treo cổ
Động từ동사
    treo cổ
  • Thắt cổ cho chết.
  • 목을 옭아매어 죽이다.
treo cổ, thắt cổ
Động từ동사
    treo cổ, thắt cổ
  • Treo cổ chỗ cao bằng dây thừng hay dây để chết hoặc giết chết.
  • 죽거나 죽이려고 끈이나 줄로 높은 곳에 목을 걸어 매달다.
treo lủng lẳng
Động từ동사
    treo lủng lẳng
  • Lục lạc lớn hay vật thể được treo đung đưa. Hoặc làm đung đưa.
  • 큰 방울이나 매달린 물체 등이 흔들리다. 또는 흔들리게 하다.
treo lên
Động từ동사
    treo lên
  • Cột, treo đồ vật lên chỗ cao.
  • 물건을 높은 곳에 걸어서 매다.
treo lủng là lủng lẳng
Động từ동사
    treo lủng là lủng lẳng
  • Lục lạc lớn hay vật thể được treo liên tục đung đưa. Hoặc liên tục làm đung đưa.
  • 큰 방울이나 매달린 물체 등이 자꾸 흔들리다. 또는 자꾸 흔들리게 하다.
treo lủng là lủng lẳng
Động từ동사
    treo lủng là lủng lẳng
  • Lục lạc lớn hay vật thể được treo liên tục đung đưa. Hoặc liên tục làm đung đưa.
  • 큰 방울이나 매달린 물체 등이 자꾸 흔들리다. 또는 자꾸 흔들리게 하다.
Idiom, treo mồm
    (mạng nhện chăng ở miệng), treo mồm
  • Nhịn đói vì không có cái ăn.
  • 먹을 것이 없어서 굶다.
treo ra
Động từ동사
    treo ra
  • Treo ra ngoài hay phía trước.
  • 밖이나 앞쪽에 걸다.
treo ra, dán ra
Động từ동사
    treo ra, dán ra
  • Dán ra ngoài cho mọi người đều nhìn thấy.
  • 다른 사람들이 모두 볼 수 있게 밖에 드러나게 붙다.
treo, đeo, mắc
Động từ동사
    treo, đeo, mắc
  • Đeo vật thể nào đó lên đâu để không bị rơi.
  • 어떤 물체를 떨어지지 않도록 어디에 매달다.
tri giác, sự nhận thức
Danh từ명사
    tri giác, sự nhận thức
  • Sự nhận thức thế giới hay sự vật của bên ngoài thông qua cơ quan cảm giác .
  • 외부의 사물이나 세계를 감각 기관을 통해 인식함.
trinh khiết, trong trắng
Tính từ형용사
    trinh khiết, trong trắng
  • Không có quan hệ xác thịt với người khác giới.
  • 이성과 육체적인 관계가 없다.
trinh nguyên, trong trắng
Tính từ형용사
    trinh nguyên, trong trắng
  • Người con gái có hành động đúng đắn và tâm hồn đẹp đẽ.
  • 여자로서 행동이 바르고 마음씨가 곱다.
trinh sát, do thám
Động từ동사
    trinh sát, do thám
  • Xem xét địa hình hay động thái... của địch nhằm lấy thông tin cần thiết cho việc tác chiến trong quân đội.
  • 군대에서, 작전에 필요한 정보를 얻기 위해 적의 움직임이나 지형 등을 살피다.
trinh tiết, sự trong trắng
Danh từ명사
    trinh tiết, sự trong trắng
  • Tiết hạnh cao quý của phụ nữ.
  • 여자의 곧은 절개.
Danh từ명사
    trinh tiết, sự trong trắng
  • Tiết hạnh cao quý của phụ nữ.
  • 여자의 곧은 절개.
tri thức
Danh từ명사
    tri thức
  • Kiến thức có được do học tập hoặc tai nghe mắt thấy.
  • 보고 듣거나 배워서 얻은 지식.
triệt sản
Động từ동사
    triệt sản
  • Ngừng việc sinh con.
  • 아이 낳는 것을 그만두다.
triết gia
Danh từ명사
    triết gia
  • Người nghiên cứu triết học.
  • 철학을 연구하는 사람.
Danh từ명사
    triết gia
  • Người chuyên nghiên cứu triết học.
  • 철학을 전문적으로 연구하는 사람.
triết học
Danh từ명사
    triết học
  • Ngành khoa học nghiên cứu nguyên lí căn bản về thế giới và con người.
  • 세계와 인간에 대한 근본 원리를 탐구하는 학문.
triết học sư phạm
    triết học sư phạm
  • Môn khoa học nghiên cứu mang tính triết học về nguyên lý cơ bản, mục đích và khái niệm của giáo dục.
