tiền mệnh giá lớn
Danh từ명사
    tiền mệnh giá lớn
  • Tiền giấy mệnh giá lớn.
  • 액수가 큰 지폐.
tiền mới phát hành, tiền mới
Danh từ명사
    tiền mới phát hành, tiền mới
  • Tiền giấy mới làm và in ra. Hoặc tiền giấy còn mới chưa được sử dụng.
  • 새롭게 만들어서 찍어 낸 지폐. 또는 쓰지 않아 깨끗한 새 지폐.
tiền mừng
Danh từ명사
    tiền mừng
  • Tiền đưa để chúc mừng.
  • 축하하기 위해 내는 돈.
tiền mừng, tiền phúng viếng
Danh từ명사
    tiền mừng, tiền phúng viếng
  • Tiền đưa để giúp đỡ cho nhà có tiệc hoặc nhà có tang.
  • 잔칫집이나 상을 당한 집에 도와주려고 내는 돈.
tiền mừng tuổi, tiền lì xì
Danh từ명사
    tiền mừng tuổi, tiền lì xì
  • Tiền nhận được sau khi lạy chào và nhận được vào dịp tết.
  • 설에 세배를 하고 받는 돈.
tiền Mỹ
Danh từ명사
    tiền Mỹ
  • Đồng tiền của Mỹ.
  • 미국의 화폐.
tiền nghỉ phép
Danh từ명사
    tiền nghỉ phép
  • Tiền mà nơi làm việc cho người được nghỉ phép.
  • 직장 등에서 휴가를 얻은 사람에게 주는 돈.
tiền nhiệm
Danh từ명사
    tiền nhiệm
  • Việc đảm nhận trước nhiệm vụ hay chức vụ nào đó ở tổ chức.
  • 조직에서 어떤 임무나 직무 등을 먼저 맡음.
tiền nhuận bút
Danh từ명사
    tiền nhuận bút
  • Tiền nhận được khi viết bài và gửi đi.
  • 원고를 써서 넘겨주고 받는 돈.
Danh từ명사
    tiền nhuận bút
  • Tiền trả cho người viết tác phẩm nghệ thuật hay sách theo tỷ lệ nhất định tùy theo số lượng bán tác phẩm nghệ thuật hay sách đó.
  • 책이나 예술 작품이 팔린 수량에 따라 일정 비율로 책이나 예술 작품을 지은 사람에게 주는 돈.
tiền nhân, tiền bối
Danh từ명사
    tiền nhân, tiền bối
  • Người của thời đại trước.
  • 예전 시대의 사람.
tiền nhập học
Danh từ명사
    tiền nhập học
  • Tiền trả khi trở thành học sinh và vào trường để học tập
  • 학생이 되어 공부하기 위해 학교에 들어갈 때 내는 돈.
Proverbstiền nào của ấy
    (đồ rẻ là bánh Bijitteok) tiền nào của ấy
  • Cách nói chỉ đồ vật rẻ tiền thì tất nhiên chất lượng cũng tồi tệ như giá của nó.
  • 값이 싼 물건은 품질도 그만큼 나쁘게 마련이라는 말.
tiền nước
    tiền nước
  • Tiền trả cho việc sử dụng nước máy.
  • 수돗물을 사용한 대가로 지불하는 요금.
tiền phong bì
Danh từ명사
    tiền phong bì
  • Tiền từ tiền thưởng hoặc tiền quyên góp được cho vào phong bì mà không cho biết số tiền.
  • 상금이나 기부금 등으로 금액을 알리지 않고 봉투에 넣어서 주는 돈.
tiền phòng, tiền trọ
Danh từ명사
    tiền phòng, tiền trọ
  • Chi phí phải trả cho việc ngủ và ở lại những chỗ như nhà nghỉ hay khách sạn.
  • 여관이나 호텔 등에서 잠을 자고 머무르는 데 드는 비용.
tiền phúng viếng
Danh từ명사
    tiền phúng viếng
  • Tiền đưa để giúp gia đình có tang lễ.
  • 장례를 치르는 집을 돕기 위하여 주는 돈.
Danh từ명사
    tiền phúng viếng
  • Tiền đưa ra với ý nghĩa tỏ ra buồn bã về cái chết của người khác.
