Nền văn minh mớinền đấtnền đất khôngnền độc tàinệm gai, ghế nóngnệm, đệmnện dùi cui, nện chàynện, va đậpnịnh bợ, nịnh hót, xu nịnhnịnh hót, nịnh bợnịnh hót, nịnh nọtnịnh hót, phỉnh phờnịnh hót, xu nịnhnịnh nọt, bợ đỡnịnh nọt, xun xoenọc độc chết người, chất độc chết ngườinốcnốc rượu cả chainốc ừng ực, uống ào àonối lạinối lại, đóng lạinối tiếpnối tiếp, liên tiếpnối tiếp, theo saunối trực tiếp, liên quan trực tiếp, kết nối trực tiếp, được liên kết trực tiếpnối đuôinối đuôi nhaunối đuôi nhau, nối tiếp nhau, xếp hàngnối đuôi nhau, xếp hàngnốtnốt, giai điệunốt hoànnốt lặngnốt nhạcnốt phát bannốt rênốt son, khóa sonnốt trầm, phần trầmnốt đồnồi cơmnồi cơm bảo ônnồi cơm điệnnồi gangnồi hơi dùng ganồi hơi dầunồi hơi, lò hơinồi hấp, chõ hấpnồi lên, nhô lênnồi nấu kim loạinồi to, nồi cảnồi, xoongnồi áp suấtnồi đánồi đất, niêu sànhnồng nànnồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồnnồng nặc, dày đặc, ngập ngụanồng nặc , ngào ngạtnồng nặc, tràn ngập, sặc sụanồng nặc, đậm đặcnồng nồng, cay nồngnồng độnồng ấm, nồng hậunổ cả mắtnổinổi bật
Nền văn minh mới
nền đất
nền đất không
nền độc tài
Danh từ명사
- Nền chính trị mà một người nắm giữ mọi quyền lực của một nước và làm theo ý mình.
- 한 나라의 권력을 한 사람이 모두 차지하고 자기 마음대로 하는 정치.
nền độc tài
nệm gai, ghế nóng
Danh từ명사
- (cách nói ẩn dụ) Chỗ ngồi rất khó chịu và bất an.
- (비유적으로) 앉아 있기가 몹시 거북하고 불안한 자리.
nệm gai, ghế nóng
nệm, đệm
Danh từ명사
- Tấm trải giường được nhồi lò xo và mút để làm cho dày và êm ái.
- 스프링과 스펀지 등을 넣어 두툼하고 푹신하게 만든 침대용 요.
nệm, đệm
nện dùi cui, nện chày
nện, va đập
nịnh bợ, nịnh hót, xu nịnh
Động từ동사
- Nói thêm thắt hay hành động để được nhìn nhận tốt đẹp trước mặt người khác.
- 남에게 잘 보이려고 꾸며 말하거나 행동하다.
nịnh bợ, nịnh hót, xu nịnh
nịnh hót, nịnh bợ
1. 알짱대다
Động từ동사
- Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
- 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
nịnh hót, nịnh bợ
2. 알짱알짱
Phó từ부사
- Hình ảnh nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
- 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이는 모양.
nịnh hót, nịnh bợ
3. 알짱알짱하다
Động từ동사
- Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
- 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
nịnh hót, nịnh bợ
nịnh hót, nịnh nọt
Động từ동사
- Nói hay hành động phù hợp với tâm tư để làm hài lòng người khác.
- 다른 사람의 마음에 들기 위하여 비위를 맞추며 말하거나 행동하다.
nịnh hót, nịnh nọt
nịnh hót, phỉnh phờ
Động từ동사
- Nịnh bợ và liên tục lừa người khác để được lòng người khác.
- 남의 마음에 들려고 아첨을 하며 계속 남을 속이다.
nịnh hót, phỉnh phờ
nịnh hót, xu nịnh
nịnh nọt, bợ đỡ
Động từ동사
- Cứ xu nịnh để làm hợp ý của người khác hoặc tỏ vẻ tốt đẹp trong mắt người khác.
- 남의 비위를 맞추거나 남에게 잘 보이려고 자꾸 아첨을 떨다.
nịnh nọt, bợ đỡ
nịnh nọt, xun xoe
Động từ동사
- Cứ xu nịnh để làm hợp ý của người khác hoặc tỏ vẻ tốt đẹp trong mắt người khác.
- 남의 비위를 맞추거나 남에게 잘 보이려고 자꾸 아첨을 떨다.
nịnh nọt, xun xoe
nọc độc chết người, chất độc chết người
nốc
Idiomnốc rượu cả chai
nốc ừng ực, uống ào ào
nối lại
Động từ동사
- Cột hay gắn (chỉ, dây, mảnh..) lại thành một.
