Nền văn minh mới
Danh từ명사
    Nền văn minh mới
  • Nền văn minh mới, không có ở các thời đại trước.
  • 이전 시대에는 없었던 새로운 문명.
nền đất
Danh từ명사
    nền đất
  • Nền được tạo nên bằng đất.
  • 흙으로 된 바닥.
nền đất không
Danh từ명사
    nền đất không
  • Nền đất không được trải bất cứ thứ gì.
  • 아무것도 깔려 있지 않은 땅바닥.
Danh từ명사
    nền đất không
  • Nền đất không được trải bất cứ thứ gì lên trên.
  • 아무것도 깔려 있지 않은 바닥.
nền độc tài
Danh từ명사
    nền độc tài
  • Nền chính trị mà một người nắm giữ mọi quyền lực của một nước và làm theo ý mình.
  • 한 나라의 권력을 한 사람이 모두 차지하고 자기 마음대로 하는 정치.
nệm gai, ghế nóng
Danh từ명사
    nệm gai, ghế nóng
  • (cách nói ẩn dụ) Chỗ ngồi rất khó chịu và bất an.
  • (비유적으로) 앉아 있기가 몹시 거북하고 불안한 자리.
nệm, đệm
Danh từ명사
    nệm, đệm
  • Tấm trải giường được nhồi lò xo và mút để làm cho dày và êm ái.
  • 스프링과 스펀지 등을 넣어 두툼하고 푹신하게 만든 침대용 요.
nện dùi cui, nện chày
Động từ동사
    nện dùi cui, nện chày
  • Đập hay đánh bằng chày (dùi cui).
  • 방망이로 두드리거나 치다.
nện, va đập
Động từ동사
    nện, va đập
  • Đụng vào đâu đó.
  • 어디에 부딪치다.
nịnh bợ, nịnh hót, xu nịnh
Động từ동사
    nịnh bợ, nịnh hót, xu nịnh
  • Nói thêm thắt hay hành động để được nhìn nhận tốt đẹp trước mặt người khác.
  • 남에게 잘 보이려고 꾸며 말하거나 행동하다.
nịnh hót, nịnh bợ
Động từ동사
    nịnh hót, nịnh bợ
  • Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
Phó từ부사
    nịnh hót, nịnh bợ
  • Hình ảnh nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이는 모양.
Động từ동사
    nịnh hót, nịnh bợ
  • Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
nịnh hót, nịnh nọt
Động từ동사
    nịnh hót, nịnh nọt
  • Nói hay hành động phù hợp với tâm tư để làm hài lòng người khác.
  • 다른 사람의 마음에 들기 위하여 비위를 맞추며 말하거나 행동하다.
nịnh hót, phỉnh phờ
Động từ동사
    nịnh hót, phỉnh phờ
  • Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
nịnh hót, xu nịnh
Động từ동사
    nịnh hót, xu nịnh
  • Nịnh bợ để làm vừa lòng người khác hay lừa dối người khác một cách tinh xảo.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 능청스럽게 계속 남을 속이다.
Động từ동사
    nịnh hót, xu nịnh
  • Nịnh bợ để làm vừa lòng người khác hay liên tục lừa dối người khác một cách tinh xảo.
  • 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 능청스럽게 계속 남을 속이다.
nịnh nọt, bợ đỡ
Động từ동사
    nịnh nọt, bợ đỡ
  • Cứ xu nịnh để làm hợp ý của người khác hoặc tỏ vẻ tốt đẹp trong mắt người khác.
  • 남의 비위를 맞추거나 남에게 잘 보이려고 자꾸 아첨을 떨다.
nịnh nọt, xun xoe
Động từ동사
    nịnh nọt, xun xoe
  • Cứ xu nịnh để làm hợp ý của người khác hoặc tỏ vẻ tốt đẹp trong mắt người khác.
  • 남의 비위를 맞추거나 남에게 잘 보이려고 자꾸 아첨을 떨다.
nọc độc chết người, chất độc chết người
Danh từ명사
    nọc độc chết người, chất độc chết người
  • Nọc độc hay chất độc rất nguy hiểm.
  • 아주 심한 독.
nốc
Động từ동사
    nốc
  • (cách nói thông tục) Uống rượu.
  • (속된 말로) 술을 마시다.
Động từ동사
    nốc
  • (cách nói thông tục) Bỏ thức ăn vào miệng và nuốt.
  • (속된 말로) 음식이나 술을 입에 넣어 삼키다.
Động từ동사
    nốc
  • Ăn hoặc uống một cách bừa bãi.
  • 함부로 마구 먹거나 마셔 대다.
