nước sốt cà chua
Danh từ명사
    nước sốt cà chua
  • Loại gia vị kiểu phương Tây được làm bằng nguyên liệu chính là cà chua và cho giấm, đường vào nấu lên.
  • 토마토를 주요 재료로 하여 식초, 설탕 등을 넣고 끓여 만든 서양식 양념.
nước sở tại
Danh từ명사
    nước sở tại
  • Nước mà quan chức ngoại giao rời nước mình và đang lưu trú để đảm đương công việc nào đó mang tính nhiệm vụ.
  • 외교관이 직무상 어떤 일을 담당하기 위해 자기 나라를 떠나 머물러 있는 나라.
nước ta, Hàn Quốc
Danh từ명사
    nước ta, Hàn Quốc
  • Từ mà người Hàn Quốc tự gọi Hàn Quốc.
  • 한국 사람이 한국을 스스로 이르는 말.
nước tham gia
Danh từ명사
    nước tham gia
  • Đất nước tham gia vào hội họp, sự kiện, cuộc thi đấu mang tính chất quốc tế.
  • 국제적인 모임, 행사, 경기 등에 참가하는 나라.
Nước thuốc
Danh từ명사
    Nước thuốc
  • Nước thuốc đã sắc
  • 탕약을 달인 물.
nước thuốc
Danh từ명사
    nước thuốc
  • Nước ngầm được cho rằng uống rồi trở thành thuốc với cơ thể.
  • 먹어서 몸에 약이 된다는 샘물.
  • nước thuốc
  • Nước có chứa thành phần thuốc.
  • 약 성분이 들어 있는 물.
nước thuộc địa
Danh từ명사
    nước thuộc địa
  • Quốc gia chịu sự cai trị của quốc gia khác.
  • 다른 나라의 지배를 받는 나라.
Danh từ명사
    nước thuộc địa
  • Đất nước là nơi thuộc địa.
  • 식민지인 나라.
nước thành viên
Danh từ명사
    nước thành viên
  • Nước là hội viên của cơ cấu quốc tế hay tổ chức quốc tế.
  • 국제기구나 국제적인 조직의 회원인 나라.
nước thải
Danh từ명사
    nước thải
  • Nước bẩn thải bỏ sau khi dùng ở nhà máy hay khu khai thác mỏ.
  • 공장이나 광산 등에서 쓰고 난 뒤에 버리는 더러운 물.
Danh từ명사
    nước thải
  • Nước bẩn được sử dụng và thải ra từ gia đình, nhà máy hay nước mưa.
  • 빗물이나 집, 공장 등에서 쓰고 버리는 더러운 물.
nước thải công nghiệp
    nước thải công nghiệp
  • Nước bị ô nhiễm được thải ra sau các quá trình hoạt động sản xuất của nhà máy.
  • 공장에서 산업 활동을 한 후 배출하는 오염된 물.
nước thải nhà máy
    nước thải nhà máy
  • Nước bẩn ô nhiễm thải ra sau quá trình sản xuất của nhà máy.
  • 공장에서 산업 활동을 한 후 배출하는 오염된 물.
nước thải sinh hoạt
    nước thải sinh hoạt
  • Nước bẩn bỏ đi sau khi đã sử dụng trong sinh hoạt thường nhật.
  • 일상생활에서 사용한 후 버리는 더러운 물.
nước tiên tiến, nước phát triển
Danh từ명사
    nước tiên tiến, nước phát triển
  • Nước dẫn đầu về sự phát triển các lĩnh vực như văn hóa, kinh tế, chính trị hơn những nước khác.
  • 다른 나라보다 정치, 경제, 문화 등의 발달이 앞선 나라.
nước tiểu
Danh từ명사
    nước tiểu
  • (cách nói tế nhị) Nước tiểu của con người.
  • (점잖게 이르는 말로) 사람의 오줌.
Danh từ명사
    nước tiểu
  • (Cách nói giảm nói tránh) Nước đái.
  • (완곡한 말로) 오줌.
Danh từ명사
    nước tiểu
  • Chất lỏng có màu vàng và mùi khai, là nước và nước thải trong máu được bài tiết ra bên ngoài cơ thể thông qua niệu đạo.
  • 혈액 속의 노폐물과 수분이 요도를 통하여 몸 밖으로 배출되는, 누렇고 지린내가 나는 액체.
nước tiểu nhược, nước nhỏ và yếu
Danh từ명사
    nước tiểu nhược, nước nhỏ và yếu
  • Đất nước nhỏ và yếu về cả kinh tế lẫn quân sự.
  • 경제적이나 군사적으로 힘이 약하고 작은 나라.
nước triều, thủy triều
Danh từ명사
    nước triều, thủy triều
  • Nước biển dâng lên rút xuống mang tính chu kỳ do lực hấp dẫn của mặt trời, mặt trăng...
