nếu nói..... thì...
    nếu nói..... thì...
  • Cấu trúc thể hiện lời nói của người khác là căn cứ hoặc điều kiện đối với vế sau.
  • 다른 사람의 말이 뒤에 오는 말에 대한 조건이나 근거임을 나타내는 표현.
nếu, nếu như
vĩ tố어미
    nếu, nếu như
  • Đuôi liên kết thể hiện nghĩa 'nếu một việc nào đó là sự thật hoặc trở thành sự thật'.
  • '어떤 일이 사실이거나 사실로 실현되면'의 뜻을 나타내는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nếu, nếu như
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'nếu việc nào đó là sự thật hoặc được thực hiện thành sự thật.
  • '어떤 일이 사실이거나 사실로 실현되면'의 뜻을 나타내는 연결 어미.
    nếu, nếu như
  • Cấu trúc thể hiện vế trước trở thành điều kiện hay tiền đề đối với trạng thái hay hành vi ở sau.
  • 앞에 오는 말이 뒤의 행위나 상태에 대해 전제나 조건이 됨을 나타내는 표현.
vĩ tố어미
    nếu, nếu như
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa giả định sự việc hay tình huống nào đó.
  • 어떠한 사실이나 상황을 가정하는 뜻을 나타내는 연결 어미.
nếu, nếu… thì…
Trợ từ조사
    nếu, nếu… thì…
  • Trợ từ (tiểu từ) liên kết hai sự vật trở lên theo quan hệ đẳng lập.
  • 둘 이상의 사물을 같은 자격으로 이어 주는 조사.
nếu rủ… thì, nếu đề nghị… thì…
    nếu rủ… thì, nếu đề nghị… thì…
  • Cấu trúc thể hiện giả định điều mà ai đó đề nghị hoặc khuyên nhủ.
  • 누군가가 권유하거나 제안하는 것을 가정하여 나타내는 표현.
nếu rủ… thì…, nếu đề nghị… thì
    nếu rủ… thì…, nếu đề nghị… thì
  • Cấu trúc thể hiện đề nghị hay sự khuyên nhủ của người khác là điều kiện hay căn cứ của vế sau.
  • 다른 사람의 제안이나 권유가 뒤에 오는 말의 조건이나 근거임을 나타내는 표현.
nếu...thì
vĩ tố어미
    nếu...thì
  • Vĩ tố liên kết dùng khi nói giả định về sự việc không chắc chắn.
  • 불확실한 사실을 가정하여 말할 때 쓰는 연결 어미.
  • nếu...thì
  • Vĩ tố liên kết thể hiện việc trở thành điều kiện hay căn cứ đối với vế sau.
  • 뒤에 오는 말에 대한 근거나 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
nếu...thì...
vĩ tố어미
    nếu...thì...
  • Vĩ tố liên kết dùng khi nói giả định về sự việc không chắc chắn.
  • 불확실한 사실을 가정하여 말할 때 쓰는 연결 어미.
nếu...thì, giá...thì
vĩ tố어미
    nếu...thì, giá...thì
  • Vĩ tố liên kết thể hiện giả định sự việc khác với hiện thực, như trạng thái hi vọng hoặc tình huống ân hận…
  • 희망하는 상태나 후회되는 상황 등과 같이 현실과 다른 사실을 가정하여 나타내는 연결 어미.
nếu... thì không được, không được...
    nếu... thì không được, không được...
  • Cấu trúc thể hiện sự hạn chế hoặc cấm hành động hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 행동이나 상태를 금지하거나 제한함을 나타내는 표현.
    nếu... thì không được, không được...
  • Cấu trúc thể hiện sự cấm đoán hoặc hạn chế hành động hay trạng thái nào đó
  • 어떤 행동이나 상태를 금지하거나 제한함을 나타내는 표현.
