Idiomtràn đầy khí thế
    tràn đầy khí thế
  • Dũng khí hay khí thế trào dâng nên sức mạnh tràn trề.
  • 기세가 오르고 힘이 솟다.
tràn đầy nghĩa khí
Tính từ형용사
    tràn đầy nghĩa khí
  • Tràn đầy tinh thần muốn làm cho được dù là việc tốn công sức nào đó.
  • 어떤 힘겨운 일이라도 해내려는 정신이 넘칠 정도로 가득하다.
tràn đầy, ngập tràn
Tính từ형용사
    tràn đầy, ngập tràn
  • Lòng ngập tràn niềm vui hay sự cảm động.
  • 기쁨이나 감동으로 마음이 벅차다.
tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
Tính từ형용사
    tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
  • Chủ trương hay hành động rất mãnh liệt hoặc nhiệt tình.
  • 주장이나 행동이 격렬하거나 열심이다.
tràn đầy, tràn ngập
Động từ동사
    tràn đầy, tràn ngập
  • Cảm xúc, khí thế hay sức mạnh nào đó trông rất mạnh mẽ.
  • 어떤 느낌이나 기운, 힘 등이 매우 강해 보이다.
tràn, đầy tràn
Động từ동사
    tràn, đầy tràn
  • Phần không gian nào đó được làm cho đầy ắp nên phần còn lại thò ra ngoài.
  • 어떤 공간 안에 가득 차서 나머지가 밖으로 나오다.
Động từ동사
    tràn, đầy tràn
  • Đầy quá nên chảy ra ngoài.
  • 가득 차서 밖으로 흘러나오다.
trào dâng
Động từ동사
    trào dâng
  • Suy nghĩ, tình cảm, ký ức ào ạt trỗi dậy.
  • 생각, 감정, 기억 등이 마구 떠오르다.
Động từ동사
    trào dâng
  • Trở nên rất hưng phấn hay xao xuyến bởi sự cảm kích hay niềm vui lớn.
  • 큰 감격이나 기쁨으로 몹시 흥분하거나 설레게 되다.
trào dâng, dâng lên mãnh liệt
Động từ동사
    trào dâng, dâng lên mãnh liệt
  • Tình cảm hay sức mạnh... trỗi dậy mạnh mẽ từ trong.
  • 감정이나 힘 등이 속에서 세차게 솟아오르다.
trào dâng, dâng trào
Động từ동사
    trào dâng, dâng trào
  • Tình cảm hay sức mạnh... trỗi dậy một cách mạnh mẽ.
  • 감정이나 힘 등이 힘차게 일어나다.
trào dâng, tràn ngập
Động từ동사
    trào dâng, tràn ngập
  • Cảm xúc trở nên lớn dần trong lòng.
  • 감정이 마음속에 점점 커지다.
trào lên, dâng lên
Động từ동사
    trào lên, dâng lên
  • Dòng nước hay ngọn lửa... dâng mạnh hướng lên trên.
  • 물줄기나 불길 등이 위를 향해 세게 오르다.
trào lên, tuôn lên, phun lên
Động từ동사
    trào lên, tuôn lên, phun lên
  • Xuất hiện bất ngờ từ dưới lên trên hoặc từ trong ra ngoài.
  • 아래에서 위로 또는 안에서 밖으로 불쑥 나타나다.
trào lên, tuôn ra, phun ra
Động từ동사
    trào lên, tuôn ra, phun ra
  • Vọt lên mạnh mẽ từ dưới lên trên, hoặc từ trong ra ngoài.
  • 아래에서 위로, 또는 안에서 밖으로 세차게 솟아오르다.
trào lưu
Danh từ명사
    trào lưu
  • Dòng chảy của khuynh hướng theo thời đại.
  • 시대에 따른 경향의 흐름.
trào lưu chính
Danh từ명사
    trào lưu chính
  • Dòng chảy hay khuynh hướng trở thành trung tâm của lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야의 중심이 되는 경향이나 흐름.
trào phúng
Động từ동사
    trào phúng
  • Nói tránh điểm thiếu sót của người khác bằng cái khác rồi cười và lên án, công kích.
