mặt đường, lòng đường
Danh từ명사
    mặt đường, lòng đường
  • Bề mặt của con đường.
  • 길의 바닥.
mặt đường đóng băng
Danh từ명사
    mặt đường đóng băng
  • Đường đi trơn trượt do nước hay tuyết đóng băng.
  • 물이나 눈이 얼어붙어서 미끄러운 길.
mặt đất
Danh từ명사
    mặt đất
  • Mặt đất không trải gì cả.
  • 아무것도 깔려 있지 않은 땅의 바닥.
Danh từ명사
    mặt đất
  • Nền của đất.
  • 땅의 바닥.
Danh từ명사
    mặt đất
  • Bề mặt của đất.
  • 땅의 표면.
Danh từ명사
    mặt đất
  • Bề mặt của đất hay của trái đất.
  • 지구나 땅의 겉면.
Danh từ명사
    mặt đất
  • Bề mặt của đất hay của trái đất.
  • 지구나 땅의 겉면.
mặt đỏ như gấc
Danh từ명사
    mặt đỏ như gấc
  • (cách nói ẩn dụ) Gương mặt ửng đỏ do xấu hổ hay mắc cỡ.
  • (비유적으로) 수줍거나 창피하여 붉어진 얼굴.
mẹ
Danh từ명사
    mẹ
  • Từ thể hiện ý nghĩa trở thành cái căn bản của cái xuất hiện hoặc được tách ra từ cái nào đó.
  • 어떠한 것에서 갈려 나오거나 생겨난 것의 근본이 됨의 뜻을 나타내는 말.
Danh từ명사
    mẹ
  • Từ dùng để chỉ hay gọi phụ nữ có con, liên quan đến con cái.
  • 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
  • mẹ
  • (cách nói ẩn dụ) Người yêu thương, chăm sóc và lo lắng như chính con mình, hay thực thể như vậy.
  • (비유적으로) 자식과 같이 사랑하고 보살펴 주며 걱정해 주는 사람이나 그러한 존재.
  • mẹ
  • Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ chồng một cách thân mật.
  • 남편의 어머니를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    mẹ
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi người được xem như người phụ nữ đã sinh con.
  • (높임말로) 자기를 낳아 준 여자처럼 여기는 사람을 이르거나 부르는 말.
  • mẹ
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ chồng một cách thân mật.
  • (높임말로) 남편의 어머니를 친근하게 이르거나 부르는 말.
  • mẹ
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ vợ một cách thân mật.
  • (높임말로) 아내의 어머니를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    mẹ
  • (cách nói hơi khách sáo) Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ có con cái.
  • (조금 대접하는 말로) 자식이 있는 여자를 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    mẹ
  • (cách nói hạ thấp) Từ mà người đàn ông đã có con gọi vợ mình trước mặt người có địa vị hơn mình.
  • (낮추는 말로) 자식이 있는 남자가 웃어른 앞에서 자기 아내를 이르는 말.
mẹ bọn trẻ
Danh từ명사
    mẹ bọn trẻ
  • (cổ ngữ) Vợ.
  • (옛 말투로) 아내.
mẹ cháu
Danh từ명사
    mẹ cháu
  • (cách nói hơi khách sáo) Từ mà cha mẹ dùng để chỉ hay gọi con gái đã kết hôn và có con.
  • (조금 대접하는 말로) 결혼하여 자식이 있는 딸을 그의 부모가 이르거나 부르는 말.
  • mẹ cháu
  • (cách nói hơi khách sáo) Từ mà cha mẹ chồng dùng để chỉ hay gọi con dâu đã có con.
  • (조금 대접하는 말로) 시부모가 자식이 있는 며느리를 이르거나 부르는 말.
  • mẹ cháu
  • (cách nói hơi khách sáo) Từ mà cha mẹ chồng dùng để chỉ hay gọi con dâu đã có con.
  • (조금 대접하는 말로) 자녀가 있는 남자가 웃어른 앞에서 자기 아내를 이르는 말.
Danh từ명사
    mẹ cháu
  • Từ mà cha mẹ chỉ con gái đã kết hôn và có con.
  • 결혼하여 자식이 있는 딸을 그의 부모가 이르는 말.
mẹ chồng
Danh từ명사
    mẹ chồng
  • Mẹ của chồng.
