toang, bung
Phó từ부사
    toang, bung
  • Hình ảnh bất ngờ mở cửa hay nắp đậy.
  • 문이나 뚜껑을 갑작스럽게 여는 모양.
Phó từ부사
    toang, bung
  • Hình ảnh cứ bất ngờ mở cửa hay nắp đậy.
  • 문이나 뚜껑을 자꾸 갑작스럽게 여는 모양.
toang, toang hoác
Tính từ형용사
    (mở) toang, toang hoác
  • Lỗ... thông thoáng không có chỗ bị ngăn chặn.
  • 구멍 등이 막힌 데 없이 시원하게 나 있다.
toang. toang hoác
Phó từ부사
    (mở) toang. toang hoác
  • Hình ảnh cửa... mở hoàn toàn.
  • 문 등이 완전히 열린 모양.
toang toang, toang toác
Phó từ부사
    toang toang, toang toác
  • Âm thanh mà lỗ lớn liên tục bị xuyên thủng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 큰 구멍이 계속해서 뚫리는 소리. 또는 그 모양.
toang, toác
Phó từ부사
    toang, toác
  • Hình ảnh bất ngờ mở mạnh cửa hay cửa sổ đang được đóng.
  • 닫혀 있던 문이나 창문을 갑자기 세게 여는 모양.
toang toáng, ầm ầm
Phó từ부사
    toang toáng, ầm ầm
  • Hình ảnh cứ bất thình lình nổi giận hay hét to lên.
  • 자꾸 갑자기 화를 내거나 크게 소리를 지르는 모양.
toang, toạc
Phó từ부사
    toang, toạc
  • Âm thanh mà lỗ lớn bị xuyên thủng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 큰 구멍이 뚫리는 소리. 또는 그 모양.
toang, tràn
Phó từ부사
    toang, tràn
  • Hình ảnh lời nói bỗng nhiên bay xa.
  • 말 등이 갑자기 널리 퍼지는 모양.
toang, tuồn tuột
Phó từ부사
    toang, tuồn tuột
  • Hình ảnh cái đang buộc hoặc tắt nghẽn bỗng nối tiếp nhau được tháo gỡ hoặc mở ra một cách nhẹ nhàng.
  • 매어 있거나 막혀 있던 것 등이 갑자기 잇따라 풀리거나 시원스럽게 열리는 모양.
toan tính, chủ tâm
Danh từ명사
    toan tính, chủ tâm
  • Kế hoạch lập ra trong thâm tâm.
  • 마음속으로 세우는 계획.
toa tàu
Danh từ명사
    toa tàu
  • Một khoang của đoàn tàu.
  • 열차의 한 칸.
toa tàu , toa xe lửa
Danh từ명사
    toa tàu (tàu hỏa), toa xe lửa
  • Toa xe lửa dùng để chở hành khách hoặc chở hành lý.
  • 기차에서 승객이 타거나 짐을 실을 수 있도록 만든 칸.
TOEFL
Danh từ명사
    TOEFL
  • Thi tiếng Anh cho đối tượng là người muốn du học ở nước sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ chung.
  • 영어를 공용어로 사용하고 있는 나라에 유학을 가려는 사람을 대상으로 하는 영어 시험.
Toetmaru
Danh từ명사
    Toetmaru; sàn dọc hành lang
  • Phía sàn nhỏ được làm chạy dọc theo sàn nhà lớn phía ngoài.
  • 큰 마루의 바깥쪽에 좁게 만들어 놓은 마루.
toe toét
Phó từ부사
    toe toét
  • Hình ảnh cười không ra tiếng, há to miệng để lộ răng.
  • 이가 보이도록 입을 크게 벌려 소리 없이 웃는 모양.
toe toét, cười ngoác miệng
Động từ동사
    (cười) toe toét, cười ngoác miệng
  • Mở miệng to và cứ cười đến mức nhìn thấy hoặc để lộ răng.
  • 이가 드러나 보일 정도로 입을 크게 벌리고 자꾸 웃다.
Idiomto gan
    to gan
  • Không sợ.
  • 겁이 없다.
togi
Danh từ명사
    togi; đồ đất nung
  • Đồ dùng nung và không tráng men, được làm bằng đất sét.
  • 진흙으로 만들어 유약을 바르지 않고 구운 그릇.
Proverbsto hơn), con cá mất là con cá to
    (con cá mất thì (trông) to hơn), con cá mất là con cá to
  • Có lẽ cái trước đây tốt hơn cái đang có hiện nay.
