nản lòng, thối chí
Động từ동사
    nản lòng, thối chí
  • Tâm trạng hay khí thế bị làm mất đi.
  • 마음이나 기운이 꺾이다.
nảy
Phó từ부사
    (giật) nảy
  • Bộ dạng đột nhiên giật mình như nhảy ào một cách hoảng hốt.
  • 갑자기 호들갑스럽게 펄쩍 뛸 듯이 놀라는 모양.
nảy, bắn
Động từ동사
    nảy, bắn
  • Va chạm vào vật thể khác hoặc đón lực từ vật thể khác nên nảy ra.
  • 다른 물체에 부딪치거나 힘을 받아서 튀어 나오다.
nảy lòng tham
Động từ동사
    nảy lòng tham
  • Sinh lòng ham muốn có hoặc tham quá độ cái gì đó.
  • 무엇을 지나치게 탐내거나 가지고 싶어 하는 마음이 생기다.
Động từ동사
    nảy lòng tham
  • Xuất hiện suy nghĩ muốn coi đó là vật của mình.
  • 자기 것으로 가지고 싶은 마음이 생기다.
nảy lộc, đâm chồi, hé nở, mọc mầm, nảy mầm
Động từ동사
    nảy lộc, đâm chồi, hé nở, mọc mầm, nảy mầm
  • Chồi non của cây cỏ mọc mới lên và bắt đầu lộ ra.
  • 풀이나 나무의 싹이 새로 돋아 나오기 시작하다.
Idiomnảy lửa
    nảy lửa
  • Hình ảnh cạnh tranh quyết liệt.
  • 겨루는 모양이 치열하다.
nảy mình
Phó từ부사
    nảy mình
  • Hình ảnh bất ngờ tỉnh táo hoặc ngạc nhiên.
  • 갑자기 정신이 들거나 놀라는 모양.
nảy mầm
Động từ동사
    nảy mầm
  • Mầm xuất hiện từ hạt.
  • 씨앗에서 싹이 나오다.
nảy mầm, nhú mầm
Động từ동사
    nảy mầm, nhú mầm
  • Mầm của ngũ cốc mọc ra.
  • 곡식의 이삭이 나오다.
nảy mầm, đâm chồi, nảy nở
Động từ동사
    nảy mầm, đâm chồi, nảy nở
  • Suy nghĩ, tình cảm hay hiện tượng v.v... lần đầu tiên sinh ra.
  • 생각이나 감정, 현상 등이 처음으로 생기다.
nảy nở, bắt đầu
Động từ동사
    nảy nở, bắt đầu
  • Công việc, tình cảm hay suy nghĩ nào đó mới sinh ra.
  • 어떤 일이나 감정, 생각 등이 새롭게 생겨나다.
nảy ra, nghĩ ra, nhớ ra
Động từ동사
    nảy ra, nghĩ ra, nhớ ra
  • Suy nghĩ hay ký ức... hiện lên.Hiệu quả hay kết quả của việc nào đó xuất hiện.
  • 생각이나 기억 등이 떠오르다.
nảy ra ý tưởng, nghĩ ra
Động từ동사
    nảy ra ý tưởng, nghĩ ra
  • Phát ra ý nghĩ nào đó.
  • 어떠한 생각을 해 내다.
nảy sinh
Động từ동사
    nảy sinh
  • Tình cảm hay nhu cầu phát sinh ra.
  • 욕구나 감정 등이 생기다.
nảy sinh mầm mống, nảy sinh phôi thai
Động từ동사
    nảy sinh mầm mống, nảy sinh phôi thai
  • Chứa đựng ở bên trong nguyên nhân xảy ra của hiện tượng hay tình huống nào đó.
  • 어떤 현상이 일어나거나 상황이 벌어질 원인을 속으로 가지다.
nảy sinh, sinh ra
Động từ동사
    nảy sinh, sinh ra
  • Tình cảm hay tấm lòng nào đó nảy sinh.
  • 어떤 감정이나 마음이 생기다.
nảy sinh tình cảm, sinh tình
Động từ동사
    nảy sinh tình cảm, sinh tình
  • Có cảm xúc yêu đương hoặc cảm giác thân thiết.
  • 사랑하거나 친하다고 느끼는 마음을 가지다.
nảy tanh tách, nổ lách tách
Động từ동사
    nảy tanh tách, nổ lách tách
  • Tiếng vật nhỏ đột nhiên liên tiếp nảy lên hoặc vỡ ra.
