trung kỳ
Danh từ명사
    trung kỳ
  • Thời kì ở giữa của thời gian nào đó.
  • 어떤 기간의 중간이 되는 시기.
trung lưu
Danh từ명사
    trung lưu
  • Giai tầng mà địa vị xã hội, mức sống hay mức thu nhập... ở mức trung bình.
  • 사회적 지위나 생활 수준, 소득 수준 등이 중간 정도인 부류.
trung lập
Danh từ명사
    trung lập
  • Quan điểm hoặc phương pháp trung gian, không nghiêng về một bên nào cả.
  • 한쪽으로 치우치지 않는 중간의 입장이나 방법.
trung lập về giá trị
    trung lập về giá trị
  • Việc không nghiêng về một giá trị quan nào mà có thái độ trung gian.
  • 하나의 가치관에 치우치지 않고 중간적 태도에 있음.
trung niên
Danh từ명사
    trung niên
  • Độ tuổi trên dưới bốn mươi tuổi. Hoặc người ở độ tuổi đó.
  • 마흔 살 전후의 나이. 또는 그 나이의 사람.
Trung Quốc
Danh từ명사
    Trung Quốc
  • Nước nằm ở phía Đông châu Á; là quốc gia xã hội chủ nghĩa có dân số đông nhất thế giới và lãnh thổ rộng lớn; ngôn ngữ chính là tiếng Trung Quốc và thủ đô là Bắc Kinh.
  • 아시아 동부에 있는 나라. 세계 최대의 인구와 광대한 영토를 가진 사회주의 국가이다. 주요 언어는 중국어이고 수도는 베이징이다.
trung sĩ
Danh từ명사
    trung sĩ
  • Cấp bậc dưới thượng sĩ, trên hạ sĩ trong quân đội. Hoặc quân nhân ở cấp bậc ấy.
  • 군대에서 상사의 아래, 하사의 위인 급. 또는 그 계급에 있는 군인.
Trung Thu
Danh từ명사
    Trung Thu
  • Nhằm ngày 15 tháng 8 âm lịch và là ngày tết cổ truyền của Hàn Quốc. Vào ngày này, người ta thường làm bánh Songpyeon bằng gạo mới và chuẩn bị hoa quả đầu mùa để cúng tổ tiên. Ngoài ra, vào dịp tết Trung Thu, người Hàn thường chơi các các trò chơi dân gian như đấu vật, nhảy dây, gang-gang-sul-lae v.v...
  • 한국의 명절의 하나. 음력 8월 15일로 햅쌀로 빚은 송편과 햇과일 등의 음식을 장만하여 차례를 지낸다. 또한 씨름, 줄다리기, 강강술래 등의 민속놀이를 즐긴다.
trung thành
Tính từ형용사
    trung thành
  • Có sự tận tuỵ xuất hiện từ tấm lòng chân thực.
  • 참된 마음에서 우러나오는 정성이 있다.
Động từ동사
    trung thành
  • Dâng hiến sự tận tuỵ xuất hiện từ tấm lòng chân thực chủ yếu đối với nhà vua hay quốc gia.
  • 주로 임금이나 국가에 대하여 참된 마음에서 우러나오는 정성을 바치다.
Idiomtrung thành, quyết tử
    trung thành, quyết tử
  • Đem mạng sống của mình ra để hoàn thành việc gì đó, hy sinh cả tính mạng để làm gì đó.
  • 어떤 것을 위해 죽을 각오로 일하다. 충성하다.
trung thần
Danh từ명사
    trung thần
  • Hạ thần hết sức trung thành vì đất nước hay nhà vua.
  • 나라와 임금을 위해 충성을 다하는 신하.
trung thực
Tính từ형용사
    trung thực
  • Trung thành và thẳng thắn, thành thật.
  • 충성스럽고 정직하며 성실하다.
Tính từ형용사
    trung thực
  • Trung thành và chính trực.
  • 충성스럽고 정직하다.
trung tiện, đánh rắm
Động từ동사
    trung tiện, đánh rắm
  • Tống hơi trong người ra ngoài.
  • 방귀를 몸 밖으로 내보내다.
trung tuần
Danh từ명사
    trung tuần
  • Khoảng thời gian từ ngày 11 đến ngày 20 trong một tháng.