  • 남의 부족한 점을 다른 것에 빗대어 비웃으면서 폭로하고 공격하다.
  • trào phúng
  • Nói tránh cái không đúng với lý lẽ hoặc điểm không đúng của hiện thực rồi cười và viết, trong tác phẩm văn học.
  • 문학 작품 등에서, 현실의 바람직하지 못한 점이나 이치에 맞지 않는 일 등을 빗대어 비웃으면서 쓰다.
trào ra, tuôn ra, nhô lên, mọc lên
Động từ동사
    trào ra, tuôn ra, nhô lên, mọc lên
  • Mồ hơi, nước mắt chảy ra hay gân nhô ra ngoài cơ thể.
  • 땀이나 눈물, 힘줄 등이 몸 밖으로 솟아 나오다.
trà sâm
Danh từ명사
    insamcha; trà sâm
  • Trà cho nhân sâm vào nấu.
  • 인삼을 넣어 끓인 차.
trà sắn dây
Danh từ명사
    chirkcha; trà sắn dây
  • Trà truyền thống của Hàn Quốc làm từ rễ sắn dây phơi khô.
  • 말린 칡뿌리로 만든 한국 고유의 차.
trà thanh yên
Danh từ명사
    yujacha; trà thanh yên
  • Trà được làm từ quả thanh yên đã ngâm đường hoặc mật ong, pha với nước nóng để uống.
  • 설탕이나 꿀에 절인 유자를 뜨거운 물에 타서 마시는 차.
trà táo tàu
Danh từ명사
    Daechucha; trà táo tàu
  • Trà được sắc từ táo đã phơi khô.
  • 말린 대추를 달인 차.
trà xanh, nước trà xanh
Danh từ명사
    trà xanh, nước trà xanh
  • Lá màu xanh được hái từ cây trà rôi đem phơi khô dưới nắng. Hoặc là loại trà được làm từ loại lá đó.
  • 차나무의 잎을 딴 후 햇볕에 말린 푸른색 잎. 또는 그 잎으로 만든 차.
trà ý dĩ
Danh từ명사
    yulmucha; trà ý dĩ
  • Trà được làm từ quả ý dĩ phơi khô, xay nhỏ, rồi đem pha với nước nóng để uống.
  • 율무의 열매를 말려 가루로 만든 후 뜨거운 물에 타서 마시는 차.
trà đá
Danh từ명사
    trà đá
  • Hồng trà được làm lạnh bằng cách cho đá vào.
  • 얼음을 넣어 차게 만든 홍차.
trà đạo
Danh từ명사
    trà đạo
  • Nghi thức và hình thức khi chuẩn bị và uống trà.
  • 차를 준비하고 마실 때의 형식과 예절.
trách cứ, trách móc, dày vò, dằn vặt
Động từ동사
    trách cứ, trách móc, dày vò, dằn vặt
  • Quở trách lỗi lầm của mình hay người khác.
  • 자기나 남의 잘못을 꾸짖다.
trách mắng, la mắng, quở trách
Động từ동사
    trách mắng, la mắng, quở trách
  • Người bề trên khiển trách điều sai của người bề dưới.
  • 윗사람이 아랫사람의 잘못을 몹시 나무라다.
trách mắng, mắng nhiếc
Động từ동사
    trách mắng, mắng nhiếc
  • Mắng mỏ hay nhiếc móc lỗi lầm.
  • 잘못을 꾸짖거나 나무라다.
trách mắng, quở trách
Động từ동사
    trách mắng, quở trách
  • Đối mặt với nhau và mắng mỏ hoặc làm cho xấu hổ.
  • 얼굴을 마주하여 꾸짖거나 창피를 주다.
trách mắng, trách móc
Động từ동사
    trách mắng, trách móc
  • Rầy la và mắng mỏ về lỗi lầm.
