năm thường
Danh từ명사
    năm thường
  • Năm bình thường, một năm có 365 ngày, không phải năm nhuận.
  • 윤년이 아닌, 1년이 365일인 보통의 해.
năm thứ
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    năm thứ
  • Đơn vị đếm năm xoay vòng theo đơn vị một năm.
  • 일 년을 단위로 돌아오는 해를 세는 단위.
năm trước
Danh từ명사
    năm trước
  • Năm ngay trước năm mà bây giờ đang trôi qua.
  • 지금 지나가고 있는 해의 바로 전 해.
Danh từ명사
    năm trước
  • Năm liền trước của năm nay.
  • 이번 해의 바로 전의 해.
Danh từ명사
    năm trước
  • Năm vừa qua.
  • 지나간 연도.
năm tới, năm sau
Danh từ명사
    năm tới, năm sau
  • Năm tiếp theo của năm nay.
  • 올해의 바로 다음 해.
năm vừa rồi
Danh từ명사
    năm vừa rồi
  • Năm đã qua, tính theo năm mới.
  • 새해에 상대하여, 지난해.
năm ánh sáng
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    năm ánh sáng
  • Đơn vị thể hiện khoảng cách giữa các vật thể trong vũ trụ.
  • 우주에 있는 물체 사이의 거리를 나타내는 단위.
năm đó
Danh từ명사
    năm đó
  • Chính năm ấy.
  • 바로 그해.
năm đó, năm ấy
Danh từ명사
    năm đó, năm ấy
  • Năm nào đó trong quá khứ.
  • 과거의 어느 해.
năm được mùa
Danh từ명사
    năm được mùa
  • Năm mùa màng tươi tốt, thu hoạch nhiều hơn những khi khác.
  • 농사가 잘되어 다른 때보다 수확이 많은 해.
năm đại dương
Danh từ명사
    năm đại dương
  • Năm biển rộng nằm xung quanh trái đất.
  • 지구를 둘러싸고 있는 다섯 개의 넓은 바다.
năm đầu
Danh từ명사
    năm đầu
  • Năm đầu tiên bắt đầu việc nào đó.
  • 어떤 일을 시작한 맨 처음의 해.
năm đầu, thời gian đầu
Danh từ명사
    năm đầu, thời gian đầu
  • Năm đầu hoặc thời kì đầu tiên trong quá trình nào đó mà mất nhiều năm.
  • 여러 해가 걸리는 어떤 과정에서 첫해나 처음 시기.
năng khiếu
Danh từ명사
    năng khiếu
  • Tri thức, kỹ thuật hoặc tài năng nổi trội.
  • 뛰어난 재주나 기술, 지식.
Danh từ명사
    năng khiếu
  • Tính chất hay đặc trưng có tài năng.
  • 재주가 있는 성질이나 특징.
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
Danh từ명사
    năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
  • Kĩ thuật hay chức năng đặc biệt đáng để đưa lên làm chính.
  • 주로 내세울 만한 특별한 기술이나 기능.
năng khiếu, khả năng đặc biệt
Danh từ명사
    năng khiếu, khả năng đặc biệt
  • Kĩ thuật hay tài năng đặc biệt mà người khác không có được.
  • 남이 가지지 못한 특별한 기술이나 재능.
năng khiếu nghệ thuật thể thao
Danh từ명사
    năng khiếu nghệ thuật thể thao
  • Khả năng nghệ thuật và thể dục thể thao.
  • 예능과 체육.
năng lực cạnh tranh quốc tế
    năng lực cạnh tranh quốc tế
  • Sức mạnh hay năng lực cạnh tranh với các nước khác trên thế giới của doanh nghiệp hay ngành công nghiệp của một quốc gia.
  • 한 나라의 산업이나 기업이 세계의 다른 나라들과 경쟁할 만한 힘이나 능력.
năng lượng
Danh từ명사
    năng lượng
  • Sức lực cần thiết khi con người hoạt động thể chất, tinh thần.
  • 사람이 육체적, 정신적 활동을 하는 데 필요한 힘.
  • năng lượng
  • Sức mạnh có thể làm việc mà cái gì đó có.
  • 어떠한 것이 가지고 있는, 일을 할 수 있는 힘.
Danh từ명사
    năng lượng
  • Sức mạnh cơ bản làm cho các vật thể hay máy móc chuyển động, ví dụ như sức người, nhiệt, sức nước, sức gió, hỏa lực v.v...
  • 힘, 열, 수력, 풍력, 화력 등과 같이 물체나 기계를 움직이게 하는 근본적인 힘.
năng lượng mặt trời
    năng lượng mặt trời
  • Năng lượng do mặt trời tỏa ra.