  • 한 달 가운데 11일부터 20일까지의 기간.
trung tá
Danh từ명사
    trung tá
  • Cấp bậc dưới đại tá và trên thiếu tá trong quân đội. Hoặc quân nhân ở cấp bậc đó.
  • 군대에서 대령의 아래이며 소령의 위인 계급. 또는 그 계급에 있는 군인.
trung tâm
Danh từ명사
    trung tâm
  • Khu vực trung tâm.
  • 중심이 되는 지역.
Danh từ명사
    trung tâm (chuyên kinh doanh)
  • Nơi bán cái gì đó.
  • 무엇을 파는 곳.
  • trung tâm
  • Nơi phụ trách việc nào đó.
  • 어떤 일을 담당하는 곳.
Danh từ명사
    trung tâm
  • Chính giữa của cái nào đó.
  • 어떤 것의 한가운데.
  • trung tâm
  • Phần quan trọng và cơ bản.
  • 중요하고 기본이 되는 부분.
Danh từ명사
    trung tâm
  • Cơ quan đào tạo tư nhân tuyển sinh và dạy văn hóa nghệ thuật thể thao, kỹ thuật, tri thức v.v ...
  • 학생을 모집하여 지식, 기술, 예체능 등을 가르치는 사립 교육 기관.
Danh từ명사
    trung tâm
  • (cách nói nhấn mạnh) Chính giữa của địa điểm hay đồ vật nào đó.
  • (강조하는 말로) 어떤 장소나 물건의 한가운데.
trung tâm bảo dưỡng, nơi bảo dưỡng
Danh từ명사
    trung tâm bảo dưỡng, nơi bảo dưỡng
  • Nơi xem xét và sửa chữa để máy móc hoặc thiết bị hoạt động một cách bình thường.
  • 기계나 설비 등이 제대로 작동하도록 보살피고 고치는 곳.
trung tâm bồi dưỡng, trung tâm đào tạo
Danh từ명사
    trung tâm bồi dưỡng, trung tâm đào tạo
  • Nơi nuôi dưỡng nhân tài và đào tạo kỹ thuật hay kiến thức chuyên môn.
  • 전문적인 지식이나 기술을 교육하여 인재를 기르는 곳.
trung tâm chuyển nhà
Danh từ명사
    trung tâm chuyển nhà
  • Đơn vị chuyển giúp hành lý chuyển nhà.
  • 이삿짐을 대신 옮겨 주는 업소.
trung tâm cất giữ đồ thất lạc
    trung tâm cất giữ đồ thất lạc
  • Nơi thu thập và bảo quản các đồ vật bị đánh mất để chủ nhân có thể tới và tìm lại được.
  • 주인이 와서 찾아갈 수 있도록 잃어버린 물건을 한데 모아 보관하는 곳.
trung tâm dạy, lớp dạy
Danh từ명사
    trung tâm dạy, lớp dạy
  • Chỗ dạy cho thành thạo những thứ như kiến thức hay kỹ thuật.
  • 지식이나 기술 등을 가르쳐 익히게 하는 곳.
trung tâm giới thiệu việc làm
Danh từ명사
    trung tâm giới thiệu việc làm
  • Nơi làm công việc giới thiệu người sẽ làm việc với người cần sử dụng lao động, giới thiệu việc làm cho người định xin việc.
  • 취직을 하려는 사람들에게는 일자리를 소개하고, 노동력을 필요로 하는 사람에게는 일할 사람을 소개하는 일을 하는 곳.
trung tâm huấn luyện thể dục thể thao
Danh từ명사
    trung tâm huấn luyện thể dục thể thao
  • Nơi trang bị các thiết bị để các vận động viên thể thao có thể huấn luyện và ăn ngủ theo đoàn thể.
  • 운동 선수들이 단체로 숙식하며 훈련할 수 있도록 시설을 갖추어 놓은 곳.
trung tâm, hạt nhân, cốt lõi
Danh từ명사
    trung tâm, hạt nhân, cốt lõi
  • Phần quan trọng trở thành trọng tâm của cái nào đó.
  • 어떤 것의 중심이 되는 중요한 부분.
trung tâm mua sắm
Danh từ명사
    trung tâm mua sắm
  • Nơi tập trung nhiều cửa hàng và bán nhiều mặt hàng.
  • 여러 가지 물건을 파는 상점들이 모여 있는 곳.
trung tâm mua sắm, shopping mall
Danh từ명사
    trung tâm mua sắm, shopping mall
  • Nơi tập hợp các cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa.
