toẹt, xoẹt
Phó từ부사
    toẹt, xoẹt
  • Tiếng chất lỏng xả mạnh thành tia dài. Hoặc hình ảnh đó.
  • 액체가 가는 줄기로 세게 뻗치는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    toẹt, xoẹt
  • Tiếng chất lỏng cứ xả mạnh thành tia dài. Hoặc hình ảnh đó.
  • 액체가 가는 줄기로 자꾸 세게 뻗치는 소리. 또는 그 모양.
tra cứu, tìm kiếm
Động từ동사
    tra cứu, tìm kiếm
  • Tìm trong sách hoặc trên máy tính để biết về điều gì đó mà mình vốn không biết.
  • 모르는 것을 알아내기 위해 책을 살피거나 컴퓨터를 검색하다.
trả góp
Danh từ명사
    trả góp
  • Phân ra trả tiền nhiều lần.
  • 돈을 여러 번에 나누어서 냄.
trai già, người đàn ông ế vợ
Danh từ명사
    trai già, người đàn ông ế vợ
  • Người đàn ông đã qua tuổi kết hôn mà vẫn chưa kết hôn.
  • 결혼할 나이를 훨씬 넘겼지만 결혼하지 않은 남자.
trai làng, người đàn ông nhà quê
Danh từ명사
    trai làng, người đàn ông nhà quê
  • Người đàn ông sống ở miền quê.
  • 시골에 사는 남자.
trai tân
Danh từ명사
    trai tân
  • Nam giới chưa quan hệ tình dục lần nào với nữ giới.
  • 여자와 한 번도 성관계를 하지 않은 남자.
Danh từ명사
    trai tân
  • Người con trai chưa từng quan hệ với phụ nữ dù chỉ một lần.
  • 여자와 성적 관계가 한번도 없는 남자.
Danh từ명사
    trai tân
  • Nam giới chưa một lần quan hệ tình dục với phụ nữ.
  • 여자와 성적 관계가 한 번도 없는 남자.
tra khảo, bức ép
Động từ동사
    tra khảo, bức ép
  • Dồn ép người khác một cách rất gấp gáp khiến không thể chịu nổi.
  • 견디지 못하도록 남을 매우 급하게 몰아치다.
trả lời
Động từ동사
    trả lời
  • Trả lời câu hỏi.
  • 질문에 대하여 대답하다.
trang
Danh từ명사
    trang
  • Các trang trong sách hay báo.
  • 책이나 신문에서 각각의 쪽.
Phụ tố접사
    trang
  • Hậu tố thêm nghĩa "lữ quán cao cấp" hay "dinh thự".
  • '고급 여관' 또는 ‘저택’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trang
  • Đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương.
  • 종이나 유리와 같이 얇고 넓적한 물건을 세는 단위.
Danh từ명사
    trang
  • Một mặt của sách, báo, văn bản...
  • 책, 신문, 문서 등의 한 면.
  • trang
  • Đơn vị đếm mặt của sách, báo, văn bản...
  • 책, 신문, 문서 등의 면을 세는 단위.
Danh từ명사
    trang
  • Một mặt của sách, báo, văn bản...
  • 책, 신문, 문서 등의 한 면.
  • trang
  • Đơn vị đếm mặt của sách, báo, văn bản…
  • 책, 신문, 문서 등의 면을 세는 단위.
trang bìa
Danh từ명사
    trang bìa
  • Bìa của sách.
  • 책의 표지.
trang bìa, bìa sách
Danh từ명사
    trang bìa, bìa sách
  • Da hay giấy bao bọc mặt trước hay sau của cuốn sách.
  • 책의 맨 앞과 뒤를 둘러싼 종이나 가죽.
trang bị
Động từ동사
    trang bị
  • Tạo ra hoặc có được những gì mình cần phải có.
  • 있어야 할 것을 만들거나 가지다.
Động từ동사
    trang bị
  • Lắp đặt máy móc hoặc dụng cụ để có thể thực hiện được công việc vì mục đích nào đó.
  • 어떤 목적에 따라 일을 해낼 수 있도록 기계나 도구 등을 설치하다.
trang bị, chuẩn bị sẵn
Động từ동사
    trang bị, chuẩn bị sẵn
  • Chuẩn bị sẵn tất cả những thứ phải có.