- 실, 끈, 조각 등의 두 끝을 매거나 붙여서 하나로 만들거나 물건 등을 맞대어 붙이다.
nối lại
nối lại, đóng lại
nối tiếp
nối tiếp, liên tiếp
Động từ동사
- Sự việc hay hiện tượng nào đó nối tiếp nhau xảy ra theo thời gian.
- 어떤 일이나 현상이 시간적으로 잇달아 일어나다.
nối tiếp, liên tiếp
nối tiếp, theo sau
Động từ동사
- Từ hai trở lên hành động hay trạng thái xảy ra một cách liên tiếp nhau về mặt thời gian.
- 둘 이상의 행동이나 상태 등이 시간적으로 앞뒤로 이어 발생하다.
nối tiếp, theo sau
nối trực tiếp, liên quan trực tiếp, kết nối trực tiếp, được liên kết trực tiếp
Động từ동사
- Được liên kết trực tiếp mà không có cái khác ở giữa. Hoặc liên kết trực tiếp.
- 사이에 다른 것이 없이 직접 연결되다. 또는 직접 연결하다.
nối trực tiếp, liên quan trực tiếp, kết nối trực tiếp, được liên kết trực tiếp
nối đuôi
nối đuôi nhau
1. 관용구꼬리를 맞물다
- Nối tiếp nhau trước sau.
- 앞뒤로 서로 이어지다.
nối đuôi nhau
2. 관용구꼬리에 꼬리를 물다
- Nối tiếp liên tục
- 계속 이어지다.
nối đuôi nhau
nối đuôi nhau, nối tiếp nhau, xếp hàng
Động từ동사
- Sự việc nào đó không ngắt quãng mà liên tục hoặc nối tiếp nhau xảy ra.
- 어떤 일이 끊이지 않고 계속되거나 연달아 일어나다.
nối đuôi nhau, nối tiếp nhau, xếp hàng
nối đuôi nhau, xếp hàng
Phó từ부사
- Hình ảnh nhiều thứ xếp thành một hàng đều nhau.
- 여럿이 한 줄로 고르게 있는 모양.
nối đuôi nhau, xếp hàng
nốt
Danh từ명사
- Kí hiệu thể hiện độ dài và độ cao thấp của âm trong bản nhạc.
- 악보에서 음의 길이와 높낮이를 나타내는 기호.
nốt
nốt, giai điệu
Danh từ명사
- Cấu trúc trở thành cơ bản nhất để điều chỉnh âm và làm cho có thứ tự.
- 음을 정리하고 질서 있게 하는 가장 기본이 되는 조직.
nốt, giai điệu
nốt hoàn
Danh từ명사
- Kí hiệu được biểu thị bằng "♮" trong bản nhạc, làm cho âm được tăng lên thành âm cao hoặc giảm đi thành âm thấp trở lại vị trí âm ban đầu.
- 악보에서 ‘♮’로 표시하며 올림표로 높이거나 내림표로 낮춘 음을 본래의 음으로 돌아가게 하는 기호.
nốt hoàn
nốt lặng
Danh từ명사
- Kí hiệu trong bản nhạc thể hiện độ dài của quãng âm tạm ngừng.
- 악보에서 음이 잠시 멈추는 동안의 길이를 나타내는 부호.
nốt lặng
nốt nhạc
nốt phát ban
Danh từ명사
- (cách nói ẩn dụ) Cái nổi tròn và đỏ trên da khi thân nhiệt tăng lên.
- (비유적으로) 열이 올라 피부에 빨갛고 동그랗게 돋아난 것.
nốt phát ban
nốt rê
Danh từ명사
- Tên nốt nhạc thứ hai của âm giai trưởng, trong âm nhạc phương Tây.
- 서양 음악에서, 장음계의 둘째 음의 계이름.
nốt rê
nốt son, khóa son
Danh từ명사
- Tên nốt nhạc thứ năm của gam đô trưởng trong âm nhạc phương Tây.
- 서양 음악에서, 장음계의 다섯째 음의 계이름.
nốt son, khóa son
nốt trầm, phần trầm
Danh từ명사
- Phần âm thấp nhất ở bản hoà âm hoặc thanh âm.
- 화음이나 성부에서 가장 낮은 음의 부분.
nốt trầm, phần trầm
nốt đồ
nồi cơm
nồi cơm bảo ôn
nồi cơm điện
Danh từ명사
- Dụng cụ được tạo ra để sử dụng điện vào việc nấu cơm.
