tranh cãi
Động từ동사
    tranh cãi
  • Cãi vã vì suy nghĩ hay tâm tư khác nhau.
  • 생각이나 마음이 달라 따지며 싸우다.
tranh cãi sai đúng
Danh từ명사
    tranh cãi sai đúng
  • Sự tranh cãi cái đúng và cái sai.
  • 옳은 것과 잘못된 것을 따지며 다툼.
tranh cãi, tranh luận
Động từ동사
    tranh cãi, tranh luận
  • Gây gổ bằng lời vì cho rằng mình đúng.
  • 자기가 옳다고 말로 다투다.
Động từ동사
    tranh cãi, tranh luận
  • Bàn cãi đúng sai về một việc nào đó.
  • 어떤 일에 대하여 옳다거나 옳지 않다고 서로 말하다.
tranh cãi, tranh luận, cãi lý
Động từ동사
    tranh cãi, tranh luận, cãi lý
  • Tranh cãi bằng lời và đưa ra quan điểm của bản thân hoặc xem xét cái đúng cái sai.
  • 서로 옳고 그름을 따지거나 자기주장을 내세우면서 말로 다투다.
tranh dân gian
Danh từ명사
    tranh dân gian
  • Bức tranh vẽ phong tục hay sinh hoạt thường ngày của một dân tộc.
  • 한 민족의 일상생활이나 풍속을 그린 그림.
Danh từ명사
    tranh dân gian
  • Bức tranh thú vị và giản dị do người không phải họa sĩ nổi tiếng vẽ vì mục đích thiết thực vào thời xưa.
  • 옛날에, 유명한 화가가 아닌 사람이 실용적인 목적으로 그렸던 소박하고 재미있는 그림.
tranh giả tưởng
Danh từ명사
    tranh giả tưởng
  • Bức tranh được vẽ do giả định và tưởng tượng ra tình huống của việc nào đó.
  • 어떤 일의 상황을 가정하고 상상하여 그린 그림.
tranh hoạt hình, truyện tranh
Danh từ명사
    tranh hoạt hình, truyện tranh
  • Bức tranh thể hiện một cách lý thú câu chuyện trong tưởng tượng, xã hội hay cuộc đời của con người. Hoặc sách có biên soạn những bức tranh như vậy.
  • 사람의 인생이나 사회 또는 상상 속의 이야기를 재미있게 표현한 그림. 또는 그런 그림을 엮은 책.
tranh in khắc gỗ
Danh từ명사
    tranh in khắc gỗ
  • Tranh được in bằng bản khắc gỗ.
  • 나무 판에 새겨서 찍은 그림.
tranh khiêu dâm, tranh xuân tình
Danh từ명사
    tranh khiêu dâm, tranh xuân tình
  • Tranh vẽ hình ảnh nam nữ quan hệ tình dục.
  • 남녀가 성관계를 하는 모습을 그린 그림.
tranh khắc
Danh từ명사
    tranh khắc
  • Bức tranh được làm từ bản khắc bằng gỗ, kim loại hay đá được khắc tranh lên đó sau đó bôi màu và in lên giấy hay vải.
  • 나무, 금속, 돌로 된 판에 그림을 새기고 색을 칠한 뒤에, 종이나 천을 대고 찍어 낸 그림.
tranh luận
Động từ동사
    tranh luận
  • Những người có suy nghĩ khác nhau tranh cãi với nhau bằng lời hoặc bài viết rằng suy nghĩ của mình là đúng.
  • 생각이 다른 사람들이 서로 자신의 생각이 옳다고 말이나 글로 다투다.
tranh luận cãi cọ, bàn cãi
Động từ동사
    tranh luận cãi cọ, bàn cãi
  • Nhiều người đưa ra ý kiến khác nhau và tranh cãi.
  • 여러 사람이 서로 다른 주장을 하며 다투다.
tranh minh hoa
Danh từ명사
    tranh minh hoa
  • Tranh được chèn vào sách, báo hay tạp chí... nhằm giúp dễ hiểu nội dung hơn.
