trong gang tất
Phó từ부사
    trong gang tất
  • Rất vất vả khó khăn.
  • 매우 어렵게 힘을 들여.
trong im lặng
Danh từ명사
    trong im lặng
  • Giữa lúc không có tiếng nói.
  • 말이 없는 가운데.
trong khi
Danh từ명사
    trong khi
  • Suốt thời gian mà hành động hay trạng thái nào đó được tiếp diễn.
  • 어떤 행동이나 상태가 계속되는 동안.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong khi
  • Khoảng thời gian của trạng thái nào đó.
  • 어떤 상태인 동안.
trong khi, trong lúc
    trong khi, trong lúc
  • Cấu trúc thể hiện mức độ thời gian mà hành động hay trạng thái do vế trước diễn đạt được tiếp tục.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태가 계속되는 시간 만큼을 나타내는 표현.
Danh từ명사
    trong khi, trong lúc
  • Giữa lúc công việc đang được tiến hành.
  • 진행되고 있는 일의 중간.
trong khi vẫn ~, trong lúc vẫn ~
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong khi vẫn ~, trong lúc vẫn ~
  • Lời nói thể hiện việc vẫn ở nguyên trạng thái đang có.
  • 이미 있는 상태 그대로 있음을 나타내는 말.
trong khoảng, trong mức, trong dãy
Danh từ명사
    trong khoảng, trong mức, trong dãy
  • Từ thể hiện mức độ của quy mô hay giá trị nằm trong số đó.
  • 규모나 가치의 정도가 그 수 안에 들어감을 나타내는 말.
trong khoảng, khoảng thời gian
Danh từ명사
    trong khoảng, khoảng thời gian
  • Khoảng trống hay sự dư giả về thời gian để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 할 시간적인 틈이나 여유.
trong khoảng đó, trong khi ấy, trong lúc ấy
Danh từ명사
    trong khoảng đó, trong khi ấy, trong lúc ấy
  • Trong khoảng thời gian tương đối ngắn từ khi nào đó xa một chút đến khi nào đó khác. Khoảng thời gian đó.
  • 조금 멀어진 어느 때부터 다른 어느 때까지의 비교적 짧은 동안.
trong khoảng đó, trong lúc đó
Danh từ명사
    trong khoảng đó, trong lúc đó
  • Trong khoảng thời gian rất ngắn từ một lúc hơi cách đây đến một lúc khác.
  • 조금 멀어진 어느 때부터 다른 어느 때까지의 매우 짧은 동안.
Danh từ명사
    trong khoảng đó, trong lúc đó
  • Trong khoảng thời gian rất ngắn từ lúc này đến lúc khác.
  • 조금 멀어진 어느 때부터 다른 어느 때까지의 매우 짧은 동안.
Idiom, trong khoảnh khắc
    (trong khoảng trống nào đó), trong khoảnh khắc
  • Trong thoáng chốc không biết được.
  • 알지 못하는 잠깐 사이에.
trong khu vực cơ quan
Danh từ명사
    trong khu vực cơ quan
  • Trong khu vực mà cơ quan nào đó chịu trách nhiệm.
  • 어떤 기관이 책임을 지고 있는 구역의 안.
trong loạn lạc, trong gian lao
Danh từ명사
    trong loạn lạc, trong gian lao
  • Trong thời gian chiến tranh xảy ra.
  • 전쟁이 일어나고 있는 동안.
trong lòng bàn tay
Danh từ명사
    trong lòng bàn tay
  • Phạm vi mà thế lực nào đó hay sức ảnh hưởng tác động tới.
  • 어떤 세력이나 영향력이 미치는 범위.
trong lòng, suy nghĩ trong đầu
Danh từ명사
    trong lòng, suy nghĩ trong đầu
  • Bên trong lòng dạ.
  • 마음의 속.
trong lòng, trong vòng tay
Danh từ명사
    trong lòng, trong vòng tay
  • Bên trong vòng tay.
