nước gừng trộn quế
Danh từ명사
    sujeonggwa; nước gừng trộn quế
  • Nước uống truyền thống của Hàn Quốc, có bỏ gừng và bột quế vào nước đun sôi, pha với đường hoặc mật ong rồi làm lạnh và uống.
  • 생강과 계피를 넣어 끓인 물에 설탕이나 꿀을 타서 식혀 마시는 한국의 전통 음료.
nước hoa
Danh từ명사
    nước hoa
  • Chất lỏng có mùi thơm, xịt lên cơ thể hay quần áo.
  • 몸이나 옷 등에 뿌리는, 향기가 나는 액체.
nước hoa hồng
Danh từ명사
    nước hoa hồng
  • Chất lỏng xoa trước khi xoa kem dưỡng để bảo vệ và chăm sóc làn da.
  • 세수를 한 후 피부를 정리하고 보호하기 위해 바르는 화장품.
nước hoàn sinh
Danh từ명사
    nước hoàn sinh
  • Nước cứu lấy mạng sống của con người đang chết dần.
  • 죽어 가는 사람의 목숨을 살리는 물.
nước Hà Lan
Danh từ명사
    nước Hà Lan
  • Quốc gia ở Tây Âu, phát triển ngành chế biến bơ sữa và làm vườn, đặc biệt có hoa Tulip là sản phẩm xuất khẩu chủ yếu. Ngôn ngữ chính là tiếng Hà Lan và thủ đô là Amsterdam.
  • 서유럽에 있는 나라. 간척지가 많아 국토의 사분의 일이 해수면보다 낮다. 낙농업과 원예가 발달하였는데, 특히 튤립이 주요 수출품이다. 공용어는 네덜란드어이고 수도는 암스테르담이다.
nước hào, nước mương
Danh từ명사
    nước hào, nước mương
  • Nước chảy trong mương.
  • 작은 개울에 흐르는 물.
nước hạ lưu
Danh từ명사
    nước hạ lưu
  • Nước chảy về phía hạ lưu.
  • 하류 쪽에 흐르는 물.
nước hồ
Danh từ명사
    nước hồ
  • Nước được chặn không cho chảy ra để dùng cho việc nông. Hoặc nước chảy ra từ đó.
  • 농사에 쓰기 위해 흘러가지 못하게 막아 놓은 물. 또는 거기에서 흘러내리는 물.
nước khoáng
Danh từ명사
    nước khoáng
  • Nước chảy ra từ suối nước khoáng.
  • 광천에서 솟는 물.
nước khác
Danh từ명사
    nước khác
  • Nước của người khác có văn hóa, phong tục... hoàn toàn khác.
  • 문화나 풍속 등이 전혀 다른 남의 나라.
Danh từ명사
    nước khác
  • Nước khác không phải là nước của mình.
  • 자기 나라가 아닌 다른 나라.
nước không đồng minh
Danh từ명사
    nước không đồng minh
  • Nước chủ trương độc lập tự chủ và giữ thái độ trung lập, không tham gia vào chiến tranh lạnh sau Thế chiến thứ hai.
  • 제이 차 세계 대전 이후 냉전에 참여하지 않고 중립을 지키며 자주독립을 주장한 나라.
nước kimchi
Danh từ명사
    kimchitguk; nước kimchi
  • Nước của kimchi.
  • 김치의 국물.
nước kém phát triển, quốc gia kém phát triển
Danh từ명사
    nước kém phát triển, quốc gia kém phát triển
  • Đất nước mà sự phát triển kinh tế và hiện đại hóa công nghiệp tụt hậu hơn so với nước đã phát triển.
  • 산업의 근대화와 경제 개발이 선진국에 비하여 뒤떨어진 나라.
nước Lebanon
Danh từ명사
    nước Lebanon
  • Quốc gia ở phía Tây của Châu Á, giáp Địa Trung Hải, sản vật chủ yếu là thuốc lá, bông…. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Ả Rập, tiếng Pháp, tiếng Anh, tiếng Armenia và thủ đô là Beirut.
