nóng vội, gấp gáp
Tính từ형용사
    nóng vội, gấp gáp
  • Tính chất rất thô lỗ và nóng nảy.
  • 성질이 몹시 거칠고 급하다.
nóng vội, nóng nảy, thiển cận
Tính từ형용사
    nóng vội, nóng nảy, thiển cận
  • Thiếu kiên nhẫn và gấp gáp.
  • 참을성이 없고 급하다.
nóng vội, vội vàng
Tính từ형용사
    nóng vội, vội vàng
  • Không bình tĩnh hay điềm tĩnh mà gấp gáp.
  • 차분하거나 침착하지 않고 급하다.
nóng ấm
Tính từ형용사
    nóng ấm
  • Nhiệt độ hay thời tiết ấm áp ở mức chịu được.
  • 날씨나 온도가 견디기 좋을 만큼 따뜻하다.
nón Satgat
Danh từ명사
    Satgat; nón Satgat
  • Vật đội trên đầu dùng để che mưa hay nắng được đan bằng tre hay sậy.
  • 대나 갈대를 엮어서 만든, 비나 햇볕을 막기 위하여 머리에 쓰는 물건.
nó, đứa kia, bạn ấy
    nó, đứa kia, bạn ấy
  • Cách nói rút gọn của từ '저 아이'.
  • '저 아이'가 줄어든 말.
nổi bật
Tính từ형용사
    nổi bật
  • Dễ đập vào mắt.
  • 눈에 띄게 뚜렷하다.
nổi danh, nổi tiếng
Động từ동사
    nổi danh, nổi tiếng
  • Tên tuổi được biết đến rộng rãi.
  • 이름 등이 널리 알려지게 하다.
nội gián
Động từ동사
    nội gián
  • Lén lút trao đổi liên lạc với bên ngoài.
  • 외부와 몰래 연락을 주고받다.
nội địa, đất liền
Danh từ명사
    nội địa, đất liền
  • Vùng đất từ bờ biển hay biên giới đi sâu vào trong.
  • 해안이나 변두리로부터 안쪽으로 깊이 들어간 지역.
nô lệ
Danh từ명사
    nô lệ
  • (ngày xưa) Người bị mua bán như hàng hóa và làm việc theo sự sai bảo của người khác.
  • (옛날에) 물건처럼 사고 팔리어 남이 시키는 대로 일을 하는 사람.
  • nô lệ
  • Người bị tước đi tự do hay quyền lợi cơ bản của một con người và không thể khẳng định suy nghĩ hay hành động theo ý mình.
  • 인간으로서 기본적인 권리나 자유를 빼앗겨 자기 의사나 행동을 주장하지 못하는 사람.
  • nô lệ
  • Người không thể thoát khỏi mục đích không tốt đến mức đánh mất hết nhân cách.
  • 인격을 버리면서까지 좋지 않은 목적에서 벗어나지 못하는 사람.
nông canh, việc canh tác
Danh từ명사
    nông canh, việc canh tác
  • Công việc đồng áng.
  • 농사를 짓는 일.
nông, cạn
Tính từ형용사
    nông, cạn
  • Mặt nước gần dưới đáy.
  • 물의 겉면이 밑바닥에 가깝다.
nông cạn, hẹp hòi
Tính từ형용사
    nông cạn, hẹp hòi
  • Suy nghĩ hay lòng dạ không được thận trọng hay rộng lượng.
  • 생각이나 마음이 신중하거나 너그럽지 못하다.
nông cạn, hời hợt
Tính từ형용사
    nông cạn, hời hợt
  • Không có chiều sâu và dễ bộc lộ.
  • 깊이가 없고 쉽게 드러날 만하다.
nông dân
Danh từ명사
    nông dân
  • Người sống bằng nghề làm nông.
  • 직업으로 농사를 짓는 사람.
Danh từ명사
    nông dân
  • Người lấy việc đồng áng làm nghề sinh sống.
  • 농사 짓는 일을 직업으로 하는 사람.
nông dân, nông phu
Danh từ명사
    nông dân, nông phu
  • Người lấy việc đồng áng làm nghề sinh sống.
  • 농사 짓는 일을 직업으로 하는 사람.
nông dân, tá điền
Danh từ명사
    nông dân, tá điền
  • Người lấy việc đồng áng làm nghề sinh sống.
  • 농사를 생업으로 하는 사람.
nông học
Danh từ명사
    nông học
  • Ngành nghiên cứu về nông nghiệp.
  • 농업에 관해 연구하는 학문.
nông nghiệp hữu cơ
Danh từ명사
    nông nghiệp hữu cơ
  • Nền nông nghiệp được tiến hành theo phương thức không sử dụng phân hóa học hay thuốc hóa học, mà chỉ sử dụng những thứ được tạo thành nhờ tác dụng của sinh vật.