  • 교육의 개념과 목적, 기본 원리를 철학적으로 연구하는 학문.
triết học về nhân sinh
Danh từ명사
    triết học về nhân sinh
  • Triết học nghiên cứu mục đích, ý nghĩa, giá trị... của cuộc sống dựa trên nhân sinh quan.
  • 인생관을 기초로 하여 인생의 목적, 의미, 가치 등을 연구하는 철학.
triết lý giáo dục
    triết lý giáo dục
  • Thái độ và niềm tin về giáo dục.
  • 교육에 대한 신념이나 태도.
triết lí
Danh từ명사
    triết lí
  • Cách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.
  • 경험이나 학습을 통해서 얻어진 세계나 인생의 근본 원리에 대한 의견이나 생각.
triết lí nhân sinh
Danh từ명사
    triết lí nhân sinh
  • Thái độ mang tính thực tiễn về nhân sinh.
  • 인생에 대한 실천적인 태도.
triều...
Phụ tố접사
    triều...
  • Hậu tố thêm nghĩa "thời gian trị vì" hay "vương triều".
  • ‘통치 기간’ 또는 ‘왕조’의 뜻을 더하는 접미사.
triều dâng, nước biển dâng, triều cường
Động từ동사
    triều dâng, nước biển dâng, triều cường
  • Nước biển tràn vào lục địa.
  • 바닷물이 육지로 밀려 들어오다.
triều kiệt, thủy triều xuống, nước triều xuống
Danh từ명사
    triều kiệt, thủy triều xuống, nước triều xuống
  • Hiện tượng nước biển rút đi theo chu kỳ nên mực nước biển thấp xuống. Hoặc nước biển đó.
  • 바닷물이 주기적으로 밀려나가서 해수면이 낮아지는 현상. 또는 그 바닷물.
triều kiệt, triều cạn
Danh từ명사
    triều kiệt, triều cạn
  • Trạng thái mà mực nước biển xuống thấp nhất do nước biển rút xuống ở biển.
  • 바다에서 바닷물이 빠져나가 바닷물의 높이가 가장 낮아진 상태.
triều Lý
Danh từ명사
    Lee-jo; triều Lý
  • Cách gọi "Triều Tiên" theo họ của vua.
  • 이 씨가 세운 조선이라는 뜻으로, ‘조선’을 낮추어 이르는 말.
triều lưu, dòng thủy triều
Danh từ명사
    triều lưu, dòng thủy triều
  • Dòng chảy của nước biển phát sinh vì thủy triều lên và thủy triều xuống.
  • 밀물과 썰물 때문에 생기는 바닷물의 흐름.
Triều Tiên
Danh từ명사
    Joseon; Triều Tiên
  • Quốc gia từng tồn tại ở bán đảo Hàn, do Yi Seong-gye (Lý Thành Quế) lật đổ Goryo và dựng nên vào năm 1392, sau đó chọn Han-yang (Hán Dương) làm thủ đô và chủ yếu xem học thuyết Tân Nho giáo là lý tưởng cuộc sống. Đất nước này đã bị diệt vong khi rơi vào tay Nhật Bản vào năm 1910.
  • 한반도에 있던 나라. 1392년 이성계가 고려를 멸망시키고 한양을 수도로 하여 세웠으며 성리학을 주요 이념으로 하였다. 1910년 일본에 국권을 빼앗기고 멸망하였다.
triển khai
Động từ동사
    triển khai
  • Bắt đầu tiến hành công việc.
  • 일을 시작하여 진행하다.
Động từ동사
    triển khai
  • Thể hiện thế lực, tác chiến, chính sách...
  • 세력이나 작전, 정책 등을 벌이다.
triển lãm
Phụ tố접사
    triển lãm
  • Hậu tố thêm nghĩa "cuộc trưng bày".
  • ‘전시회’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    triển lãm
  • Sự kiện trưng bày đồ vật hay tác phẩm nghệ thuật cho nhiều người xem.
  • 물건이나 예술 작품을 전시해 놓고 여러 사람에게 보이는 행사.
triển lãm mĩ thuật, cuộc trưng bày
Danh từ명사
    triển lãm mĩ thuật, cuộc trưng bày
  • Triển lãm mĩ thuật hay cuộc trưng bày giới thiệu đồ vật nào đó.
  • 미술 전람회나 어떤 물건을 소개하는 전시회.
triển lãm quốc tế
Danh từ명사
    triển lãm quốc tế
  • Cuộc triển lãm quốc tế có nhiều nước trên thế giới tham gia để trưng bày sản phẩm chủ yếu của các nước.
  • 세계 여러 나라가 참가하여 각국의 주요 생산품을 전시하는 국제 박람회.
triển vọng
Tính từ형용사
    triển vọng
  • Nhiều khả năng.