  • 여러 가지 물건을 파는 상점들이 모여 있는 곳.
trung tâm ngoại ngữ
Danh từ명사
    trung tâm ngoại ngữ
  • Trung tâm dạy tiếng nước ngoài.
  • 외국어를 가르치는 학원.
trung tâm người cao tuổi, câu lạc bộ người cao tuổi
Danh từ명사
    trung tâm người cao tuổi, câu lạc bộ người cao tuổi
  • Ngôi nhà hoặc căn phòng để những người già có thể tập trung đến và nghỉ ngơi.
  • 노인들이 모여 쉴 수 있도록 마련한 집이나 방.
trung tâm phân phối, trung tâm cung ứng
Danh từ명사
    trung tâm phân phối, trung tâm cung ứng
  • Nơi quản lý việc giao nhận hay gửi vật phẩm đến nơi cần thiết.
  • 물품을 필요한 곳에 보내거나 맡아 관리하는 곳.
trung tâm phòng cháy chữa cháy
Danh từ명사
    trung tâm phòng cháy chữa cháy
  • Cơ quan làm công việc phòng chống hay dập lửa để ngăn hỏa hoạn.
  • 화재를 막거나 진압하는 일을 하는 기관.
trung tâm thể dục thể thao
    trung tâm thể dục thể thao
  • Nơi có cơ sở vật chất để có thể chơi các môn thể thao.
  • 여러 가지 운동을 할 수 있도록 시설을 갖춘 곳.
trung tâm thể hình
    trung tâm thể hình
  • Nơi đặt một số thiết bị hoặc dụng cụ thể thao để có thể chăm sóc cơ thể hoặc rèn luyện thân thể.
  • 몸을 단련하거나 몸매를 가꿀 수 있도록 여러 가지 운동 기구나 시설을 갖춘 곳.
Danh từ명사
    trung tâm thể hình
  • Nơi đặt một số thiết bị hoặc dụng cụ thể thao để có thể chăm sóc cơ thể hoặc rèn luyện thân thể.
  • 몸을 단련하거나 몸매를 가꿀 수 있도록 여러 가지 운동 기구나 시설을 갖춘 곳.
trung tâm tư vấn
Danh từ명사
    trung tâm tư vấn
  • Cơ sở vật chất xã hội được chuẩn bị để có thể bàn cách giải quyết và chia sẻ câu chuyện về vấn đề nào đó.
  • 어떤 문제에 대하여 이야기를 나누고 해결할 방법을 의논할 수 있게 마련한 사회 시설.
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
Danh từ명사
    trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
  • Cơ quan y tế cộng đồng được lập ra ở các thành phố, quận, khu vì việc bảo vệ sức khỏe chung và vì sức khỏe của nhân dân.
  • 국민의 건강과 공중 보건을 위하여 각 시, 군, 구에 설치하는 공공 의료 기관.
trung tâm đào tạo, học viện
Danh từ명사
    trung tâm đào tạo, học viện
  • Cơ quan mà giáo viên dạy học sinh theo chế độ, chương trình giáo khoa, mục đích nhất định.
  • 일정한 목적, 교과 과정, 제도 등에 의하여 교사가 학생을 가르치는 기관.
trung tâm đô thị
Danh từ명사
    trung tâm đô thị
  • Khu vực nằm ở trung tâm của thành phố.
  • 도시의 중심에 있는 지역.
trung tâm đô thị, nội thành
Danh từ명사
    trung tâm đô thị, nội thành
  • Phần trung tâm của đô thị.
  • 도시의 중심.
trung tính
Danh từ명사
    trung tính
  • Tính chất trung gian giữa 2 tính chất đối lập nhau.
  • 서로 반대되는 두 성질 사이의 중간인 성질.
trung tướng
Danh từ명사
    trung tướng
  • Cấp bậc tướng quân trong quân đội, trên thiếu tướng và dưới đại tướng.
  • 군대에서, 대장의 아래이고 소장의 위인 장군 계급.
trung vũ công Lý Thuấn Thần, trung vũ công Lee Sun Shin
    Chungmugong Lee Sun Shin; trung vũ công Lý Thuấn Thần, trung vũ công Lee Sun Shin
  • Lý Thuấn Thần (1545 - 1598) là một vị tướng thời đại Joseon. Trong cuộc chiến năm Nhâm Thìn, ông đã có công chế tạo ra thuyền rùa và đánh bại quân Nhật Bản. Ông còn là tác giả của cuốn "Nhật ký trong gian lao" - tài liệu quan trọng về cuộc chiến năm Nhâm Thìn.