  • 화학 비료나 농약을 쓰지 않고 생물의 작용으로 만들어진 것만을 사용하는 방식의 농업.
    nông nghiệp hữu cơ
  • Nền nông nghiệp được tiến hành theo phương thức không sử dụng phân hóa học hay thuốc hóa học, mà chỉ sử dụng những thứ được tạo thành nhờ tác dụng của sinh vật.
  • 화학 비료나 농약을 쓰지 않고 생물의 작용으로 만들어진 것만을 사용하는 방식의 농업.
nông nghiệp, nghề nông
Danh từ명사
    nông nghiệp, nghề nông
  • Nghề nông. Hoặc nghề làm nông nghiệp.
  • 농사를 짓는 일. 또는 농사를 짓는 직업.
nông nghiệp trồng trọt
    nông nghiệp trồng trọt
  • Nông nghiệp trồng và chăm bón những loại thực vật như rau củ, hoa quả, hoa.
  • 채소, 과일, 꽃 등을 심고 가꾸는 농업.
nông nghiệp vùng cao nguyên
    nông nghiệp vùng cao nguyên
  • Nông nghiệp trồng và chăm bón những loại rau như cải thảo, khoai tây, củ cải, thường làm vào mùa hè ở vùng cao và có nhiệt độ thấp.
  • 높고 기온이 낮은 지역에서 여름철에 하는 농업. 배추, 감자, 무 따위의 채소를 심어 가꾼다.
nông ngư dân
Danh từ명사
    nông ngư dân
  • Nông dân và ngư dân.
  • 농민과 어민.
nông nhạc
Danh từ명사
    Nongak; nông nhạc
  • Thể loại âm nhạc dân tộc truyền thống của Hàn Quốc, chủ yếu được biểu diễn vào các dịp lễ tết, hoặc được biểu diễn ở nông thôn, khi mọi người cùng nhau làm việc.
  • 주로 농촌에서 함께 일을 할 때나 명절에 연주하는 한국 전통 민속 음악.
nông, nông dân
Phụ tố접사
    nông, nông dân
  • Hậu tố thêm nghĩa 'việc nông', 'nông dân'.
  • ‘농사’, ‘농민’의 뜻을 더하는 접미사.
nông nổi, bộp chộp
Động từ동사
    nông nổi, bộp chộp
  • Không thể điềm tĩnh và bị kích động nên thường hay vội vã hoặc hành xử một cách tùy tiện.
  • 침착하지 못하고 들떠서 자꾸 서두르거나 함부로 덤비다.
Động từ동사
    nông nổi, bộp chộp
  • Không thể điềm tĩnh mà bị kích động nên thường hay vội vã hoặc hành xử một cách tùy tiện.
  • 침착하지 못하고 들떠서 자꾸 서두르거나 함부로 덤비다.
nông quân
Danh từ명사
    nông quân
  • Người lính hoặc quân đội được tập hợp từ nông dân.
  • 농민들로 조직된 군대나 군인.
Nông sản ăn độn, thức ăn độn
    Nông sản ăn độn, thức ăn độn
  • Nông sản có thể ăn thay cho gạo hoặc lúa mì khi thiếu ăn vì mất mùa.
  • 농사가 잘되지 않아 먹을 것이 부족할 때 쌀이나 밀 대신 먹을 수 있는 농작물.
nông sản, nông phẩm
Danh từ명사
    nông sản, nông phẩm
  • Rau quả hay ngũ cốc được trồng và chăm sóc ở đồng ruộng.
  • 논밭에 심어 가꾸는 곡식이나 채소.
nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
Danh từ명사
    nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
  • Những thứ thu được từ nghề trồng trọt như rau củ, hoa quả, gạo lúa.
  • 쌀, 채소, 과일 등 농사를 지어서 얻은 물건.
nông thôn, làng quê
Danh từ명사
    nông thôn, làng quê
  • Làng quê nơi nông dân tập trung sinh sống.
  • 농사를 짓는 사람들이 주로 모여 사는 마을.
nông thôn và làng chài
Danh từ명사
    nông thôn và làng chài
  • Khu vực nông thôn và khu vực làng chài.
  • 농촌과 어촌.
nông thủy sản
Danh từ명사
    nông thủy sản
  • Ngành nông nghiệp và ngành thủy sản.
  • 농업과 수산업.
nông trường, nông trại
Danh từ명사
    nông trường, nông trại
  • Nơi có các dụng cụ cần thiết khi làm đồng áng như đất, công cụ, gia súc và hoạt động sản xuất nông nghiệp.