  • 있어야 할 것을 다 갖추다.
trang bị chắc chắn
Động từ동사
    trang bị chắc chắn
  • (cách nói ẩn dụ) Chuẩn bị triệt để để đối phó với tình trạng hay công việc nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 일이나 사태에 대처하기 위해 철저하게 준비하다.
trang bị, lắp đặt
Động từ동사
    trang bị, lắp đặt
  • Chuẩn bị đồ vật hay thiết bị cần thiết.
  • 필요한 물건이나 시설을 갖추다.
trang bị, thiết bị
Danh từ명사
    trang bị, thiết bị
  • Những vật dụng được chuẩn bị để thực hiện một việc gì đó.
  • 어떤 일을 하기 위하여 갖추어야 할 물건이나 시설. 또는 그 물건이나 시설을 갖춤.
trang bị, trang trí
Động từ동사
    trang bị, trang trí
  • Gắn hoặc treo phụ kiện vào quần áo, đồ dùng, thiết bị...
  • 옷, 기구, 장비 등에 장치를 달거나 붙이다.
trang bị vũ khí hạng nặng
Động từ동사
    trang bị vũ khí hạng nặng
  • Vũ trang chắc chắn bằng vũ khí mạnh, đề phòng chiến tranh.
  • 전쟁을 대비하여 강한 무기들로 단단히 무장하다.
trang bị đầy đủ, lắp đặt đầy đủ
Động từ동사
    trang bị đầy đủ, lắp đặt đầy đủ
  • Sở hữu một cách hoàn chỉnh và không thiếu thứ gì.
  • 빠짐없이 완전히 갖추다.
trang chủ
Danh từ명사
    trang chủ
  • Dữ liệu làm để người khác có thể nhìn được thông qua Internet.
  • 다른 사람들이 인터넷을 통해서 볼 수 있도록 만든 문서.
trang giấy
Danh từ명사
    trang giấy
  • Một trang của tờ giấy.
  • 종이의 낱장.
trang giấy trắng
Danh từ명사
    trang giấy trắng
  • Từng trang giấy trắng.
  • 낱장의 하얀 종이.
trang nghiêm
Tính từ형용사
    trang nghiêm
  • Bầu không khí chặt chẽ và nghiêm túc.
  • 분위기 등이 빈틈이 없고 엄숙하다.
trang nghiêm, nghiêm nghị
Tính từ형용사
    trang nghiêm, nghiêm nghị
  • Nét mặt hay thái độ rất nghiêm túc và thận trọng.
  • 표정이나 태도가 신중하고 엄숙하다.
trang nghiêm, uy nghiêm
Tính từ형용사
    trang nghiêm, uy nghiêm
  • Quy mô rất lớn, đứng đắn và nghiêm túc.
  • 규모가 매우 크며 점잖고 엄숙하다.
trang ngoài
Danh từ명사
    trang ngoài
  • Trang giấy ở ngoài cùng nhất trong số những trang giấy chồng lên nhau.
  • 여러 장으로 겹쳐 있는 종이 가운데에서 제일 겉에 있는 종이.
trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
Tính từ형용사
    trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
  • Đẹp và sang trọng.
  • 품위가 있고 아름답다.
trang phụ
Danh từ명사
    trang phụ
  • Tờ giấy được in riêng chèn vào giữa sách hay báo.
  • 책이나 신문 안에 끼워 넣는 따로 인쇄된 종이.
trang phục
Danh từ명사
    trang phục
  • Bộ dạng mặc quần áo.
  • 옷을 입은 모양.
Danh từ명사
    trang phục
  • Quần áo mà diễn viên hay nghệ sĩ múa mặc trên sân khấu.
  • 배우나 무용수가 무대 위에서 입는 옷.
trang phục bảo hộ, quần áo bảo hộ
Danh từ명사
    trang phục bảo hộ, quần áo bảo hộ
  • Y phục đặc biệt mặc để ngăn những tác hại do cháy, nổ, ô nhiễm do phóng xạ
  • 방사선에 의한 오염이나 폭발이나 화염으로 인한 피해를 막기 위해 입는 특수 의복.
trang phục chiến đấu, quân phục
Danh từ명사
    trang phục chiến đấu, quân phục
  • Quần áo mặc khi chiến đấu.
  • 전투를 할 때 입는 옷.
trang phục chỉnh tề
Danh từ명사
    trang phục chỉnh tề
  • Cách ăn mặc mà nam giới mặc một cách chính thức.