  • 달, 태양 등의 인력에 의해 주기적으로 높아졌다 낮아졌다 하는 바닷물.
nước tro
Danh từ명사
    nước tro
  • (ngày xưa) Nước ngâm tro được đốt cháy từ rơm rạ hoặc gỗ, chủ yếu dùng khi giặt quần áo (vào thời xưa).
  • (옛날에) 주로 빨래할 때 썼던, 짚이나 나무를 태운 재를 우려낸 물.
nước trái cây, nước hoa quả
Danh từ명사
    nước trái cây, nước hoa quả
  • Nước uống bằng cách cho trái cây vào ép hoặc xay.
  • 과일을 짜거나 갈아 넣어 만든 음료.
Danh từ명사
    nước trái cây, nước hoa quả
  • Nước vắt ra hay cắt ra từ trái cây.
  • 과일에서 배어 나오거나 짜낸 액체.
nước trái cây, nước ép hoa quả
Danh từ명사
    nước trái cây, nước ép hoa quả
  • Nước ép từ trái cây hay rau củ. Hoặc thức uống được làm bằng những thứ đó.
  • 과일이나 채소에서 짜낸 즙. 또는 그것으로 만든 음료.
Proverbsnước tù đọng là nước thối
    nước tù đọng là nước thối
  • Nếu không nỗ lực phát triển bản thân thì không thể vươn lên mà chỉ dậm chân tại chỗ và tụt hậu so với người khác.
  • 자기 발전에 힘쓰지 않으면 더 나아가지 못하고 그 자리에 머무르거나 남들보다 뒤쳐진다.
nước tương
Danh từ명사
    nước tương
  • Chất lỏng màu đen có vị mặn dùng nêm vào thức ăn cho vừa khẩu vị.
  • 음식의 간을 맞추는 데 쓰는, 짠맛이 나는 검은색 액체.
nước tương Nhật Bản, xì dầu Nhật Bản
Danh từ명사
    nước tương Nhật Bản, xì dầu Nhật Bản
  • Nước tương không làm theo kiểu truyền thống của Hàn Quốc mà làm theo kiểu Nhật Bản.
  • 재래식 방식이 아닌 일본식으로 만든 간장.
nước tương, xì dầu
Danh từ명사
    Ganjang; nước tương, xì dầu
  • Chất lỏng màu đen có vị mặn, dùng vào việc nêm vị mặn cho món ăn.
  • 음식의 간을 맞추는 데 쓰는, 짠맛이 나는 검은색 액체.
nước tương đậm đặc
Danh từ명사
    jinganjang; nước tương đậm đặc
  • Nước tương rất đậm vì được ủ lâu ngày.
  • 오래 묵어서 아주 진해진 간장.
  • jinganjang; nước tương đậm đặc
  • Nước tương được lên men trong khoảng 6 tháng bằng đậu tương đóng bánh ngâm trong nước muối.
  • 띄운 메주에 소금물을 부어 6개월 가량 발효시켜 만든 간장.
nước tưới
Danh từ명사
    nước tưới
  • Nước cần thiết dùng cho làm nông.
  • 농사에 필요하여 논밭에 대는 물.
nước tắm
Danh từ명사
    nước tắm
  • Nước dùng khi tắm rửa cơ thể.
  • 몸을 씻을 때 쓰는 물.
Idiomnước tới chân
    (lửa rơi xuống mu bàn chân) nước tới chân
  • Công việc rất cận kề cấp bách.
  • 일이 몹시 급박하게 닥치다.
nước uống
Danh từ명사
    nước uống
  • Nước để uống. Hoặc nước có thể uống được.
  • 먹을 물. 또는 먹을 수 있는 물.
Danh từ명사
    nước uống
  • Nước hay mọi chất lỏng uống được như nước.
  • 물이나 물처럼 마시는 모든 액체.
Danh từ명사
    nước uống
  • Nước để uống.
  • 마시는 물.
Danh từ명사
    nước uống
  • Nước có thể uống.
  • 마실 수 있는 물.
nước uống có gas
Danh từ명사
    nước uống có gas
  • Loại nước uống làm bằng axit cacbonic hòa tan trong nước, tạo cảm giác sôi râm ran trong miệng.
  • 탄산을 물에 녹여 만든, 톡톡 쏘는 맛을 내는 음료.
nước vo gạo
Danh từ명사
    nước vo gạo
  • Nước trở nên hơi trắng đục sau khi rửa ngũ cốc.
  • 곡식을 씻고 난 후 조금 허옇게 된 물.
Danh từ명사
    nước vo gạo
  • Nước đục có được sau khi vo gạo.
  • 쌀을 씻고 난 뿌연 물.
Nước và đá
Danh từ명사
    Nước và đá
  • Nước và đá.
