nơi âm u
Danh từ명사
    nơi âm u
  • Nơi có bóng râm, không có nhiều ánh nắng.
  • 햇빛이 잘 들지 않는 그늘진 곳.
nơi đi qua, nơi ghé qua
Danh từ명사
    nơi đi qua, nơi ghé qua
  • Nơi ghé qua hoặc đi qua một nơi nào đó trong lúc đi đên điểm đến.
  • 목적지에 가는 도중 들르거나 지나가는 곳.
nơi đó
Đại từ대명사
    nơi đó
  • Từ chỉ nơi gần với người nghe.
  • 듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Đại từ대명사
    nơi đó
  • Từ chỉ nơi đã nói ở phía trước.
  • 앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
nơi đó, chỗ đó
Đại từ대명사
    nơi đó, chỗ đó
  • Từ chỉ chỗ gần với người nghe.
  • 듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
  • nơi đó, chỗ đó
  • Từ chỉ nơi đã nói đến ở phía trước.
  • 앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
nơi đô hội
Danh từ명사
    nơi đô hội
  • Khu vực có nhiều người sống và phồn hoa, công thương nghiệp phát triển.
  • 사람이 많이 살고 상공업이 발달한 번화한 지역.
nơi được bổ nhiệm, nơi nhận nhiệm vụ
Danh từ명사
    nơi được bổ nhiệm, nơi nhận nhiệm vụ
  • Nơi nhận chức vụ hay nhiệm vụ nào đó và làm việc.
  • 어떤 지위나 임무를 받아 근무하는 곳.
nơi đầu nguồn, nơi khởi nguồn
Danh từ명사
    nơi đầu nguồn, nơi khởi nguồn
  • Nơi mà nước bắt đầu chảy lần đầu tiên.
  • 흐르는 물이 처음 시작된 곳.
nơi đến thăm, nơi thăm nuôi
Danh từ명사
    nơi đến thăm, nơi thăm nuôi
  • Địa điểm hoặc toà nhà để tìm đến nơi mà sự ra vào của người bình thường bị hạn chế rồi gặp người ở trong nơi đó
  • 일반인의 출입이 제한되는 곳에 찾아가서 그곳에 있는 사람을 만나는 장소나 건물.
nơi đến, điểm đến, đích đến
Danh từ명사
    nơi đến, điểm đến, đích đến
  • Nơi định đi đến.
  • 가려고 하는 곳.
nơi định cư, nơi an cư
Danh từ명사
    nơi định cư, nơi an cư
  • Vùng đất mà mọi người chọn một chỗ ở và sống lưu lại tại địa điểm nhất định.
  • 사람들이 일정한 곳에 자리를 잡아 머물러 사는 땅.
nơi ấy, chỗ ấy
Phó từ부사
    nơi ấy, chỗ ấy
  • (cách nói nhấn mạnh) Về nơi đó. Hoặc về phía đó.
  • (강조하는 말로) 그곳으로. 또는 그쪽으로.
nơi ẩn mình, chỗ náu mình
Danh từ명사
    nơi ẩn mình, chỗ náu mình
  • Nơi giấu mình để người khác không biết.
  • 다른 사람이 모르도록 몸을 숨기는 곳.
nơi ẩn náu
Danh từ명사
    nơi ẩn náu
  • Nơi mà kẻ phạm tội... ẩn mình trong bí mật.
  • 범죄자 등이 비밀리에 몸을 숨기는 곳.
nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
Danh từ명사
    nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
  • Nơi chạy đến trốn ở đó để né tránh điều gì đó.
  • 무엇을 피해 도망가 숨어 있는 곳.
nơi ở, chỗ ở
Danh từ명사
    nơi ở, chỗ ở
  • Nơi định cư
  • 자리를 잡은 곳.
nữa, thêm
Phụ tố접사
    nữa, thêm
  • Tiền tố thêm nghĩa 'được lặp lại' hoặc 'mặc hoặc mang chồng vào'
  • ‘거듭된’ 또는 ‘겹쳐 신거나 입는’의 뜻을 더하는 접두사.