Idiomnếu ... thì tôi đi bằng đầu
    nếu ... thì tôi đi bằng đầu
  • Khẳng định việc gì tuyệt đối không xảy ra, hoặc không làm.
  • 일이 절대 일어나지 않을 것이라고, 혹은 안 하겠다고 강조하다.
nếu... thì tốt, ước gì...
    nếu... thì tốt, ước gì...
  • Cấu trúc thể hiện mong muốn hay nguyện vọng của người nói hoặc mong trở nên khác với hiện thực.
  • 말하는 사람의 소망이나 바람을 나타내거나 현실과 다르게 되기를 바라는 것을 나타내는 표현.
    nếu... thì tốt, ước gì...
  • Cấu trúc thể hiện mong muốn hay nguyện vọng của người nói hoặc mong trở nên khác với hiện thực.
  • 말하는 사람의 소망이나 바람을 나타내거나 현실과 다르게 되기를 바라는 것을 나타내는 표현.
nếu... thì được, chỉ cần... là được
    nếu... thì được, chỉ cần... là được
  • Cấu trúc thể hiện nếu có được trạng thái nào đó hoặc thực hiện hành động nào đó trở thành điều kiện thì sẽ đủ hoặc không có vấn đề gì.
  • 조건이 되는 어떤 행동을 하거나 어떤 상태만 갖추어지면 문제가 없거나 충분함을 나타내는 표현.
nếu thế này
    nếu thế này
  • Cách viết rút gọn của '이러하면'.
  • '이러하면'이 줄어든 말.
nếu thế này, nếu vậy
    nếu thế này, nếu vậy
  • Cách viết rút gọn của '요리하면(cách sử dụng '요리하다')'.
  • '요리하면'이 줄어든 말.
  • nếu thế này, nếu vậy
  • Cách viết rút gọn của '요러하면(cách sử dụng '요러하다')'.
  • '요러하면'이 줄어든 말.
nếu thế này thì...
    nếu thế này thì...
  • Cách viết rút gọn của '이러하면'.
  • ‘이러하면’이 줄어든 말.
nếu vậy
    nếu vậy
  • Cách viết rút gọn của '고러하면'.
  • ‘고러하면’이 줄어든 말.
    nếu vậy
  • Cách viết rút gọn của '고러하면'.
  • ‘고러하면’이 줄어든 말.
nếu vậy, như vậy, vậy thì
Phó từ부사
    nếu vậy, như vậy, vậy thì
  • Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện của nội dung phía sau.
  • 앞의 내용이 뒤의 내용의 조건이 될 때 쓰는 말.
nếu vậy, nếu thế
    nếu vậy, nếu thế
  • Cách viết rút gọn của '그러하면'.
  • ‘그러하면’이 줄어든 말.
nếu vậy thì
Phó từ부사
    nếu vậy thì
  • Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện của nội dung phía sau.
  • 앞의 내용이 뒤의 내용의 조건이 될 때 쓰는 말.
Idiomnếu xuống hàng thứ hai thì thật đáng buồn
    nếu xuống hàng thứ hai thì thật đáng buồn
  • Đương nhiên xứng đáng cao nhất.
  • 당연히 최고가 될 만하다.
Proverbs, nếu yêu thương thì khoảng cách không là vấn đề
    (ngàn dặm cũng chỉ là gang tấc), nếu yêu thương thì khoảng cách không là vấn đề
  • Cách nói thể hiện cho dù có xa cách nhau nhưng nếu tình cảm sâu đậm thì cũng cảm nhận gần gũi và kết tình được.
  • 멀리 떨어져 있어도 정이 깊으면 가깝게 느껴지고 사귀게 된다는 말.
nếu đã... thì...
    nếu đã... thì...
  • Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
  • 앞의 말이 나타내는 과거의 상황이 뒤의 내용의 조건이 됨을 나타내는 표현.
    nếu đã... thì...
  • Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
  • 앞의 말이 나타내는 과거의 상황이 뒤의 내용의 조건이 됨을 나타내는 표현.
    nếu đã... thì...
  • Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
  • 앞의 말이 나타내는 과거의 상황이 뒤의 내용의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Idiomnếu được
    nếu được
  • Ở mức có thể.
  • 가능한 한.
nếu định, nếu muốn
vĩ tố어미
    nếu định, nếu muốn
  • Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện điều kiện để việc nào đó sắp tới được thực hiện hoặc giả định trường hợp việc như vậy được thực hiện.
  • 앞으로 어떤 일이 이루어지기 위한 조건을 나타내거나 그러한 일이 실현된 경우를 가정할 때 쓰는 연결 어미.
    nếu định, nếu muốn
  • Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.
  • 어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정하는 표현.
vĩ tố어미
    nếu định, nếu muốn
  • Vĩ tố liên kết thể hiện điều kiện để việc nào đó sắp tới được thực hiện hoặc giả định trường hợp việc như vậy được thực hiện.
  • 앞으로 어떤 일이 이루어지기 위한 조건을 나타내거나 그러한 일이 실현된 경우를 가정할 때 쓰는 연결 어미.
nếu định... thì
vĩ tố어미
    nếu định... thì
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa giả định ý định hay suy nghĩ nào đó.
  • 어떠한 의도나 생각을 가정하는 뜻을 나타내는 연결 어미.
nếu định... thì...
vĩ tố어미
    nếu định... thì...
  • Vĩ tố liên kết dùng khi giả định việc sẽ xảy ra trong tương lai.
  • 미래에 일어날 일을 가정할 때 쓰는 연결 어미.
  • nếu định... thì...
  • Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện sự mong mỏi về tình huống cụ thể sau khi giả định tình huống nào đó.
  • 어떤 상황을 가정한 뒤 그 구체적인 상황에 대한 바람을 나타낼 때 쓰는 연결 어미.
nếu định… thì…
    nếu định… thì…
  • Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.
  • 어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정하는 표현.
nếu định... thì... , nếu muốn... thì...
vĩ tố어미
    nếu định... thì... , nếu muốn... thì...
  • Vĩ tố liên kết dùng khi giả định trường hợp có ý định hay ý hướng thực hiện hành động nào đó.
  • 어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정할 때 쓰는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nếu định... thì... , nếu muốn... thì...
  • Vĩ tố liên kết dùng khi giả định trường hợp có ý định hay ý hướng thực hiện hành động nào đó.
  • 어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정할 때 쓰는 연결 어미.
nếu định... thì…, nếu muốn... thì...
    nếu định... thì…, nếu muốn... thì...
  • Cấu trúc thể hiện việc người nghe có ý định hay muốn thực hiện hành động nào đó với điều kiện của vế sau.
  • 뒤에 오는 말의 조건으로 듣는 사람이 어떤 행위를 하고 싶거나 의지가 있음을 나타내는 표현.
nếu định... thì…, nếu muốn... thì…
    nếu định... thì…, nếu muốn... thì…
  • Cấu trúc thể hiện việc người nghe có ý định hay muốn thực hiện hành động nào đó với điều kiện của vế sau.
  • 뒤에 오는 말의 조건으로 듣는 사람이 어떤 행위를 하고 싶거나 의지가 있음을 나타내는 표현.
nếu định… thì..., nếu muốn… thì...
    nếu định… thì..., nếu muốn… thì...
  • Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự giả định trường hợp có ý định hoặc ý hướng sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
  • 앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정함을 강조할 때 쓰는 표현.
    nếu định… thì..., nếu muốn… thì...
  • Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự giả định trường hợp có ý định hoặc ý hướng sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
  • 앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정함을 강조할 때 쓰는 표현.
nền
Danh từ명사
    nền
  • Mặt toàn thể trở thành bối cảnh của bức tranh, hoa văn, bức thêu...
