toàn bộ số tiền
Danh từ명사
    toàn bộ số tiền
  • Toàn bộ của số tiền.
  • 액수의 전부.
toàn bộ thành viên
Danh từ명사
    toàn bộ thành viên
  • Toàn bộ tất cả những người trực thuộc.
  • 소속된 사람들의 전체.
toàn bộ, toàn diện
Danh từ명사
    toàn bộ, toàn diện
  • Toàn thể của phạm vi nào đó.
  • 어떤 범위의 전체.
toàn bộ, toàn thể, chi tiết, tường tận, tỉ mỉ
Phó từ부사
    toàn bộ, toàn thể, chi tiết, tường tận, tỉ mỉ
  • Tất cả từng thứ một không thiếu gì.
  • 하나하나 빠짐없이 모두 다.
toàn bộ, toàn vẹn
Danh từ명사
    toàn bộ, toàn vẹn
  • Toàn bộ không bỏ sót một thứ nào.
  • 하나도 빠짐없이 모두 다인 것.
Định từ관형사
    toàn bộ, toàn vẹn
  • Toàn bộ không bỏ sót một thứ nào.
  • 하나도 빠짐없이 모두 다인.
toàn bộ tác phẩm
Danh từ명사
    toàn bộ tác phẩm
  • Tất cả tác phẩm của một tác giả hay tất cả tác phẩm thuộc một lĩnh vực nhất định.
  • 한 작가의 모든 작품이나 일정한 분야의 모든 작품.
toàn bộ, tất cả
Danh từ명사
    toàn bộ, tất cả
  • Mọi cái có liên quan tới cái nào đó.
  • 어떤 것과 관련된 모든 것.
Phó từ부사
    toàn bộ, tất cả
  • Tất cả toàn bộ.
  • 전부 다.
toàn, cả, khắp
Phụ tố접사
    toàn, cả, khắp
  • Tiền tố thêm nghĩa 'tất cả đều bao hàm điều đó'.
  • ‘그것을 모두 아우르는’의 뜻을 더하는 접두사.
toàn cảnh
Danh từ명사
    toàn cảnh
  • Toàn bộ nội dung hay hình ảnh của sự vật hay sự việc...
  • 사건이나 사물 등의 전체의 내용이나 모습.
Danh từ명사
    toàn cảnh
  • Việc bày trí trong nhà bức tranh được vẽ như thật để cho cảm giác giống như đang nhìn vào cảnh thật.
  • 실제 경치를 보는 것과 같은 느낌을 주기 위해 사실적으로 그린 그림을 건물 안에 설치하여 만든 것.
toàn cầu hóa, thế giới hóa
Động từ동사
    toàn cầu hóa, thế giới hóa
  • Hiểu biết về nhiều nước trên thế giới và tiến ra thế giới. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 세계 여러 나라를 이해하고 세계적으로 나아가다. 또는 그렇게 되게 하다.
toàn diện
Danh từ명사
    toàn diện
  • Mọi mặt mang tính toàn thể. Hoặc tất cả các lĩnh vực.
  • 전체적인 모든 면. 또는 모든 부문.
toàng toạc
Phó từ부사
    toàng toạc
  • Hình ảnh gỡ hay bóc một cách dễ dàng liên tiếp cái được gắn vào đâu đó hay cái dính làm một.
  • 어디에 달린 것이나 하나로 붙은 것을 자꾸 거침없이 따거나 떼는 모양.
toàng toạc, xoẹt xoẹt
Phó từ부사
    toàng toạc, xoẹt xoẹt
  • Âm thanh liên tục bị tách ra hoặc vỡ ra thật mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 자꾸 세게 쪼개지거나 틈이 벌어지는 소리. 또는 그 모양.
toà nhà quốc hội
Danh từ명사
    toà nhà quốc hội
  • Toà nhà mà các nghị sĩ tập trung họp hành.
  • 의원들이 모여서 회의하는 건물.
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
Danh từ명사
    toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
  • Toà nhà được xây dựng để trưng bày vật phẩm nào đó có ý nghĩa cho nhiều người xem.
  • 의미 있는 어떤 물품을 전시하기 위해 세운 건물.
toàn khu vực, cả khu vực
Danh từ명사
    toàn khu vực, cả khu vực
  • Toàn bộ khu vực.