Idiomnốc rượu cả chai
1. 관용구나발(을) 불다
    nốc rượu cả chai
  • Uống rượu nguyên chai.
  • 술을 병째로 마시다.
2. 관용구나팔(을) 불다
    (thổi kèn loa) nốc rượu cả chai
  • Uống rượu ừng ực nguyên chai.
  • 술을 병째로 마시다.
nốc ừng ực, uống ào ào
Động từ동사
    nốc ừng ực, uống ào ào
  • Uống rất nhiều rượu.
  • 술을 매우 많이 마시다.
nối lại
Động từ동사
    nối lại
  • Cột hay gắn (chỉ, dây, mảnh..) lại thành một.
  • 실, 끈, 조각 등의 두 끝을 매거나 붙여서 하나로 만들거나 물건 등을 맞대어 붙이다.
nối lại, đóng lại
Động từ동사
    nối lại, đóng lại
  • Làm cho nối liền và chạm vào nhau.
  • 서로 이어져 마주 닿게 하다.
nối tiếp
Động từ동사
    nối tiếp
  • Làm cho cái gì đó tiếp nối không bị đứt đoạn.
  • 어떤 것을 끊어지지 않고 계속되게 하다.
nối tiếp, liên tiếp
Động từ동사
    nối tiếp, liên tiếp
  • Sự việc hay hiện tượng nào đó nối tiếp nhau xảy ra theo thời gian.
  • 어떤 일이나 현상이 시간적으로 잇달아 일어나다.
nối tiếp, theo sau
Động từ동사
    nối tiếp, theo sau
  • Từ hai trở lên hành động hay trạng thái xảy ra một cách liên tiếp nhau về mặt thời gian.
  • 둘 이상의 행동이나 상태 등이 시간적으로 앞뒤로 이어 발생하다.
nối trực tiếp, liên quan trực tiếp, kết nối trực tiếp, được liên kết trực tiếp
Động từ동사
    nối trực tiếp, liên quan trực tiếp, kết nối trực tiếp, được liên kết trực tiếp
  • Được liên kết trực tiếp mà không có cái khác ở giữa. Hoặc liên kết trực tiếp.
  • 사이에 다른 것이 없이 직접 연결되다. 또는 직접 연결하다.
nối đuôi
1. 관용구꼬리(를) 달다
    nối đuôi
  • Nối tiếp nhau liên tục.
  • 앞뒤로 서로 이어져 맞물리다.
Động từ동사
    nối đuôi
  • Nhiều người hay vật thể đứng tiếp nối thành hàng.
  • 많은 사람이나 물체가 줄을 이루어 서다.
nối đuôi nhau
    nối đuôi nhau
  • Nối tiếp nhau trước sau.
  • 앞뒤로 서로 이어지다.
    nối đuôi nhau
  • Nối tiếp liên tục
  • 계속 이어지다.
Động từ동사
    nối đuôi nhau
  • Chạm vào nhau không đứt đoạn mà nối tiếp nhau.
  • 서로 닿은 채 끊어지지 않고 이어지다.
nối đuôi nhau, nối tiếp nhau, xếp hàng
Động từ동사
    nối đuôi nhau, nối tiếp nhau, xếp hàng
  • Sự việc nào đó không ngắt quãng mà liên tục hoặc nối tiếp nhau xảy ra.
  • 어떤 일이 끊이지 않고 계속되거나 연달아 일어나다.
nối đuôi nhau, xếp hàng
Phó từ부사
    nối đuôi nhau, xếp hàng
  • Hình ảnh nhiều thứ xếp thành một hàng đều nhau.
  • 여럿이 한 줄로 고르게 있는 모양.
nốt
Danh từ명사
    nốt
  • Kí hiệu thể hiện độ dài và độ cao thấp của âm trong bản nhạc.
  • 악보에서 음의 길이와 높낮이를 나타내는 기호.
nốt, giai điệu
Danh từ명사
    nốt, giai điệu
  • Cấu trúc trở thành cơ bản nhất để điều chỉnh âm và làm cho có thứ tự.
  • 음을 정리하고 질서 있게 하는 가장 기본이 되는 조직.
nốt hoàn
Danh từ명사
    nốt hoàn
  • Kí hiệu được biểu thị bằng "♮" trong bản nhạc, làm cho âm được tăng lên thành âm cao hoặc giảm đi thành âm thấp trở lại vị trí âm ban đầu.
  • 악보에서 ‘♮’로 표시하며 올림표로 높이거나 내림표로 낮춘 음을 본래의 음으로 돌아가게 하는 기호.
nốt lặng
Danh từ명사
    nốt lặng
  • Kí hiệu trong bản nhạc thể hiện độ dài của quãng âm tạm ngừng.