  • 잘못을 꾸짖거나 나무라다.
trách nhiệm
Danh từ명사
    trách nhiệm
  • Nghĩa vụ hay công việc mà ai đó phụ trách.
  • 맡은 일이나 의무.
  • trách nhiệm
  • Việc hạn chế hoặc đưa ra điều bất lợi về mặt pháp luật đối với người phạm luật.
  • 법을 어긴 사람에게 법적 불이익을 주거나 제한을 두는 일.
trách nhiệm, nghĩa vụ
Danh từ명사
    trách nhiệm, nghĩa vụ
  • Trách nhiệm hay nhiệm vụ kèm theo công việc đảm nhận.
  • 맡은 일에 따른 책임이나 임무.
Danh từ명사
    trách nhiệm, nghĩa vụ
  • Gánh nặng hay nghĩa vụ đối với kết quả của việc nào đó. Hoặc sự bất lợi kéo theo từ kết quả đó.
  • 어떤 일의 결과에 대해서 가지는 의무나 부담. 또는 그 결과에 따른 불이익.
trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
Danh từ명사
    trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
  • Trách nhiệm với toàn bộ công việc cấu thành nên tổ chức. Hoặc người mang trách nhiệm ấy.
  • 조직을 구성하는 전반적인 일에 대한 책임. 또는 그 책임을 가진 사람.
trách nhiệm về rủi ro, trách nhiệm thiệt hại
    trách nhiệm về rủi ro, trách nhiệm thiệt hại
  • Trách nhiệm chịu về tổn thất khi phát sinh tổn thất sau hợp đồng.
  • 계약 후 손실이 발생했을 때 그 손실에 대해 지는 책임.
trác táng, phóng túng
Tính từ형용사
    trác táng, phóng túng
  • Hành động đồi bại không đứng đắn.
  • 행동이 문란하고 바르지 못하다.
trái
Động từ동사
    trái
  • Phương hướng không hợp nên không gặp nhau được.
  • 방향이 맞지 않아 서로 만나지 못하다.
2. 왼
Định từ관형사
    trái
  • Thuộc về bên trái. Hoặc ở bên trái.
  • 왼쪽의. 또는 왼쪽에 있는.
trái bầu hồ lô, dây bầu hồ lô
Danh từ명사
    trái bầu hồ lô, dây bầu hồ lô
  • Loài thực vật dây leo ra quả bầu có hình dài và ở giữa thắt vào hoặc quả cây đó.
  • 길쭉하고 가운데가 잘록한 모양의 박이 열리는 넝쿨 식물이나 그 열매.
trái chanh, quả chanh
Danh từ명사
    trái chanh, quả chanh
  • Trái cây màu vàng hình tròn trái xoan có hương chua và vị chua mạnh.
  • 신맛이 강하고 새콤한 향기가 나는 타원형의 노란색 열매.
trái châu, hạt châu
Danh từ명사
    trái châu, hạt châu
  • Vật nhỏ có hình tròn treo lên để làm cho đẹp mắt.
  • 보기 좋게 하기 위해 달아 놓는 동그랗게 생긴 작은 물건.
trái cây, hoa quả
Danh từ명사
    trái cây, hoa quả
  • Trái cây mọc ra trên cây như táo, lê, nho, hồng mà con người có thể ăn được.
  • 사과나 배, 포도, 감 등 주로 나무에서 나는, 사람이 먹을 수 있는 열매.
Danh từ명사
    trái cây, hoa quả
  • Trái có thể ăn, mọc trên cây hoặc cành cây như táo, lê, nho, hồng v.v...
  • 사과, 배, 포도, 밤 등과 같이 나뭇가지나 줄기에 열리는 먹을 수 있는 열매.
trái dừa, quả dừa
Danh từ명사
    trái dừa, quả dừa
  • Quả của cây dừa, bên trong có chất lỏng ngọt và bùi béo.