  • 땅, 기구, 가축 등 농사에 필요한 것들을 갖추고 농업을 경영하는 곳.
nông trại
Danh từ명사
    nông trại
  • Nơi có đồng cỏ và chuồng trại, thả nuôi bò, ngựa hay cừu v.v...
  • 우리와 풀밭 등을 갖추어 소나 말이나 양 등을 놓아기르는 곳.
nông trại, nông trang
Danh từ명사
    nông trại, nông trang
  • Trang trại trồng và chăm sóc cây cối hay hoa quả, rau củ.
  • 채소나 과일 또는 식물을 심고 가꾸는 농장.
nông, trẹt
Tính từ형용사
    nông, trẹt
  • Hơi rộng và bằng phẳng.
  • 약간 넓고 평평하다.
nồng, đậm đặc
Phụ tố접사
    nồng, đậm đặc
  • Tiền tố thêm nghĩa " đậm đặc".
  • ‘진한’의 뜻을 더하는 접두사.
nôn khan
Động từ동사
    nôn khan
  • Nôn mà không nhổ cái có ở trong bụng ra ngoài.
  • 배 속에 든 것을 입 밖으로 뱉어 내지 않으면서 구역질을 하다.
nôn na nôn nao
Phó từ부사
    nôn na nôn nao
  • Hình ảnh trong bụng thấy khó chịu và nao nao như muốn nôn.
  • 토할 것 같이 속이 자꾸 메스껍고 느끼해지는 모양.
Phó từ부사
    nôn na nôn nao
  • Hình ảnh trong bụng khó chịu và liên tiếp như muốn nôn.
  • 속이 메스꺼워 자꾸 토할 것 같은 모양.
nôn nao
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng thấy khó chịu và nao nao như muốn nôn.
  • 토할 것 같이 속이 자꾸 메스껍고 느끼해지다.
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng thấy khó chịu và nao nao như muốn nôn.
  • 토할 것 같이 자꾸 속이 메스껍고 느끼해지다.
Tính từ형용사
    nôn nao
  • Ăn nhiều món ăn nhiều mỡ nên trong bụng có cảm giác buồn nôn.
  • 기름진 음식을 많이 먹어 속이 메스꺼운 느낌이 있다.
Tính từ형용사
    nôn nao
  • Trong bụng khó chịu như sắp ói.
  • 토할 것처럼 속이 울렁거리다.
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng khó chịu và liên tiếp như muốn nôn.
  • 속이 메스꺼워 자꾸 토할 것 같아지다.
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng khó chịu và liên tiếp như muốn nôn.
  • 속이 메스꺼워 자꾸 토할 것 같아지다.
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng khó chịu và liên tiếp như muốn nôn.
  • 속이 메스꺼워 자꾸 토할 것 같아지다.
Động từ동사
    nôn nao
  • Trong bụng khó chịu và liên tiếp như muốn nôn.
  • 속이 메스꺼워 토할 것 같아지다.
Tính từ형용사
    nôn nao
  • Có cảm giác như trong bụng trống rỗng.
  • 배 속이 빈 듯한 느낌이 있다.
nôn nao, buồn nôn, buồn ói
Động từ동사
    nôn nao, buồn nôn, buồn ói
  • Trong bụng thấy khó chịu và nao nao như sắp bị nôn.
  • 토할 것 같이 자꾸 속이 메스껍고 느끼해지다.
nôn nao, buồn nôn, muốn ói mửa, lợm giọng
Tính từ형용사
    nôn nao, buồn nôn, muốn ói mửa, lợm giọng
  • Có cảm giác khó chịu trong bụng như sắp nôn.
  • 토할 것 같이 속이 거북한 느낌이 있다.
nôn nao, bồn chồn
Động từ동사
    nôn nao, bồn chồn
  • Lòng dạ không yên và phập phồng hồi hộp.
  • 마음이 차분하지 않고 들떠서 두근거리다.
nôn nóng, sốt ruột
Động từ동사
    nôn nóng, sốt ruột
  • Rất nóng lòng và hành động gấp gáp, dồn dập.
  • 몹시 마음을 졸이고 조급하게 굴면서 몰아치다.
Idiomnôn ra máu
    nôn ra máu
  • Bị làm cho tức giận mạnh mẽ hoặc bật ra uất ức.
  • 격렬하게 화를 내거나 울분을 터뜨리다.
nôn, ói
Động từ동사
    nôn, ói
  • Nôn ra thức ăn đã ăn.
  • 먹은 음식을 토하다.
Động từ동사
    nôn, ói
  • Cho cái đã ăn ra bên ngoài miệng.
  • 먹은 것을 도로 입 밖으로 쏟아 내다.
nộp, đóng
Động từ동사
    nộp, đóng
  • Nộp tiền thuế hay tiền đăng kí cho nhà nước hay cơ quan công quyền.