  • 지금 가지고 있는 것보다 이전 것이 더 좋은 것 같다.
toilet, nhà vệ sinh
Danh từ명사
    toilet, nhà vệ sinh
  • Nơi làm sẵn những thiết bị để có thể thảỉ phân hay nước tiểu ra khỏi cơ thể.
  • 대변과 소변을 몸 밖으로 내보낼 수 있게 시설을 만들어 놓은 곳.
to lên, lớn lên
Động từ동사
    to lên, lớn lên
  • Trở nên to.
  • 크게 되다.
to lớn
Tính từ형용사
    to lớn
  • Quy mô của công việc, sự kiện hay kế hoạch rất lớn và rộng.
  • 일이나 사건, 계획 등의 규모가 매우 크고 넓다.
Tính từ형용사
    to lớn
  • Rất lớn.
  • 아주 크다.
to, lớn
Tính từ형용사
    to, lớn
  • Giọt nước hay giọt mưa có kích thước lớn.
  • 물방울이나 빗방울 등의 부피가 크다.
Tính từ형용사
    to, lớn
  • Vật thể dài có chu vi khá dài và chiều rộng khá rộng.
  • 긴 물체의 둘레가 꽤 길거나 너비가 꽤 넓다.
Tính từ형용사
    to, lớn
  • Chu vi của vật thể dài khá dài hay chiều rộng khá rộng.
  • 긴 물체의 둘레가 모두 꽤 길거나 너비가 모두 꽤 넓다.
  • to, lớn
  • Kích cỡ của những thứ như là hạt dẻ, quả táo tàu, quả trứng khá to so với thông thường.
  • 밤, 대추, 알 등이 보통의 것보다 부피가 모두 꽤 크다.
Tính từ형용사
    to, lớn
  • Vật thể dài có chu vi dài hay có chiều rộng khá rộng.
  • 긴 물체의 둘레가 꽤 길거나 너비가 꽤 넓다.
  • to, lớn
  • Những thứ như hạt dẻ, quả táo tàu, quả trứng có kích cỡ to hơn thông thường.
  • 밤, 대추, 알 등이 보통의 것보다 부피가 꽤 크다.
Tính từ형용사
    to, lớn
  • Chiều dài, chiều rộng, độ cao, thể tích... vượt quá mức độ bình thường.
  • 길이, 넓이, 높이, 부피 등이 보통 정도를 넘다.
  • to, lớn
  • Cường độ của âm thanh mạnh.
  • 소리의 세기가 강하다.
to, lớn, bự
Tính từ형용사
    to, lớn, bự
  • Những thứ như hạt dẻ, táo tàu hay trứng có kích thước to hơn thông thường.
  • 밤, 대추, 알 등이 보통의 것보다 부피가 크다.
to lớn, hùng vĩ
Tính từ형용사
    to lớn, hùng vĩ
  • Có phần rất hùng tráng và cực kỳ to lớn
  • 매우 크고 웅장한 데가 있다.
to lớn, khổng lồ, kếch xù
Tính từ형용사
    to lớn, khổng lồ, kếch xù
  • Nhiều và lớn một cách không thể hơn được nữa.
  • 더할 수 없이 많거나 크다.
to lớn, khủng khiếp, dữ dội
Tính từ형용사
    to lớn, khủng khiếp, dữ dội
  • Rất dữ dội và to lớn.
  • 매우 엄청나고 대단하다.
to lớn, lớn lao
Định từ관형사
    to lớn, lớn lao
  • Rất to.
  • 아주 큰.
to lớn, rộng lớn, khổng lồ
Tính từ형용사
    to lớn, rộng lớn, khổng lồ
  • Quy mô hay độ lớn của cái gì đó rất lớn.
  • 무엇의 규모나 크기가 매우 크다.
to, lớn, sâu xa
Tính từ형용사
    to, lớn, sâu xa
  • Phạm vi của suy nghĩ hay hành động rộng và lớn.
  • 생각, 행동 등의 폭이 넓고 크다.
to, lớn, thô
Tính từ형용사
    to, lớn, thô
  • Vật thể dài có chu vi lớn hay chiều rộng lớn.
  • 긴 물체의 둘레가 길거나 너비가 넓다.
to lớn, đồ sộ
Tính từ형용사
    to lớn, đồ sộ
  • Khá lớn.
  • 꽤 크다.
to lớn, đồ sộ, khổng lồ
Tính từ형용사
    to lớn, đồ sộ, khổng lồ
  • Quy mô hay số lượng rất lớn hoặc nhiều.
  • 규모나 양이 매우 크거나 많다.
tom tõm
Phó từ부사
    tom tõm
  • Âm thanh phát ra khi vật thể to và nặng liên tục rơi hoặc chìm xuống nước sâu.