  • 남의 죽음을 슬퍼하는 뜻으로 내는 돈.
tiền phúng viếng, tiền phúng
Danh từ명사
    tiền phúng viếng, tiền phúng
  • Tiền đưa để thể hiện lòng buồn bã đối với người chết và tỏ ý an ủi gia đình người khác.
  • 죽은 사람에 대해 슬퍼하는 마음과 남은 가족을 위로하는 뜻을 나타내기 위해 내는 돈.
tiền phương
Danh từ명사
    tiền phương
  • Khu vực đối đầu gần nhất với quân địch.
  • 적군과 가장 가깝게 맞선 지역.
tiền phương, tiền tuyến
Danh từ명사
    tiền phương, tiền tuyến
  • Khu vực đối mặt trực tiếp với quân địch.
  • 적을 바로 마주하고 있는 지역.
tiền phạt
Danh từ명사
    tiền phạt
  • Tiền phải nộp phạt khi vi phạm quy tắc.
  • 규칙을 어겼을 때 벌로 내게 하는 돈.
Danh từ명사
    tiền phạt
  • Tiền phải nộp phạt khi vi phạm quy tắc.
  • 규칙을 어겼을 때 벌로 내게 하는 돈.
  • tiền phạt
  • Tiền buộc người phạm tội nộp phạt.
  • 범죄를 저지른 사람에게 처벌로 내게 하는 돈.
tiền phạt nhỏ
Danh từ명사
    tiền phạt nhỏ
  • Số tiền phạt nhỏ đền tội nhẹ.
  • 가벼운 범죄에 물리는 적은 액수의 벌금.
tiền phạt phạm luật
Danh từ명사
    tiền phạt phạm luật (giao thông)
  • Tiền phạt bắt người sai phạm quy tắc của luật giao thông đường bộ phải trả.
  • 도로 교통법의 규칙을 어긴 사람에게 내게 하는 벌금.
tiền phạt, tiền nộp phạt
Danh từ명사
    tiền phạt, tiền nộp phạt
  • Số tiền nhà nước thu phạt từ lợi nhuận thu được bởi những hoạt động kinh tế bất chính của cá nhân hay doanh nghiệp .
  • 개인이나 기업이 잘못된 경제 활동을 하였을 때, 부당하게 얻은 이익에 대하여 국가에서 거두어들이는 돈.
tiền phạt, tiền phạt vi cảnh
Danh từ명사
    tiền phạt, tiền phạt vi cảnh
  • Số tiền nhà nước buộc người vi phạm phải nộp do vi phạm nhẹ về trật tự hay không thi hành điều phải thi hành.
  • 해야 할 일을 하지 않거나 가벼운 질서를 위반한 사람에게 국가에서 납부하게 하는 돈.
tiền phải nộp
Danh từ명사
    tiền phải nộp
  • Tiền thuế có nghĩa vụ nộp cho các cơ quan nhà nước.
  • 관공서에 의무적으로 내는 돈.
tiền quyên góp, tiền ủng hộ
Danh từ명사
    tiền quyên góp, tiền ủng hộ
  • Tiền để giúp ích cho xã hội hoặc giúp đỡ những người ở vào tình trạng khó khăn.
  • 사회에 도움이 되거나 어려운 상황에 있는 사람들을 돕기 위해서 내는 돈.
tiền quà bánh, tiền thưởng tết
Danh từ명사
    tiền quà bánh, tiền thưởng tết
  • (cách nói ẩn dụ) Tiền đặc biệt dành cho nhân viên ở nơi làm việc vào dịp tết hay trung thu.
  • (비유적으로) 설이나 추석 때 직장에서 직원들에게 특별히 주는 수당.
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
Danh từ명사
    tiền quảng cáo, phí quảng cáo
  • Tiền trả cho việc đăng quảng cáo trên báo, tạp chí hay đài.
  • 신문, 잡지, 방송 등에 광고를 내는 데 지불하는 돈.
tiền quẻ, tiền xem bói
Danh từ명사
    tiền quẻ, tiền xem bói
  • Tiền trả cho thầy bói như là chi phí đã xem bói cho.