  • 세금이나 등록금 등을 국가 또는 공공 기관에 내다.
nô tỳ
Danh từ명사
    nô tỳ
  • (ngày xưa) Người có thân phận làm công việc hầu hạ trong nhà của người khác từ nhiều đời.
  • (옛날에) 남의 집에서 대대로 천한 일을 하는 신분에 속한 사람.
nõ, ống điếu
Danh từ명사
    nõ, ống điếu
  • Ống đựng thuốc lá ở phần đuôi của tẩu thuốc.
  • 담뱃대의 끝에 담배를 담는 통.
núi
Danh từ명사
    núi
  • Đất nhô lên cao hơn hẳn đất bằng và thông thường có cây, cỏ, đá...
  • 평평한 땅보다 훨씬 높이 솟아 있고 대개 나무, 풀, 바위 등이 있는 땅.
Danh từ명사
    núi (đồ)
  • (cách nói ẩn dụ) Đồ chồng chất nhiều.
  • (비유적으로) 많이 쌓여 있는 물건.
  • núi (việc)
  • (cách nói ẩn dụ) Lượng công việc nhiều.
  • (비유적으로) 많은 양의 일.
núi băng, tảng băng
Danh từ명사
    núi băng, tảng băng
  • Tảng băng trôi nổi ở biển Bắc cực hay Nam cực.
  • 북극이나 남극의 바다에 떠다니는 얼음덩어리.
núi cao
Danh từ명사
    núi cao
  • Ngọn núi cao.
  • 높은 산.
Danh từ명사
    núi cao
  • Núi cao và hùng vĩ.
  • 높고 큰 산.
Proverbs, núi cao lại có núi cao hơn
    (Ở trên kẻ bò còn có người bay), núi cao lại có núi cao hơn
  • Dù có tài giỏi đến đâu thì vẫn có người giỏi hơn thế.
  • 아무리 재주가 뛰어나도 그보다 더 나은 사람이 있다.
Proverbs, núi cao rồi lại núi cao
    (hết ngọn núi này tới ngọn núi khác), núi cao rồi lại núi cao
  • Khó khăn không dứt và càng lúc càng nghiêm trọng hơn.
  • 어려움이 끝나지 않고 갈수록 더 심해지다.
núi gối đầu và sông trước mặt
Danh từ명사
    núi gối đầu và sông trước mặt
  • Địa thế phía sau lưng tựa núi và phía trước mặt nhìn ra nước.
  • 뒤로는 산을 등지고 앞으로는 물을 바라보고 있는 지형.
núi Halla
Danh từ명사
    Hallasan; núi Halla
  • Núi lửa ở giữa đảo Jeju. Là ngọn núi cao nhất ở Nam Hàn, trên đỉnh núi có Baekrokdam là hồ hõm chảo miệng núi lửa. Tùy theo độ cao có nhiều loài thực vật đa dạng sinh sống, quanh cảnh tú lệ và nổi tiếng về du lịch.
  • 제주도 중앙에 있는 화산. 남한에서 가장 높은 산으로 정상에는 칼데라호인 백록담이 있다. 고도에 따라 다양한 식물이 자라며 경관이 수려하여 관광지로 유명하다.
núi Jiri, núi Trí Dị
Danh từ명사
    jirisan; núi Jiri, núi Trí Dị
  • Ngọn núi trải dài qua các tỉnh Jeollanam, tỉnh Jeollabuk, tỉnh Gyeongsangnam, là công viên quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc, có nhiều di sản văn hoá Phật giáo hoặc đền chùa có truyền thống lâu đời và phong cảnh đẹp.
  • 전라남도, 전라북도, 경상남도에 걸쳐 있는 산. 최초의 국립 공원으로 유서 깊은 사찰이나 불교 문화재가 많고 경치가 아름답다.
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
Danh từ명사
    núi khoáng sản, vùng khoáng sản
  • Nơi đào khoáng vật.
  • 광물을 캐내는 곳.
núi lửa đã ngưng hoạt động, núi lửa đã tắt
Danh từ명사
    núi lửa đã ngưng hoạt động, núi lửa đã tắt
  • Núi lửa ngày xưa phun trào khí hoặc dung nham nhưng nay đã dừng hoạt động.
  • 옛날에는 가스나 마그마 등을 내뿜었으나 지금은 활동을 멈춘 화산.
núi người, rừng người
Danh từ명사
    núi người, rừng người
  • Hình ảnh nhiều người tụ tập đến mức đếm không xuể.
  • 사람이 셀 수 없이 많이 모인 모양.
núi non
Danh từ명사
    núi non
  • Thiên nhiên như núi và suối...
  • 산과 내 등의 자연.

+ Recent posts

TOP