  • 크고 무거운 물체가 깊은 물에 계속해서 떨어지거나 빠질 때 나는 소리.
tong
Danh từ명사
    tong; cây, quả
  • Phần thân của những cây như bí đỏ, dưa hấu hay cải thảo trưởng thành và bên trong đầy chặt.
  • 속이 꽉 차게 자란 배추나 수박, 호박 등의 몸통.
Danh từ명사
    tong; hộp, thùng
  • Đồ chứa được làm một cách trũng sâu để đựng cái gì đó.
  • 무엇을 담기 위해 깊고 오목하게 만든 그릇.
Tongil Silla
    Tongil Silla; Silla thống nhất
  • Silla sau năm 676 đã thống nhất ba nước của bán đảo Hàn. Sau khi Silla liên hợp với nhà Đường Trung Quốc để tiêu diệt Baekje và Goguryeo thì đánh đuổi nhà Đường vốn nhòm ngó bán đảo Hàn rồi thống nhất ba nước, vào năm 935 đầu hàng tướng Wang-geon của Goryeo và bị diệt vong.
  • 한반도의 삼국을 통일한 676년 이후의 신라. 신라는 중국의 당나라와 연합하여 백제와 고구려를 멸망시킨 다음, 당나라를 몰아내고 삼국을 통일하였다. 935년 고려의 왕건에게 항복하여 멸망하였다.
tong tong, lộp độp
Phó từ부사
    tong tong, lộp độp
  • Hình ảnh hoặc tiếng vật nhỏ đột nhiên liên tiếp rơi.
  • 작은 것이 갑자기 자꾸 떨어지는 소리나 모양.
tong tong, tong tỏng, lục cục
Phó từ부사
    tong tong, tong tỏng, lục cục
  • Tiếng giọt nước hoặc tảng nhỏ liên tục rơi.
  • 작은 물방울이나 덩이 등이 계속해서 떨어지는 소리.
tong tỏng, lòng ròng, ròng ròng, thò lò, lã chã
Phó từ부사
    tong tỏng, lòng ròng, ròng ròng, thò lò, lã chã
  • Âm thanh mà dòng nước lớn... liên tục chảy. Hoặc hình ảnh đó.
  • 굵은 물줄기 등이 계속 흐르는 소리. 또는 그 모양.
tong tỏng, tong tong
Phó từ부사
    tong tỏng, tong tong
  • Tiếng những cái như dòng nước nhỏ liên tục chảy nhanh rồi dừng lại. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가는 물줄기 등이 빠르게 자꾸 흘렀다 그쳤다 하는 소리. 또는 그 모양.
to, nặng hạt
Tính từ형용사
    to, nặng hạt
  • Hạt mưa có kích thước khá lớn.
  • 빗방울 등의 부피가 꽤 크다.
toong toong
Phó từ부사
    toong toong
  • Âm thanh do giọt nước lớn hoặc khối nhỏ liên tục rơi xuống.
  • 큰 물방울이나 작은 덩이 등이 계속 떨어지는 소리.
topo, áo choàng truyền thống
Danh từ명사
    topo, áo choàng truyền thống
  • Áo choàng của nam giới thời Choson ngày trước, tay dài và rộng, được mặc như lễ phục.
  • 옛날 조선 시대에 남자들이 예복으로 입던, 소매가 넓고 길이가 긴 겉옷.
to, rộng
Tính từ형용사
    to, rộng
  • Giày dép hoặc quần áo... quá số đo vừa với cơ thể.
  • 신발이나 옷 등이 몸에 맞는 치수 이상이다.
to, thưa
Tính từ형용사
    to, thưa
  • Khoảng cách rộng và thưa.
  • 사이가 넓고 성기다.
to tát, khổng lồ, nặng nề
Tính từ형용사
    to tát, khổng lồ, nặng nề
  • Rất lớn.
  • 매우 크다.
tour, hành trình
Danh từ명사
    tour, hành trình
  • Việc đi lại nhiều nơi theo tuần tự.
  • 여러 곳을 차례로 돌아다님.
tour lưu diễn
Danh từ명사
    tour lưu diễn
  • Việc đi nhiều nơi và biểu diễn.
  • 여러 곳을 돌아다니면서 하는 공연.
to, vang
Tính từ형용사
    to, vang
  • Độ lớn của âm thanh mạnh.
  • 소리의 세기가 세다.
to, vang rền
Tính từ형용사
    to, vang rền
  • Độ vang của âm thanh khá lớn.
  • 소리의 울림이 꽤 크다.
to và dẹp
Tính từ형용사
    to và dẹp
  • Gương mặt hay tai mắt mũi miệng hơi bành rộng sang hai bên.