  • nữa, thêm
  • Tiền tố thêm nghĩa 'lặp lại' hoặc 'chồng lên'.
  • ‘거듭’ 또는 ‘겹쳐’의 뜻을 더하는 접두사.
nước bọt, nước miếng, nước dãi
Danh từ명사
    nước bọt, nước miếng, nước dãi
  • Nước bọt ứa trong miệng khi thèm ăn cái gì đó.
  • 주로 무엇이 먹고 싶을 때 입 안에 고이는 침.
Nước cộng hoà Dominica
    Nước cộng hoà Dominica
  • Quốc gia nằm trên đảo Hispaniola thuộc biển Caribê ở đại lục Châu Mĩ. Sản vật chủ yếu là cà phê, mía... Ngôn ngữ chính thức là tiếng Tây Ban Nha và thủ đô là Santo Domingo.
  • 아메리카 대륙에 인접한 카리브해의 히스파니올라섬에 있는 나라. 주요 생산물로는 커피, 사탕수수 등이 있다. 공용어는 에스파냐어이고 수도는 산토도밍고이다.
Nước lạnh
Danh từ명사
    Nước lạnh
  • Nước lạnh.
  • 차가운 물.
nước nhà
Danh từ명사
    nước nhà
  • Đất nước mình chứ không phải nước ngoài hay thuộc địa.
  • 외국이나 식민지가 아닌 자기 나라.
nương, cánh đồng trên núi
Danh từ명사
    nương, cánh đồng trên núi
  • Cánh đồng ở trên núi.
  • 산에 있는 밭.
nương, cô
Phụ tố접사
    nương, cô
  • Hậu tố thêm nghĩa 'phụ nữ làm việc đó như một nghề'.
  • '그 일을 직업으로 가진 여자'의 뜻을 더하는 접미사.
Idiomnương nhờ thân mình, gửi gắm thân mình
    nương nhờ thân mình, gửi gắm thân mình
  • Lưu lại sống ở nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 머무르며 생활하다.
nương nhờ vào, lệ thuộc vào
Động từ동사
    nương nhờ vào, lệ thuộc vào
  • Không thể làm được việc nào đó bằng sức mình mà nhận và nhờ vào sự giúp đỡ của cái nào đó khác.
  • 어떠한 일을 자신의 힘으로 하지 못하고 다른 어떤 것의 도움을 받아 의지하다.
nương nhờ vào, nhờ vả vào
Động từ동사
    nương nhờ vào, nhờ vả vào
  • Dựa tâm trạng vào cái khác và nhận sự giúp đỡ.
  • 다른 것에 마음을 기대어 도움을 받다.
nương náu
Động từ동사
    nương náu
  • Tạm thời xác định chỗ sinh hoạt hoặc ăn uống và sống.
  • 생활하거나 식사할 데를 임시로 정해 지내다.
Idiomnương thân, náu mình
    nương thân, náu mình
  • Gửi gắm thân mình vào nơi nào đó và làm việc hoặc sống.
  • 어떤 곳에 몸을 의지하고 일을 하거나 살아가다.
nương tử, cô nương
Danh từ명사
    nương tử, cô nương
  • (ngày xưa) Từ đề cao nữ giới trưởng thành chưa kết hôn.
  • (옛날에) 결혼하지 않은 성인 여자를 높여 이르던 말.
nương tựa, lệ thuộc
Động từ동사
    nương tựa, lệ thuộc
  • Dựa dẫm vào người khác.
  • 남에게 의지하다.
nương tựa, phụ thuộc
Động từ동사
    nương tựa, phụ thuộc
  • Dựa dẫm phó thác thể xác hay tâm hồn vào cái nào đó.
  • 어떤 것에 몸이나 마음을 의지하여 맡기다.
nước
Danh từ명사
    nước
  • Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị có ở sông, hồ, biển, nước ngầm...