  • 작은 것이 갑자기 튀거나 터지는 소리가 자꾸 나다.
nấc cụt
Động từ동사
    nấc cụt
  • Phần cơ ở ngay dưới ngực đột nhiên co lại làm lỗ thở bị tắc rồi lại mở ra đồng thời phát ra âm thanh lạ.
  • 가슴 바로 아래에 있는 근육이 갑자기 수축되어 숨구멍이 막혔다가 열리면서 이상한 소리가 나다.
nấm
Danh từ명사
    nấm
  • Thực vật sống ở vùng đất có bóng râm và ẩm ướt hay trên cây mục, chủ yếu có hình ô, được dùng làm nguyên liệu thức ăn.
  • 그늘지고 물기가 많은 땅이나 썩은 나무에서 자라며 주로 우산처럼 생겼고 음식의 재료로 쓰이는 식물.
nấm khuy, nấm mỡ
Danh từ명사
    nấm khuy, nấm mỡ
  • Nấm có mặt ngoài màu nâu nhạt còn bên trong màu trắng, có hương thơm và vị độc đáo.
  • 겉은 연한 갈색이고 살은 흰색인, 독특한 향기와 맛을 지닌 버섯.
nấm kim châm
Danh từ명사
    nấm kim châm
  • Loài nấm ăn được, màu vàng nhạt, mũ nấm nhỏ và thân dài.
  • 옅은 누런색으로 갓이 작고 줄기가 긴, 먹을 수 있는 버섯.
nấm mốc, mốc meo
Danh từ명사
    nấm mốc, mốc meo
  • Một loại vi sinh vật xuất hiện ở nơi có hơi nước và ẩm thấp làm hư thức ăn hay đồ đạc.
  • 물기가 있고 따뜻한 곳에서 생겨 물건이나 음식물을 상하게 하는 미생물.
nấm mồ, mồ mả, địa phủ, âm phủ
Danh từ명사
    nấm mồ, mồ mả, địa phủ, âm phủ
  • (cách nói ẩn dụ) Thế giới bên kia.
  • (비유적으로) 저승.
nấm mỡ, nấm khuy
Danh từ명사
    nấm mỡ, nấm khuy
  • Nấm có mặt ngoài màu nâu nhạt còn bên trong màu trắng, có hương thơm và vị độc đáo.
  • 겉은 연한 갈색이고 살은 흰색인, 독특한 향기와 맛을 지닌 버섯.
nấm sò, nấm Oyster
Danh từ명사
    nấm sò, nấm Oyster
  • Nấm màu nâu hoặc trắng, có hình giống như vỏ sò.
  • 갈색 또는 흰색을 띠며 조개껍데기와 비슷하게 생긴 버섯.
nấm thông, nấm tùng nhĩ
Danh từ명사
    nấm thông, nấm tùng nhĩ
  • Nấm thân dày và dài phần trên có hình nón satgat, có hương thơm và mùi vị độc đáo.
  • 자루는 굵고 길며 윗부분은 삿갓 모양인, 독특한 향기와 맛을 지닌 버섯.
nấm độc
Danh từ명사
    nấm độc
  • Nấm có độc.
  • 독이 있는 버섯.
nấn ná, phân vân
Động từ동사
    nấn ná, phân vân
  • Không thực hiện được công việc và do dự.
  • 일을 실행하지 못하고 망설이다.
nấu cơm
Động từ동사
    nấu cơm
  • Thổi cơm.
  • 밥을 짓다.
nấu, khuấy
Động từ동사
    nấu, khuấy
  • Nấu chín hạt hay bột ngũ cốc trong nước.
  • 곡식의 알갱이나 가루를 물에 끓여 익히다.
nấu, may, xây
Động từ동사
    nấu, may, xây
  • Lấy nguyên vật liệu rồi thổi cơm, may áo quần, làm nhà...
  • 재료를 가지고 밥, 옷, 집 등을 만들다.
nấu ninh, cô
Động từ동사
    nấu ninh, cô
  • Nấu lâu cho đến khi cô đặc lại thành khối.
  • 졸아서 단단히 엉기도록 끓이다.
nấu ăn
Động từ동사
    nấu ăn
  • Dùng các nguyên liệu để chế biến thành thức ăn.
  • 재료를 이용하여 음식을 만들다.
nấu ăn, nấu nướng
Danh từ명사
    nấu ăn, nấu nướng
  • Chế biến thành thức ăn từ các nguyên liệu.
  • 음식을 만듦.
Động từ동사
    nấu ăn, nấu nướng
  • Chế biến thức ăn.
