Idiomnắm rõ, nắm gọn
    nắm rõ, nắm gọn
  • Nắm quyền chủ đạo hay biết rõ.
  • 주도권을 차지하고 있거나 잘 알고 있다.
Idiomnắm sinh mệnh
    nắm sinh mệnh
  • Có quyền hạn có thể làm theo ý mình đối với sinh mệnh của cái nào đó.
  • 어떤 것의 목숨을 제 마음대로 할 수 있는 권한을 가지다.
Nắm tay nhau
Động từ동사
    Nắm tay nhau
  • Nắm tay lại với nhau.
  • 손을 마주 잡다.
nắm tay, tay cầm tay, tay trong tay
Động từ동사
    nắm tay, tay cầm tay, tay trong tay
  • Nắm tay nhau.
  • 손과 손을 마주 잡다.
nắm tiền, mớ tiền, xấp tiền
Danh từ명사
    nắm tiền, mớ tiền, xấp tiền
  • Một cục nhiều tiền túm lại.
  • 많은 돈을 묶어 놓은 덩이.
Idiomnắm trong lòng bàn tay
1. 관용구손에 붙다
    nắm trong lòng bàn tay
  • Trở nên thuần thục trong việc nào đó nên sự hang say và năng suất tăng lên.
  • 어떤 일에 능숙해져서 의욕과 능률이 오르다.
    nắm trong lòng bàn tay
  • Điều khiển một đối tượng hay một người nào một cách tự do theo ý mình.
  • 어떤 대상이나 사람을 자기 마음대로 자유롭게 다루다.
nắm, túm
Động từ동사
    nắm, túm
  • Dồn sức mạnh ở các ngón tay để nắm.
  • 손가락에 힘을 주어 손에 잡다.
nắm, ôm, túm, giữ
Động từ동사
    nắm, ôm, túm, giữ
  • Chụm các ngón tay lại và giữ chặt không thả ra.
  • 손가락을 오므려 손안에 꽉 잡고 놓지 아니하다.
nắm được
Động từ동사
    nắm được
  • Tìm ra hay hiểu ra được đầu mối, yếu điểm, chứng cứ…
  • 실마리, 요점, 증거 등을 찾아내거나 알아내다.
nắm đấm
Danh từ명사
    nắm đấm
  • Bàn tay mà các ngón được chụm hết lại.
  • 손가락을 모두 모아 쥔 손.
  • nắm đấm
  • (cách nói ẩn dụ) Lực vật lí hay bạo lực, nhóm côn đồ.
  • (비유적으로) 물리적인 힘이나 폭력, 폭력배.
2. 줌
Danh từ명사
    nắm đấm
  • Bàn tay mà các ngón đươc chụm hết lại.
  • 손가락을 모두 모아 쥔 손.
Idiomnắm đấm qua lại
    nắm đấm qua lại
  • Sự đánh lộn xảy ra và đấm nhau.
  • 싸움이 일어나 서로 주먹질을 하다.
Proverbsnắm đấm run lên
    nắm đấm run lên
  • Đang gắng chịu đựng nhưng quá phẫn nộ nên muốn đá hoặc đánh.
  • 겨우 참고 있지만 매우 분해서 치거나 때리고 싶다.
nắm đấm rắn như đá
Danh từ명사
    nắm đấm rắn như đá
  • Nắm đấm rắn chắc như đá.
  • 돌처럼 단단한 주먹.
Idiomnắm đằng chuôi
    nắm đằng chuôi
  • Có sức mạnh có thể chủ đạo việc nào đó.
  • 어떤 일을 주도할 수 있는 힘을 가지다.
Nắn
Động từ동사
    Nắn
  • Chạm tay vào và nắn thành hình dạng.
  • 손으로 만져 모양을 다듬다.
nắn bóp, xoa bóp, sờ nắn, nặn bóp
Động từ동사
    nắn bóp, xoa bóp, sờ nắn, nặn bóp
  • Dùng tay liên tiếp sờ đồng thời nắm cơ thể hay đồ vật nào đó rồi lại thả ra.
  • 손으로 어떤 물건이나 몸을 쥐었다 놓았다 하면서 자꾸 만지다.
nắng chói chang
Danh từ명사
    nắng chói chang
  • Ánh nắng rất nóng chiếu xuống mạnh vào mùa hè.
  • 여름에 강하게 내리쬐는 몹시 뜨거운 햇볕.
nắng, có nhiều nắng
Tính từ형용사
    nắng, có nhiều nắng
  • Ánh nắng vào nhiều nên sáng và ấm áp.