  • 태양이 내보내는 에너지.
năng lượng nguyên tử
Danh từ명사
    năng lượng nguyên tử
  • Năng lượng được phóng ra và được tận dụng như nguồn động lực trong quá trình mà phân tử tạo thành tâm nguyên tử bị phá vỡ hoặc thay đổi do va chạm với phân tử khác.
  • 원자의 중심부를 이루는 입자가 붕괴되거나 다른 입자와 충돌하여 바뀌는 과정에서 방출되어 동력 자원으로 이용되는 에너지.
năng lượng, tinh khí
Danh từ명사
    năng lượng, tinh khí
  • Khí vận vốn dĩ có trong vạn vật.
  • 만물이 원래 타고난 기운.
năng lực
Danh từ명사
    năng lực
  • Năng lực nhận thức hay biết được lí lẽ của cái gì.
  • 무엇의 이치 등을 알거나 깨달을 수 있는 능력.
năng lực có thừa, sức mạnh có thừa
Danh từ명사
    năng lực có thừa, sức mạnh có thừa
  • Năng lực hay sức mạnh sau khi làm việc gì vẫn còn lại đủ để có thể làm cả việc khác.
  • 어떤 일을 하고 난 뒤 또 다른 일을 할 수 있을 만큼 남아 있는 힘이나 능력.
năng lực cảm hóa
Danh từ명사
    năng lực cảm hóa
  • Khả năng đem mang lại ảnh hưởng tích cực rồi thay đổi suy nghĩ hay hành động.
  • 좋은 영향을 주어 생각이나 행동을 바꾸는 힘.
năng lực giám định, khả năng phân biệt
Danh từ명사
    năng lực giám định, khả năng phân biệt
  • Năng lực soi xét cái nào đó rồi phân biệt được giá trị hay sự thật giả của nó.
  • 어떠한 것을 잘 살펴보아 그것의 가치나 진위를 구별해 내는 능력.
năng lực hiểu biết
Danh từ명사
    năng lực hiểu biết
  • Khả năng có thể thấu hiểu điều gì đó. Hoặc khả năng nhận biết tốt.
  • 무엇을 깨달아 아는 힘. 또는 잘 알아서 받아들이는 힘.
năng lực, khả năng
Danh từ명사
    năng lực, khả năng
  • Khả năng có thể làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 할 수 있는 능력.
năng lực kinh tế
Danh từ명사
    năng lực kinh tế
  • Năng lực về mặt kinh tế của một cá nhân hay quốc gia.
  • 개인이나 국가의 경제적인 능력.
năng lực, lực lượng
Danh từ명사
    năng lực, lực lượng
  • Năng lực hay sức mạnh có thể làm được một việc nào đó.
  • 어떤 일을 해낼 수 있는 힘과 능력.
năng lực phê phán, khả năng phê bình, khả năng bình luận
Danh từ명사
    năng lực phê phán, khả năng phê bình, khả năng bình luận
  • Khả năng có thể xem xét kỹ lưỡng về cái gì đó và phán đoán đúng, sai, tốt, xấu.
  • 무엇에 대해 자세히 따져 옳고 그름을 판단할 수 있는 능력.
năng lực quan sát, khả năng quan sát
Danh từ명사
    năng lực quan sát, khả năng quan sát
  • Năng lực hoặc khả năng xem xét, chú ý kỹ đến hiện tượng hoặc sự vật rồi tìm ra cái mới.
  • 사물이나 현상을 주의 깊게 살펴보아 새로운 것을 알아내는 힘이나 능력.
năng lực quyết đoán, năng lực hoạch định, năng lực phán quyết
Danh từ명사
    năng lực quyết đoán, năng lực hoạch định, năng lực phán quyết
  • Khả năng phán đoán việc quan trọng và đưa ra quyết định cuối cùng.
  • 중요한 일을 판단하여 최종적으로 결정하는 능력.
năng lực quốc phòng, sức mạnh quốc phòng
Danh từ명사
    năng lực quốc phòng, sức mạnh quốc phòng
  • Sức mạnh giữ gìn an toàn đất nước, tránh sự uy hiếp hoặc xâm nhập của nước khác.
  • 다른 나라의 침입이나 위협으로부터 나라를 안전하게 지키는 힘.
năng lực sáng tạo
Danh từ명사
    năng lực sáng tạo
  • Năng lực không mô phỏng cái khác mà nghĩ ra hoặc làm ra cái mới.
  • 다른 것을 모방하지 않고 새로운 것을 생각해 내거나 만들어 내는 능력.
năng lực, sức mạnh, sức
Phụ tố접사
    năng lực, sức mạnh, sức
  • Hậu tố thêm nghĩa "năng lực" hoặc "sức mạnh".