  • 지중해에 면하고 있는, 아시아 서쪽에 있는 나라. 주요 생산물로는 담배, 목화 등이 있다. 공용어는 아랍어, 프랑스어, 영어, 아르메니아어이고 수도는 베이루트이다.
nước làm lạnh
Danh từ명사
    nước làm lạnh
  • Nước dùng để làm nguội lạnh máy móc đang nóng.
  • 뜨거워진 기계를 차게 식히는 데 쓰는 물.
nước lã
Danh từ명사
    nước lã
  • Nước không cho gì vào cả.
  • 아무것도 넣지 않은 물.
nước lũ, nước ngập
Danh từ명사
    nước lũ, nước ngập
  • Nước sông hay suối bỗng nhiên dâng cao do mưa nhiều.
  • 비가 많이 내려서 갑자기 크게 불어난 강이나 개천의 물.
nước lạnh
Danh từ명사
    nước lạnh
  • Nước lạnh.
  • 차가운 물.
nước lớn, dòng lớn
Danh từ명사
    nước lớn, dòng lớn
  • (cách nói ẩn dụ) Nơi to và rộng mà con người hoạt động.
  • (비유적으로) 사람이 활동하는 장소가 크고 넓은 곳.
Proverbsnước lớn thì cá to
    nước lớn thì cá to
  • Địa điểm hoạt động phải to và rộng thì mới có nhiều người tài và mình cũng mới phát triển được.
  • 활동하는 장소가 크고 넓어야 큰 사람도 모이고 자신도 클 수 있다.
nước Mozambique
Danh từ명사
    nước Mozambique
  • Nước nằm ở phía Đông Nam của đại lục châu Phi; sản vật chủ yếu là bông sợi, lạc (đậu phộng); ngôn ngữ chính thức là tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Swahili và thủ đô là Maputo.
  • 아프리카 대륙의 남동부에 있는 나라. 주요 생산물로는 목화, 땅콩 등이 있다. 공용어는 포르투갈어, 스와힐리어이고 수도는 마푸투이다.
nước muối
Danh từ명사
    nước muối
  • Nước hoà tan muối.
  • 소금을 녹인 물.
  • nước muối
  • Nước có thành phần muối nên có mùi và vị mằn mặn.
  • 소금의 성분이 들어 있어 짭짤한 맛이나 냄새가 나는 물.
  • nước muối
  • Nước rất mặn.
  • 매우 짠 물.
Danh từ명사
    nước muối
  • Nước có muối được hòa tan.
  • 소금을 녹인 물.
  • nước muối
  • Nước được làm với nồng độ giống như thể dịch.
  • 체액과 같은 농도로 만든 물.
nước Myanmar
Danh từ명사
    nước Myanmar
  • Quốc gia nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương của Đông Nam Á, tên gọi trước đây là Burma, sản phẩm sản xuất chủ yếu là lúa, chất cobalt, ngôn ngữ chính thức là tiếng Myanmar và thủ đô là Naypyidaw.
  • 동남아시아의 인도차이나반도 서쪽에 있는 나라. 옛 이름은 버마이며 주요 생산물로는 벼, 코발트 등이 있다. 공용어는 미얀마어이고 수도는 네피도이다.
nước máy
Danh từ명사
    nước máy
  • Nước sạch chảy ra từ đường ống nước máy.
  • 상수도를 통해 나오는 물.
nước Mông Cổ
Danh từ명사
    nước Mông Cổ
  • Nước nằm trong nội lục Trung Á; nông nghiệp và ngành chăn nuôi gia súc phát triển, sản vật chính có lông cừu... ; ngôn ngữ chính là tiếng Mông Cổ và thủ đô là Ulan Bator.
  • 중앙아시아 내륙에 있는 나라. 농업과 목축업이 발달하였고 주요 생산물로는 양모 등 있다. 주요 언어는 몽골어이고 수도는 울란바토르이다.
nước mũi
Danh từ명사
    nước mũi
  • Chất lỏng nhày nhày chảy ra từ lỗ mũi. 'Nước mũi'.