  • 가능성이 많다.
triển vọng, hi vọng, cơ hội
Danh từ명사
    triển vọng, hi vọng, cơ hội
  • Khả năng hay hi vọng sẽ được như mong mỏi.
  • 바라는 대로 이루어질 가능성이나 희망.
triển vọng, tầm nhìn
Danh từ명사
    triển vọng, tầm nhìn
  • Việc nhìn ra nơi xa. Hoặc cảnh vật của nơi xa.
  • 사물이나 현상 등을 전체적으로 바라보거나 앞일을 내다봄.
triễn lãm
Danh từ명사
    triễn lãm
  • Bày biện nhiều đồ vật ra và cho người khác xem.
  • 찾아온 사람들에게 보여 주도록 여러 가지 물품을 한곳에 차려 놓음.
triệt phá, đàn áp
Động từ동사
    triệt phá, đàn áp
  • Làm cho một thế lực nào đó không thể phát huy được sức ảnh hưởng.
  • 어떤 세력이 영향력을 발휘하지 못하게 만들다.
triệt tiêu, huỷ bỏ
Động từ동사
    triệt tiêu, huỷ bỏ
  • Xử lí rồi làm mất đi hoặc giết chết.
  • 처리하여 없애거나 죽이다.
triệt tiêu, làm mất
Động từ동사
    triệt tiêu, làm mất
  • Làm biến đổi nên không thể hiện được đặc trưng vốn có.
  • 원래 가지고 있던 특징을 변화시켜 드러나지 않게 하다.
triệt tiêu lẫn nhau
Động từ동사
    triệt tiêu lẫn nhau
  • Cái tương phản gây ảnh hưởng lẫn nhau làm cho hiệu quả mất đi.
  • 반대되는 것이 서로 영향을 주어 효과가 없어지게 하다.
triệt để
Tính từ형용사
    triệt để
  • Rất cẩn thận, hoàn hảo mà không có thiếu sót khi làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽하다.
triệt để, sâu sắc
Tính từ형용사
    triệt để, sâu sắc
  • Mọi ngóc ngách đều rõ ràng đến tận sâu bên trong và không có sơ hở hay khiếm khuyết.
  • 깊은 속까지 샅샅이 뚜렷하고 빈틈이나 부족함이 없다.
triệu chứng
Danh từ명사
    triệu chứng
  • Một số trạng thái xuất hiện khi mắc bệnh.
  • 병을 앓을 때 나타나는 여러 가지 상태.
Danh từ명사
    triệu chứng
  • Nhiều trạng thái thể hiện khi bị bệnh.
  • 병을 앓을 때 나타나는 여러 가지 상태.
Danh từ명사
    triệu chứng
  • Nhiều trạng thái hay hình ảnh xuất hiện khi mắc bệnh.
  • 병을 앓을 때 나타나는 여러 가지 상태나 모양.
triệu chứng của bệnh nặng
Danh từ명사
    triệu chứng của bệnh nặng
  • Triệu chứng bệnh nặng và rất nguy hiểm.
  • 몹시 위험하고 심한 병의 증세.
triệu chứng, dấu hiệu
Danh từ명사
    triệu chứng, dấu hiệu
  • Hiện tượng thể hiện việc điều nào đó đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra.
  • 어떤 일이 일어났거나 일어날 것을 나타내는 현상.
triệu chứng tê cứng, triệu chứng xơ cứng
Danh từ명사
    triệu chứng tê cứng, triệu chứng xơ cứng
  • Triệu chứng bị cứng của một bộ phận trên cơ thể.
  • 몸의 조직이나 기관이 단단하게 굳어지는 증상.
triệu chứng ói mửa, triệu chứng nôn mửa
Danh từ명사
    triệu chứng ói mửa, triệu chứng nôn mửa
  • Triệu chứng khó chịu trong bụng và như sắp nôn ra.
  • 속이 울렁거리며 토할 것 같은 증세.
Triệu chứng đau
Danh từ명사
    Triệu chứng đau
  • Triệu chứng đau đớn.
  • 아픈 증세.
triệu chứng đau nhức toàn thân
Danh từ명사
    triệu chứng đau nhức toàn thân
  • Biểu hiện giống như bị bệnh do cơ thể mệt mỏi quá sức.
  • 몸이 몹시 피로해서 병이 날 것 같은 기운.
triệu, một triệu
Số từ수사
    triệu, một triệu
  • Số gấp một trăm lần của mười nghìn.
  • 만의 백 배가 되는 수.
triệu tập
Động từ동사
    triệu tập
  • Tòa án cưỡng chế bị cáo, người làm chứng hay người có liên quan đến vụ án... đến để thẩm vấn.