  • 품의 속.
trong lòng và ngoài mặt
Danh từ명사
    trong lòng và ngoài mặt
  • Suy nghĩ trong lòng và hành động thể hiện ra ngoài.
  • 마음속으로 하는 생각과 겉으로 드러나는 행동.
trong lòng, đáy lòng
Danh từ명사
    trong lòng, đáy lòng
  • Nơi sâu thẳm trong lòng.
  • 마음의 깊은 곳.
trong lòng đất
Danh từ명사
    trong lòng đất
  • dưới đất
  • 땅 밑.
trong lúc
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong lúc
  • Khoảng thời gian ngắn đáng để làm được việc gì đó.
  • 어떤 일을 할 만한 잠시 동안의 시간.
Danh từ명사
    trong lúc
  • Giữa lúc đang xảy ra một việc hay sự kiện náo nhiệt và phức tạp nào đó.
  • 어떤 일이나 사건이 시끄럽고 복잡하게 벌어지는 가운데.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong lúc
  • Khoảng thời gian làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는 동안.
trong lúc bối rối, trong lúc hỗn loạn
Danh từ명사
    trong lúc bối rối, trong lúc hỗn loạn
  • Khoảng thời gian không đủ tỉnh táo vì việc gì đó xảy ra bất ngờ hoặc phức tạp.
  • 어떤 일이 뜻밖이거나 복잡해서 정신을 제대로 차리지 못한 사이.
Danh từ명사
    trong lúc bối rối, trong lúc hỗn loạn
  • Khoảng thời gian không đủ tỉnh táo vì việc gì đó xảy ra bất ngờ hoặc phức tạp.
  • 어떤 일이 뜻밖이거나 복잡해서 정신을 제대로 차리지 못한 사이.
trong lúc không biết
Danh từ명사
    trong lúc không biết
  • Trong lúc không biết được.
  • 알지 못하는 동안.
trong lúc không hề hay biết
Danh từ명사
    trong lúc không hề hay biết
  • Trong khi nghĩ đến và cũng không biết được.
  • 생각하지도 못하고 알지도 못하는 사이.
trong lúc này, trong thời gian này, trong khoảnh khắc này
Danh từ명사
    trong lúc này, trong thời gian này, trong khoảnh khắc này
  • Trong thời gian rất ngắn từ trước đó không bao lâu cho đến giờ.
  • 얼마 전부터 이제까지의 매우 짧은 동안.
trong lúc say
Danh từ명사
    trong lúc say
  • Trong khi say rượu.
  • 술에 취한 동안.
trong lúc, trong khi
1. -결
Phụ tố접사
    trong lúc, trong khi
  • Hậu tố thêm nghĩa 'trong khi đi qua', hoặc 'trong lúc'.
  • ‘지나가는 사이’ 또는 ‘도중’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trong lúc, trong khi
  • Khoảng giữa thời gian hoặc thời gian mà việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어나는 때나 시간과 시간의 사이.
trong lịch sử
Danh từ명사
    trong lịch sử
  • Trong suốt thời gian lịch sử được tiếp nối đến bây giờ.
  • 지금까지의 역사가 이어져 오는 동안.
trong lời nói, trong giọng nói
Danh từ명사
    trong lời nói, trong giọng nói
  • Trong câu nói. Hoặc là trong khi nói.
  • 말 가운데. 또는 말을 하는 가운데.
trong máu
Danh từ명사
    trong máu
  • Bên trong của máu.
  • 피의 속.
trong mơ
Danh từ명사
    trong mơ
  • Trong lúc đang mơ.
  • 꿈을 꾸는 동안.
Danh từ명사
    trong mơ
  • Trong khi đang mơ.
  • 꿈을 꾸는 동안.
Idiomtrong mơ cũng không có
    trong mơ cũng không có
  • Chưa hề nghĩ tới dù chỉ trong suy nghĩ.
  • 생각조차 해 본 적이 없다.
trong mưa
Danh từ명사
    trong mưa
  • Giữa lúc mưa rơi.