  • 그림, 무늬, 수 등의 배경이 되는 전체 면.
nền chính trị dân chủ
    nền chính trị dân chủ
  • Nền chính trị lấy dân chủ làm nền tảng.
  • 민주주의를 바탕으로 하는 정치.
nền chính trị quan liêu
    nền chính trị quan liêu
  • Nền chính trị do một bộ phận thiểu số quan chức nắm giữ quyền lực và điều hành.
  • 소수의 관료가 권력을 쥐고 행하는 정치.
nền chính trị quân chủ
    nền chính trị quân chủ
  • Nền chính trị do vua đảm trách mọi công việc của đất nước.
  • 왕이 나라의 모든 일을 맡아서 하는 정치.
nền chính trị được lòng dân
Danh từ명사
    nền chính trị được lòng dân
  • Nền chính trị trị vì dân.
  • 백성을 어질게 잘 다스리는 정치.
nền chính trị độc tài
    nền chính trị độc tài
  • Nền chính trị mà một người nắm giữ mọi quyền lực của một nước và làm theo ý mình.
  • 한 나라의 권력을 한 사람이 모두 차지하고 자기 마음대로 하는 정치.
nền, cảnh nền
Danh từ명사
    nền, cảnh nền
  • Cảnh trí ở phía sau.
  • 뒤쪽의 경치.
nền dưới
Danh từ명사
    araetmok; nền dưới
  • Nền nhà ở phía gần với nơi đốt lửa trong phòng có hệ thống sưởi (kiểu Hàn Quốc).
  • 온돌방에서 불을 때는 곳과 가까운 쪽의 방바닥.
nền móng
Danh từ명사
    nền móng
  • Nền tảng cơ bản giúp cho điều gì đó được tốt đẹp.
  • 무엇이 잘 되게 돕는 밑바탕.
Danh từ명사
    nền móng
  • Nền tảng trở thành cơ sở hay căn cứ tạo nên công việc.
  • 일을 이루는 기초나 근거가 되는 바탕.
Danh từ명사
    nền móng
  • (cách nói ẩn dụ) Nền tảng của cái gì đó.
  • (비유적으로) 무엇의 기초.
Danh từ명사
    nền móng
  • (cách nói ẩn dụ) Cơ sở trở thành nền tảng của sự vật hay công việc nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 일이나 사물의 바탕이 되는 기초.
nền móng, móng
Danh từ명사
    nền móng, móng
  • Bệ đỡ bên dưới được làm ra để chịu sức nặng khi xây tòa nhà, cầu đường v.v....
  • 건물이나 다리 등을 지을 때 그 무게를 받치기 위해 만든 밑받침.
nền móng, nền tảng, cơ sở
Danh từ명사
    nền móng, nền tảng, cơ sở
  • Cái quan trọng nhất hoặc trở thành căn bản trong việc nào đó.
  • 어떤 일에서 가장 중요하거나 기본이 되는 것.
nền nhà
Danh từ명사
    nền nhà
  • Nền của sàn nhà.
  • 마루의 바닥.
Danh từ명사
    nền nhà
  • Nền của nhà hay nền của phòng.
  • 방의 바닥.
nền nhà, đất xây nhà
Danh từ명사
    nền nhà, đất xây nhà
  • Nơi đã từng có hoặc đang có ngôi nhà hay sẽ xây nhà.
  • 집이 있던 자리 또는 집이 있는 자리나, 집을 지을 자리.
nền phòng đầu hồi, nền của gian đầu hồi
Danh từ명사
    nền phòng đầu hồi, nền của gian đầu hồi
  • Nền của phòng nằm cách xa lò sưởi nhất trong hệ thống sưởi nhà ondol.
  • 온돌방에서 아궁이로부터 먼 쪽의 방바닥.
nền quốc phòng tự chủ
Danh từ명사
    nền quốc phòng tự chủ
  • Sự tự bảo vệ đất nước khỏi sự xâm lược của kẻ thù mà không cần tới sự giúp đỡ của nước khác.