  • 책이나 신문, 잡지 등에서, 내용을 더 잘 이해하게 하도록 넣는 그림.
tranh minh họa
Danh từ명사
    tranh minh họa
  • Tranh vẽ được thêm vào trong sách, báo hay tạp chí để giúp hiểu rõ nội dung hơn.
  • 책, 신문, 잡지 등에서, 내용의 이해를 돕기 위해 넣는 그림.
tranh minh họa, ảnh minh họa
Danh từ명사
    tranh minh họa, ảnh minh họa
  • Tranh hay ảnh được dùng để truyền đạt nội dung hay ý nghĩa nào đó qua thị giác.
  • 어떤 의미나 내용을 시각적으로 전달하기 위해 사용되는 그림이나 사진.
tranh màu, bức họa màu
Danh từ명사
    tranh màu, bức họa màu
  • Bức tranh được tô màu và vẽ nên.
  • 색을 칠해 그린 그림.
tranh nhân vật
Danh từ명사
    tranh nhân vật
  • Tranh vẽ vẽ toàn bộ cơ thể hay gương mặt người.
  • 사람의 얼굴이나 몸 전체를 그린 그림.
tranh phong cảnh
Danh từ명사
    tranh phong cảnh
  • Tranh vẽ phong cảnh của tự nhiên.
  • 자연의 경치를 그린 그림.
tranh phong tục
Danh từ명사
    tranh phong tục
  • Bức tranh vẽ phong tục của xã hội đương thời.
  • 당시 사회의 풍속을 그린 그림.
Danh từ명사
    tranh phong tục
  • Bức tranh vẽ phong tục đương thời.
  • 당시의 풍속을 그린 그림.
tranh phác hoạ
Danh từ명사
    tranh phác hoạ
  • Tranh vẽ đơn giản không có quyền sở hữu hay biểu tượng nhân vật trong mỹ thuật dùng cho thương mại như truyện tranh.
  • 만화 등의 상업용 미술에서 소유권이나 캐릭터가 없는 단순한 그림.
tranh phác thảo
Danh từ명사
    tranh phác thảo
  • Tranh vẽ phác hoạ mang tính thử nghiệm để sau đó vẽ chi tiết.
  • 나중에 자세하게 그리기 위해 시험적으로 대충 그린 그림.
tranh phương Tây
Danh từ명사
    tranh phương Tây
  • Bức tranh vẽ bằng nguyên liệu, kỹ thuật xuất hiện và phát triển ở phương Tây.
  • 서양에서 생겨나 발달한 기법과 재료로 그린 그림.
tranh phương Đông, bức họa phương Đông
Danh từ명사
    tranh phương Đông, bức họa phương Đông
  • Tranh vẽ theo phương thức truyền thống ở Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…, sử dụng bút lông và mực tàu… vẽ lên lụa hoặc giấy vẽ.
  • 한국, 중국, 일본 등 동양에서 비단이나 화선지에 붓과 먹 등을 사용하여 전통 방식으로 그리는 그림.
tranh Phật
Danh từ명사
    tranh Phật
  • Bức tranh vẽ nội dung có Phật, Bồ tát, thánh hiền, kinh điển...rồi treo lên tường, trong Phật giáo.
  • 불교에서, 부처, 보살, 성현, 경전에 나온 내용 등을 그려서 벽에 거는 그림.
tranh Phật, tượng Phật
Danh từ명사
    tranh Phật, tượng Phật
  • Tranh hay bức điêu khắc thể hiện hình ảnh của Phật.
  • 부처의 모습을 표현한 그림이나 조각.
Danh từ명사
    tranh Phật, tượng Phật
  • (cách nói kính trọng) Tranh hay bức điêu khắc thể hiện hình ảnh của Phật.
  • (높임말로) 부처의 모습을 표현한 그림이나 조각.
tranh sao chép
Danh từ명사
    tranh sao chép
  • Tác phẩm mỹ thuật vẽ giống hệt theo một bức tranh nguyên tác.