  • 점을 쳐 준 대가로 점쟁이에게 주는 돈.
tiền quỹ
Danh từ명사
    tiền quỹ
  • Tiền quyên góp để dùng vào mục đích công hoặc dự án, sự kiện.
  • 공공의 목적이나 사업, 행사 등에 쓰기 위해 모은 돈.
Danh từ명사
    tiền quỹ
  • Tiền dùng cho mục đích đặc biệt.
  • 특정한 목적을 위해 쓰는 돈.
tiền ra vào
Danh từ명사
    tiền ra vào
  • Tiền nhập vào và tiền xuất ra.
  • 들어오는 돈과 나가는 돈.
tiền sách
Danh từ명사
    tiền sách
  • Tiền tiêu vào việc mua sách.
  • 책을 사는 데 드는 돈.
tiền sảnh
Danh từ명사
    tiền sảnh
  • Không gian rộng kiêm phòng đón khách hay lối đi ở khách sạn hay rạp hát....
  • 호텔이나 극장 등에서, 응접실이나 통로를 겸한 넓은 공간.
tiền sử
Danh từ명사
    tiền sử
  • Thời đại ngày xưa, khi chưa có ghi chép bằng chữ viết.
  • 문자로 된 기록이 없는, 역사 시대 이전의 옛 시대.
tiền thanh toán ngay
Danh từ명사
    tiền thanh toán ngay
  • Tiền trả ngay ở nơi mua và bán hàng hóa.
  • 물건을 사고팔 때 그 자리에서 바로 치르는 값.
tiền thu nhập
Danh từ명사
    tiền thu nhập
  • Tiền kiếm được.
  • 벌어들인 돈.
Danh từ명사
    tiền thu nhập
  • Số tiền kiếm được.
  • 벌어들인 돈의 액수.
tiền thuê
Danh từ명사
    tiền thuê
  • Tiền trả như với giá mượn dùng đồ vật hay tòa nhà… của người khác.
  • 남의 물건이나 건물 등을 빌려 쓰는 대가로 내는 돈.
tiền thuê nhà
Danh từ명사
    tiền thuê nhà
  • Tiền trả cho việc mượn nhà của người khác để ở.
  • 남의 집을 빌려 사는 대가로 내는 돈.
tiền thuê nhà hàng tháng, tiền thuê phòng hàng tháng
Danh từ명사
    tiền thuê nhà hàng tháng, tiền thuê phòng hàng tháng
  • Tiền trả cho việc thuê nhà hay phòng hàng tháng.
  • 다달이 집이나 방을 빌리고 내는 돈.
tiền thuê, phí thuê
Danh từ명사
    tiền thuê, phí thuê
  • Tiền trả để mượn đồ vật rồi sử dụng.
  • 물건을 빌려 쓰기 위해 내는 돈.
tiền thuê phòng, tiền nhà
Danh từ명사
    tiền thuê phòng, tiền nhà
  • Tiền phải trả khi sống ở nhà của người khác.
  • 남의 집에 살면서 방을 사용하는 값으로 내는 돈.
tiền thuế
Danh từ명사
    tiền thuế
  • Tiền thu cưỡng chế từ người dân hoặc cư dân nhằm sử dụng làm kinh phí mà quốc gia hay đoàn thể công quyền ở địa phương cần đến.
  • 국가 또는 지방 공공 단체가 필요한 경비로 사용하기 위하여 국민이나 주민으로부터 강제로 거두어들이는 돈.
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
Danh từ명사
    tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
  • Tiền đã được tính ra con số và bắt phải chịu như tiền phạt, tiền thuế v.v...
  • 액수를 매겨서 세금이나 벌금 등으로 물리는 돈.
tiền thuế xương máu
Danh từ명사
    tiền thuế xương máu
  • (cách nói ẩn dụ) Khoản thuế quý giá, giống như máu của người nộp thuế.
  • (비유적으로) 피와 같은 세금이라는 뜻으로, 귀중한 세금.
tiền thân
Danh từ명사
    tiền thân
  • Cái trước khi được thay đổi của thân phận, đoàn thể, công ti...