  • 남편의 어머니.
mẹ chồng góa bụa
Danh từ명사
    mẹ chồng góa bụa
  • Người mẹ chồng sống một mình.
  • 혼자된 시어머니.
mẹ chồng nàng dâu
Danh từ명사
    mẹ chồng nàng dâu
  • Mẹ chồng và con dâu
  • 시어머니와 며느리.
mẹ con, mẹ với con gái
Danh từ명사
    mẹ con, mẹ với con gái
  • Mẹ và con gái.
  • 어머니와 딸.
mẹ cái ~, mẹ cu ~
Danh từ명사
    mẹ cái ~, mẹ cu ~
  • Từ mà bố mẹ chồng chỉ con dâu là vợ của con trai mình.
  • 시부모가 아들에게 아내인 며느리를 이르는 말.
mẹ cả, mẹ
Danh từ명사
    mẹ cả, mẹ
  • Từ mà con không phải do vợ cả sinh ra dùng để chỉ hoặc gọi vợ cả của cha.
  • 본래 부인이 낳지 않은 자식이 아버지의 본처를 이르거나 부르는 말.
mẹ, cội nguồn
Danh từ명사
    mẹ, cội nguồn
  • (cách nói ẩn dụ) Căn nguyên mà cái gì đó được sinh ra.
  • (비유적으로) 무엇이 생겨나게 된 근본.
mẹ ghẻ, mẹ kế, dì ghẻ
Danh từ명사
    mẹ ghẻ, mẹ kế, dì ghẻ
  • Từ dùng để chỉ hoặc gọi người vợ mà bố mới tái hôn.
  • 아버지가 새로 맞이한 아내를 이르거나 부르는 말.
mẹ ghẻ, mẹ kế, dì ghẻ, mẹ
Danh từ명사
    mẹ ghẻ, mẹ kế, dì ghẻ, mẹ
  • (Cách nói của trẻ em) Từ dùng để chỉ hoặc gọi mẹ kế.
  • (어린아이의 말로) 새어머니를 이르거나 부르는 말.
mẹ già
Danh từ명사
    mẹ già
  • Người mẹ đã già.
  • 늙은 어머니.
mẹ, gốc
Danh từ명사
    mẹ, gốc
  • (cách nói ẩn dụ) Cái căn bản mà cái nào đó được sinh ra hoặc được chia ra.
  • (비유적으로) 어떤 것이 생겨나거나 갈라져 나온 근본.
mẹ kế
Danh từ명사
    mẹ kế
  • Người mẹ mới sau khi cha tái hôn.
  • 아버지가 새로 결혼해서 생긴 어머니.
Danh từ명사
    mẹ kế
  • Mẹ mới xuất hiện do bố tái hôn.
  • 아버지가 재혼하면서 새로 생긴 어머니.
mẹ, má
Danh từ명사
    mẹ, má
  • Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người phụ nữ có tuổi tương tự với người phụ nữ sinh ra mình.
  • 자기를 낳아 준 여자와 비슷한 나이의 여자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    mẹ, má
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ sinh ra mình.
  • (높임말로) 자기를 낳아 준 여자를 이르거나 부르는 말.
  • mẹ, má
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người phụ nữ có tuổi tương tự với người phụ nữ sinh ra mình.
  • (높임말로) 자기를 낳아 준 여자와 비슷한 나이의 여자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    mẹ, má
  • (cách nói hạ thấp) Từ mà mẹ tự xưng trước con cái.
  • (낮추는 말로) 어머니가 자식에게 자기 자신을 이르는 말.
Danh từ명사
    mẹ, má
  • Từ chỉ hoặc gọi mẹ trong tình huống không trang trọng. 2
  • 격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 어머니를 이르거나 부르는 말.
mẹ…, má…
Danh từ명사
    mẹ…, má…
  • Từ chủ yếu gắn vào sau tên của con, chỉ hoặc gọi phụ nữ có con liên quan đến con cái.
  • 주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
mẹ, người mẹ
Danh từ명사
    mẹ, người mẹ
  • Từ dùng để chỉ hay gọi người được xem như người phụ nữ đã sinh ra mình.
  • 자기를 낳아 준 여자처럼 여기는 사람을 이르거나 부르는 말.
mẹ nuôi
Danh từ명사
    mẹ nuôi
  • Người mẹ có công nuôi dưỡng con nuôi.