  • 강, 호수, 바다, 지하수 등에 있으며 순수한 것은 빛깔, 냄새, 맛이 없고 투명한 액체.
  • nước
  • Hồ, sông, biển…
  • 호수, 강, 바다 등.
  • nước
  • Nước của cây hay nước của quả.
  • 나무의 수액이나 과일의 즙.
nước biển
Danh từ명사
    nước biển
  • Nước có ở biển, vị mặn và tanh.
  • 맛이 짜고 비릿한, 바다에 있는 물.
Danh từ명사
    nước biển
  • Nước ở biển, có vị mặn và tanh.
  • 맛이 짜고 비릿한, 바다에 있는 물.
nước biển ra vào ở cửa sông, nước triều, nước thủy triều
Danh từ명사
    nước biển ra vào ở cửa sông, nước triều, nước thủy triều
  • Nước suối hay nước sông chảy ra chảy vào ở cửa biển.
  • 바다로 흘러드는 강물 또는 시냇물.
nước bùn
Danh từ명사
    nước bùn
  • Nước có trộn lẫn đất bùn.
  • 진흙이 섞인 물.
Danh từ명사
    nước bùn
  • Nước có trộn lẫn nhiều đất nên đục.
  • 흙이 많이 섞여서 흐려진 물.
Danh từ명사
    nước bùn
  • Nước có trộn lẫn nhiều đất.
  • 흙이 많이 섞여서 흐려진 물.
nước, bước
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nước, bước
  • Đơn vị đếm số lần mỗi lần thay phiên nhau trong cờ vây hoặc cờ tướng.
  • 바둑이나 장기에서 서로 한 번씩 번갈아 두는 횟수를 세는 단위.
nước bại trận
Danh từ명사
    nước bại trận
  • Quốc gia bị thua cuộc trong trận chiến.
  • 싸움에서 진 나라.
nước bẩn, nước thải, nước dơ
Danh từ명사
    nước bẩn, nước thải, nước dơ
  • Nước trở nên bẩn vì rửa hoặc giặt cái gì đó.
  • 무엇을 씻거나 빨아서 더러워진 물.
nước bị diệt vong
Danh từ명사
    nước bị diệt vong
  • Đất nước đã diệt vong và không còn nữa.
  • 이미 망하여 없어진 나라.
nước bị ô nhiễm, nước thải
Danh từ명사
    nước bị ô nhiễm, nước thải
  • Nước bẩn.
  • 더러운 물.
nước bọt
Danh từ명사
    nước bọt
  • Thứ nước tiết ra trong miệng hỗ trợ tiêu hóa và làm cho khoang miệng khỏi khô.
  • 소화를 돕고 입 안이 마르지 않게 입 안에 생기는 물.
nước bọt có đờm
Danh từ명사
    nước bọt có đờm
  • Nước bọt có lẫn chất nhầy màu trắng hay màu hơi vàng.
  • 흰색 또는 누런색의 끈적끈적한 액체가 섞인 침.
nước bọt khan
Danh từ명사
    nước bọt khan
  • Nước bọt nuốt mà không có lý do khi căng thẳng hoặc khó chịu trong lòng.
  • 긴장하거나 속이 답답할 때 이유 없이 삼키는 침.
nước bọt khô, nước miếng khô
Danh từ명사
    nước bọt khô, nước miếng khô
  • Lượng nước bọt rất ít được nuốt một cách vô thức vì trong miệng khô khi quá căng thẳng.
  • 매우 긴장했을 때 입안이 말라 자기도 모르게 삼키는 아주 적은 양의 침.
nước bọt, nước miếng
Danh từ명사
    nước bọt, nước miếng
  • Nước tiết ra trong miệng để hỗ trợ cho việc tiêu hoá và làm cho miệng không bị khô.
  • 소화를 돕고 입 안이 마르지 않게 입 안에 생기는 물.
nước cai trị, nước thống trị
Danh từ명사
    nước cai trị, nước thống trị
  • Đất nước xử lý và can thiệp vào ngoại giao và nội chính của nước khác đang bị phụ thuộc vào nước mình.