  • 원작의 그림을 본떠서 똑같이 그린 미술 작품.
tranh sơn dầu
Danh từ명사
    tranh sơn dầu
  • Tranh được vẽ bằng cách pha màu vào dầu.
  • 물감을 기름에 풀어서 그리는 그림.
Danh từ명사
    tranh sơn dầu
  • Tranh kiểu phương Tây, được vẽ bằng màu vẽ được hòa với dầu.
  • 물감을 기름에 섞어서 그리는 서양식 그림.
tranh sơn thủy
Danh từ명사
    tranh sơn thủy
  • Bức tranh vẽ phong cảnh thiên nhiên đẹp, trong hội họa Phương Đông.
  • 동양화에서, 아름다운 자연의 경치를 그린 그림.
tranh thủy mặc
Danh từ명사
    tranh thủy mặc
  • Tranh vẽ tạo hiệu quả đậm nhạt bằng mực.
  • 먹으로 진하고 연한 효과를 내어 그린 그림.
Danh từ명사
    tranh thủy mặc
  • Tranh vẽ theo lối thể hiện hiệu ứng đậm nhạt bằng mực.
  • 먹으로 진하고 연한 효과를 내어 그린 그림.
tranh trước
Động từ동사
    tranh trước
  • Cố gắng tranh đua để đi trước hoặc làm tốt hơn người khác.
  • 남보다 앞서거나 잘하려고 경쟁적으로 애쓰다.
tranh trừu tượng
Danh từ명사
    tranh trừu tượng
  • Tranh không vẽ sự vật như thực tế mà thể hiện bằng dấu chấm, đường kẻ, mặt phẳng hay màu sắc trong mỹ thuật.
  • 미술에서, 사물을 사실적으로 그리지 않고 점, 선, 면, 색 등으로 표현하는 그림.
tranh tĩnh vật
Danh từ명사
    tranh tĩnh vật
  • Tranh vẽ vật thể không chuyển động như hoa, quả, chén bát...
  • 꽃, 과일, 그릇 등 움직이지 못하는 물체를 놓고 그린 그림.
Danh từ명사
    tranh tĩnh vật
  • Tranh vẽ vật thể không chuyển động như hoa, quả, chén bát...
  • 꽃, 과일, 그릇 등 움직이지 못하는 물체를 놓고 그린 그림.
tranh tứ bình, tranh tứ quý
Danh từ명사
    tranh tứ bình, tranh tứ quý
  • Tranh vẽ mai, lan, trúc, cúc trong tranh phương Đông.
  • 동양화에서 매화, 난초, 국화, 대나무를 그린 그림.
tranh tự hoạ
Danh từ명사
    tranh tự hoạ
  • Bức tranh tự vẽ hình ảnh khuôn mặt mình.
  • 스스로 자기 얼굴 모습을 그린 그림.
tranh vẽ
Danh từ명사
    tranh vẽ
  • Thứ thể hiện hình dạng hay hình ảnh của sự vật bằng đường nét hay màu sắc trên mặt phẳng.
  • 선이나 색채로 사물의 모양이나 이미지 등을 평면 위에 나타낸 것.
tranh vẽ bằng bút chì
Danh từ명사
    tranh vẽ bằng bút chì
  • Tranh vẽ bằng bút chì hoặc than, chủ yếu thể hiện hình thái, phần sáng, phần tối của vật thể.
  • 연필이나 목탄 등을 사용해 사물의 형태와 밝고 어두운 정도를 위주로 그린 그림.
tranh vẽ màu nước
Danh từ명사
    tranh vẽ màu nước
  • Tranh kiểu phương Tây pha màu vào nước rồi vẽ.
  • 물감을 물에 풀어서 그리는 서양식 그림.
Danh từ명사
    tranh vẽ màu nước
  • Bức tranh kiểu phương Tây pha màu vào nước rồi vẽ.
