tiếp nhận sự chuyển giao
Động từ동사
    tiếp nhận sự chuyển giao
  • Tiếp nhận tri thức hay kĩ thuật...
  • 기술이나 지식 등을 전해 받다.
tiếp nhận, thừa hưởng
Động từ동사
    tiếp nhận, thừa hưởng
  • Đón nhận kết quả của sự việc đã được tạo nên trước đó, hoặc công việc đã làm từ trước đó cho tới nay hoặc tinh thần đó v.v...
  • 앞서 이루어진 일의 결과나, 해 오던 일 또는 그 정신 등을 전하여 받다.
tiếp nhận, tiếp thu
Động từ동사
    tiếp nhận, tiếp thu
  • Nhận vào cái nào đó.
  • 어떤 것을 받아들이다.
tiếp nhận, đón nhận
Động từ동사
    tiếp nhận, đón nhận
  • Đón nhận người nào đó làm thành viên mới trong gia đình.
  • 어떤 사람을 새로운 식구로 맞이하다.
Động từ동사
    tiếp nhận, đón nhận
  • Cho vào làm thành viên của tổ chức hay đoán thể nào đó...
  • 어떤 조직이나 단체 등의 구성원으로 들어오게 하다.
tiếp nối
Động từ동사
    tiếp nối
  • Vật thể nào đó theo liền sau vật thể khác.
  • 어떤 물체가 다른 물체의 뒤를 이어 따르다.
tiếp nối, nối tiếp
Động từ동사
    tiếp nối, nối tiếp
  • Vật thể nào đó tiếp theo sau vật thể khác.
  • 어떤 물체가 다른 물체의 뒤를 이어서 따르다.
tiếp nối, đi theo sau
Động từ동사
    tiếp nối, đi theo sau
  • Làm việc giống với người trước đã làm.
  • 앞선 이가 한 것과 같은 일을 하다.
Idiomtiếp quản
    tiếp quản
  • Tiếp nhận công việc mà ai đó đang làm dở.
  • 누군가가 하던 일을 이어받다.
tiếp sau, sau khi
    tiếp sau, sau khi
  • Cấu trúc thể hiện sau khi sự việc hay quá trình mà vế trước diễn tả đã kết thúc.
  • 앞에 오는 말이 가리키는 일이나 과정이 끝난 뒤임을 나타내는 표현.
tiếp tay
Động từ동사
    tiếp tay
  • Giúp người khác phạm tội.
  • 다른 사람이 범죄를 저지르는 것을 도와주다.
Idiomtiếp tay nhau
    tiếp tay nhau
  • Nhiều người chia việc ra làm.
  • 일을 여럿이 나누어 하다.
tiếp theo
Danh từ명사
    tiếp theo
  • Thời điểm hay lượt tiếp ngay sau lần này.
  • 이번의 바로 뒤에 이어져 오는 때나 차례.
Phó từ부사
    tiếp theo
  • Nối tiếp lời nói hoặc hành động trước đó. Tiếp tục.
  • 앞의 말이나 행동에 이어서. 계속하여.
Phó từ부사
    tiếp theo
  • Tiếp tục lời nói hoặc hành động trước đó.
  • 앞의 말이나 행동에 계속하여.
tiếp theo, kế tiếp
Danh từ명사
    tiếp theo, kế tiếp
  • Ngay sau lượt này.
  • 이번 차례의 바로 뒤.
Danh từ명사
    tiếp theo, kế tiếp
  • Ngay sau lượt này.
  • 이번 차례의 바로 뒤.
tiếp theo sau
Danh từ명사
    tiếp theo sau
  • Lúc hay thứ tự liền kề ngay sau lần này.
  • 요번의 바로 뒤에 이어져 오는 때나 차례.
Danh từ명사
    tiếp theo sau
  • Thời điểm hay thứ tự liền kề ngay sau lần này.
  • 요번의 바로 뒤에 이어져 오는 때나 차례.
tiếp theo sau, ngay sau đó, liền sau đó
Động từ동사
    tiếp theo sau, ngay sau đó, liền sau đó
  • Tiếp theo ngay sau đó. Hoặc là làm cho tiếp theo ngay sau đó.
  • 곧바로 이어지다. 또는 곧바로 이어지도록 하다.
tiếp theo, sau đây
Danh từ명사
    tiếp theo, sau đây
  • Điều tiếp theo ngay sau lời nói hay câu văn.
  • 말이나 글에서 바로 뒤에 이어지는 것.
Danh từ명사
    tiếp theo, sau đây
  • Điều nối tiếp ngay sau lời nói hay bài viết.
  • 말이나 글에서 바로 뒤에 이어지는 것.
tiếp theo, sắp tới
Danh từ명사
    tiếp theo, sắp tới
  • Thứ tự hoặc thời điểm sẽ tới nối tiếp ngay sau của cái này.