  • 콧구멍에서 나오는 끈끈한 액체. 콧물.
Danh từ명사
    nước mũi
  • Chất lỏng dinh dính chảy ra từ lỗ mũi.
  • 콧구멍에서 나오는 끈끈한 액체.
nước mưa
Danh từ명사
    nước mưa
  • Nước mưa hoặc nước mưa đọng lại.
  • 비나 비가 모인 물.
nước mạch, nước nguồn
Danh từ명사
    nước mạch, nước nguồn
  • Nước tuôn ra từ trong lòng đất.
  • 땅속에서 솟아 나오는 물.
nước mật ong
Danh từ명사
    nước mật ong
  • Nước pha mật ong.
  • 꿀을 탄 물.
nước mật xanh mật vàng
Danh từ명사
    nước mật xanh mật vàng (khi ói mửa)
  • Nước vàng vàng thổ ra sau khi các thức ăn đã ra hết khi bị nôn mửa dữ dội.
  • 심하게 토할 때 음식물이 다 나온 뒤 나중에 나오는 누르스름한 물.
nước mắm cá cơm
Danh từ명사
    myeolchijeot; nước mắm cá cơm
  • Loại thực phẩm làm bằng cá cơm ướp muối thật mặn rồi ủ lên men.
  • 멸치를 소금에 짜게 절여 발효시킨 음식.
nước mắt
Danh từ명사
    nước mắt
  • Chất lỏng trong suốt chảy ra từ mắt của người hay động vật.
  • 사람이나 동물의 눈에서 흘러나오는 맑은 액체.
Proverbs, nước mắt chảy xuôi
    (tình thương là tình thương chảy xuôi), nước mắt chảy xuôi
  • Người bề trên yêu thương người dưới thì dễ nhưng người dưới yêu thương người bề trên thì khó.
  • 윗사람이 아랫사람을 사랑하기는 쉬워도 아랫사람이 윗사람을 사랑하기는 어렵다.
nước mặn
Danh từ명사
    nước mặn
  • Nước có vị mặn.
  • 짠맛이 나는 물.
nước mặn nhẫn
Danh từ명사
    nước mặn nhẫn
  • Nước mặn và đắng, tự tan ra từ muối do gặp thành phần nước trong không khí.
  • 공기 중의 수분과 만나 소금에서 저절로 녹아내린 짜고 쓴 물.
nước mềm
Danh từ명사
    nước mềm
  • Nước không có chứa ion khoáng như Canxi và Magiê.
  • 칼슘 및 마그네슘과 같은 미네랄 이온이 들어 있지 않은 물.
nước mực
Danh từ명사
    nước mực
  • Nước đen do mài mực vào nghiên tạo thành.
  • 벼루에 먹을 갈아 만든 검은 물.
nước nam
Danh từ명사
    nước nam
  • Đất nước ở phía Nam.
  • 남쪽에 있는 나라.
nước Na Uy
Danh từ명사
    nước Na Uy
  • Quốc gia ở phía Tây bán đảo Scandinavia của Bắc Âu, chủ yếu phát triển nghề lâm nghiệp và ngư nghiệp, và cũng là quốc gia hàng năm diễn ra lễ trao giải thưởng Nobel vì hoà bình. Ngôn ngữ chính là tiếng Na Uy và thủ đô là Oslo.
  • 북유럽의 스칸디나비아반도에 있는 나라. 매년 노벨 평화상을 시상하는 나라로 주로 임업과 어업이 발달하였다. 공용어는 노르웨이어이고 수도는 오슬로이다.
nước Nepal
Danh từ명사
    nước Nepal
  • Quốc gia ở trên dãy núi Hymalaya, giữa Trung Quốc và Ấn Độ, nổi tiếng là có địa hình hiểm ác. Ngành sản xuất chủ yếu là lâm nghiệp và chăn nuôi. Ngôn ngữ chính là tiếng Nepal và thủ đô là Kathmandu.