  • 다른 나라의 도움 없이 적의 침략으로부터 스스로 나라를 지킴.
nền, sàn
Danh từ명사
    nền, sàn
  • Phần dưới bên trong tòa nhà.
  • 건물 내부의 아래 부분.
nền tảng
Danh từ명사
    nền tảng
  • Sự vận động cơ bản của tình hình kinh tế hoặc thời thế.
  • 시세나 경제 정세의 기본적인 움직임.
Danh từ명사
    nền tảng
  • Phần thuộc về bản chất và sâu xa nhất, không bộc lộ ra ngoài .
  • 겉으로 드러나지 않는 가장 깊고 본질적인 부분.
Danh từ명사
    nền tảng
  • Cơ sở tạo nên sự vật hay hiện tượng.
  • 사물이나 현상을 이루는 근본.
Danh từ명사
    nền tảng
  • Nền tảng vốn có trở thành căn bản.
  • 근본이 되는 원래의 바탕.
Danh từ명사
    nền tảng
  • Bộ phận trở thành nền tảng của một lĩnh vực.
  • 한 분야의 밑바탕이 되는 부분.
nền tảng, bệ đỡ
Danh từ명사
    nền tảng, bệ đỡ
  • Yếu tố trở thành cơ sở cho việc thực hiện việc nào đó.
  • 어떤 일을 이루는 데 기초가 되는 요소.
nền tảng, cái nôi
Danh từ명사
    nền tảng, cái nôi
  • Căn nguyên trở thành nền móng dẫn dắt việc nào đó.
  • 바탕이 되어 일을 이끌어가는 근원이 되는 것.
nền tảng, cơ sở
Danh từ명사
    nền tảng, cơ sở
  • Phương hướng hay khuynh hướng cơ bản xuyên suốt nhất quán trong tư tưởng, tác phẩm, học thuyết v,v ...
  • 사상, 작품, 학설 등에 일관해서 흐르는 기본적인 경향이나 방향.
Danh từ명사
    nền tảng, cơ sở
  • Nguồn gốc tạo nên sự vật hay hiện tượng.
  • 사물이나 현상이 이루어지는 근본.
Danh từ명사
    nền tảng, cơ sở
  • (cách nói ẩn dụ) Nền tảng để công việc hay hoạt động nào đó có thể hình thành.
  • (비유적으로) 어떤 일이나 활동이 이루어질 수 있는 밑바탕.
nền tảng, cơ sở, phôi thai
Danh từ명사
    nền tảng, cơ sở, phôi thai
  • (cách nói ẩn dụ) Cơ sở làm nền tảng trong việc sự vật sinh ra hay phát triển.
  • (비유적으로) 사물이 생겨나거나 발전하는 데 바탕이 되는 기초.
nền tảng, nền móng
Danh từ명사
    nền tảng, nền móng
  • Cơ sở của việc.
  • 일의 토대.
nền tảng vững chắc
Danh từ명사
    nền tảng vững chắc
  • (cách nói ẩn dụ) Nền móng hay cơ sở rất chắc chắn.
  • (비유적으로) 매우 견고한 기틀이나 토대.
nền tảng, yếu tố then chốt, điểm cốt yếu, cơ bản, căn cứ
Danh từ명사
    nền tảng, yếu tố then chốt, điểm cốt yếu, cơ bản, căn cứ
  • Cơ sở hoặc điều kiện trở thành cái căn bản của việc nào đó.
  • 어떤 일의 기본이 되는 조건이나 바탕.
Idiomnền tảng được nắm bắt
    nền tảng được nắm bắt
  • Bộ phận được trở thành căn bản của công việc nào đó có thể phát huy tính năng vốn có.
  • 어떤 일의 기본이 되는 부분이 제 기능을 발휘할 수 있게 되다.

+ Recent posts

TOP