  • 남자가 정식으로 갖추어 입는 옷차림.
trang phục chỉnh tề, chỉn chu
Danh từ명사
    trang phục chỉnh tề, chỉn chu
  • Bộ dạng mặc quần áo đàng hoàng.
  • 옷을 바르게 입은 모양새.
trang phục cưới
Danh từ명사
    trang phục cưới
  • Quần áo cô dâu chú rể mặc khi làm lễ cưới.
  • 혼례식을 할 때에 신랑과 신부가 입는 옷.
trang phục dân tộc
    trang phục dân tộc
  • Quần áo được làm ra và lưu truyền phù hợp với lối sống, phong tục hay thị hiếu của dân tộc.
  • 민족의 생활 양식이나 풍속, 기호에 맞게 만들어져 전해 내려오는 옷.
trang phục dân tộc, trang phục truyền thống
Danh từ명사
    trang phục dân tộc, trang phục truyền thống
  • Trang phục mà một dân tộc đã mặc vào thời xưa hay mặc từ đời này sang đời khác.
  • 한 민족이 옛날에 입었거나 대대로 입어 온 전통 의상.
trang phục dưới
Danh từ명사
    trang phục dưới (quần, váy)
  • Trang phục mặc ở dưới như quần hay váy.
  • 바지나 치마처럼 아래에 입는 옷.
trang phục hè
Danh từ명사
    trang phục hè
  • Quần áo mặc vào mùa hè.
  • 여름철에 입는 옷.
trang phục leo núi
Danh từ명사
    trang phục leo núi
  • Quần áo mặc khi leo núi.
  • 등산할 때에 입는 옷.
trang phục múa
Danh từ명사
    trang phục múa
  • Quần áo mặc khi múa.
  • 무용을 할 때 입는 옷.
trang phục nam
Danh từ명사
    trang phục nam
  • Quần áo dành cho đàn ông.
  • 남자 어른들이 입는 옷.
trang phục nữ
Danh từ명사
    trang phục nữ
  • Quần áo nữ giới thường mặc.
  • 여성이 주로 입는 옷.
trang phục quý bà
Danh từ명사
    trang phục quý bà
  • Quần áo chủ yếu các phụ nữ trung niên đã lập gia đình mặc.
  • 주로 결혼한 중년의 여자들이 입는 옷.
trang phục sân khấu
    trang phục sân khấu
  • Quần áo mặc khi biểu diễn trên sân khấu.
  • 무대에서 공연할 때 입는 옷.
trang phục thân dưới
Danh từ명사
    trang phục thân dưới
  • Trang phục mặc bên dưới cơ thể.
  • 몸의 아래쪽에 입는 옷.
trang phục truyền thống mặc vào ngày Tết Trung Thu
Danh từ명사
    chuseokbim; trang phục truyền thống mặc vào ngày Tết Trung Thu
  • Quần áo hay giày dép mới được mặc vào ngày Tết Trung Thu.
  • 추석에 입는 새 옷이나 신발.
trang phục và đồ trang sức
Danh từ명사
    trang phục và đồ trang sức
  • Quần áo và đồ trang sức.
  • 옷과 장신구.
trang phục xuân thu
Danh từ명사
    trang phục xuân thu
  • Quần áo mặc vào mùa xuân và mùa thu.
  • 봄철과 가을철에 입는 옷.
trang rời, trang riêng biệt
Danh từ명사
    trang rời, trang riêng biệt
  • Tờ giấy được đính thêm vào riêng biệt trong tài liệu.
  • 문서에 따로 덧붙이는 종이.
trang sau
Danh từ명사
    trang sau
  • Trang tiếp theo hoặc mặt sau của tờ giấy.
  • 종이의 뒷면이나 다음 장.
trang sách
Danh từ명사
    trang sách
  • Từng trang mà tạo nên cuốn sách.
  • 책을 이루는 하나하나의 장.
trang sức
Danh từ명사
    trang sức
  • Vật trang trí được làm bằng kim loại quý, gắn trên áo hoặc đeo trên người để tăng thêm vẻ đẹp cho ngoại hình.
  • 외모를 꾸미기 위해서 몸이나 옷에 다는 귀금속 등으로 만든 장식물.
trang sức vàng, dát vàng
Danh từ명사
    trang sức vàng, dát vàng
  • Việc trang sức bằng vàng. Hoặc trang sức như vậy.