  • 속에 달콤하고 고소한 액체가 들어 있는, 코코야자의 열매.
trái lại
Phụ tố접사
    trái lại
  • Tiền tố thêm nghĩa 'ngược lại' hay 'trái lại'.
  • ‘도리어’ 또는 ‘반대로’의 뜻을 더하는 접두사.
Phó từ부사
    trái lại
  • Hoàn toàn khác hay trái ngược với những mong đợi hay dự tính thông thường.
  • 일반적인 예상이나 기대와는 전혀 다르거나 반대가 되게.
trái lại, ngược lại
Phó từ부사
    trái lại, ngược lại
  • Khác hay trái lại với điều thông thường hoặc điều từng mong đợi.
  • 기대했던 것이나 일반적인 것과 반대되거나 다르게.
trái lại, ngược lại, đối nghịch
Phó từ부사
    trái lại, ngược lại, đối nghịch
  • Một cách khác hoặc trái ngược với suy nghĩ thông thường hay điều từng kì vọng.
  • 기대했던 것이나 일반적인 생각과는 반대되거나 다르게.
trái lại, nhưng lại
    trái lại, nhưng lại
  • Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.
  • 앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 서로 반대되는 사실임을 나타내는 표현.
trái lẽ thường
Tính từ형용사
    trái lẽ thường
  • Không phù hợp với lẽ thường.
  • 이치에 맞지 않다.
trái lựu, trái thạch lựu
Danh từ명사
    trái lựu, trái thạch lựu
  • Trái tròn có vỏ cứng màu đỏ, bên trong có nhiều hạt nhỏ màu hồng phấn, vị rôn rốt.
  • 빨갛고 단단한 껍질 속에 새콤달콤한 분홍빛의 작은 알갱이가 가득 들어 있는 둥근 열매.
trái mùa
Tính từ형용사
    trái mùa
  • Muộn hơn lúc đúng mùa.
  • 제철보다 늦다.
trái ngược, bất đồng, không ăn khớp, bất hòa
Động từ동사
    trái ngược, bất đồng, không ăn khớp, bất hòa
  • Quan hệ giữa người với người tách ra nên phát sinh khoảng cách.
  • 사람과 사람의 사이가 서로 벌어져 틈이 생기다.
trái phiếu
Danh từ명사
    trái phiếu
  • Sản phẩm tín dụng được phân phát cho các nhà đầu tư, là lợi ích thu được từ việc đầu tư bằng số tiền đã thu gom của các nhà đầu tư.
  • 투자자들로부터 모은 돈으로 투자를 하고 이로 인한 수익을 투자자에게 나눠 주는 금융 상품.
trái phiếu, trái khoán, chứng khoán
Danh từ명사
    trái phiếu, trái khoán, chứng khoán
  • Chứng khoán có gía được nhà nước, đoàn thể chính quyền địa phương, ngân hàng, công ty phát hành để cho vay vốn đầu tư.
  • 국가, 지방 자치 단체, 은행, 회사 등이 사업에 필요한 자금을 빌리기 위해 발행하는 유가 증권.
trái phải
Danh từ명사
    trái phải
  • Bên trái và bên phải.
  • 왼쪽과 오른쪽.
trái, quả
Danh từ명사
    trái, quả
  • Những thứ như táo hay lê được sinh ra ngay tại vị trí của hoa sau khi hoa tàn đi.
  • 사과, 배 등과 같이 나무의 꽃이 지고 난 뒤에 그 자리에 생기는 것.
trái quất, cây quất
Danh từ명사
    trái quất, cây quất
  • Loại trái nhỏ có màu vàng cam ăn luôn vỏ có vị chua ngọt. Hoặc loại cây trồng cho trái đó.
  • 껍질째 먹으며 새콤달콤한 맛이 나는 오렌지색의 둥글고 작은 열매 또는 그 나무.
trái tim
Danh từ명사
    trái tim
  • Nơi thực hiện hoạt động tinh thần trong cơ thể con người như cảm nhận hay suy nghĩ...