  • 지역의 전체.
toàn lực
Danh từ명사
    toàn lực
  • Toàn bộ sức lực.
  • 모든 힘.
Danh từ명사
    toàn lực
  • Việc dốc toàn bộ sức lực vào một việc.
  • 한 가지 일에 온 힘을 다함.
toàn năng
Tính từ형용사
    toàn năng
  • Tài giỏi ở mọi việc, không có việc gì không làm được.
  • 못하는 일이 없이 모든 일에 뛰어나다.
toàn quyền
Danh từ명사
    toàn quyền
  • Mọi quyền hạn có thể xử lí và chịu trách nhiệm về công việc đã được giao.
  • 맡겨진 일을 책임지고 처리할 수 있는 모든 권한.
toàn quân
Danh từ명사
    toàn quân
  • Toàn thể quân đội của một nước.
  • 한 나라의 전체 군대.
toàn quốc
Danh từ명사
    toàn quốc
  • Cả nước.
  • 온 나라.
Danh từ명사
    toàn quốc
  • Toàn thể đất nước.
  • 온 나라 전체.
Danh từ명사
    toàn quốc
  • Toàn thể Đại Hàn Dân Quốc.
  • 대한민국의 전체.
toàn quốc, cả nước
Danh từ명사
    toàn quốc, cả nước
  • Việc hợp nhất tất cả các thế lực chính trị mà không phân biệt đảng cầm quyền hay đảng đối lập.
  • 여당이나 야당을 구별하지 않고 모든 정치 세력들을 다 합침.
toàn thân
Danh từ명사
    toàn thân
  • Toàn bộ thân mình.
  • 몸 전체.
Danh từ명사
    toàn thân
  • Cơ bắp và đốt xương của cơ thể..
  • 몸의 근육과 뼈마디.
Danh từ명사
    toàn thân
  • Toàn bộ cơ thể của con người.
  • 사람의 몸 전체.
Danh từ명사
    toàn thân
  • Toàn bộ cơ thể.
  • 몸 전체.
Danh từ명사
    toàn thân
  • Toàn bộ cơ thể.
  • 몸 전체.
Danh từ명사
    toàn thân
  • Toàn bộ cơ thể.
  • 몸 전체.
toàn thân, khắp người
Danh từ명사
    toàn thân, khắp người
  • Toàn bộ cơ thể.
  • 몸 전체.
toàn thắng, hoàn toàn thắng lợi
Động từ동사
    toàn thắng, hoàn toàn thắng lợi
  • Thắng lợi một cách toàn diện.
  • 완전하게 이기다.
toàn thắng, thắng toàn diện
Động từ동사
    toàn thắng, thắng toàn diện
  • Thắng tất cả mà không một lần nào thua trong cuộc chiến hay cuộc đua.
  • 전쟁이나 경기 등에서 한 번도 지지 않고 모두 이기다.
toàn thể
Danh từ명사
    toàn thể
  • Tất cả mọi người thuộc tập thể hay nhóm nào đó.
  • 어떤 집단이나 모임에 속한 모든 사람.
Danh từ명사
    toàn thể
  • Chính là đối tượng mà khi từng cái lẻ hay bộ phận tập hợp lại thành một.
  • 낱낱이나 부분의 집합으로 이루어진 것을 하나의 대상으로 할 때 바로 그 대상.
toàn, toàn thể, toàn bộ, tất cả, cả
Định từ관형사
    toàn, toàn thể, toàn bộ, tất cả, cả
  • Tất cả. Thuộc toàn thể.
  • 모든. 전체의.
toàn tri toàn năng
Tính từ형용사
    toàn tri toàn năng
  • Biết rõ mọi việc và có thể làm mọi việc.
  • 모든 일을 잘 알고, 모든 일을 할 수 있다.
toàn trường
Danh từ명사
    toàn trường
  • Toàn thể của một trường.
  • 한 학교의 전체.
toàn tâm, chuyên tâm
Động từ동사
    toàn tâm, chuyên tâm
  • Chỉ để tâm vào một việc duy nhất.
  • 오직 한 가지 일에만 마음을 쓰다.
toàn tâm toàn lực
Danh từ명사
    toàn tâm toàn lực
  • Tất cả tấm lòng và tất cả sức lực.