  • 비가 내리는 가운데.
Idiomtrong một nghìn mới có một
관용구천에 하나
    trong một nghìn mới có một
  • Rất hiếm có.
  • 매우 드물게.
trong một năm
Danh từ명사
    trong một năm
  • Trong suốt một năm.
  • 일 년 동안.
trong mờ, đục, mờ
Tính từ형용사
    trong mờ, đục, mờ
  • Có tính chất mà ánh sáng chiếu qua không rõ ràng nên phía đối diện trông lờ mờ.
  • 빛이 또렷하게 통하지 않아 반대쪽이 흐릿하게 보이는 성질이 있다.
trong nay mai
Danh từ명사
    trong nay mai
  • Trong thời gian gần như hôm nay hay ngày mai.
  • 오늘과 내일과 같이 가까운 시간 안.
trong ngoài
Danh từ명사
    trong ngoài
  • Bên trong và bên ngoài.
  • 안쪽과 바깥쪽.
trong ngoài đều khó khăn
Danh từ명사
    trong ngoài đều khó khăn
  • Tình hình khó khăn cả bên trong lẫn bên ngoài.
  • 내부적 어려움과 외부적 어려움이 함께 있는 상황.
trong ngày
Danh từ명사
    trong ngày
  • Đúng ngày đó.
  • 바로 그날.
Danh từ명사
    trong ngày
  • Việc hoàn thành công việc trong ngày.
  • 일이 있는 바로 그날 하루에 일을 끝냄.
Danh từ명사
    trong ngày
  • Trong mấy ngày gần tới.
  • 아침부터 저녁까지.
trong người
Danh từ명사
    trong người
  • Bên trong của cơ thể.
  • 몸의 내부.
trong ngần, sáng ngần, thanh tao
Tính từ형용사
    trong ngần, sáng ngần, thanh tao
  • Đối tượng mang tính vật chất thanh khiết.
  • 물질적인 대상이 환하게 맑다.
trong ngục
Danh từ명사
    trong ngục
  • Bên trong nhà tù. Hoặc trạng thái bị giam cầm trong nhà tù.
  • 감옥의 안. 또는 감옥 안에 갇혀 있는 상태.
trong nhiều năm
Danh từ명사
    trong nhiều năm
  • Trong suốt nhiều năm.
  • 여러 해 동안.
Phó từ부사
    trong nhiều năm
  • Trong khoảng thời gian nhiều năm.
  • 여러 해 동안에.
trong nhà
Danh từ명사
    trong nhà
  • Bên trong của tòa nhà hay căn nhà.
  • 집이나 건물의 안.
trong nháy mắt
1. 관용구게 눈 감추듯
    trong nháy mắt
  • Hình ảnh ăn thức ăn rất gấp gáp.
  • 음식을 매우 급하게 먹는 모양.
    trong nháy mắt
  • Khoảnh khắc rất ngắn.
  • 매우 짧은 순간.
Danh từ명사
    trong nháy mắt
  • Trong một khoảng thời gian thật ngắn như một hơi thở hay một cái chớp mắt.
  • 눈을 한 번 깜빡하거나 숨을 한 번 쉴 만큼의 아주 짧은 동안.
trong nháy mắt, trong phút chốc
Danh từ명사
    trong nháy mắt, trong phút chốc
  • Thời gian rất ngắn.
  • 매우 짧은 시간.
trong như tiếng bạc
Tính từ형용사
    trong như tiếng bạc
  • Âm thanh rất rõ ràng và trong trẻo.
  • 소리가 매우 맑고 또렷하다.
trong núi
Danh từ명사
    trong núi
  • Bên trong của núi.
  • 산의 속.
trong núi, trong rừng núi
Danh từ명사
    trong núi, trong rừng núi
  • Bên trong của núi.
  • 산의 속.
trong năm
Danh từ명사
    trong năm
  • Trong một năm.
  • 한 해 동안.
trong nước
Danh từ명사
    trong nước
  • Nước mình.