  • 자기 나라에 속해 있는 다른 나라의 내정과 외교를 간섭하고 처리하는 나라.
nước canh
1.
Danh từ명사
    nước canh
  • Nước còn lại sau khi loại trừ phần cái trong những món ăn như món canh hoặc món hầm.
  • 국이나 찌개 등의 음식에서 건더기를 빼고 남은 물.
Danh từ명사
    nước canh
  • Nước còn lại sau khi loại trừ phần cái trong các món ăn như món canh hoặc món hầm.
  • 국이나 찌개 등의 음식에서 건더기를 빼고 남은 물.
nước canh nhạt nhẽo
Danh từ명사
    nước canh nhạt nhẽo
  • Nước canh rất nhạt nhẽo như nước lã.
  • 맹물처럼 아주 싱거운 국물.
nước canh đặc
Danh từ명사
    nước canh đặc
  • Nước canh được nấu trong thời gian lâu và cô lại một cách đậm đặc.
  • 오랫동안 푹 고아서 진하게 우린 국물.
nước chua dạ dày, axit dạ dày
Danh từ명사
    nước chua dạ dày, axit dạ dày
  • Chất lỏng có vị chua trào ngược từ dạ dày lên cổ họng khi bị đầy bụng hoặc khi ợ hơi.
  • 속이 안 좋을 때나 트림을 할 때 위에서 목으로 넘어오는 신맛을 가진 액체.
nước chảy
Danh từ명사
    nước chảy
  • Nước chảy.
  • 흐르는 물.
nước chảy trong thân cây
Danh từ명사
    nước chảy trong thân cây
  • Thể lỏng trở thành thành phần dinh dưỡng của cây, truyền lên lá thông qua thân và rễ từ trong lòng đất.
  • 땅속에서 뿌리와 줄기를 통해 잎으로 전달되는, 나무의 영양분이 되는 액체.
Proverbs, nước chảy đá mòn
    (không có cây nào đốn mười lần mà không ngã), nước chảy đá mòn
  • Bất cứ việc gì nếu cứ liên tục cố gắng thì không có gì là không đạt được.
  • 어떤 일이든 꾸준히 노력하면 이루지 못할 것이 없다.
nước cider
Danh từ명사
    nước cider
  • Nước ngọt làm bằng cách trộn axit cacbonic với nước đường
  • 설탕물에 탄산을 섞어서 만든 음료수.
nước cơm
Danh từ명사
    nước cơm
  • Nước sánh trào ra từ nồi khi cơm sôi.
  • 밥이 끓을 때 솥에서 넘쳐흐르는 걸쭉한 물.
nước cơm cháy
Danh từ명사
    nước cơm cháy
  • Nước được nấu ở nồi cơm đã vét hết cơm sau đó đổ nước vào.
  • 밥을 지은 솥에서 밥을 푼 뒤 물을 부어 끓인 물.
nước cất
Danh từ명사
    nước cất
  • Nước được tạo ra từ quá trình gia tăng nhiệt độ đối với chất lỏng, sau đó làm nguội lạnh chất khí sinh ra để lại tạo ra chất lỏng, rồi lọc để làm cho sạch.
  • 물에 열을 가하여 생긴 기체를 차갑게 식혀서 액체로 만든 뒤 걸러서 깨끗하게 한 물.
nước cốt
Danh từ명사
    nước cốt
  • Từ thể hiện chất lỏng được cô lại một cách đậm đặc.
  • 진하게 또는 바짝 졸인 액체를 나타내는 말.
nước cốt, nước ép
Danh từ명사
    nước cốt, nước ép
  • Chất lỏng ép ra từ vật thể có nước.
  • 물기가 들어 있는 물체에서 짜낸 액체.
nước cốt nấu từ thịt chó
Danh từ명사
    Gaesoju; nước cốt nấu từ thịt chó
  • Nước được chắt ra sau khi hầm từ thịt chó và nhiều loại thuốc bắc.