  • 모든 마음과 모든 힘.
toàn tâm, toàn ý
Danh từ명사
    toàn tâm, toàn ý
  • Tất cả tấm lòng.
  • 모든 마음.
toàn tập, bộ
Danh từ명사
    toàn tập, bộ
  • Nhiều quyển sách viết từ việc tập trung tư liệu hay bài viết có liên quan đến một chủ đề lớn.
  • 큰 주제에 관련된 글이나 자료를 모아서 여러 권으로 엮은 책.
toàn tập, những
Danh từ명사
    toàn tập, những
  • Sách xuất bản được tập hợp lại trong cùng một loại tác phẩm giống nhau về tác giả hay thời đại.
  • 한 사람의 모든 작품이나 같은 시대나 같은 종류의 작품을 한데 모아 출판한 책.
toàn tập, trọn bộ
Danh từ명사
    toàn tập, trọn bộ
  • Sách được tập hợp lại làm một bộ từ tất cả các cuốn sách do một người viết.
  • 한 사람이 쓴 책을 모두 모아 하나로 묶은 책.
  • toàn tập, trọn bộ
  • Sách được tập hợp từ tất cả những điều liên quan đến một lĩnh vực và được biên soạn một cách có hệ thống.
  • 한 분야에 관련된 것들을 모두 모아 체계적으로 엮은 책.
Danh từ명사
    toàn tập, trọn bộ
  • Toàn bộ của sách, thơ, phim...
  • 책, 시, 영화 등의 한 편 전체.
toàn vùng, khắp vùng
Danh từ명사
    toàn vùng, khắp vùng
  • Toàn bộ một vùng nào đó.
  • 어느 지역의 전부.
toàn văn
Danh từ명사
    toàn văn
  • Toàn bộ nội dung của bài viết.
  • 글의 내용 전체.
toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
Tính từ형용사
    toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
  • Vẫn như thế không có tỳ vết hoặc sai trái gì cả.
  • 잘못된 데나 탈이 없이 그대로 있다.
toà án quân sự
    toà án quân sự
  • Toà án xét xử những phạm nhân vi phạm luật quân sự.
  • 군법을 어긴 범죄자를 심판하는 재판.
  • toà án quân sự
  • Toà án quốc tế mở ra để xét xử tội phạm chiến tranh.
  • 전쟁 범죄자를 심판하기 위해 열리는 국제적인 재판.
toác, chát
Phó từ부사
    toác, chát
  • Âm thanh vang lên khi kính hay mảng nước đá bị va chạm hay vỡ toạc.
  • 유리나 얼음장이 부딪치거나 갈라질 때 울리는 소리.
toác, ngoác, hoác
Tính từ형용사
    toác, ngoác, hoác
  • Trạng thái miệng hoặc lỗ mở rộng đến mức nhìn thấy ở bên trong.
  • 입이나 구멍 등이 속이 들여다보일 정도로 넓게 벌어진 상태이다.
Tính từ형용사
    toác, ngoác, hoác
  • Trạng thái miệng hoặc lỗ mở rộng đến mức cứ nhìn thấy một số cái hoặc thấy cả bên trong.
  • 입이나 구멍 등이 여럿이 다 또는 자꾸 속이 들여다보일 정도로 넓게 벌어진 상태이다.
toác, xoạc, ngoác
Phó từ부사
    toác, xoạc, ngoác
  • Hình ảnh ngực, vai ưỡn rộng hoặc mắt, miệng mở to.
  • 가슴, 어깨가 넓게 바라지거나 눈, 입이 크게 벌어진 모양.
toáng, ầm
Phó từ부사
    toáng, ầm
  • Hình ảnh bất thình lình nổi giận hay hét to lên.
  • 갑자기 화를 내거나 크게 소리를 지르는 모양.
toán học
Danh từ명사
    toán học
  • Môn học liên quan đến số và lượng như đếm số hoặc đo đạc không gian v.v...
  • 수를 헤아리거나 공간을 측정하는 등의 수와 양에 관한 학문.
toán, lũ, bè phái
Danh từ명사
    toán, lũ, bè phái
  • (cách nói xem thường) Đám người hòa hợp đi cùng.