  • 금으로 장식함. 또는 그런 장식.
trang thiết bị nặng
Danh từ명사
    trang thiết bị nặng
  • Xe hoặc máy móc to lớn và rất nặng, dùng trong xây dựng hoặc thi công dân dụng.
  • 건설이나 토목 공사에 쓰는, 아주 무겁고 큰 기계나 차.
trang thiết bị phụ trợ, cơ sở vật chất phụ trợ
Danh từ명사
    trang thiết bị phụ trợ, cơ sở vật chất phụ trợ
  • Trang thiết bị đi kèm với toà nhà chính.
  • 기본이 되는 건물에 딸려 있는 시설.
trang trí
Động từ동사
    trang trí
  • Trang hoàng một cách đẹp đẽ.
  • 아름답게 꾸미다.
trang trí nội thất
Danh từ명사
    (sự) trang trí nội thất
  • Việc trang hoàng bên trong nhà cho đẹp hoặc mang đặt những vật dùng cần thiết vào trong nhà.
  • 실내를 보기 좋게 꾸미거나 필요한 물품을 갖춤.
Danh từ명사
    trang trí nội thất
  • Việc trang trí bên trong nhà hoặc tòa nhà.
  • 집 안이나 건물 안을 장식하는 일.
trang trí, trang hoàng
Động từ동사
    trang trí, trang hoàng
  • Sửa sang để kiểu dáng trở nên đẹp hơn.
  • 모양이 좋아지도록 손질하다.
Động từ동사
    trang trí, trang hoàng
  • Sửa sang và trang trí nhà cửa hay công trình.
  • 건물이나 시설 등을 손질하여 꾸미다.
trang trí, trang điểm
Động từ동사
    trang trí, trang điểm
  • Trang hoàng vẻ bên ngoài.
  • 겉모양을 꾸미다.
trang trọng
Tính từ형용사
    trang trọng
  • Trang nghiêm và trịnh trọng.
  • 장엄하고 무게가 있다.
trang web
Danh từ명사
    trang web
  • Giao diện internet sử dụng các phương tiện thông tin như âm thanh hay video v.v...
  • 동영상이나 음성 등의 여러 정보 매체를 이용하는 인터넷.
trang xã hội
Danh từ명사
    trang xã hội
  • Trang giấy đăng tin tức liên quan đến xã hội của tờ báo.
  • 신문에서, 사회에 관한 기사를 싣는 지면.
trang điểm, chải chuốt, trang hoàng
Động từ동사
    trang điểm, chải chuốt, trang hoàng
  • Điểm tô quần áo, gương mặt hay đầu tóc cho đẹp.
  • 얼굴이나 머리, 옷차림 등을 예쁘게 꾸미다.
trang điểm nền
Danh từ명사
    trang điểm nền
  • Trang điểm ở bước cơ bản để việc đánh màu sắc và chăm sóc da được hiệu quả.
  • 피부를 가꾸고 색조 화장을 효과적으로 하기 위한 기본 화장.
tranh biếm họa
Danh từ명사
    tranh biếm họa
  • Bức họa chứa đựng nội dung trào phúng, phê phán nhân vật hay xã hội.
  • 인물이나 사회를 풍자하여 비판하는 내용을 담은 만화.
tranh, bản vẽ
Phụ tố접사
    tranh, bản vẽ
  • Hậu tố thêm nghĩa 'tranh vẽ' hoặc 'bản vẽ'.
  • ‘그림’ 또는 ‘도면’의 뜻을 더하는 접미사.
tranh chân dung
Danh từ명사
    tranh chân dung
  • Tranh vẽ hình dáng hay khuôn mặt của con người.
  • 사람의 얼굴이나 모습을 그린 그림.
tranh chân dung, tượng bán thân
Danh từ명사
    tranh chân dung, tượng bán thân
  • Bức tranh hoặc điêu khắc biểu hiện hình dạng của con người chỉ từ đầu đến ngực.
  • 사람의 모습을 머리부터 가슴까지만 표현한 그림이나 조각.

'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글

treo cổ - trong cõi lòng  (0) 2020.04.01
tranh cãi - treo  (0) 2020.04.01
toàn bộ số tiền - toẹt, phì  (0) 2020.04.01
toang, bung - toàn bộ, sạch trơn  (0) 2020.04.01
tiểu thuyết lịch sử - toang  (0) 2020.04.01

+ Recent posts

TOP