  • 신분, 단체, 회사 등의 바뀌기 전의 것.
tiền thù lao
Danh từ명사
    tiền thù lao
  • Tiền nhận như là cái giá đã dụng công vào việc nào đó.
  • 어떤 일에 힘쓴 대가로 받는 돈.
tiền thưởng
Danh từ명사
    tiền thưởng
  • Tiền nhận thêm như phần thưởng dựa vào những thành tựu hay sự cống hiến ngoài tiền lương định kỳ.
  • 정기적인 급여 이외에 업적이나 공헌도에 따라 상으로 더 받는 돈.
Danh từ명사
    tiền thưởng
  • Tiền đưa ra như là phần thưởng cho việc đoạt giải cao hay xây dựng được thành tích nào đó.
  • 업적을 세우거나 우승을 하는 등의 일에 대하여 상으로 주는 돈.
Danh từ명사
    tiền thưởng
  • Tiền nhận thêm ngoài tiền lương định kỳ, là phần thưởng theo mức độ cống hiến hay thành tích làm việc.
  • 정기적인 급여 이외에 업적이나 공헌도에 따라 상으로 더 받는 돈.
Danh từ명사
    tiền thưởng
  • Khoản tiền được nhận thêm, ngoài tiền lương đã được định trước.
  • 정해진 봉급 외에 추가로 따로 받는 보수.
Danh từ명사
    tiền thưởng
  • Tiền cho thêm bao nhiêu đó vào giá cả, thù lao đã định.
  • 정해진 가격, 급료 등에 얼마를 더하여 주는 금액.
tiền thưởng, giải thưởng
Danh từ명사
    tiền thưởng, giải thưởng
  • Khoản tiền được trao trong các cuộc tuyển mộ hay tìm người hoặc tìm vật gì đó.
  • 무엇을 모집하거나 구하는 일, 또는 사람을 찾는 일 등에 내건 돈.
tiền thưởng, tiền khen thưởng
Danh từ명사
    tiền thưởng, tiền khen thưởng
  • Tiền tặng làm phần thưởng khi ngợi khen việc làm tốt và mong muốn sau này làm tốt hơn nữa.
  • 잘한 일을 칭찬하고 앞으로 더 잘하기를 바라며 상으로 주는 돈.
tiền thối lại, tiền trả lại
Danh từ명사
    tiền thối lại, tiền trả lại
  • Tiền đưa lại hoặc nhận lại sau khi bớt đi số tiền cần phải trả.
  • 치러야 할 돈을 빼고 도로 주거나 받는 돈.
tiền thừa, tiền thối lại
Danh từ명사
    tiền thừa, tiền thối lại
  • Tiền nhận trả lại hoặc tiền trả lại.
  • 거슬러 주거나 받는 돈.
tiền tip, tiền boa
Danh từ명사
    tiền tip, tiền boa
  • Tiền cho thêm ngoài chi phí phải trả với ý nghĩa cảm ơn người đã chăm chút cho mình ở khách sạn hay nhà hàng.
  • 호텔이나 식당 등에서, 시중을 드는 사람에게 고맙다는 뜻으로 요금 외에 더 주는 돈.
tiền tiêu vặt
Danh từ명사
    tiền tiêu vặt
  • Tiền mà cá nhân có thể sử dụng tự do theo nhiều mục đích sử dụng.
  • 개인이 여러 가지 용도로 자유롭게 쓸 수 있는 돈.
Danh từ명사
    tiền tiêu vặt
  • Tiền dùng lặt vặt.
  • 자질구레하게 쓰는 돈.
tiền tiết kiệm, quỹ tiết kiệm
Danh từ명사
    tiền tiết kiệm, quỹ tiết kiệm
  • Phần còn lại và không dùng tới trong số tiền kiếm được.
  • 벌어들인 돈 가운데 쓰지 않고 남은 부분.
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
Danh từ명사
    tiền tiễn ma, tiền cúng ma
  • Tiền để hoặc cắm vào quan tài cho người chết đi thuận lợi về thế giới bên kia.
  • 죽은 사람이 저승길을 편히 가라고 관에 넣거나 꽂는 돈.
tiền trong người, tiền mang theo người
Danh từ명사
    tiền trong người, tiền mang theo người
  • Số tiền hiện đang có.