  • 이것의 바로 뒤에 이어져 오는 때나 차례.
tiếp thu
Động từ동사
    tiếp thu
  • Tán thành và tuân theo ý kiến hay sự phê phán...
  • 의견이나 비판 등을 찬성하고 따르다.
tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
Động từ동사
    tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
  • Học kĩ thuật hay học vấn rồi tạo thành cái của mình.
  • 학문이나 기술 등을 배워서 자기 것으로 만들다.
tiếp thu, tiếp nhận
Động từ동사
    tiếp thu, tiếp nhận
  • Không ngăn cản văn hóa hay văn vật khác mà cho vào và làm thành cái của mình.
  • 다른 문화나 문물을 막지 않고 들어오게 하여 자기 것이 되게 하다.
tiếp thị, ma-két-ting
Danh từ명사
    tiếp thị, ma-két-ting
  • Tất cả hoạt động mà nhà sản xuất thực hiện để cho biết và bán được nhiều sản phẩm cho người tiêu dùng.
  • 상품을 소비자에게 알리고 많이 판매하기 위하여 생산자가 펼치는 전반적인 활동.
tiếp, tiếp tục
Phó từ부사
    tiếp, tiếp tục
  • Tiếp nối lại việc đã bị gián đoạn.
  • 중단됐던 일을 다시 이어서.
tiếp tuyến
Danh từ명사
    tiếp tuyến
  • Đường thẳng tiếp xúc với một điểm của đường cong hay đường tròn.
  • 곡선이나 원의 한 점에 닿는 직선.
tiếp tục
Động từ동사
    tiếp tục
  • Bắt đầu lại một việc đã bị gián đoạn.
  • 중단됐던 일을 다시 이어 나가다.
Động từ동사
    tiếp tục
  • Sự kiện hay hành động nào đó liên tiếp phát sinh.
  • 어떤 사건이나 행동 등이 이어서 생겨나다.
Động từ동사
    tiếp tục
  • Đối tượng nào đó còn nguyên đó hay hiện tượng nào đó được tiếp tục.
  • 어떤 대상이 그대로 있거나 어떤 현상이 계속되다.
tiếp tục phát hành
Động từ동사
    tiếp tục phát hành
  • Tiếp tục phát hành lại báo hay tạp chí… từng bị ngừng phát hành.
  • 간행을 중단하였던 신문이나 잡지 등을 다시 계속하여 간행하다.
tiếp tục tiến hành, tiếp tục thực hiện
Động từ동사
    tiếp tục tiến hành, tiếp tục thực hiện
  • Tiếp tục được tiến hành. Hoặc tiếp tục tiến hành.
  • 계속해서 행해지다. 또는 계속해서 행하다.
tiếp viên
Danh từ명사
    tiếp viên
  • Người đảm nhận công việc về hành khách hay điều hành trên những phương tiện như máy bay, tàu lửa, thuyền.
  • 비행기, 기차, 배 등에서 운행이나 승객에 관한 일을 맡아서 하는 사람.
tiếp xúc
Động từ동사
    tiếp xúc
  • Kết nối một cách trực diện với nhau.
  • 서로 맞대어 잇다.
Động từ동사
    tiếp xúc
  • Chạm vào nhau.
  • 서로 맞닿다.
  • tiếp xúc
  • Đối đãi hoặc gặp gỡ một cách gần gũi.
  • 가까이 대하거나 만남을 갖다.
tiếp xúc bí mật, gặp gỡ bí mật
Động từ동사
    tiếp xúc bí mật, gặp gỡ bí mật
  • Gặp gỡ một cách lén lút vì mục đích nào đó. Hoặc kết giao mối quan hệ đó.
  • 어떤 목적을 위해 몰래 만나다. 또는 그런 관계를 맺다.
tiếp xúc, gần gũi
Động từ동사
    tiếp xúc, gần gũi
  • Gặp gỡ hoặc đón tiếp ai đó.
  • 사람을 만나거나 대하다.
tiếp xúc, liên kết, kết hợp
Động từ동사
    tiếp xúc, liên kết, kết hợp
  • Chạm vào và làm dính lại một chỗ. Hoặc tiếp xúc rồi dính lại một chỗ.
  • 한데 맞대어 붙다. 또는 한데 맞대어 붙이다.
tiếp xúc, sự kết nối
Động từ동사
    tiếp xúc, sự kết nối
  • Liên kết nhiều bộ vi xử lí và thiết bị bộ nhớ với nhau một cách vật lí hoặc mạch điện tử, trong máy vi tính.
  • 컴퓨터에서, 여러 개의 프로세서와 기억 장치 사이를 물리적으로 또는 전자 회로로 연결하다.
tiếp xúc, sự kết nối, sự đấu nối
Động từ동사
    tiếp xúc, sự kết nối, sự đấu nối
  • Liên kết thiết bị nào đó bằng mạch điện tử hoặc theo cách vật lý.