  • 물과 돌.
nước vôi
Danh từ명사
    nước vôi
  • Vôi tôi hòa tan trong nước, là chất lỏng không mùi không màu thể hiện tính bazơ mạnh.
  • 수산화 칼슘을 물에 녹인, 강한 염기성을 나타내는 무색투명한 액체.
nước văn minh
Danh từ명사
    nước văn minh
  • Nước phát triển cao về khoa học kỹ thuật và giàu vật chất, đồng thời tiêu chuẩn văn hóa và ý thức của người dân cao.
  • 과학 기술이 발달하여 물질적으로 풍부하고 국민들의 의식과 문화 수준이 높은 나라.
nước vắt từ hoa
Danh từ명사
    nước vắt từ hoa
  • Chất lỏng có màu sắc được vắt từ hoa, được sử dụng như thuốc nhuộm.
  • 물감처럼 쓰이는, 꽃을 짜서 생긴 색깔이 있는 액체.
nước xoáy
Động từ동사
    nước xoáy
  • Nước xoay vòng vòng và chảy.
  • 물이 빙빙 돌면서 흐르다.
nước ép rau quả tươi
Danh từ명사
    nước ép rau quả tươi
  • Nước ép hoa quả hay rau không làm chín.
  • 익히지 않은 채소나 과일 등에서 짜낸 즙.
nước ép trái cây, nước ép hoa quả
Danh từ명사
    nước ép trái cây, nước ép hoa quả
  • Nước cốt được vắt ra từ trái cây.
  • 과일에서 짜낸 즙.
nước đang phát triển
Danh từ명사
    nước đang phát triển
  • Từ rút gọn của '개발 도상국’.
  • ‘개발 도상국’을 줄여 이르는 말.
nước đen ngòm
Danh từ명사
    nước đen ngòm
  • Nước rất đen như màu mực.
  • 먹빛처럼 매우 검은 물.
nước đá
Danh từ명사
    (cục) nước đá
  • Cái rắn do nước đóng băng.
  • 물이 얼어서 굳은 것.
Danh từ명사
    nước đá
  • Nước lạnh bỏ đá vào.
  • 얼음을 넣은 차가운 물.
nước đánh bóng giày, xi giày
Danh từ명사
    nước đánh bóng giày, xi giày
  • Thuốc dùng trong việc đánh giày.
  • 구두를 닦는 데 쓰는 약.
nước được bảo hộ
Danh từ명사
    nước được bảo hộ
  • Quốc gia không có được chủ quyền trọn vẹn mà phải nhận sự bảo hộ của nước khác.
  • 완전한 주권을 가지지 못하고 다른 나라의 보호를 받는 국가.
nước đầu nguồn
Danh từ명사
    nước đầu nguồn
  • Nước chảy ở thượng nguồn.
  • 상류 쪽에 흐르는 물.
Idiomnước đến chân rồi
    nước đến chân rồi
  • Việc rất gấp ở trước mắt đang thúc tới.
  • 눈앞에 몹시 급한 일이 닥치다.
nước đến lánh nạn, nơi lánh nạn
Danh từ명사
    nước đến lánh nạn, nơi lánh nạn
  • Nước khác đang sống sau khi rời nước mình một cách bí mật để tránh sự uy hiếp hay đàn áp vì lý do tư tưởng, chính trị.
  • 정치, 사상 등을 이유로 받는 탄압이나 위협을 피하기 위하여 몰래 자기 나라를 떠나 살고 있는 다른 나라.
IdiomNước đọng
    Nước đọng
  • Xuất hiện giộp nước trên bề mặt da.
  • 피부 표면에 물집이 생기다.
nước đối địch, nước thù địch
Danh từ명사
    nước đối địch, nước thù địch
  • Đất nước bị đối xử hay coi như kẻ thù của nhau.
  • 서로 적으로 여기거나 대하는 나라.
Proverbs, nước đổ lá khoai, nước đổ đầu vịt, vịt nghe sấm
    (đọc kinh bên tai bò), nước đổ lá khoai, nước đổ đầu vịt, vịt nghe sấm
  • Lời nói chỉ trường hợp cho dù có dạy dỗ thế nào cũng không thể hiểu được hoặc không có hiệu quả.
  • 아무리 가르쳐 줘도 알아듣지 못하거나 효과가 없는 경우를 뜻하는 말.
nước độc lập
Danh từ명사
    nước độc lập
  • Đất nước có chủ quyền độc lập về mặt quốc tế.
  • 국제적으로 독립된 주권을 가진 나라.
nước ối
Danh từ명사
    nước ối
  • Nước đóng vai trò bảo vệ thai nhi trong tử cung.
