thái độ của con người không màu mè, giả dối và không khắt khe mà thuần khiết.
  • 사람의 성질이나 태도가 꾸밈이나 거짓이 없고 까다롭지 않아 순하다.
mộc mạc, tự nhiên, khoẻ khoắn
Tính từ형용사
    mộc mạc, tự nhiên, khoẻ khoắn
  • Đẹp không giả dối hay màu mè và mang lại cảm giác tự nhiên, thân thiện và ấm áp.
  • 거짓이나 꾸밈이 없이 자연스럽고 편안하고 따뜻한 느낌을 주며 멋지다.
mộc thạch, gỗ đá
Danh từ명사
    mộc thạch, gỗ đá
  • Gỗ và đá.
  • 나무와 돌.
mộ cổ
Danh từ명사
    mộ cổ
  • Ngôi mộ được làm từ lâu đời.
  • 아주 먼 옛날에 만들어진 무덤.
mộng tưởng, hoang tưởng
Động từ동사
    mộng tưởng, hoang tưởng
  • Suy nghĩ viển vông và hoang đường, ít khả năng xảy ra.
  • 일어날 가능성이 적은 헛되고 황당한 생각을 하다.
mộng tưởng, tưởng tượng
Động từ동사
    mộng tưởng, tưởng tượng
  • Nghĩ trong đầu những việc hoàn toàn không có ngoài thực tế hay không hề có khả năng đạt được.
  • 실제로 있지 않거나 이루어질 가능성이 없는 일을 머릿속으로 생각하다.
mộ, ngôi mộ, nấm mồ
Danh từ명사
    mộ, ngôi mộ, nấm mồ
  • Nơi chôn xác người chết hay hài cốt dưới đất.
  • 죽은 사람의 몸이나 유골을 땅에 묻어 놓은 곳.

+ Recent posts

TOP