- 전기를 이용하여 밥을 짓도록 만든 기구.
nồi cơm điện
nồi gang
nồi hơi dùng ga
nồi hơi dầu
Danh từ명사
- Thiết bị đun sôi nước để sưởi ấm hoặc nấu nước ấm bằng nguyên liệu dầu.
- 기름을 연료로 하여 온수나 난방을 위해 물을 끓이는 장치.
nồi hơi dầu
nồi hơi, lò hơi
Danh từ명사
- Thiết bị đun nước để làm nước nóng hoặc làm ấm nhà bằng nước nóng hay hơi nước toả ra.
- 물을 끓여서 나오는 증기나 뜨거운 물로 집을 따뜻하게 하거나 따뜻한 물이 나오게 하는 장치.
nồi hơi, lò hơi
nồi hấp, chõ hấp
nồi lên, nhô lên
nồi nấu kim loại
Danh từ명사
- Cái bát dùng để đun chảy kim loại và làm ra đồ vật kim loại trong lò rèn.
- 대장간에서 쇠붙이를 녹여 쇳물을 만드는 데에 쓰는 그릇.
nồi nấu kim loại
nồi to, nồi cả
nồi, xoong
1. 솥
Danh từ명사
- Cái nồi được làm bằng kim loại, dùng để nấu thức ăn hoặc nấu cơm trên bếp lửa.
- 불에 올려 밥을 짓거나 음식을 끓이는 데 쓰는, 쇠붙이 등으로 만든 큰 그릇.
nồi, xoong
2. 솥단지
Danh từ명사
- Cái bát to được làm bằng kim loại, dùng để nấu thức ăn hoặc nấu cơm trên bếp lửa.
- 불에 올려 밥을 짓거나 음식을 끓이는 데 쓰는, 쇠붙이 등으로 만든 큰 그릇.
sotdanji; nồi, xoong
nồi áp suất
Danh từ명사
- Nồi có nắp đóng chặt hoàn toàn để làm tăng áp suất và duy trì nhiệt độ cao trong nồi.
- 뚜껑을 완전히 닫아 속의 압력을 높여서 높은 온도를 유지하도록 만든 솥.
nồi áp suất
nồi đá
nồi đất, niêu sành
Danh từ명사
- Đồ đất nung màu nâu hoặc màu đen dùng để nấu canh hay đựng cơm canh...
- 찌개를 끓이거나 국밥 등을 담는 데 쓰는 검정이나 갈색 질그릇.
Ttukbaegi; nồi đất, niêu sành
nồng nàn
nồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồn
nồng nặc, dày đặc, ngập ngụa
nồng nặc , ngào ngạt
nồng nặc, tràn ngập, sặc sụa
nồng nặc, đậm đặc
nồng nồng, cay nồng
nồng độ
Danh từ명사
- Độ đặc và loãng của một thành phần có trong chất lỏng hay chất khí.
- 기체나 액체에 들어있는 한 성분의 진함과 묽음의 정도.
nồng độ
nồng ấm, nồng hậu
Tính từ형용사
- Cảm giác hay không khí êm ái, ấm áp, bình an.
- 느낌이나 분위기가 부드럽고 따뜻하여 편안하다.
nồng ấm, nồng hậu
Idiomnổ cả mắt
관용구눈에 불을 켜다
- Nổi lòng ham muốn hoặc rất quan tâm.
- 몹시 욕심을 내거나 관심을 가지다.
- Trừng mắt to và đáng sợ vì giận dữ.
- 화가 나서 눈을 크고 사납게 뜨다.
nổ cả mắt
nổ cả mắt
nổi
Động từ동사
- Cái gì đó nổi lên ở da.
- 어떤 것이 살갗에 불룩하게 나오다.
- Tình cảm hay khí sắc nào đó thể hiện ở vẻ mặt hay giọng nói…
- 어떤 감정이나 기색이 표정이나 목소리 등에 나타나다.
nổi (da gà, mụn, trứng cá)
nổi (tức giận, giận dữ, bực mình ...)
'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글
| nỗi hận, mối hận - nộp chậm, nộp trễ (0) | 2020.03.24 |
|---|---|
| nổi bật, lộ - nỗi chán ghét, nỗi ghét cay ghét đắng, nỗi chán chường (0) | 2020.03.24 |
| nếu nói..... thì... - nền tảng được nắm bắt (0) | 2020.03.24 |
| nặng nề, khó chịu - nếu... nói, nếu... bảo (0) | 2020.03.24 |
| nắm rõ, nắm gọn - nặng nề, bức bối (0) | 2020.03.24 |