  • 음식을 만들다.
nấu, đun
Động từ동사
    nấu, đun
  • Cho thức ăn vào nước hay chất lỏng và làm nóng lên để làm món ăn.
  • 물이나 액체에 음식을 넣고 뜨겁게 하여 음식을 만들다.
nắm
Danh từ명사
    nắm
  • Đơn vị đếm lượng có thể nắm trong một bàn tay.
  • 한 손에 쥘 수 있는 양을 세는 단위.
2. 줌
Danh từ명사
    nắm
  • Đơn vị đếm lượng có thể nắm trong một bàn tay.
  • 한 손에 쥘 수 있는 양을 세는 단위.
nắm bắt
Động từ동사
    nắm bắt
  • Hiểu đặc trưng, tính cách của tình huống hay đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상이나 상황의 성격, 특징을 이해하다.
  • nắm bắt
  • Nhìn vẻ mặt hay hành động rồi nhận biết tâm tư của con người.
  • 표정이나 행동을 보고 사람의 마음을 알아차리다.
Động từ동사
    nắm bắt
  • Nắm chặt để có thể làm việc gì đó theo ý mình.
  • 무엇을 마음대로 할 수 있게 휘어잡다.
Động từ동사
    nắm bắt
  • Hiểu biết chắc chắn tình huống hay nội dung của đối tượng hay việc nào đó.
  • 어떤 일이나 대상의 내용이나 상황을 확실하게 이해하여 알다.
Động từ동사
    nắm bắt
  • Có yếu lĩnh cần thiết trong công việc hoặc nhận biết điểm quan trọng nhất.
  • 가장 중요한 점을 알아내거나 일을 하는 데 필요한 요령을 얻다.
  • nắm bắt
  • Nhận ra tình huống của sự việc đang diễn ra hoặc cơ hội nào đó.
  • 어떤 기회나 일의 돌아가는 상황을 알아차리다.
nắm bắt, giữ lấy
Động từ동사
    nắm bắt, giữ lấy
  • Nắm lấy không bỏ lỡ cơ hội hay người tốt.
  • 좋은 기회나 사람을 놓치지 않고 잡다.
nắm bắt, lợi dụng, tận dụng
Động từ동사
    nắm bắt, lợi dụng, tận dụng
  • Sử dụng cơ hội, thời gian hay một điều kiện nào đó.
  • 어떤 조건이나 시간, 기회 등을 이용하다.
nắm bắt ý chính
Động từ동사
    nắm bắt ý chính
  • Phán đoán khái quát rồi hiểu được hoặc nắm được.
  • 대강 짐작하여 이해하거나 알아차리다.
nắm chắc, tóm chặt
Động từ동사
    nắm chắc, tóm chặt
  • Nắm chặt cái gì đó.
  • 어떤 것을 꼭 붙잡다.
nắm chặt
Động từ동사
    nắm chặt
  • Dồn sức mạnh vào nắm đấm.
  • 주먹을 힘을 주어 쥐다.
  • nắm chặt
  • Dồn sức mạnh nắm chắc đồ vật nào đó.
  • 어떤 물건을 힘을 주어 꽉 쥐다.
nắm chặt, bấu chặt
Động từ동사
    nắm chặt, bấu chặt
  • Nắm chặt hết sức mình bằng hai tay.
  • 두 손으로 힘껏 붙들어 잡다.
nắm chặt, giữ chặt
Động từ동사
    nắm chặt, giữ chặt
  • Dồn sức mạnh vào các ngón tay để nắm chặt.
  • 손가락에 힘을 주어 손을 꽉 오므리다.
nắm chặt, nắm chắc
Động từ동사
    nắm chặt, nắm chắc
  • Cầm chắc cái gì đó.
  • 무엇을 단단히 잡다.
Idiomnắm chặt nắm đấm
    nắm chặt nắm đấm
  • Cho thấy ý chí chắc chắn về điều nào đó.
  • 어떤 것에 대한 확고한 의지를 보이다.
nắm chặt, túm chặt, giữ chặt
Động từ동사
    nắm chặt, túm chặt, giữ chặt
  • Bao quanh toàn bộ bằng tay và giữ chặt.
  • 손으로 전체를 감아서 힘 있게 잡다.
nắm chặt, túm chặt, ôm chặt
Động từ동사
    nắm chặt, túm chặt, ôm chặt
  • Bao quanh bằng tay hay cánh tay và giữ thật chặt.
  • 손이나 팔로 감아서 힘 있게 꽉 잡다.