  • 얼굴이나 이목구비가 옆으로 퍼져 넓은 듯하다.
to và sáng
Phó từ부사
    to và sáng
  • Hình ảnh mắt mở to sáng rõ và tràn đầy sức mạnh đến mức gây ấn tượng mạnh mẽ.
  • 인상이 강하게 보일 만큼 눈이 또렷이 크고 힘이 잔뜩 들어간 듯한 모양.
Tính từ형용사
    to và sáng
  • Mắt mở to sáng rõ và tràn đầy sức mạnh đến mức gây ấn tượng mạnh mẽ.
  • 인상이 강하게 보일 만큼 눈이 또렷이 크고 힘이 잔뜩 들어간 듯하다.
toàn bộ
Phó từ부사
    toàn bộ
  • Không lẫn cái khác mà toàn bộ.
  • 다른 것은 섞이지 않고 온통.
Danh từ명사
    toàn bộ
  • Tất cả mọi thứ.
  • 모든 것.
Danh từ명사
    toàn bộ
  • Toàn thể việc hay lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 일이나 분야의 전체.
Danh từ명사
    toàn bộ
  • Toàn thể các bộ phận hợp lại với nhau.
  • 각 부분을 모두 합친 전체.
Phó từ부사
    toàn bộ
  • Tất cả, không sót phần nào.
  • 빠짐없이 다.
toàn bộ các bài
Danh từ명사
    toàn bộ các bài
  • Tất cả các bài của sách giáo khoa hay giáo trình.
  • 교과서나 교재 등의 모든 과.
toàn bộ các khoa
Danh từ명사
    toàn bộ các khoa
  • Tất cả các khoa của trường học.
  • 학교의 모든 학과.
toàn bộ, cả thảy
Phó từ부사
    toàn bộ, cả thảy
  • Một cách hoàn toàn khác.
  • 완전히 다르게.
Phó từ부사
    toàn bộ, cả thảy
  • Bao gồm tất cả.
  • 전부 다.
toàn bộ lực lượng
Danh từ명사
    toàn bộ lực lượng
  • Toàn bộ sức lực có thể giải quyết việc nào đó.
  • 어떤 일을 해낼 수 있는 모든 힘.
toàn bộ mọi việc, tất cả các việc
Danh từ명사
    toàn bộ mọi việc, tất cả các việc
  • Mọi việc có liên quan tới cái nào đó.
  • 어떤 것과 관련된 모든 일.
toàn bộ, một cách sạch trơn, một cách nhẵn nhụi
Phó từ부사
    toàn bộ, một cách sạch trơn, một cách nhẵn nhụi
  • Tất cả những gì có được đều cùng một lúc.
  • 있는 대로 한꺼번에 모두.
toàn bộ, nhất thể
Phó từ부사
    toàn bộ, nhất thể
  • Toàn bộ tất cả mọi thứ.
  • 모든 것을 전부 다.
toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
Danh từ명사
    toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
  • Quá trình công việc được tiến hành từ đầu tới cuối.
  • 처음부터 끝까지 일이 진행되어 온 과정.
toàn bộ, sạch trơn
Phó từ부사
    toàn bộ, sạch trơn
  • Hình ảnh lật ngược hay cởi bỏ hoàn toàn để thứ ở bên trong phơi bày một lượt.
  • 속의 것이 한꺼번에 다 드러나도록 완전히 벗어지거나 뒤집히는 모양.
  • toàn bộ, sạch trơn
  • Hình ảnh chút ít tiền hay tài sản sẵn có bị mất sạch trong phút chốc.
  • 조금 가지고 있던 돈이나 재산 등이 한꺼번에 없어지는 모양.
Phó từ부사
    toàn bộ, sạch trơn
  • Hình ảnh lật ngược hay cởi bỏ hoàn toàn để thứ ở bên trong phơi bày một lượt.
  • 속의 것이 한꺼번에 다 드러나도록 완전히 벗어지거나 뒤집히는 모양.
  • toàn bộ, sạch trơn
  • Hình ảnh chút ít tiền hay tài sản sẵn có bị mất sạch trong phút chốc.
  • 조금 가지고 있던 돈이나 재산 등이 한꺼번에 다 없어지는 모양.
Phó từ부사
    toàn bộ, sạch trơn
  • Hình ảnh nhiều thứ hay chút ít tiền hay tài sản sẵn có cứ bị mất sạch trong phút chốc.
  • 여럿이 다 또는 자꾸 조금 가지고 있던 돈이나 재산 등이 한꺼번에 다 없어지는 모양.

+ Recent posts

TOP