  • 물감을 물에 풀어서 그리는 서양식 그림.
tranh đoạt
Động từ동사
    tranh đoạt
  • Tranh đấu và đoạt lấy cái mình muốn.
  • 바라는 것을 싸워서 빼앗다.
tranh đấu
Động từ동사
    tranh đấu
  • Cạnh tranh vì một mục tiêu nào đó.
  • 어떤 목표를 두고 경쟁하다.
Động từ동사
    tranh đấu
  • (cách nói ẩn dụ) Đối đầu với khó khăn để đạt được cái có giá trị hay mục tiêu.
  • (비유적으로) 가치 있는 것이나 목표한 것을 얻기 위해 어려움에 맞서다.
Động từ동사
    tranh đấu
  • Nỗ lực để chiến thắng hay khắc phục cái nào đó.
  • 어떤 것을 이겨 내거나 극복하기 위해 노력하다.
tranh ảnh phong tục
Danh từ명사
    tranh ảnh phong tục
  • (cách nói ẩn dụ) Hình ảnh cho thấy tập quán và sự thịnh hành của đương thời.
  • (비유적으로) 당시의 유행과 습관을 보여 주는 모습.
trao
Động từ동사
    trao (tình cảm, ân tình ...)
  • Dành tình cảm hoặc mở lòng với người khác.
  • 남에게 정을 베풀거나 마음을 열다.
trao cho, chuyển cho
Động từ동사
    trao cho, chuyển cho
  • Chuyển qua cho người khác cái gì đó.
  • 남에게 무엇을 전하여 넘겨주다.
trao cho, giao cho
Động từ동사
    trao cho, giao cho
  • Làm cho người khác có vai trò nào đó
  • 남에게 어떤 역할을 가지게 하다.
Idiomtrao thân
    trao thân
  • Người con gái cho phép người con trai quan hệ về thể xác.
  • 여자가 남자에게 육체적 관계를 허락하다.
trao thưởng, trao giải
Động từ동사
    trao thưởng, trao giải
  • Tặng bằng khen, phần thưởng, tiền thưởng để khen ngợi việc làm tốt hay thành tích xuất sắc.
  • 잘한 일이나 뛰어난 성적을 칭찬하는 상장, 상품, 상금 등을 주다.
trao trả, trả về, trả lại
Động từ동사
    trao trả, trả về, trả lại
  • Trả tù binh hay người nhập cảnh bất hợp pháp... về nước họ.
  • 포로나 불법으로 입국한 사람 등을 자기 나라로 돌려보내다.
Idiomtrao tấm lòng
    trao tấm lòng
  • Trở nên thích ai đó.
  • 누구를 좋아하게 되다.
trao tặng, phong tặng
Động từ동사
    trao tặng, phong tặng
  • Trao giấy chứng nhận, giấy khen, huân chương... một cách chính thức.
  • 공식적으로 증서, 상장, 훈장 등을 주다.
trao đi đổi lại
Động từ동사
    trao đi đổi lại
  • Lặp lại việc trao đổi điều gì đó.
  • 무엇을 주고받기를 되풀이하다.
trao, đưa
Động từ동사
    trao, đưa
  • Chuyển qua cho người khác tiền hay đồ vật.
  • 다른 사람에게 돈이나 물건을 전하여 넘기다.
trao đổi
Động từ동사
    trao đổi
  • Trao đổi với nhau.
  • 서로 주고받다.
Động từ동사
    trao đổi
  • Trao đổi lời nói, câu chuyện, sự chào hỏi…
  • 말이나 이야기, 인사 등을 주고받다.
    trao đổi (lời nói)
  • Đối thoại.
  • 대화를 하다.
Động từ동사
    trao đổi
  • Đưa cái của mình cho người khác và nhận hay lấy cái khác thay thế.
  • 자신의 것을 다른 사람에게 주고 대신 다른 것을 받거나 가지다.
Động từ동사
    trao đổi
  • Có cho và cũng có nhận lại với nhau.