  • 양자가 됨으로써 생긴 어머니.
mẹ nuôi, má nuôi
Danh từ명사
    mẹ nuôi, má nuôi
  • Người mẹ có công nuôi dưỡng con nuôi.
  • 양자가 됨으로써 생긴 어머니.
Proverbsmẹ nào con nấy
    mẹ nào con nấy
  • Con trai hay con gái giống mẹ về nhiều mặt.
  • 아들이나 딸이 여러 면에서 어머니를 닮았음을 뜻하는 말.
mẹo nhỏ, mẹo vặt
Danh từ명사
    mẹo nhỏ, mẹo vặt
  • Mựu mẹo nhỏ và yếu ớt.
  • 자잘하고 약은 꾀.
mẹ ruột
Danh từ명사
    mẹ ruột
  • Người mẹ sinh ra mình.
  • 자기를 낳아 준 어머니.
mẹ ruột, mẹ đẻ
Danh từ명사
    mẹ ruột, mẹ đẻ
  • Người mẹ sinh ra mình.
  • 자기를 낳아 준 어머니.
Danh từ명사
    mẹ ruột, mẹ đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)
  • Mẹ của người nữ đã kết hôn.
  • 결혼한 여자의 어머니.
mẹ tròn con vuông
Động từ동사
    mẹ tròn con vuông
  • Sinh con một cách tốt đẹp không có trở ngại gì.
  • 아무런 탈 없이 아이를 잘 낳다.
mẹ vợ, má vợ
Danh từ명사
    mẹ vợ, má vợ
  • Mẹ của vợ.
  • 아내의 어머니.
mẹ vợ, mẹ
Danh từ명사
    mẹ vợ, mẹ
  • (cách nói kính trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ của vợ.
  • (높임말로) 아내의 어머니를 이르거나 부르는 말.
Proverbs, mẹ vợ thì thương chàng rễ, bố chồng thì thương con dâu
    (thương chàng rễ là mẹ vợ, thương con dâu là bố chồng), mẹ vợ thì thương chàng rễ, bố chồng thì thương con dâu
  • Mẹ vợ thì thường thương con rễ hơn, còn bố chồng thì thường thương con dâu hơn.
  • 장모는 사위를 예뻐하고 시아버지는 며느리를 예뻐하는 경향이 있음.
mẹ đẻ
Danh từ명사
    mẹ đẻ
  • Mẹ đẻ ra mình.
  • 자기를 낳은 어머니.
Idiom, mẻ, sứt
    (rụng răng), mẻ, sứt
  • Miệng của bát đĩa, chai lọ hay một phần của lưỡi dao bị vỡ.
  • 그릇이나 병 등의 입구나 칼날의 일부분이 깨져 나가다.
mến khách, hiếu khách
Tính từ형용사
    mến khách, hiếu khách
  • Thái độ đối xử có phần thịnh tình và hết lòng quan tâm.
  • 대하는 태도가 정성스럽고 마음을 다하여 애를 쓰는 데가 있다.
mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
Động từ동사
    mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
  • Tiếng khóc như chực vỡ òa ra ngay.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하다.
Động từ동사
    mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
  • Tiếng khóc như chực vỡ òa ra ngay.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하다.
Động từ동사
    mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
  • Tiếng khóc như chực vỡ òa ra ngay.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하다.
Động từ동사
    mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
  • Tiếng khóc như chực vỡ òa ra ngay.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하다.
Động từ동사
    mếu máo sắp khóc, nghẹn ngào sắp khóc
  • Tiếng khóc như chực vỡ òa ra ngay.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하다.
mềm
Tính từ형용사
    mềm
  • Cảm giác nhai thức ăn trong miệng mà không cứng hoặc dai.
  • 음식을 입 안에서 씹는 느낌이 딱딱하거나 질기지 않다.
mềm dẻo, linh hoạt
Tính từ형용사
    mềm dẻo, linh hoạt
  • Mềm và dịu.
  • 부드럽고 연하다.
Idiommềm lòng, yếu lòng
    mềm lòng, yếu lòng
  • Không thể gây sợ hay cư xử độc với người khác.