  • 햇볕이 잘 들어 밝고 따뜻하다.
nắng gắt
Danh từ명사
    nắng gắt
  • Nắng nóng rọi xuống một cách bỏng rát.
  • 따갑게 내리쬐는 뜨거운 볕.
nắng thu
Danh từ명사
    nắng thu
  • Ánh mặt trời chiếu xuống vào mùa thu.
  • 가을철에 내리쬐는 햇볕.
nắng xuân
Danh từ명사
    nắng xuân
  • Nắng chiếu ấm áp vào mùa xuân.
  • 봄에 내리쬐는 따뜻한 햇볕.
nắn nót, tinh xảo
Tính từ형용사
    nắn nót, tinh xảo
  • Rất kỹ lưỡng và chính xác.
  • 매우 세밀하고 정확하다.
nắn nót, tỉ mỉ, rành mạch
Phó từ부사
    nắn nót, tỉ mỉ, rành mạch
  • Hình ảnh lời nói hay câu chữ rõ ràng và mạch lạc.
  • 말이나 글씨 등이 분명하고 또렷한 모양.
Tính từ형용사
    nắn nót, tỉ mỉ, rành mạch
  • Lời nói hay câu chữ rõ ràng và mạch lạc.
  • 말이나 글씨 등이 분명하고 또렷하다.
nắn nắn bóp bóp, lẹ làng
Phó từ부사
    nắn nắn bóp bóp, lẹ làng
  • Hình ảnh liên tục ấn hoặc giẫm một cách nhẹ nhàng.
  • 자꾸 가볍게 누르거나 밟는 모양.
nắn, vò
Động từ동사
    nắn, vò
  • Đặt nguyên liệu vào giữa hai lòng bàn tay rồi di chuyển làm trở thành trạng thái dính lại hay được ép lại.
  • 재료를 두 손바닥 사이에 놓고 움직여서 뭉치거나 꼬이는 상태가 되게 하다.
nắp bút
Danh từ명사
    nắp bút
  • Nắp của dụng cụ viết như bút máy.
  • 만년필 등 필기도구의 뚜껑.
nắp chai, nút chai
Danh từ명사
    nắp chai, nút chai
  • Vật dùng đóng miệng chai (lọ) để cho thứ chứa bên trong không bị đổ ra ngoài.
  • 병 안에 든 내용물이 밖으로 나오지 않도록 병의 입구를 덮는 데 쓰는 물건.
Danh từ명사
    nắp chai, nút chai
  • Vật cản gắn vào miệng của chai không cho thứ chứa bên trong đổ ra ngoài.
  • 안에 든 내용물이 밖으로 나오지 않도록 병의 입구에 끼워 막는 물건.
nắp nhựa, nắp cao su
Danh từ명사
    nắp nhựa, nắp cao su
  • Vật chắn cái lỗ, hay miệng bình làm bằng nhựa.
  • 구멍이나 병의 입구를 막는데 쓰는 고무로 된 물건.
nắp nồi, vung nồi, vung xoong
Danh từ명사
    nắp nồi, vung nồi, vung xoong
  • Nắp đậy nồi.
  • 솥을 덮는 뚜껑.
nắp sắt
Danh từ명사
    nắp sắt
  • Nắp đậy được làm bằng sắt.
  • 쇠로 만든 뚜껑.
nắp, vung
Danh từ명사
    nắp, vung
  • Vật che chắn hay đậy phần trên được mở ra của đồ đựng, hộp hay bút viết...
  • 그릇이나 상자, 펜 등의 열린 윗부분을 덮거나 막는 물건.
nằm
Động từ동사
    nằm
  • Người hay động vật đặt thân mình xuống theo chiều ngang để lưng hay lườn chạm xuống chỗ nào đó.
  • 사람이나 동물이 등이나 옆구리가 어떤 곳에 닿도록 몸을 가로로 놓다.
nằm bẹp
Động từ동사
    nằm bẹp
  • Kiệt sức và nằm một chỗ do bệnh tật hoặc phiền muộn trong lòng.
  • 병이나 마음 속의 괴로움으로 인해 몸에 힘이 빠져 누워 지내다.
nằm dài, nằm sải dài, khụy xuống
Động từ동사
    nằm dài, nằm sải dài, khụy xuống
  • Không còn sức lực nên không thể đứng thẳng di chuyển được mà còng xuống.