  • 악보에서 음이 잠시 멈추는 동안의 길이를 나타내는 부호.
nốt nhạc
Danh từ명사
    nốt nhạc
  • Kí hiệu biểu thị giai điệu.
  • 곡조를 표시한 부호.
nốt phát ban
Danh từ명사
    nốt phát ban
  • (cách nói ẩn dụ) Cái nổi tròn và đỏ trên da khi thân nhiệt tăng lên.
  • (비유적으로) 열이 올라 피부에 빨갛고 동그랗게 돋아난 것.
nốt rê
Danh từ명사
    nốt rê
  • Tên nốt nhạc thứ hai của âm giai trưởng, trong âm nhạc phương Tây.
  • 서양 음악에서, 장음계의 둘째 음의 계이름.
nốt son, khóa son
Danh từ명사
    nốt son, khóa son
  • Tên nốt nhạc thứ năm của gam đô trưởng trong âm nhạc phương Tây.
  • 서양 음악에서, 장음계의 다섯째 음의 계이름.
nốt trầm, phần trầm
Danh từ명사
    nốt trầm, phần trầm
  • Phần âm thấp nhất ở bản hoà âm hoặc thanh âm.
  • 화음이나 성부에서 가장 낮은 음의 부분.
nốt đồ
Danh từ명사
    nốt đồ
  • Tên âm đầu tiên của âm trưởng trong âm nhạc phương Tây.
  • 서양 음악에서 장음계의 첫째음의 이름.
nồi cơm
Danh từ명사
    nồi cơm
  • Nồi dùng để nấu cơm.
  • 밥을 짓는 솥.
nồi cơm bảo ôn
Danh từ명사
    nồi cơm bảo ôn
  • Nồi đựng cơm và duy trì nhiệt độ ấm nóng.
  • 밥을 담아 두면 따뜻하게 유지해 주는 밥통.
nồi cơm điện
Danh từ명사
    nồi cơm điện
  • Dụng cụ được tạo ra để sử dụng điện vào việc nấu cơm.
  • 전기를 이용하여 밥을 짓도록 만든 기구.
nồi gang
Danh từ명사
    nồi gang
  • Cái nồi được làm bằng gang.
  • 무쇠로 만든 솥.
nồi hơi dùng ga
Danh từ명사
    nồi hơi dùng ga
  • Dụng cụ sưởi ấm sử dụng ga làm nhiên liệu.
  • 가스를 연료로 사용하는 난방 기구.
nồi hơi dầu
Danh từ명사
    nồi hơi dầu
  • Thiết bị đun sôi nước để sưởi ấm hoặc nấu nước ấm bằng nguyên liệu dầu.
  • 기름을 연료로 하여 온수나 난방을 위해 물을 끓이는 장치.
nồi hơi, lò hơi
Danh từ명사
    nồi hơi, lò hơi
  • Thiết bị đun nước để làm nước nóng hoặc làm ấm nhà bằng nước nóng hay hơi nước toả ra.
  • 물을 끓여서 나오는 증기나 뜨거운 물로 집을 따뜻하게 하거나 따뜻한 물이 나오게 하는 장치.
nồi hấp, chõ hấp
Danh từ명사
    nồi hấp, chõ hấp
  • Dụng cụ nấu nướng dùng để hấp đồ ăn bằng hơi nóng.
  • 뜨거운 김으로 음식을 찌는 조리 기구.
nồi lên, nhô lên
Động từ동사
    nồi lên, nhô lên
  • Phần giữa lồi ra.
  • 가운데가 불룩하게 나오다.
nồi nấu kim loại
Danh từ명사
    nồi nấu kim loại
  • Cái bát dùng để đun chảy kim loại và làm ra đồ vật kim loại trong lò rèn.
  • 대장간에서 쇠붙이를 녹여 쇳물을 만드는 데에 쓰는 그릇.
nồi to, nồi cả
Danh từ명사
    Gamasot; nồi to, nồi cả
  • Nồi lớn và nặng dùng để nấu ăn.
  • 요리하는 데 쓰는 크고 무거운 솥.
nồi, xoong
1. 솥
Danh từ명사
    nồi, xoong
  • Cái nồi được làm bằng kim loại, dùng để nấu thức ăn hoặc nấu cơm trên bếp lửa.
  • 불에 올려 밥을 짓거나 음식을 끓이는 데 쓰는, 쇠붙이 등으로 만든 큰 그릇.