  • 자궁 속에서 태아를 보호하는 역할을 하는 액체.
nướng
Động từ동사
    nướng
  • Làm chín thức ăn trên lửa.
  • 음식을 불에 익히다.
nướng sạch
Động từ동사
    nướng sạch
  • Tiêu dùng tùy tiện tài sản hay tiền bạc nên bị hết cả.
  • 재산이나 돈을 함부로 써서 모두 없애다.
nạng gỗ
Danh từ명사
    nạng gỗ
  • Cái gậy mà người có chân đi khó khăn kẹp vào nách và bước đi.
  • 다리가 불편한 사람이 겨드랑이에 끼고 걷는 지팡이.
nạn nhân bị hại chết đột ngột, nạn nhân bị giết
Danh từ명사
    nạn nhân bị hại chết đột ngột, nạn nhân bị giết
  • Người tử vong bị nghi ngờ là chết do tội phạm.
  • 범죄에 의하여 죽었을 것으로 의심이 가는 사망자.
nạn nhân, dân bị nạn
Danh từ명사
    nạn nhân, dân bị nạn
  • Người bị thiệt hại do thiên tai như lũ lụt, động đất, hỏa hoạn v.v...
  • 홍수, 지진, 화재 등의 재해로 피해를 입은 사람.
nạn thiếu vốn
Danh từ명사
    nạn thiếu vốn
  • Sự khó khăn phát sinh do thiếu hay không có số tiền cơ bản cho việc buôn bán hay kinh doanh.
  • 장사나 사업의 기본이 되는 돈이 부족하거나 없어서 생기는 어려움.
nạn trộm cắp
Danh từ명사
    nạn trộm cắp
  • Việc bị mất trộm.
  • 도둑을 맞음.
nạn tìm việc, tình trạng thiếu việc làm
Danh từ명사
    nạn tìm việc, tình trạng thiếu việc làm
  • Việc rất khó khăn để tìm việc làm do công việc thì ít mà người tìm việc thì nhiều.
  • 직업을 구하는 사람은 많고 일자리는 적어서 취직하기가 매우 어려운 일.
nạn, vấn nạn
Phụ tố접사
    nạn, vấn nạn
  • Hậu tố thêm nghĩa 'sự khó khăn' hoặc 'sự thiếu thốn'.
  • ‘어려움’ 또는 ‘모자람’의 뜻을 더하는 접미사.
nạn đói, sự khan hiếm luơng thực
Danh từ명사
    nạn đói, sự khan hiếm luơng thực
  • Sự đói vì thiếu lương thực để ăn.
  • 먹을 양식이 모자라 굶주림.
nạo vét
Động từ동사
    nạo vét
  • Đào vét đáy của ao hay kênh rạch.
  • 연못이나 개울 등의 밑바닥을 파내다.
  • nạo vét
  • Đào vét phần cát đá đóng dưới đáy sông hay bờ biển làm cho sâu độ sâu của nước sâu hơn để thuyền có thể ra vào dễ hơn.
  • 물의 깊이를 깊게 하여 배가 잘 드나들 수 있도록 하천이나 바닷가 등의 바닥에 쌓인 모래나 암석을 파내다.
nạp, lắp
Động từ동사
    nạp, lắp
  • Cài đạn hay thuốc nổ vào súng hay đại bác.
  • 총이나 대포에 총알이나 화약을 넣어 끼우다.
nạp năng lượng
Động từ동사
    nạp năng lượng
  • (cách nói ẩn dụ) Nghỉ ngơi để lấy lại khí thế hay tích lũy sức lực.
  • (비유적으로) 쉬면서 기운을 되찾거나 실력을 쌓다.
nạp, nộp
Động từ동사
    nạp, nộp
  • Đưa số tiền nhất định phải nộp hay trả.
  • 반드시 내거나 물어야 할 돈을 가져다주다.
nạp tiền
Động từ동사
    nạp tiền
  • Cho thêm tiền vào những thứ như thẻ giao thông để sử dụng.
  • 교통 카드 등을 사용할 수 있게 돈을 넣어서 채우다.
nạp vào
Động từ동사
    nạp vào
  • Làm đầy vào kẻ hỡ hay khoảng trống.
  • 빈틈이나 공간을 채워서 메우다.
nạp điện, nạp pin, nạp ắc quy, xạc điện
Động từ동사
    nạp điện, nạp pin, nạp ắc quy, xạc điện
  • Làm đầy lại điện cho pin.
  • 건전지 등에 전기를 다시 채워 넣다.
nạt nộ, bắt nạt, đe dọa, dọa dẫm
Động từ동사
    nạt nộ, bắt nạt, đe dọa, dọa dẫm
  • Tùy tiện đàn áp người khác và làm sụt giảm khí thế.
  • 다른 사람을 함부로 짓눌러 기를 꺾다.

+ Recent posts

TOP