  • 지금 가지고 있는 돈.
tiền truy thu
Danh từ명사
    tiền truy thu
  • Tiền do nhà nước hoặc các cơ quan nhà nước thu thêm về sau khi không nộp thuế hoặc các chi phí công.
  • 세금이나 공과금 등을 내지 않았을 때, 국가나 공공 기관에서 나중에 더 거두는 돈.
tiền trà
Danh từ명사
    tiền trà
  • Tiền trả cho việc uống trà ở quán trà v.v...
  • 찻집 등에서 차를 마시고 내는 돈.
tiền trúng thưởng, tiền trúng giải
Danh từ명사
    tiền trúng thưởng, tiền trúng giải
  • Số tiền được nhận vì được chọn trong rút thăm chọn ra một trong số đông.
  • 여럿 가운데 어느 하나를 골라잡는 추첨에서 뽑혀 받게 되는 돈.
tiền trả góp
Danh từ명사
    tiền trả góp
  • Tiền chia ra và trả thành nhiều lần.
  • 여러 번에 나누어 내는 돈.
tiền trả góp theo tháng
Danh từ명사
    tiền trả góp theo tháng
  • Số tiền được chia từ tổng giá tiền hàng hay số tiền để trả hàng tháng.
  • 물건값이나 빚 등을 다달이 얼마씩 나누어 내거나 갚는 돈.
tiền trả góp, tiền tích cóp
Danh từ명사
    tiền trả góp, tiền tích cóp
  • Tiền bỏ ra trong khoảng thời gian nhất định để tiết kiệm hay trả nợ.
  • 빚을 갚거나 저축을 하려고 일정 기간 동안 내는 돈.
tiền trả trước
Danh từ명사
    tiền trả trước
  • Tiền trả trước khi mua hay mượn cái gì.
  • 무엇을 사거나 빌릴 때 미리 내는 돈.
tiền trả đợt hai
Danh từ명사
    tiền trả đợt hai
  • Tiền trả sau khi đã trả tiền đặt cọc và trước khi trả nốt số tiền còn lại.
  • 계약금을 내고 나서 마지막 잔금을 치르기 전에 주는 돈.
tiền trợ cấp
Danh từ명사
    tiền trợ cấp (cho uỷ viên quốc hội)
  • Trợ cấp và chi phí hoạt động mà uỷ viên quốc hội nhận chi trả hàng tháng.
  • 국회 의원이 매달 지급받는 수당과 활동비.
Danh từ명사
    tiền trợ cấp
  • Tiền trợ giúp nhằm khuyến khích làm một việc nào đó.
  • 어떤 일을 하도록 권하기 위해 보태어 도와주는 돈.
tiền trợ cấp, lương hưu
Danh từ명사
    tiền trợ cấp, lương hưu
  • Số tiền mỗi năm dành cho người có công đặc biệt với đất nước hay cơ quan hoặc người làm việc cho đất nước hay cơ quan trong một thời gian nhất định.
  • 국가나 사회에 특별한 공로가 있거나 일정 기간 동안 국가 기관에서 일한 사람에게 매년 주는 돈.
tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
Danh từ명사
    tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
  • Tiền được chu cấp cho cá nhân hoặc doanh nghiệp để trợ giúp ngành sản xuất đặc biệt hoặc để mở rộng chính sách của chính phủ hay của các tổ chức xã hội.
  • 정부나 공공 단체가 정책을 펼치거나 특정 산업을 도와주기 위하여 기업이나 개인에게 지원해 주는 돈.
tiền tuyến
Danh từ명사
    tiền tuyến
  • Khu vực đối đầu gần quân địch nhất.
  • 적군과 가장 가깝게 맞선 지역.
Danh từ명사
    tiền tuyến
  • Khu vực nằm vị trí đầu tiên ở nơi chiến đấu hay trận đánh xảy ra.
  • 전투나 싸움이 벌어지는 맨 앞 지역.
Danh từ명사
    tiền tuyến
  • Khu vực đối đầu gần nhất với quân địch.
  • 적군과 가장 가깝게 맞선 지역.

+ Recent posts

TOP