  • 조선 시대의 장군(1545~1598). 거북선을 만들어 임진왜란 때 왜군을 무찌르는 데 큰 공을 세웠으며 임진왜란에 대한 중요한 자료인 ‘난중일기’를 썼다.
trung úy
Danh từ명사
    trung úy
  • Cấp bậc trong quân đội, cao hơn thiếu úy và thấp hơn đại úy. Hoặc người ở cấp bậc đó.
  • 군대에서, 소위보다 높고 대위보다 낮은 계급. 또는 그 계급의 사람.
trung úy cảnh sát
Danh từ명사
    trung úy cảnh sát
  • Cán bộ cảnh sát cấp trên thiếu úy và dưới đại úy.
  • 경사의 위이고 경감의 아래인 경찰 계급. 또는 그 계급인 경찰.
trung đoàn
Danh từ명사
    trung đoàn
  • Đơn vị tổ chức của quân đội, nhỏ hơn sư đoàn và lớn hơn đại đội.
  • 사단보다 작고 대대보다 큰, 군대 조직상의 한 단위.
trung đoàn trưởng
Danh từ명사
    trung đoàn trưởng
  • Người đứng đầu chỉ huy và điều khiển trung đoàn trong quân đội.
  • 군대에서 연대를 지휘하고 통솔하는 우두머리.
Trung Đông
Danh từ명사
    Trung Đông
  • Khu vực Tây Á, là phần trung tâm của phía Đông, theo chuẩn nhìn từ châu Âu.
  • 유럽을 기준으로 보아, 동쪽의 중심부인 서아시아 지역.
trung đại
Danh từ명사
    trung đại
  • Thời đại giữa cổ đại và cận đại trong việc phân biệt các thời đại của lịch sử.
  • 역사의 시대 구분에서 고대와 근세 사이의 중간 시대.
trung đội
Danh từ명사
    trung đội
  • Đơn vị bộ đội trên tiểu đội và dưới đại đội.
  • 소대의 위, 대대의 아래인 군대 조직.
trung đội trưởng
Danh từ명사
    trung đội trưởng
  • Người đứng đầu chỉ huy và dẫn dắt trung đội trong quân đội.
  • 군대에서 중대를 지휘하고 이끄는 우두머리.
trung ương
Danh từ명사
    trung ương
  • Thành phố trung tâm của đất nước có chính phủ.
  • 정부가 있어 나라의 중심이 되는 도시.
trung ương, trung tâm, chính
Danh từ명사
    trung ương, trung tâm, chính
  • Nơi quan trọng trở thành trung tâm.
  • 중심이 되는 중요한 곳.
truy, dồn, quy
Động từ동사
    truy, dồn, quy (trách nhiệm)
  • Yêu cầu và dồn lại những cái như công việc hay hành động.
  • 일이나 행동 등을 요구하며 몰아붙이다.
truy kích mãnh liệt
Động từ동사
    truy kích mãnh liệt
  • Đuổi theo với khí thế rất dữ tợn để tấn công.
  • 공격하기 위해 몹시 사나운 기세로 쫓아가다.
truy kích, đuổi bắt
Động từ동사
    truy kích, đuổi bắt
  • Đuổi theo mang tính chất tấn công nhằm vượt qua hoặc bắt lấy đối tượng phía trước.
  • 앞선 쪽을 잡거나 넘어서려고 공격적으로 뒤쫓아 가다.
truy lùng, truy nã, khám xét
Động từ동사
    truy lùng, truy nã, khám xét
  • Thanh tra hay cảnh sát cưỡng chế điều tra nhà, đồ vật, thi thể người chết để tìm kẻ phạm tội hay vật chứng.
  • 검사나 경찰이 범인이나 증거물 등을 찾기 위해 집, 물건, 사람의 신체 등을 강제로 조사하다.
truy nã, săn lùng
Động từ동사
    truy nã, săn lùng
  • Cảnh sát hay kiểm sát đi lùng để bắt phạm nhân.
  • 경찰이나 검찰이 범인을 잡기 위해 찾아다니다.
truy thu
Động từ동사
    truy thu
  • Thu thêm về sau cái còn thiếu.