Idiomnắm cò súng
    nắm cò súng
  • Nắm quyền chủ đạo mang tính quyết định.
  • 결정적인 주도권을 가지다.
nắm, cầm
Động từ동사
    nắm, cầm
  • Cầm bằng tay và không bỏ ra.
  • 손으로 쥐고 놓지 않다.
nắm giữ
Động từ동사
    nắm giữ
  • Sở hữu hoặc làm chủ hoàn toàn một cái gì đó.
  • 무엇을 완전히 가지거나 장악하다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Tiếp tục duy trì một vị trí nào đó trong cạnh tranh.
  • 경쟁에서 어떤 지위를 계속 유지하다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Nắm lấy để không bị lung lay hay té ngã.
  • 흔들리거나 쓰러지지 않게 잡아 주다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Có và cất giữ như thứ của mình.
  • 자기의 것으로 지니어 간직하다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Kiếm được hay tìm ra và chiếm lấy tiền bạc hay của cải...
  • 돈이나 재물 등을 벌거나 구하여 차지하다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Có sức mạnh để có thể làm theo ý muốn mình.
  • 자기 마음대로 할 수 있는 힘을 가지다.
Động từ동사
    nắm giữ
  • Đảm nhận và làm một trách nhiệm hay chức vụ nào đó.
  • 어떠한 지위나 직책을 맡아 일하다.
nắm giữ, chiếm đóng
Động từ동사
    nắm giữ, chiếm đóng
  • Chia ra chiếm giữ và cai quản đất đai.
  • 땅을 나누어 차지하고 다스리다.
nắm giữ, quản lí
Động từ동사
    nắm giữ, quản lí
  • Nắm lấy cái gì đó và điều hành theo ý mình.
  • 어떤 것을 잡아 마음대로 다루다.
nắm giữ, thâu tóm
Động từ동사
    nắm giữ, thâu tóm
  • Tạo thành cái của mình hay đặt dưới sự ảnh hưởng của mình.
  • 자기의 것으로 만들거나 자기의 영향 아래 두다.
Động từ동사
    nắm giữ, thâu tóm
  • Làm cái gì đó hoàn toàn theo ý mình.
  • 무엇을 완전히 자기 마음대로 하다.
Idiomnắm gậy chỉ huy
    nắm gậy chỉ huy
  • Trở thành người đứng đầu của nhóm hay tổ chức nào đó.
  • 어떤 무리나 조직의 우두머리가 되다.
nắm lại
Động từ동사
    nắm lại
  • Co và gom hết các ngón tay lại làm cho tròn.
  • 손가락을 모두 굽혀 모아 동그랗게 만들다.
nắm lấy
Động từ동사
    nắm lấy
  • Chiếm quyền hạn...
  • 권한 등을 차지하다.
Động từ동사
    nắm lấy
  • Nắm mạnh bằng tay và không buông.
  • 손으로 힘 있게 잡고 놓지 않게 하다.
nắm lấy, cầm lấy, tóm lấy
Động từ동사
    nắm lấy, cầm lấy, tóm lấy
  • Nắm được và giữ chặt bằng tay.
  • 손으로 휘감아 꽉 쥐다.
nắm lấy, túm lấy, vồ lấy, cố tóm lấy
Động từ동사
    nắm lấy, túm lấy, vồ lấy, cố tóm lấy
  • Chộp lại và nắm chặt bằng tay.
  • 손으로 휘감아 꽉 잡다.
Idiomnắm mấu chốt, nắm cốt lõi
    nắm mấu chốt, nắm cốt lõi
  • Chấn chỉnh suy nghĩ, tình huống hay câu chuyện... hoặc nắm bắt đúng lẽ phải.
  • 생각이나 상황, 이야기 등을 정리하거나 이치에 맞게 바로 잡다.
nắm, nắm tay
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nắm, nắm tay
  • Đơn vị đếm một lượng khoảng bằng một nắm tay.
  • 한 손으로 잡아 쥘 만한 분량을 세는 단위.
Idiomnắm phần
관용구한몫 잡다
    nắm phần
  • Có được lợi ích lớn
  • 큰 이득을 취하다.
nắm quyền, lãnh đạo, điều khiển
Động từ동사
    nắm quyền, lãnh đạo, điều khiển
  • Trở thành trọng tâm rồi xử lí mọi việc theo ý mình muốn.
  • 모든 일을 자신이 하고 싶은 대로 중심이 되어 처리하다.

+ Recent posts

TOP