  • 자기 나라.
Danh từ명사
    trong nước
  • Bên trong của nước.
  • 물의 속.
trong nước, dưới nước
Danh từ명사
    trong nước, dưới nước
  • Bên trong nước.
  • 물의 속.
trong, phía trong
Danh từ명사
    trong, phía trong
  • Phía hướng vào giữa từ xung quanh của vật thể hay không gian nào đó. Hoặc bộ phận như vậy.
  • 어떤 물체나 공간의 둘레에서 가운데로 향한 쪽. 또는 그러한 부분.
trong phòng, trong nhà, có mái che
Danh từ명사
    trong phòng, trong nhà, có mái che
  • Ở bên trong của tòa nhà hay trong phòng.
  • 방이나 건물 등의 안.
trong quận
Danh từ명사
    trong quận
  • Trong khu vực quản lý của một khu vực hành chính cấp quận (Gun).
  • 행정 구역인 군의 담당 지역 안.
trong suốt, trong vắt
Tính từ형용사
    trong suốt, trong vắt
  • Nước hay kính... trong.
  • 물이나 유리 등이 맑다.
trong suốt, trong vắt, trong ngần, trong trắng
Tính từ형용사
    trong suốt, trong vắt, trong ngần, trong trắng
  • Hình ảnh con người hoặc môi trường tự nhiên… trong sạch không tì vết.
  • 사람의 모습이나 자연 환경 등이 티 없이 깨끗하다.
trong sáng
Tính từ형용사
    trong sáng
  • Tâm hồn hay hành động ngay thẳng và rõ ràng đúng đắn.
  • 마음씨나 행동이 떳떳하고 분명하며 올바르다.
  • trong sáng
  • Tâm hồn hay nét biểu cảm ngây thơ và không dữ dằn, ghê gớm.
  • 마음이나 표정이 사납거나 험하지 않고 순수하다.
Tính từ형용사
    trong sáng
  • Tâm hồn tinh khôi và thuần khiết.
  • 마음이 순수하고 깨끗하다.
Tính từ형용사
    trong sáng
  • Lành mạnh và đứng đắn.
  • 건전하고 바르다.
Tính từ형용사
    trong sáng
  • Trong sạch không có tinh cảm hay suy nghĩ xấu trong lòng.
  • 마음에 나쁜 감정이나 생각이 없이 깨끗하다.
trong sáng, ngây thơ
Danh từ명사
    trong sáng, ngây thơ
  • Trong sạch và thuần khiết theo tự nhiên mà không có dối trá hay ngụy tạo.
  • 꾸밈이나 거짓이 없이 자연 그대로 깨끗하고 순진함.
Tính từ형용사
    trong sáng, ngây thơ
  • Có điểm trong sạch và thuần khiết theo tự nhiên mà không có dối trá hay ngụy tạo.
  • 꾸밈이나 거짓이 없이 자연 그대로 깨끗하고 순진한 데가 있다.
Tính từ형용사
    trong sáng, ngây thơ
  • Trong sạch và thuần khiết theo tự nhiên mà không có dối trá hay ngụy tạo.
  • 꾸밈이나 거짓이 없이 자연 그대로 깨끗하고 순진하다.
trong sáng như gương
Danh từ명사
    (lòng) trong sáng như gương
  • Tấm lòng trong sạch và sáng ngời không tham lam hay gian dối.
  • 가식이나 욕심이 없는 맑고 깨끗한 마음.
trong sáng, thánh thiện
Tính từ형용사
    trong sáng, thánh thiện
  • Không tì vết và ngây thơ.
  • 때가 묻지 않고 순진하다.
trong sáng, tinh khiết, ngây thơ
Tính từ형용사
    trong sáng, tinh khiết, ngây thơ
  • Rất trong sạch và ngây thơ vì không dính tì vết nào cả.
  • 때가 조금도 묻지 않아 매우 깨끗하고 순진하다.

+ Recent posts

TOP