  • 사람의 몸 안에서 느끼거나 생각하는 등의 정신적인 활동을 하는 곳.
Idiomtrái tim rung động
    (chạm vào tim) trái tim rung động
  • Thấy cảm động.
  • 감동이 느껴지다.
trái tim, trung tâm
Danh từ명사
    trái tim, trung tâm
  • (cách nói ẩn dụ) Phần trở thành trung tâm.
  • (비유적으로) 중심이 되는 곳.
trái tim, tâm can, tấm lòng
Danh từ명사
    trái tim, tâm can, tấm lòng
  • (cách nói ẩn dụ) Lòng dạ con người.
  • (비유적으로) 사람의 마음.
trái với
Động từ동사
    trái với
  • Trái với cái nào đó khi xem nó là chuẩn.
  • 어떤 것을 기준으로 볼 때 그것에 반하여.
trái với, lệch với
Động từ동사
    trái với, lệch với
  • Thiên lệch và không phù hợp với quy phạm, tiêu chuẩn hay đạo lí...
  • 규범이나 기준, 이치 등에 맞지 않고 어긋나다.
trái với, trái lại, lại
    trái với, trái lại, lại
  • Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.
  • 앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 서로 반대되는 사실임을 나타내는 표현.
Idiomtrái đường, ngược đường
    trái đường, ngược đường
  • Đi khác đường nhau nên không thể gặp.
  • 서로 다른 길로 가서 만나지 못하다.
trán
Danh từ명사
    trán
  • Phần từ trên lông mày đến dưới phần có tóc mọc của khuôn mặt.
  • 얼굴의 눈썹 위부터 머리카락이 난 아래까지의 부분.
Danh từ명사
    trán
  • (cách nói thông tục) Cái trán.
  • (속된 말로) 이마.
tráng kiện, cường tráng
Tính từ형용사
    tráng kiện, cường tráng
  • Cơ thể khỏe khoắn và có sức mạnh.
  • 몸이 튼튼하고 힘이 세다.
tráng lệ, lộng lẫy
Tính từ형용사
    tráng lệ, lộng lẫy
  • Hình dạng hay quy mô to lớn.
  • 모양이나 규모가 굉장하다.
tráng miệng, làm cho sạch miệng
Động từ동사
    tráng miệng, làm cho sạch miệng
  • Ăn hoặc uống đồ ăn thức uống với lượng nhỏ để cho trong miệng dễ chịu.
  • 적은 양의 음료나 음식물을 먹어 입 안을 개운하게 하다.
tráng rửa
Động từ동사
    tráng rửa
  • Đặt ở dưới nước sạch, lắc lắc và rửa để cho sạch hết vết bẩn hoặc nước xà phòng.
  • 깨끗한 물에 넣어 비눗물이나 더러운 때가 빠지도록 흔들어 씻다.
tráng sĩ thiên hạ
Danh từ명사
    tráng sĩ thiên hạ
  • Người có sức mạnh thế gian không gì sánh được.
  • 세상에 견줄 데가 없이 힘이 센 사람.
tráng sỹ
Danh từ명사
    tráng sỹ
  • Người thân hình to lớn và sức lực rất mạnh.
  • 몸집이 크고 힘이 아주 센 사람.
tráng, ép
Danh từ명사
    (sự) tráng, ép (plastic)
  • Việc phủ lên mặt ngoài của vật thể bằng lớp màng mỏng.
  • 물체의 겉면을 엷은 막으로 입히는 일.
Động từ동사
    tráng, ép (plastic)
  • Phủ lên mặt ngoài của vật thể bằng lớp màng mỏng.
  • 물체의 겉면을 엷은 막으로 입히다.
tráng đinh, lính quân dịch
Danh từ명사
    tráng đinh, lính quân dịch
  • Người tham gia quân dịch phục vụ như binh sỹ trong quân đội.
  • 군대에서 병사로 복무하는 장정.

+ Recent posts

TOP