  • 힘이 빠져 몸을 바로 세워 움직이지 못하고 축 늘어져 있다.
nằm dài, ăn không ngồi rồi
Động từ동사
    nằm dài, ăn không ngồi rồi
  • Trải qua thời gian mà không làm việc gì đặc biệt.
  • 특별히 하는 일 없이 시간을 보내다.
nằm dài, đặt nằm dài
Động từ동사
    nằm dài, đặt nằm dài
  • Nằm dài. Hoặc đặt như nằm dài.
  • 길게 눕다. 또는 길게 누운 것처럼 놓이다.
nằm lật ngược lại, trở mình
Động từ동사
    nằm lật ngược lại, trở mình
  • Nằm lật ngược người theo hướng ngược lại trạng thái đang nằm.
  • 누운 상태에서 반대 방향으로 몸을 돌려서 눕다.
nằm một chỗ
1. 관용구자리에 눕다
    nằm một chỗ
  • Bị bệnh nằm một chỗ.
  • 병이 들어 누워서 앓다.
Động từ동사
    nằm một chỗ
  • Nằm ở một chỗ không cử động cơ thể được do bệnh tật.
  • 병이 나서 몸을 움직이지 못하고 한자리에 누워 있다.
nằm một chỗ, nằm liệt giường
Động từ동사
    nằm một chỗ, nằm liệt giường
  • Mắc bệnh nên không dậy nổi khỏi chỗ.
  • 병을 앓아 자리에서 일어나지 못하게 되다.
Động từ동사
    nằm một chỗ, nằm liệt giường
  • Nằm tại chỗ vì bị bệnh.
  • 병에 걸려서 자리에 눕다.
nằm ngang, nằm dọc
Động từ동사
    nằm ngang, nằm dọc
  • Nằm theo chiều ngang hoặc nằm ghé
  • 가로로 또는 옆으로 눕다.
Idiomnằm nhà
    nằm nhà
  • (cách nói thông tục) Đang nằm trong phòng sưởi ấm.
  • (속된 말로) 구들방에 누워 있다.
nằm rạp
Động từ동사
    nằm rạp
  • Áp người dài xuống nền và nhanh chóng nằm sấp xuống.
  • 몸을 길게 바닥에 대며 얼른얼른 엎드리다.
Động từ동사
    nằm rạp
  • Áp người dài xuống nền và mau chóng nằm sấp xuống.
  • 몸을 길게 바닥에 대며 얼른 엎드리다.
nằm sấp, sấp xuống sàn
Động từ동사
    nằm sấp, sấp xuống sàn
  • Làm cho bụng hướng xuống dưới và chạm toàn thân lên nền.
  • 배가 아래로 향하게 하여 몸 전체를 바닥에 대다.
nằm thoải mái, nằm ngửa
Động từ동사
    nằm thoải mái, nằm ngửa
  • Nằm với tư thế thoải mái.
  • 편한 자세로 눕다.
nằm thẳng cẳng
Động từ동사
    nằm thẳng cẳng
  • (cách nói thông tục) Chết hay ngất đi vì cạn kiệt sức lực.
  • (속된 말로) 죽거나, 힘이 다 빠져서 쓰러지다.
nằm vào, lọt vào
Động từ동사
    nằm vào, lọt vào
  • Được bao gồm trong phạm vi hay tiêu chuẩn nào đó.
  • 어떤 범위나 기준 안에 포함되다.
nằm đuỗn ra, nằm doãi ra
Động từ동사
    nằm đuỗn ra, nằm doãi ra
  • Người duỗi ra vì kiệt sức hoặc không có sức.
  • 지치거나 힘이 없어서 몸이 늘어지다.
nằm ườn, nằm dài
Phó từ부사
    nằm ườn, nằm dài
  • Hình ảnh giết thời gian mà không làm việc gì đặc biệt.
  • 특별히 하는 일 없이 시간을 보내는 모양.
nằng nặc
Phó từ부사
    nằng nặc
  • Hình ảnh liên tục khóc đòi và cáu gắt vì không hài lòng hoặc không thích.
  • 마음에 들지 않거나 좋지 않아서 자꾸 울고 조르고 짜증을 내는 모양.
nằng nặc, lẽo đẽo, dai dẳng
Tính từ형용사
    nằng nặc, lẽo đẽo, dai dẳng
  • Tính cách hay hành động rất dai dẳng và bền bỉ.
  • 성격이나 행동이 매우 질기고 끈기가 있다.
nằng nặc, lẽo đẽo, lằng nhằng
Phó từ부사
    nằng nặc, lẽo đẽo, lằng nhằng
  • Hình ảnh mà tính cách hay hành động rất dai dẳng và bền bỉ.