  • 다른 사람에게 무섭고 독하게 하지 못하다.
mềm lòng, yếu lòng, dễ tổn thương
Tính từ형용사
    mềm lòng, yếu lòng, dễ tổn thương
  • Lòng dạ rất mềm yếu.
  • 마음이 매우 여리고 약하다.
mềm, lỏng
Phụ tố접사
    mềm, lỏng
  • Tiền tố thêm nghĩa 'mềm' hoặc 'lỏng'.
  • '부드러운' 또는 '무른'의 뜻을 더하는 접두사.
mềm mại
Tính từ형용사
    mềm mại
  • Có độ co giãn và mềm một cách rất ấm áp.
  • 매우 포근하게 부드럽고 탄력이 있다.
Tính từ형용사
    mềm mại
  • Có độ co dãn và mềm mại êm ái.
  • 조금 포근하게 부드럽고 탄력이 있다.
mềm mại, mềm
Tính từ형용사
    mềm mại, mềm
  • Cảm giác chạm vào da thịt trơn nhẵn chứ không thô hay cứng.
  • 살갗에 닿는 느낌이 거칠거나 빳빳하지 않고 매끄럽다.
mềm mại, mịn màng
Tính từ형용사
    mềm mại, mịn màng
  • Cảm giác khi dùng tay sờ thử thấy trơn nhẵn và mềm mại.
  • 만져 보았을 때의 느낌이 매끄럽고 부드럽다.
Tính từ형용사
    mềm mại, mịn màng
  • Cảm giác chạm vào da rất mềm.
  • 피부에 닿는 느낌이 매우 보드랍다.
Phó từ부사
    mềm mại, mịn màng
  • Hình ảnh cảm giác chạm vào da rất mềm mại.
  • 피부에 닿는 느낌이 매우 부드러운 모양.
Tính từ형용사
    mềm mại, mịn màng
  • Cảm giác chạm vào da rất mềm mại.
  • 피부에 닿는 느낌이 매우 부드럽다.
mềm mại, tơi xốp, êm ấm , êm ái
Tính từ형용사
    mềm mại, tơi xốp, êm ấm , êm ái
  • Mềm một cách hơi âm ấm và có độ đàn hồi.
  • 조금 푸근하게 부드럽고 탄력이 있다.
mềm mềm
Tính từ형용사
    mềm mềm
  • Mềm mại và êm ái vì mềm.
  • 보들보들하여 연하고 부드럽다.
mềm, mềm mại
Tính từ형용사
    mềm, mềm mại
  • Cảm giác chạm vào da cảm thấy trơn mịn chứ không cứng hay thô ráp.
  • 살갗에 닿는 느낌이 거칠거나 뻣뻣하지 않고 미끄럽다.
Tính từ형용사
    mềm, mềm mại
  • Mềm và không dai hay cứng.
  • 딱딱하거나 질기지 않고 부드럽다.
mềm mỏng
Tính từ형용사
    mềm mỏng
  • Tính cách, tấm lòng hay thái độ… tình cảm và nồng hậu.
  • 성격이나 마음씨, 태도 등이 다정하고 따뜻하다.
mềm mỏng, ôn tồn, nhu mì
Tính từ형용사
    mềm mỏng, ôn tồn, nhu mì
  • Tính chất hay thái độ rất mềm mỏng và ôn hòa.
  • 성질이나 태도가 매우 부드럽고 온순하다.
mềm nhão, lở vụn
Tính từ형용사
    mềm nhão, lở vụn
  • Vật thể không cứng rắn đến mức cứ lở ra hoặc lắc lư.
  • 물체가 자꾸 뭉크러지거나 흔들릴 정도로 단단하지 못하다.
mềm nhão, mềm oặt, oặt ẹo, nhão nhoét
Tính từ형용사
    mềm nhão, mềm oặt, oặt ẹo, nhão nhoét
  • Rất mềm và không có lực nên có phần cứ rũ xuống.
  • 몹시 물렁물렁하고 힘이 없어 자꾸 늘어지는 데가 있다.

'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글

mọi - mốt, thời trang  (0) 2020.03.21
mềm nhũn - mọc, xuất hiện  (0) 2020.03.21
mặt bí ngô - mặt đường  (0) 2020.03.21
mắt cận thị - mặt bên  (0) 2020.03.21
mẫu Anh - mắt cây  (0) 2020.03.21

+ Recent posts

TOP