  • 개고기를 여러 가지 한약재와 함께 푹 삶아 짜 낸 물.
nước cốt rượu
Danh từ명사
    nước cốt rượu; thanh tửu
  • Rượu chỉ cất lấy phần trong, trong số rượu đã ngấu hết.
  • 다 익은 술에서 맑은 부분만 떠낸 술.
nước cộng hòa
Danh từ명사
    nước cộng hòa
  • Đất nước theo chính trị cộng hòa.
  • 공화 정치를 하는 나라.
nước cờ cao thủ
Danh từ명사
    nước cờ cao thủ
  • Nước đi tốt, khó nghĩ ra trong cờ vây hay cờ tướng.
  • 바둑이나 장기 등에서, 생각해 내기 힘든 좋은 수.
nước cứt
Danh từ명사
    nước cứt
  • Nước lẫn cứt.
  • 똥이 섞인 물.
nước di cư
Danh từ명사
    nước di cư
  • Nước mà mình di cư đến sống.
  • 이민하여 사는 나라.
nước dùng cho công nghiệp
Danh từ명사
    nước dùng cho công nghiệp
  • Nước dùng trong quá trình sản xuất hàng hóa trong nhà xưởng.
  • 공장에서 물건을 만드는 과정에서 쓰는 물.
nước Gaya
Danh từ명사
    Gaya; nước Gaya
  • Đất nước đã từng tồn tại ở hạ lưu sông Nakdong trên bán đảo Hàn, là tên gọi thống nhất cho 6 quốc gia do vua Kim Soo Ro và anh em của ông lập nên vào năm 42, đến năm 562 được sáp nhập vào Silla, còn có tên gọi khác là nước Garak.
  • 한반도의 낙동강 하류에 있던 나라. 42년에 김수로왕과 그 형제들이 세운 여섯 나라를 통틀어 이르는 말이다. 562년에 신라에 병합되었다. 가락국이라고도 한다.
nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
Danh từ명사
    nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
  • Việc làm cho đất nước giàu có hoặc đất nước như vậy.
  • 나라를 부유하게 만듦. 또는 그런 나라.
nước giải khát có ga
Danh từ명사
    nước giải khát có ga
  • Loại nước giải khát có chứa ga như 7 up hay Coca, có vị mát lạnh và sảng khoái.
  • 사이다나 콜라와 같이 이산화 탄소가 들어 있어 맛이 산뜻하고 시원한 음료.
nước giếng tinh khiết
Danh từ명사
    nước giếng tinh khiết
  • Nước giếng sạch được kéo lên vào lúc sáng sớm.
  • 이른 새벽에 길은 깨끗한 우물물.
nước gạo ngọt
Danh từ명사
    Gamju; nước gạo ngọt
  • Thức uống truyền thống của Hàn Quốc có vị ngọt, được làm bằng cách cho cơm vào nước mạch nha, sau khi lên men thì cho đường vào đun sôi.
  • 엿기름 우린 물에 밥을 넣어 삭힌 후 설탕을 넣고 끓여 만드는, 단맛의 한국 전통 음료.
Danh từ명사
    Sikhye; nước gạo ngọt
  • Thức uống truyền thống Hàn Quốc có vị ngọt, được làm bằng cách bỏ cơm vào nước mạch nha cho lên men, sau đó cho đường vào và nấu.
  • 엿기름 우린 물에 밥을 넣어 삭힌 후 밥알이 뜨면 설탕을 넣고 끓인 다음 차게 식혀 먹는, 단맛의 한국 전통 음료.
nước gỉ sắt, nước gỉ kim loại
Danh từ명사
    nước gỉ sắt, nước gỉ kim loại
  • Nước có màu hơi đỏ do gỉ phát sinh ở bề mặt của kim loại gỉ ra.
  • 금속의 표면에 생긴 녹이 녹아 조금 붉은색을 띠는 물.

+ Recent posts

TOP