  • ‘능력’ 또는 ‘힘’의 뜻을 더하는 접미사.
năng lực trực quan, năng lực trực giác
Danh từ명사
    năng lực trực quan, năng lực trực giác
  • Sức mạnh có thể tiếp xúc và nắm bắt ngay đối tượng mà không qua quá trình suy nghĩ.
  • 생각하는 과정을 거치지 않고 대상을 접하여 바로 파악할 수 있는 힘.
năng lực tổ chức
Danh từ명사
    năng lực tổ chức
  • Năng lực kết nối tạo thành.
  • 짜서 이루는 능력.
năng lực vốn, nguồn lực vốn
Danh từ명사
    năng lực vốn, nguồn lực vốn
  • Năng lực có thể có hoặc tập trung tiền sử dụng vào việc kinh doanh.
  • 사업을 하는 데에 쓸 돈을 가지고 있거나 모을 수 있는 능력.
năng lực ý chí, sức mạnh ý chí, ý chí
Danh từ명사
    năng lực ý chí, sức mạnh ý chí, ý chí
  • Sức mạnh giữ vững lòng mong muốn thực hiện việc nào đó.
  • 어떤 일을 이루고자 하는 마음을 꿋꿋하게 지켜 나가는 힘.
năng lực điều tra
Danh từ명사
    năng lực điều tra
  • Khả năng cần có cho việc tìm hiểu vụ việc phạm pháp để lọc ra và bắt giam tội phạm hay đối tượng tình nghi.
  • 범죄 사건을 조사하여 범인이나 용의자를 가려내고 체포하는 데에 필요한 능력.
năng, nghiêm trọng
Phụ tố접사
    năng, nghiêm trọng
  • Tiền tố thêm nghĩa "trầm trọng".
  • ‘심한’의 뜻을 더하는 접두사.
năng nổ
Tính từ형용사
    năng nổ
  • Tính cách tốt và hoạt bát.
  • 성격이 좋고 활발하다.
năng suất
Danh từ명사
    năng suất
  • Tỉ lệ công việc có thể làm trong suốt một thời gian nhất định.
  • 일정한 시간 동안 할 수 있는 일의 비율.
Danh từ명사
    năng suất
  • Sức có thể sản xuất.
  • 생산을 할 수 있는 힘.
Danh từ명사
    năng suất
  • Tỷ lệ giữa chi phí bỏ ra cho sản xuất và sản lượng kèm theo.
  • 생산하는 데 들어간 비용과 그에 따른 생산량의 비율.
năn nỉ, khuyên lơn
Động từ동사
    năn nỉ, khuyên lơn
  • Thuyết phục khéo léo hoặc dỗ dành khuyên nhủ.
  • 잘 설득하거나 달래어 권하다.
nũng nịu, õng ẹo
Động từ동사
    nũng nịu, õng ẹo
  • Cười bằng mắt với đối phương và nịnh bợ hoặc dụ dỗ đối phương.
  • 상대편에게 눈웃음을 치며 아첨을 하거나 상대편을 자꾸 꾀다.
Động từ동사
    nũng nịu, õng ẹo
  • Cười bằng mắt với đối phương và nịnh bợ hoặc dụ dỗ đối phương.
  • 상대편에게 눈웃음을 치며 아첨을 하거나 상대편을 자꾸 꾀다.
nơi an táng, nơi chôn cất
Danh từ명사
    nơi an táng, nơi chôn cất
  • Mảnh đất mai táng và chôn cất thi thể.
  • 장사하여 시체를 묻는 땅.
nơi bày trận, việc bày trò
Danh từ명사
    nơi bày trận, việc bày trò
  • Vị trí hay cảnh tượng mà sự việc diễn ra.
  • 일이 벌어진 자리나 장면.
nơi bán giá nội bộ, nơi bán giá ưu đãi
Danh từ명사
    nơi bán giá nội bộ, nơi bán giá ưu đãi
  • Nơi tập thể hoặc tổ chức cùng mua những vật phẩm cần thiết trong sinh hoạt rồi bán giá rẻ cho các thành viên.
  • 조합이나 단체에서 생활에 필요한 물품을 공동으로 사들여 구성원에게 싸게 파는 곳.
nơi bán vé
Danh từ명사
    nơi bán vé
  • Nơi bán vé xe hoặc vé vào cửa vv...
  • 차표나 입장권 등의 표를 파는 곳.
nơi bình yên
Danh từ명사
    nơi bình yên
  • (cách nói ẩn dụ) Nơi an toàn và bình yên, không hề chịu chút ảnh hưởng không tốt nào từ nơi khác. Hay trạng thái như thế.
  • (비유적으로) 다른 곳의 안 좋은 일이 영향을 미치지 않는 평화롭고 안전한 곳. 또는 그러한 상태.
nơi bảo quản, nơi lưu giữ
Danh từ명사
    nơi bảo quản, nơi lưu giữ
  • Nơi nhận và giữ đồ vật của người khác.