  • 중국과 인도 사이에 있는 나라. 히말라야산맥에 위치하여 지형이 험악하기로 유명하며 주요 산업은 임업과 목축업이다. 공용어는 네팔어이고 수도는 카트만두이다.
nước ngoài
Danh từ명사
    nước ngoài
  • Lãnh thổ bên ngoài quốc gia.
  • 나라 밖의 땅.
nước ngoài, nước khác
Danh từ명사
    nước ngoài, nước khác
  • Đất nước của người có văn hóa hay phong tục… hoàn toàn khác.
  • 문화나 풍속 등이 전혀 다른 남의 나라.
nước ngầm
Danh từ명사
    nước ngầm
  • Nước chảy trong lòng đất.
  • 땅속에 고여 있는 물.
nước ngọt
Danh từ명사
    nước ngọt
  • Nước không mặn như nước ở sông hoặc hồ...
  • 강이나 호수와 같이 짜지 않은 물.
  • nước ngọt
  • Nước có vị ngọt.
  • 단맛이 나는 물.
Danh từ명사
    nước ngọt
  • Nước không có vị muối, như nước sông hoặc nước hồ.
  • 강이나 호수의 물처럼 소금기가 없는 물.
Danh từ명사
    nước ngọt
  • Nước hồ hay sông, không mặn.
  • 강이나 호수와 같이 짜지 않은 물.
nước nhà, nước mình
Danh từ명사
    nước nhà, nước mình
  • Đất nước mà mình có quốc tịch.
  • 자기의 국적이 있는 나라.
nước nhập khẩu
Danh từ명사
    nước nhập khẩu
  • Nước mua vật sản phẩm từ nước khác.
  • 다른 나라로부터 물품 등을 사들이는 나라.
nước nóng, nước ấm
Danh từ명사
    nước nóng, nước ấm
  • Nước nóng, nước ấm.
  • 따뜻한 물.
Danh từ명사
    nước nóng, nước ấm
  • Nước ấm.
  • 따뜻한 물.
nước nông nghiệp, quốc gia nông nghiệp
Danh từ명사
    nước nông nghiệp, quốc gia nông nghiệp
  • Quốc gia có nghề nông là ngành sản xuất cơ bản và chủ yếu trong hoạt động kinh tế.
  • 국가 경제 활동에서 농업이 기본이고 주요 사업인 나라.
nước nấu cơm
Danh từ명사
    nước nấu cơm
  • Nước đổ vào nồi hay xoong khi nấu cơm.
  • 밥을 지을 때 솥이나 냄비에 붓는 물.
nước nặng
Danh từ명사
    nước nặng
  • Nước có nhiều ion can-xi hay ion ma-giê, khó tan trong xà phòng.
  • 칼슘 이온이나 마그네슘 이온 등이 많이 들어 있어 비누가 잘 녹지 않는 물.
nước phát triển
Danh từ명사
    nước phát triển
  • Đất nước nằm ở mức giữa của đất nước tiên tiến và đất nước chậm phát triển về những mặt như phát triển kinh tế, văn hóa, phúc lợi, thu nhập quốc dân.
  • 문화, 복지, 국민 소득, 경제 발전 등의 면에서 선진국과 후진국의 중간에 속하는 나라.
nước quan hệ hữu hảo, nước anh em
Danh từ명사
    nước quan hệ hữu hảo, nước anh em
  • Quốc gia có quan hệ tốt với nhau.
  • 서로 사이가 좋은 나라.
Proverbs, nước quá trong thì không có cá
    (nếu nước quá trong thì cá không tụ đến), nước quá trong thì không có cá
  • Người mà trong sáng ngay thẳng quá mức thì quanh họ không có nhiều bè bạn.
  • 사람이 지나치게 결백하고 올바르면 그 사람 주변에 친구나 동료가 많지 않다.
nước, quốc gia
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nước, quốc gia
  • Đơn vị đếm đất nước.