  • 여러 장비를 물리적으로 또는 전자 회로로 연결하다.
tiếp xúc, tiếp cận
Động từ동사
    tiếp xúc, tiếp cận
  • Tiếp cận cái gì đó và biết được hoặc trải nghiệm.
  • 무엇을 가까이하여 알게 되거나 경험하다.
tiếp xúc, va chạm
Động từ동사
    tiếp xúc, va chạm
  • Đụng chạm trong đám nhiều người.
  • 많은 사람 틈에서 부대끼다.
tiếp đãi
Động từ동사
    tiếp đãi
  • Đón khách rồi phục vụ hoặc bày biện thức ăn để chiêu đãi.
  • 손님을 맞아 시중을 들거나 음식을 차려 모시다.
tiếp đãi hời hợt, bạc đãi
Động từ동사
    tiếp đãi hời hợt, bạc đãi
  • Tiếp đón qua loa và không hết lòng.
  • 정성을 쏟지 않고 소홀히 대접하다.
tiếp đãi nồng hậu, khoản đãi
Động từ동사
    tiếp đãi nồng hậu, khoản đãi
  • Tiếp đãi thân thiện và hết lòng.
  • 친절하고 정성스럽게 대하다.
tiếp đãi sơ sài, sự tiếp đãi qua loa, sự lạnh nhạt
Động từ동사
    tiếp đãi sơ sài, sự tiếp đãi qua loa, sự lạnh nhạt
  • Tiếp đãi lơ là không có thành ý.
  • 성의 없이 아무렇게나 대접하다.
tiếp đãi, đãi ngộ
Động từ동사
    tiếp đãi, đãi ngộ
  • Đối đãi lịch sự sao cho hợp với địa vị và thân phận
  • 지위나 신분에 알맞게 예의를 갖추어 대하다.
tiếp đón cung kính
Động từ동사
    tiếp đón cung kính
  • Đón tiếp ai đó một cách kính trọng.
  • 상대방을 공손하게 대접하다.
tiếp đất
Động từ동사
    tiếp đất
  • Hạ từ không trung xuống đất.
  • 공중에서 땅으로 내리다.
  • tiếp đất
  • Kết thúc động tác trên không trung rồi đứng xuống mặt đất, trong các môn thể thao như thể dục dụng cụ...
  • 기계 체조 등의 운동에서, 공중에서 동작을 마치고 땅바닥에 내려서다.
tiết, huyết
Danh từ명사
    tiết, huyết
  • Máu lấy từ các con vật như lợn và bò v.v...
  • 돼지나 소 등의 짐승을 잡아서 받은 피.
tiết hạnh, sự trung trinh
Danh từ명사
    tiết hạnh, sự trung trinh
  • Thái độ giữ vững lòng chung thủy với chồng của người phụ nữ.
  • 남편에 대한 신의를 지키는 여자의 태도.
tiết học
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    tiết học
  • Đơn vị đếm thời gian học của trường học.
  • 학교의 수업 시간을 세는 단위.
tiết kiệm
Động từ동사
    tiết kiệm
  • Dùng tiết kiệm tiền hay đồ đạc.
  • 돈이나 물건 등을 아껴 쓰다.
Tính từ형용사
    tiết kiệm
  • Có tính dùng tiết kiệm tiền hay đồ đạc.
  • 돈이나 물건 등을 아껴 쓰는 데가 있다.
Động từ동사
    tiết kiệm
  • Dùng một cách dè sẻn để tích góp tiền bạc hay của cải...
  • 돈이나 재물 등을 아껴 써서 모아 두다.
Động từ동사
    tiết kiệm
  • Dành dụm, không hoang phí và chỉ sử dụng vào những nơi thật cần thiết.
  • 마구 쓰지 않고 꼭 필요한 데에만 써서 아끼다.
tiết kiệm, quý trọng
Động từ동사
    tiết kiệm, quý trọng
  • Coi trọng cái gì đó nên không dùng tùy tiện mà dùng cẩn thận.
  • 무엇을 소중히 여겨 마구 쓰지 않고 조심히 다루어 쓰다.
tiết kiệm, thu được
Động từ동사
    tiết kiệm, thu được
  • Dùng một cách tiết kiệm hoặc không dùng thời gian hay tiền bạc nên trở nên dư giả.
  • 시간이나 돈을 아껴 쓰거나 안 써서 여유가 있게 되다.
tiết kiệm được
Động từ동사
    tiết kiệm được
  • Tiền hoặc gạo không mất đi một cách hoang phí và tiếp tục còn lại là cái của mình.