  • 다른 사람의 물건을 맡아 간직해 두는 장소.
nơi bắt nguồn
Danh từ명사
    nơi bắt nguồn
  • Nơi mà tư tưởng hay hiện tượng xã hội... lần đầu tiên nảy sinh hay xảy ra.
  • 사상이나 사회 현상 등이 처음 생기거나 일어난 곳.
nơi bị ma ám, thời kì bị ma ám
Danh từ명사
    nơi bị ma ám, thời kì bị ma ám
  • Địa điểm hay thời gian mà những việc kì dị hoặc không tốt thường xảy ra.
  • 기이하거나 안 좋은 일이 자주 일어나는 장소나 때.
nơi chăm sóc trẻ thất lạc
Danh từ명사
    nơi chăm sóc trẻ thất lạc
  • Cơ sở bảo vệ những đứa trẻ bị lạc đường hay nhà rồi tìm nhà hay bố mẹ cho chúng..
  • 길이나 집을 잃은 아이를 보호하여 집이나 부모를 찾아 주는 시설.
nơi chốn
Danh từ명사
    nơi chốn
  • Nơi mà việc nào đó xảy ra. Hay nơi làm việc nào đó.
  • 어떤 일이 일어나는 곳. 또는 어떤 일을 하는 곳.
nơi, chốn
Danh từ명사
    nơi, chốn
  • Địa điểm hay vị trí nhất định.
  • 일정한 장소나 위치.
nơi, chốn, chỗ
Danh từ명사
    nơi, chốn, chỗ
  • Địa điểm hay vị trí mang tính trừu tượng.
  • 추상적인 장소나 위치.
nơi, chỗ
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nơi, chỗ
  • Đơn vị đếm số địa điểm.
  • 장소의 수를 세는 단위.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nơi, chỗ
  • Đơn vị đếm số nơi.
  • 장소의 수를 세는 단위.
3.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nơi, chỗ
  • Nơi hay chỗ.
  • 곳이나 장소.
nơi, chỗ, vết
Danh từ명사
    nơi, chỗ, vết
  • Từ thể hiện nghĩa "vị trí" hay "địa điểm".
  • ‘자리’나 ‘장소’의 뜻을 나타내는 말.
nơi chứng tích chiến tranh
Danh từ명사
    nơi chứng tích chiến tranh
  • Nơi chiến tranh hay chiến đấu từng xảy ra.
  • 전쟁이나 전투가 벌어졌던 곳.
nơi cung cấp
Danh từ명사
    nơi cung cấp
  • Nơi cung cấp dịch vụ hay hàng hóa.
  • 물건이나 서비스를 공급하여 주는 곳.
nơi cách chừng đó
Danh từ명사
    nơi cách chừng đó
  • Nơi cách xa mức độ nào đó.
  • 어느 정도 떨어진 곳.
Phó từ부사
    nơi cách chừng đó
  • Về nơi cách xa ở mức độ nào đó.
  • 어느 정도 떨어진 곳으로.
nơi có nhiều ánh nắng
Danh từ명사
    nơi có nhiều ánh nắng
  • Nơi có nắng vào nên sáng sủa và ấm áp.
  • 볕이 들어 밝고 따뜻한 곳.
nơi công cộng
Danh từ명사
    nơi công cộng
  • Nơi mà nhiều người cùng sử dụng chung như công viên, ga tàu điện, thư viện hay bưu điện.
  • 도서관, 공원, 우체국 등 여러 사람이 함께 이용하는 곳.
nơi cùng trời cuối đất
Danh từ명사
    nơi cùng trời cuối đất
  • (cách nói ấn dụ) Nơi xa nhất.
  • (비유적으로) 가장 먼 곳.
nơi cùng ở
Danh từ명사
    nơi cùng ở
  • Nơi mà nhiều người lưu lại một chỗ.
  • 여러 사람이 한데 머무르는 곳.
nơi cư trú
Danh từ명사
    nơi cư trú
  • Nơi lưu lại và sinh sống ở đó.
  • 머물러 살고 있는 곳.
Danh từ명사
    nơi cư trú
  • Địa điểm đang lưu lại và sống.
  • 머물러 살고 있는 장소.
Danh từ명사
    nơi cư trú
  • Nơi con người đang hoặc đã từng sống.
  • 사람이 살고 있거나 살았던 곳.
nơi danh lam thắng cảnh
Danh từ명사
    nơi danh lam thắng cảnh
  • Nơi nổi tiểng với phong cảnh đẹp.
  • 아름다운 경치로 유명한 장소.
Danh từ명사
    nơi danh lam thắng cảnh
  • Nơi nổi danh là cảnh đẹp.
  • 경치가 좋기로 이름난 곳.

+ Recent posts

TOP