  • 나라를 세는 단위.
nước rửa chén, nước rửa bát
Danh từ명사
    nước rửa chén, nước rửa bát
  • Nước rửa chén bát thức ăn.
  • 음식 그릇을 씻는 물.
nước rửa mặt, nước rửa tay
Danh từ명사
    nước rửa mặt, nước rửa tay
  • Nước dùng cho việc rửa mặt hoặc rửa tay.
  • 손이나 얼굴을 씻는 데에 쓰는 물.
nước soda
Danh từ명사
    nước soda
  • Dung dịch hòa tan natri cacbonat trong nước.
  • 물에 이산화 탄소를 녹여 혼합한 물.
nước suối
Danh từ명사
    nước suối
  • Nước chảy trong con suối.
  • 내에 흐르는 물.
Danh từ명사
    nước suối
  • Nước suối trong và xanh.
  • 맑고 푸른 시냇물.
Danh từ명사
    nước suối
  • Nước sạch của sinh thái tự nhiên không đun sôi hay khử độc.
  • 끓이거나 소독하지 않은 자연 상태의 맑은 물.
Danh từ명사
    nước suối
  • Nước của dòng chảy nhỏ chảy trên đồng ruộng hay hẻm núi.
  • 골짜기나 들판에 흐르는 작은 물줄기의 물.
nước suối, nước mương
Danh từ명사
    nước suối, nước mương
  • Nước chảy vào đồng ruộng hay thung lũng.
  • 골짜기나 들에 흐르는 물.
nước sôi lửa bỏng
Danh từ명사
    nước sôi lửa bỏng
  • (cách nói ẩn dụ) Khó khăn hay nguy hiểm.
  • (비유적으로) 어려움이나 위험.
Danh từ명사
    nước sôi lửa bỏng
  • (cách nói ẩn dụ) Tình huống rất nguy gấp và khổ sở.
  • (비유적으로) 아주 위급하고 고통스러운 상황.
nước sông
Danh từ명사
    nước sông
  • Nước chảy ở sông.
  • 강에 흐르는 물.
Proverbsnước sông Daedong tan vào tiết kinh trập vũ thuỷ.
    nước sông Daedong tan vào tiết kinh trập vũ thuỷ.
  • Qua vũ thuỷ và kinh trập thì dù thời tiết có lạnh bao nhiêu cũng giảm.
  • 우수와 경칩을 지나면 아무리 추운 날씨도 수그러진다.
Proverbsnước sông dùng mãi cũng cạn
    nước sông dùng mãi cũng cạn
  • Cho dù cái gì có phong phú đến đâu cũng không được lãng phí bừa bãi.
  • 무엇이 아무리 풍부해도 마구 낭비하면 안 된다.
nước sơn
Danh từ명사
    nước sơn (móng tay, móng chân)
  • Mỹ phẩm dùng để tạo màu cho đẹp móng tay hay móng chân.
  • 손톱이나 발톱을 꾸미기 위해 색을 칠하는 화장품.
nước sạch, nước máy
Danh từ명사
    nước sạch, nước máy
  • Nước trong được truyền dẫn thông qua ống nước với mục đích uống hay sử dụng.
  • 마시거나 사용할 목적으로 수도관을 통해 보내는 맑은 물.
nước sản xuất dầu lửa, quốc gia sản xuất dầu lửa
Danh từ명사
    nước sản xuất dầu lửa, quốc gia sản xuất dầu lửa
  • Đất nước sản xuất dầu lửa từ lãnh thổ hay lãnh hải của nước mình.
  • 자기 나라의 영토나 영해에서 석유를 생산하는 나라.
nước sốt
Danh từ명사
    nước sốt
  • Dung dịch cho vào món ăn phương Tây để tăng mùi, vị và hình thức.
  • 음식에 넣어 맛과 냄새와 모양을 더하는 액체.

+ Recent posts

TOP