  • (낮잡아 이르는 말로) 같이 어울려 다니는 사람들의 무리.
toát ra, bóng lên
Động từ동사
    toát ra, bóng lên
  • Độ nhờn hay độ bóng toát lên rõ rệt.
  • 윤기나 광택 등이 번지르르하게 나다.
toèn toẹt
Phó từ부사
    toèn toẹt
  • Tiếng nhổ nước bọt một cách mạnh và liên tục. Hoặc hình ảnh đó.
  • 침을 계속 세게 뱉는 소리. 또는 그 모양.
toèn toẹt, phì phì
Phó từ부사
    toèn toẹt, phì phì
  • Âm thanh liên tục nhổ nước miếng hay cái ở trong miệng ra. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 침이나 입 안에 든 것을 자꾸 뱉는 소리. 또는 그 모양.
Idiomtoé lửa
    toé lửa
  • Tình cảm mãnh liệt hiện lên trong mắt.
  • 눈에 격한 감정이 내비치다.
Idiomto đầu
    to đầu
  • (cách nói thông tục) Trở nên suy nghĩ hay phán đoán như người lớn.
  • (속된 말로) 어른처럼 생각하거나 판단하게 되다.
toạc
Phó từ부사
    toạc
  • Âm thanh đột nhiên bung ra hay rách. Hoặc hình ảnh đó.
  • 갑자기 튀거나 터지는 소리. 또는 그 모양.
  • toạc
  • Dáng vẻ nói toạc bằng lời nói khó chấp nhận hay thô thiển.
  • 무뚝뚝하거나 못마땅한 말투로 불쑥 말하는 모양.
  • toạc
  • Hình ảnh thoát ra thông thoáng mở ra không che giấu.
  • 환하게 트이거나 숨기는 것 없이 터놓는 모양.
toạc, soạt
Phó từ부사
    toạc, soạt
  • Hình ảnh bóc hay gỡ một cách dễ dàng cái đang gắn vào đâu đó hay cái đang dính làm một.
  • 어디에 달린 것이나 하나로 붙은 것을 거침없이 따거나 떼는 모양.
toạc, toác
Phó từ부사
    toạc, toác
  • Hình ảnh rách to làm cái ở bên trong lộ ra.
  • 속의 것이 드러나게 크게 벌어진 모양.
toạc, xoạt
Phó từ부사
    toạc, xoạt
  • Tiếng xé mạnh giấy hay vải. Hoặc hình ảnh đó.
  • 종이나 천 등을 세게 찢는 소리. 또는 그 모양.
toạc, xoẹt
Phó từ부사
    toạc, xoẹt
  • Hình ảnh xé rách hay tước giấy hay vải ra thành mảnh trong một lần.
  • 종이나 천 등을 한 번에 찢거나 한 가닥으로 훑는 모양.
toạc, xuyên
Phó từ부사
    toạc, xuyên
  • Tiếng lỗ lớn bị khoét. Hoặc hình ảnh đó.
  • 큰 구멍이 뚫리는 소리. 또는 그 모양.
toạ lạ, đặt, để
Động từ동사
    toạ lạ, đặt, để
  • Toà cao ốc hay ngôi nhà chọn vị trí ở nơi hoặc hướng nhất định.
  • 건물이나 집 등이 일정한 방향이나 장소에 자리를 잡다.
toạ thiền
Danh từ명사
    (sự) toạ thiền
  • Phương pháp ngồi yên tĩnh tu hành trong Phật giáo.
  • 불교에서 고요히 앉아서 수행하는 방법.
toạ thiền, ngồi thiền
Động từ동사
    toạ thiền, ngồi thiền
  • Ngồi yên tĩnh tu hành trong Phật giáo.
  • 불교에서, 고요히 앉아서 수행하다.
toẹt
1. 탁
Phó từ부사
    toẹt
  • Tiếng nhổ nước bọt mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 침을 세게 뱉는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    toẹt
  • Tiếng nhổ nước bọt rất mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 침을 매우 세게 뱉는 소리. 또는 그 모양.
toẹt, phì
Phó từ부사
    toẹt, phì
  • Âm thanh nhổ nước miếng hay cái ở trong miệng ra. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 침이나 입 안에 든 것을 뱉는 소리. 또는 그 모양.

+ Recent posts

TOP