Danh từ명사
    sotdanji; nồi, xoong
  • Cái bát to được làm bằng kim loại, dùng để nấu thức ăn hoặc nấu cơm trên bếp lửa.
  • 불에 올려 밥을 짓거나 음식을 끓이는 데 쓰는, 쇠붙이 등으로 만든 큰 그릇.
nồi áp suất
Danh từ명사
    nồi áp suất
  • Nồi có nắp đóng chặt hoàn toàn để làm tăng áp suất và duy trì nhiệt độ cao trong nồi.
  • 뚜껑을 완전히 닫아 속의 압력을 높여서 높은 온도를 유지하도록 만든 솥.
nồi đá
Danh từ명사
    nồi đá
  • Nồi làm bằng đá.
  • 돌로 만든 솥.
nồi đất, niêu sành
Danh từ명사
    Ttukbaegi; nồi đất, niêu sành
  • Đồ đất nung màu nâu hoặc màu đen dùng để nấu canh hay đựng cơm canh...
  • 찌개를 끓이거나 국밥 등을 담는 데 쓰는 검정이나 갈색 질그릇.
nồng nàn
Tính từ형용사
    nồng nàn
  • Có cảm giác ấm áp và nồng ấm.
  • 따뜻하고 포근한 느낌이 있다.
nồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồn
Tính từ형용사
    nồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồn
  • Rất khẩn thiết.
  • 매우 간절하다.
nồng nặc, dày đặc, ngập ngụa
Tính từ형용사
    nồng nặc, dày đặc, ngập ngụa
  • Sương mù hay khói... tràn ngập.
  • 안개나 연기 등이 잔뜩 끼어 있다.
nồng nặc , ngào ngạt
Phó từ부사
    nồng nặc (thiu, thối), ngào ngạt ( thơm...)
  • Hình ảnh mùi liên tục phát ra.
  • 냄새가 자꾸 나는 모양.
nồng nặc, tràn ngập, sặc sụa
Phó từ부사
    nồng nặc, tràn ngập, sặc sụa
  • Hình ảnh mùi hoặc khí thế đột nhiên lan tỏa dữ dội hoặc được cảm nhận.
  • 냄새나 기운이 갑자기 심하게 풍기거나 느껴지는 모양.
Phó từ부사
    nồng nặc, tràn ngập, sặc sụa
  • Hình ảnh mùi hoặc khí thế đột nhiên cứ lan tỏa dữ dội hoặc được cảm nhận.
  • 냄새나 기운이 갑자기 자꾸 심하게 풍기거나 느껴지는 모양.
nồng nặc, đậm đặc
Phó từ부사
    nồng nặc, đậm đặc
  • Hình ảnh mùi... cứ bốc ra một cách mạnh.
  • 냄새 등이 심하게 자꾸 나는 모양.
nồng nồng, cay nồng
Tính từ형용사
    nồng nồng, cay nồng
  • Có vị kích thích cổ họng vì cay.
  • 매워서 목을 자극하는 맛이 있다.
nồng độ
Danh từ명사
    nồng độ
  • Độ đặc và loãng của một thành phần có trong chất lỏng hay chất khí.
  • 기체나 액체에 들어있는 한 성분의 진함과 묽음의 정도.
nồng ấm, nồng hậu
Tính từ형용사
    nồng ấm, nồng hậu
  • Cảm giác hay không khí êm ái, ấm áp, bình an.
  • 느낌이나 분위기가 부드럽고 따뜻하여 편안하다.
Idiomnổ cả mắt
    nổ cả mắt
  • Nổi lòng ham muốn hoặc rất quan tâm.
  • 몹시 욕심을 내거나 관심을 가지다.
  • nổ cả mắt
  • Trừng mắt to và đáng sợ vì giận dữ.
  • 화가 나서 눈을 크고 사납게 뜨다.
nổi
Động từ동사
    nổi (da gà, mụn, trứng cá)
  • Cái gì đó nổi lên ở da.
  • 어떤 것이 살갗에 불룩하게 나오다.
  • nổi (tức giận, giận dữ, bực mình ...)
  • Tình cảm hay khí sắc nào đó thể hiện ở vẻ mặt hay giọng nói…
  • 어떤 감정이나 기색이 표정이나 목소리 등에 나타나다.
nổi bật
Động từ동사
    nổi bật
  • Biểu hiện rõ nét ra bên ngoài.
  • 겉으로 또렷하게 드러나다.
Tính từ형용사
    nổi bật
  • Rõ rệt do biểu hiện ra bên ngoài.
  • 겉으로 드러나서 또렷하다.

+ Recent posts

TOP