  • 서로 주기도 하고 받기도 하다.
Idiomtrao đổi, chia sẻ, tâm sự
    trao đổi, chia sẻ, tâm sự
  • Đối thoại với nhau.
  • 대화를 하다.
trao đổi, giao dịch
Động từ동사
    trao đổi, giao dịch
  • Làm ra rồi đưa hay nhận các loại giấy tờ như ngân phiếu, hối phiếu, chứng thư...
  • 수표나 어음, 증명서 등의 문서를 만들어 주거나 받다.
trao đổi, giao lưu
Động từ동사
    trao đổi, giao lưu
  • Hai người hay hai lĩnh vực trở lên qua lại, giao lưu với nhau.
  • 둘 이상의 사람 혹은 영역이 서로 왔다 갔다 하며 드나들다.
trao đổi, giao tiếp
Động từ동사
    trao đổi, giao tiếp
  • Suy nghĩ hay lời nói thông hiểu nhau.
  • 생각이나 말 등이 서로 통하다.
trao đổi mậu dịch
Động từ동사
    trao đổi mậu dịch (trong nước)
  • Mua bán hàng hóa giữa các địa phương với nhau.
  • 지방과 지방 사이에 서로 물건을 사고팔다.
  • trao đổi mậu dịch (quốc tế)
  • Mua bán hàng hóa giữa các quốc gia với nhau.
  • 나라와 나라 사이에 서로 물건을 사고팔다.
Idiomtrao đổi qua lại
    trao đổi qua lại
  • Liên tục trao và nhận đồ vật hay lời nói.
  • 서로 물건이나 말을 계속 주고받으며.
tra tấn, tra khảo
Động từ동사
    tra tấn, tra khảo
  • Gây mọi đau khổ về mặt thể chất, tinh thần và tra hỏi để biết được sự việc bị che đậy một cách cưỡng chế.
  • 숨기고 있는 사실을 강제로 알아내기 위하여 여러 가지 신체적, 정신적 고통을 가하며 묻다.
trau chuốt
Động từ동사
    trau chuốt
  • Chỉnh sửa câu văn hay bài viết cho đúng và có bố cục.
  • 글이나 문장 등을 바르고 짜임새 있게 고치다.
Động từ동사
    trau chuốt
  • Chỉnh sửa bài viết hay câu văn một cách bóng bẩy và tinh tế.
  • 글이나 문장을 화려하고 기교 있게 꾸미다.
trau chuốt, mạch lạc, tinh tế
Tính từ형용사
    trau chuốt, mạch lạc, tinh tế
  • Lời nói, câu văn hay hành động... không vụng về hoặc gượng gạo mà thuần thục và xuất sắc.
  • 말이나 글, 행동 등이 서투르거나 어색하지 않고 훌륭하고 능숙하다.
trau chuốt, tinh vi
Tính từ형용사
    trau chuốt, tinh vi
  • Nội dung hay bố cục chính xác và tỉ mỉ.
  • 내용이나 구성이 정확하고 자세하다.
trau chuốt, ăn diện
Động từ동사
    trau chuốt, ăn diện
  • Ăn mặc một cách sạch sẽ và đoan trang.
  • 옷차림을 깨끗하고 단정하게 하다.
trau chuốt, đánh bóng
Động từ동사
    trau chuốt, đánh bóng
  • (cách nói ẩn dụ) Điểm tô cho tốt hoặc khuếch đại sự thật.
  • (비유적으로) 사실을 과장하거나 좋게 꾸미다.
tra xét, khám xét
Động từ동사
    tra xét, khám xét
  • Kiểm tra và xem xét đồ vật hay đối tượng khả nghi.
  • 수상한 사람이나 물건을 살펴 조사하다.
treo
Động từ동사
    treo
  • Làm cho treo lên nơi nào đó bằng dây, chỉ hay dây thừng...
  • 줄이나 실, 끈 등으로 어떤 곳에 달려 있게 하다.

+ Recent posts

TOP