  • 성격이나 행동이 매우 질기고 끈기가 있는 모양.
nặc danh, giấu tên
Danh từ명사
    nặc danh, giấu tên
  • Việc không rõ tên. Hoặc giấu tên hay dùng tên giả.
  • 이름을 밝히지 않음. 또는 숨긴 이름이나 대신 쓰는 이름.
nặn
Động từ동사
    nặn
  • Nhào và nặn đất... tạo thành hình thái nào đó.
  • 흙 등을 반죽하고 주물러서 어떤 형태를 만들다.
nặn bóp, nắn bóp, day xoa
Động từ동사
    nặn bóp, nắn bóp, day xoa
  • Liên tục xoa bóp cơ thể hay đồ vật.
  • 물건이나 몸을 자꾸 주무르다.
nặng
Tính từ형용사
    nặng
  • Có trọng lượng nhiều.
  • 무게가 많이 나가다.
  • nặng
  • Hình phạt hay tiền phạt nhiều và nặng nề đến mức trở thành gánh nặng.
  • 벌이나 벌금 등이 부담이 될 정도로 심하고 많다.
Phụ tố접사
    nặng
  • Tiền tố thêm nghĩa "nặng".
  • ‘무거운’의 뜻을 더하는 접두사.
Idiomnặng gánh đôi vai
    nặng gánh đôi vai
  • Đảm nhận một trách nhiệm nặng nề nên cảm thấy có gánh nặng trong lòng.
  • 힘겹고 중대한 일을 맡아 책임감을 느끼고 마음의 부담이 크다.
Idiomnặng lòng
    nặng lòng
  • Nhiều lo lắng hoặc phiền muộn.
  • 걱정이나 근심이 많다.
    nặng lòng
  • Lo lắng và nặng nề vì có việc không được giải quyết.
  • 해결되지 않은 일이 있어 걱정과 부담이 있다.
nặng, lớn
Tính từ형용사
    nặng, lớn
  • Sai lầm hoặc tội lỗi rất nặng nề và trầm trọng.
  • 잘못이나 죄가 아주 심하고 무겁다.
nặng, nghiêm trọng
Tính từ형용사
    nặng, nghiêm trọng
  • Tội hay lỗi lớn.
  • 잘못이나 죄가 크다.
nặng nhọc
Tính từ형용사
    nặng nhọc
  • Sự di chuyển chậm chạp và rề rà.
  • 움직임이 둔하고 느리다.
  • nặng nhọc
  • Bụng to vì có thai nên di chuyển vất vả.
  • 임신으로 배가 불러서 움직이기 힘들다.
nặng, nặng nề
Tính từ형용사
    nặng, nặng nề
  • Trách nhiệm hay vai trò đảm trách to lớn và quan trọng.
  • 책임이나 맡은 역할이 크고 중요하다.
nặng nề
    nặng nề
  • Gây ra sự kích thích mạnh hay gánh nặng về mặt tinh thần.
  • 정신적으로 강한 자극이나 부담을 주다.
Tính từ형용사
    nặng nề
  • Hết sức lực nên di chuyển khó khăn và vất vả.
  • 힘이 빠져 움직이기가 어렵고 힘들다.
  • nặng nề
  • Tâm trạng hay bầu không khí không dễ chịu, u tối và ngột ngạt.
  • 기분이나 분위기 등이 유쾌하지 못하고 어둡고 답답하다.
Tính từ형용사
    nặng nề
  • Có tâm trạng hay cảm giác nặng ở đầu, bụng hay tay chân...
  • 머리나 배, 팔다리 등에서 무거운 기분이나 느낌이 있다.
Tính từ형용사
    nặng nề
  • Đồ vật khá to nặng hơn ta nhìn thấy.
  • 다소 큰 물건이 보기보다 꽤 무겁다.
Tính từ형용사
    nặng nề
  • To và chậm chạp, nặng nề.
  • 크고 둔하고 무겁다.
Tính từ형용사
    nặng nề
  • Mức độ của những vấn đề như phê phán, mất mặt, mắng mỏ nghiêm trọng.
  • 비판이나 망신, 꾸중 등의 정도가 심하다.
nặng nề, bức bối
Tính từ형용사
    nặng nề, bức bối
  • Lồng ngực căng đầy bởi cảm giác nào đó nên như muốn vỡ tung.
  • 가슴이 어떤 느낌으로 꽉 차서 터질 듯하다.

+ Recent posts

TOP