  • 부족한 것을 나중에 더 거두다.
truy tìm ngược lại
Động từ동사
    truy tìm ngược lại
  • Làm đảo lộn tuần tự mang tính thời gian hay không gian rồi truy tìm.
  • 시간이나 공간적인 순서를 거꾸로 하여 쫓다.
truy tố
Động từ동사
    truy tố
  • Xin tòa án xét xử về vụ án hình sự và thực thi điều đó.
  • 형사 사건에 대해, 법원에 심판을 신청하여 이를 수행하다.
truyền lại, để lại
Động từ동사
    truyền lại, để lại
  • Truyền lan rộng và để lại dấu vết cho hậu thế những thứ như tên tuổi hay thành tích.
  • 이름이나 공적 등을 널리 전하여 후세에 자취를 남기다.
truyền thông đại chúng, cơ quan ngôn luận
Danh từ명사
    truyền thông đại chúng, cơ quan ngôn luận
  • Việc truyền tải thông tin đến nhiều người thông qua truyền hình hoặc báo chí. Hoặc cơ quan đó.
  • 신문이나 방송으로 많은 정보를 많은 사람들에게 전달하는 일 또는 기관.
truyền
Động từ동사
    truyền
  • Mang lại ảnh hưởng hoặc kích thích để có suy nghĩ hay cảm giác nào đó.
  • 어떤 생각이나 느낌을 가지도록 영향이나 자극을 주다.
Động từ동사
    truyền
  • Trao hoặc gieo rắc cho người khác tư tưởng hay thói quen.
  • 사상이나 버릇 등을 다른 사람에게 전하거나 심어 주다.
truyền bá, lan truyền
Động từ동사
    truyền bá, lan truyền
  • Truyền đi và làm cho lan rộng ra.
  • 전하여 널리 퍼지게 하다.
truyền bá, nhiễm
Động từ동사
    truyền bá, nhiễm
  • Tư tưởng hay thói quen v.v... ảnh hưởng tới người khác hoặc chịu ảnh hưởng của người khác.
  • 사상이나 버릇 등이 다른 사람에게 영향을 주거나 다른 사람에게서 영향을 입다.
truyền giáo
Động từ동사
    truyền giáo
  • Truyền bá làm lan rộng tôn giáo.
  • 종교를 널리 전하여 퍼뜨리다.
truyền hình cáp
    truyền hình cáp
  • Truyền hình phát bằng nhiều kênh thông qua dây cáp được lắp đặt trong khu vực nhất định.
  • 일정한 지역 안에 설치된 케이블을 통해 여러 채널로 내보내는 텔레비전 방송.
truyền hình, phát sóng
Động từ동사
    truyền hình, phát sóng
  • Phát sóng bằng truyền hình.
  • 텔레비전으로 방송을 내보내다.
truyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp
Động từ동사
    truyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp
  • Không phát thứ đã thu âm hoặc ghi hình sẵn mà chế tác và phát sóng đồng thời tại hiện trường hoặc trường quay.
  • 미리 녹음하거나 녹화한 것을 틀지 않고, 현장이나 스튜디오에서 제작하며 동시에 방송하다.
truyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp, tiếp sóng trực tiếp
Danh từ명사
    truyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp, tiếp sóng trực tiếp
  • Chương trình phát sóng được tiến hành đồng thời cả việc quay và phát sóng tại hiện trường hay phòng thu, có ghi hình trước hoặc không ghi hình trước.
  • 미리 녹음하거나 녹화하지 않고, 현장이나 스튜디오에서 제작과 방송이 동시에 이루어지는 방송.
truyền hình tư nhân, truyền thanh tư nhân
    truyền hình tư nhân, truyền thanh tư nhân
  • Truyền thanh, truyền hình do cơ quan tư nhân chứ không phải nhà nước hay doanh nghiệp nhà nước vận hành.
  • 국가나 공기업이 아닌 민간 기관이 운영하는 방송.
truyền hình vệ tinh
    truyền hình vệ tinh
  • Dịch vụ truyền hình sử dụng vệ tinh nhân tạo.
  • 인공위성을 이용한 방송 서비스.
truyền lại
Động từ동사
    truyền lại
  • Để lại cái nào đó cho đời sau.
  • 어떤 것을 후대에 물려주다.

+ Recent posts

TOP