  • 돈이나 쌀 등이 헤프게 없어지지 않고 자기의 것으로 계속 남다.
tiết lộ
Động từ동사
    tiết lộ
  • Nói cho người khác sự việc phải che giấu.
  • 숨겨야 할 사실을 남에게 말하다.
Động từ동사
    tiết lộ
  • (cách nói thông tục) Thổ lộ sự việc bị che đậy.
  • (속된 말로) 숨겼던 사실을 털어놓다.
tiết mục
Danh từ명사
    tiết mục
  • Câu chuyện được kể lại hay tuyệt kĩ được cho xem.
  • 들려줄 이야깃거리나 보여 줄 장기.
tiết ra, bài tiết
Động từ동사
    tiết ra, bài tiết
  • Đưa chất lỏng được tạo nên trong tế bào ra ngoài tế bào.
  • 세포에서 만들어진 액체를 세포 밖으로 내보내다.
tiết trời
Danh từ명사
    tiết trời
  • Tình trạng mưa, mây, gió, sương mù...xuất hiện trong không khí hay nhiệt độ của ngày hôm ấy. Thời tiết.
  • 그날그날의 기온이나 공기 중에 비, 구름, 바람, 안개 등이 나타나는 상태.
tiết đông, thời kỳ mùa đông
Danh từ명사
    tiết đông, thời kỳ mùa đông
  • Khoảng thời gian mùa đông.
  • 겨울철 기간.
tiếu lâm
Tính từ형용사
    tiếu lâm
  • Nhiều lời và thô nhưng thú vị.
  • 말이 많고 상스럽지만 재미있다.
tiềm lực, sức mạnh tiềm ẩn
Danh từ명사
    tiềm lực, sức mạnh tiềm ẩn
  • Sức mạnh vững vàng không nhìn thấy được ở bề ngoài nhưng được thể hiện khi khó khăn.
  • 겉으로 보이지 않지만 어려울 때 드러나는 든든한 힘.
tiềm tàng, tiềm ẩn, ẩn chứa
Động từ동사
    tiềm tàng, tiềm ẩn, ẩn chứa
  • Không lộ ra bên ngoài mà ẩn giấu bên trong.
  • 겉으로 드러나지 않고 속에 숨어 있다.
tiềm ẩn
Động từ동사
    tiềm ẩn
  • Mặc dù đã mắc bệnh nhưng triệu chứng của bệnh không bộc lộ ra bên ngoài.
  • 병에 걸려 있지만 병의 증상이 겉으로 드러나지 않다.
tiền
1. -금
Phụ tố접사
    tiền
  • Hậu tố thêm nghĩa "tiền".
  • ‘돈’의 뜻을 더하는 접미사.
Phụ tố접사
    tiền
  • Hậu tố thêm nghĩa "tiền trả cho giá hàng".
  • ‘물건값으로 치르는 돈’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    Don; tiền
  • Giấy bạc hoặc đồng xu dùng để trao đổi giá trị lao động hoặc khi mua bán hàng hóa.
  • 물건을 사고팔 때나 일한 값으로 주고받는 동전이나 지폐.
tiền biên dịch, tiền phiên dịch, tiền dịch
Danh từ명사
    tiền biên dịch, tiền phiên dịch, tiền dịch
  • Tiền nhận được như tiền công chuyển đổi văn được viết bằng ngôn ngữ nào đó thành ngôn ngữ khác.
  • 어떤 언어로 된 글을 다른 언어의 글로 바꾸어 주는 대가로 받는 돈.
tiền boa cho gái
Danh từ명사
    tiền boa cho gái (mãi dâm)
  • Tiền trả như cái giá cho việc quan hệ với ca nữ hoặc kĩ nữ.
  • 기생이나 창녀와 관계를 가지고 그 대가로 주는 돈.
tiền bán hàng
Danh từ명사
    tiền bán hàng
  • Số tiền bán hàng hóa. Hoặc tổng số tiền đó.
  • 상품 등을 판 금액. 또는 그 돈의 총액.
tiền bảo lãnh tại ngoại
Danh từ명사
    tiền bảo lãnh tại ngoại
  • Tiền nhận khi thả và không bắt giam bị cáo ở nơi tạm giam.
  • 피고인을 구치소에 가두지 않고 풀어 줄 때 받는 돈.
tiền bồi thường
Danh từ명사
    tiền bồi thường
  • Tiền trả như cái giá đối với sự thiệt hại hay tổn thất đã phải chịu.
  • 입은 손실이나 손해에 대한 값으로 주는 돈.
Danh từ명사
    tiền bồi thường
  • Tiền trả cho sự đau đớn về thể xác hoặc tinh thần khi gây ra thiệt hại cho người khác.
  • 어떤 일로 손해를 입혔을 때, 정신적 고통이나 피해에 대해 물어 주는 돈.

+ Recent posts

TOP