  • 법원에서 신문하기 위하여 피고인이나 증인, 사건에 관계된 사람 등을 강제로 끌고 가다.
Động từ동사
    triệu tập
  • Cơ quan thi hành sự vụ của quốc gia ra lệnh và triệu đến.
  • 국가의 사무를 집행하는 기관에서 명령해서 오게 하다.
triệu tập, huy động, tổng động viên
Động từ동사
    triệu tập, huy động, tổng động viên
  • Quốc gia gọi người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự nhập ngũ và trở thành quân nhân, vì tình huống khẩn cấp như chiến tranh hoặc huấn luyện...
  • 전쟁 등의 비상사태에 또는 훈련 등을 위하여, 국가가 병역 의무를 마친 사람을 군대에 불러들여 군인이 되게 하다.
triệu tập, nhóm họp
Động từ동사
    triệu tập, nhóm họp
  • Gọi tập trung những người thuộc đoàn thể hay tổ chức.
  • 단체나 조직에 속한 사람들을 불러 모으다.
triệu đến, gọi đến
Động từ동사
    triệu đến, gọi đến
  • Toà án hay viện kiểm sát… ra lệnh cho những người có liên quan đến tố tụng như bị cáo, nguyên cáo, nhân chứng... tới địa điểm chỉ định vào thời gian nhất định.
  • 법원이나 검찰 등이 피고인, 참고인, 증인 등의 소송 관계인에게 일정한 일시에 지정한 장소로 올 것을 명령하다.
tro hỏa táng, hài cốt
Danh từ명사
    tro hỏa táng, hài cốt
  • Xương còn lại sau khi thiêu người chết. Hoặc xương còn lại ở trong mộ.
  • 죽은 사람을 태우고 남은 뼈. 또는 무덤 속에서 나온 뼈.
tròn
Động từ동사
    tròn
  • Trở nên giống hay tương tự với hình dạng của quả bóng hay vòng tròn.
  • 동그라미나 공의 모양과 같거나 비슷하게 되다.
trong
1. -간
Phụ tố접사
    trong
  • Hậu tố thêm nghĩa 'trong suốt (khoảng thời gian)'.
  • ‘동안’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong
  • Trong phạm vi nhất định.
  • 일정한 범위의 안.
Tính từ형용사
    trong
  • Sạch sẽ mà không bị lẫn cái gì bừa bộn và bẩn thỉu.
  • 지저분하고 더러운 것이 섞이지 않아 깨끗하다.
Danh từ명사
    trong
  • Lĩnh vực không vượt ra khỏi tổ chức hay quốc gia...
  • 조직이나 나라 등을 벗어나지 않은 영역.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong
  • Trong hay bên trong.
  • 안이나 속.
trong bí mật
Danh từ명사
    trong bí mật
  • Trong việc bí mật với người khác.
  • 남에게 비밀로 하는 가운데.
trong bí mật tuyệt đối, trong tuyệt mật
Danh từ명사
    trong bí mật tuyệt đối, trong tuyệt mật
  • Trong việc hoàn toàn không được cho người khác biết.
  • 다른 사람들에게 전혀 알려지지 않은 가운데.
trong bụng
Danh từ명사
    trong bụng
  • Trong bụng hay dạ dày trong cơ thể người.
  • 사람의 몸에서 배의 안 또는 위장.
trong chốc lát, một chốc, một lát
Phó từ부사
    trong chốc lát, một chốc, một lát
  • Trong khoảng thời gian rất ngắn.
  • 아주 짧은 시간 동안에.
trong chừng mực nhất định, trong giới hạn nhất định
Tính từ형용사
    trong chừng mực nhất định, trong giới hạn nhất định
  • Trạng thái mức độ hay tình hình không cách biệt lớn với tiêu chuẩn.
  • 정도나 형편이 기준에 크게 벗어나지 않는 상태이다.
trong cung
Danh từ명사
    trong cung
  • Bên trong cung điện.
  • 대궐 안.
Danh từ명사
    trong cung
  • Trong lâu đài hoàng gia hay cung vua.
  • 궁궐 안.
trong cuộc sống
Danh từ명사
    trong cuộc sống
  • Hình ảnh và điều kiện sinh hoạt.
  • 생활하는 모습과 상태.
Idiomtrong cái rủi có cái may
    trong cái rủi có cái may
  • Dù trong bất hạnh nhưng ở mức độ đó vẫn còn là may mắn.
  • 불행한 가운데서도 그만하여 그나마 다행임.
trong cõi lòng
Danh từ명사
    trong cõi lòng
  • Nơi sâu thẳm trong lòng.
  • 마음의 깊은 곳.

+ Recent posts

TOP