tráng đinh, trai tráng
Danh từ명사
    tráng đinh, trai tráng
  • Nam giới trẻ tuổi và có sức lực tốt.
  • 나이가 젊고 기운이 좋은 남자.
tránh
Động từ동사
    tránh
  • Di chuyển cơ thể để không mắc phải mưa hay tuyết...
  • 비나 눈 등을 맞지 않게 몸을 옮기다.
Idiomtránh chỗ
    tránh chỗ
  • Định không ở cùng vị trí.
  • 같은 자리에 있지 않으려고 하다.
tránh khỏi, náu
Động từ동사
    tránh khỏi, náu
  • Di chuyển cơ thể sang chỗ khác hoặc giấu mình để không lộ ra.
  • 드러나지 않도록 몸을 숨기거나 다른 곳으로 옮기다.
tránh khỏi, thoát khỏi
Động từ동사
    tránh khỏi, thoát khỏi
  • Làm cho không gặp phải việc nào đó.
  • 어떤 일을 당하지 않게 되다.
tránh khỏi, tránh ra
Động từ동사
    tránh khỏi, tránh ra
  • Thoát khỏi nơi nào đó.
  • 어떤 장소에서 벗어나다.
tránh, kỵ
Động từ동사
    tránh, kỵ
  • Không chọn ngày không tốt để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하기에 좋지 않은 날을 택하지 않다.
tránh mặt, làm ngơ
Động từ동사
    tránh mặt, làm ngơ
  • Tránh mặt vì không muốn đối mặt với ai đó.
  • 마주치기를 원하지 않아서 얼굴을 돌려 피하다.
tránh, né
Động từ동사
    tránh, né
  • Chuyển chỗ một chút khỏi nơi đang ở để không đụng hay va phải.
  • 마주치거나 부딪치지 않으려고 있던 곳에서 자리를 조금 옮기다.
  • tránh, né
  • Đổi hướng một chút để không đụng hay đâm phải.
  • 마주치거나 부딪치지 않으려고 방향을 조금 바꾸다.
tránh, né, né tránh
Động từ동사
    tránh, né, né tránh
  • Khiến cho việc khó khăn không xảy ra hoặc làm cho không phải chịu việc mình không muốn.
  • 원치 않은 일을 당하거나 어려운 일이 일어나지 않게 하다.
tránh ra
Động từ동사
    tránh ra
  • Rời khỏi nơi đang ở, chuyển chỗ sang nơi khác để không gây trở ngại.
  • 방해하지 않으려고 있던 곳을 떠나 다른 곳으로 자리를 옮기다.
tránh ra, né ra
Động từ동사
    tránh ra, né ra
  • Dịch chuyển thân mình từ chỗ nào đó sang chỗ khác.
  • 어떤 장소에서 다른 장소로 몸을 옮기다.
tránh thai
Động từ동사
    tránh thai
  • Tránh mang thai.
  • 임신을 피하다.
Proverbstránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    (tránh cáo gặp hổ) tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  • Càng đi càng gặp nhiều việc khó khăn hơn.
  • 갈수록 더 힘든 일을 당하게 되다.
tránh xa, hạn chế
Động từ동사
    tránh xa, hạn chế
  • Không làm gì đó để tiến lên giai đoạn phát triển hơn.
  • 더 발전된 단계로 나아가기 위하여 어떤 것을 하지 않다.
Idiomtránh ánh mắt
    tránh ánh mắt
  • Tránh cái nhìn của người khác.
  • 남의 시선을 피하다.
tránh được, thoát được
Động từ동사
    tránh được, thoát được
  • Thoát khỏi trạng thái hay tình cảnh khó khăn nào đó.
  • 어떤 어려운 상태나 처지에서 벗어나다.
Idiomtrán nhăn
    trán nhăn
  • Tâm trạng không vui hoặc lo lắng nên nhăn mặt lại.
  • 기분이 언짢거나 걱정이 있어서 얼굴을 찌푸리다.
trát
Động từ동사
    trát
  • Phủ đều cát hoặc xi măng lên tường hay nền hoặc lấp đầy lỗ hổng.
  • 흙이나 시멘트 등을 벽이나 바닥에 고르게 덧붙이거나 구멍에 넣어 메우다.
trát hầu toà, giấy triệu tập
Danh từ명사
    trát hầu toà, giấy triệu tập
  • Văn bản ghi nội dung mà thanh tra hoặc toà án ra lệnh cho những người có liên quan đến việc tố tụng tới một địa điểm được chỉ định vào thời gian nhất định.
  • 법원이나 검찰 등이 사건과 관련된 사람에게 오도록 명령하는 내용을 적은 문서.
trát phấn
Động từ동사
    trát phấn
  • (cách nói hạ thấp) Bôi phấn lên mặt để trang điểm.
  • (낮잡아 이르는 말로) 얼굴에 분을 칠해 화장을 하다.
trâng tráo, trơ tráo
Tính từ형용사
    trâng tráo, trơ tráo
  • Trơ trẽn và không biết xấu hổ.
  • 뻔뻔하고 부끄러움이 없다.
trấn tĩnh, trấn an
Động từ동사
    trấn tĩnh, trấn an
  • Kiểm soát tâm trạng vốn bị phân tán.
  • 풀어져 있던 마음을 다잡다.
trân trân tráo tráo, trơ trơ
Phó từ부사
    trân trân tráo tráo, trơ trơ
  • Hình ảnh tính cách rất trơ trẽn và không biết xấu hỗ.
  • 성품이 매우 뻔뻔하고 부끄러워할 줄 모르는 모양.
Tính từ형용사
    trân trân tráo tráo, trơ trơ
  • Tính cách rất trơ trẽn và có phần không biết xấu hổ.
  • 성품이 매우 뻔뻔하고 부끄러워할 줄 모르는 데가 있다.
trân trọng, kính nể
Động từ동사
    trân trọng, kính nể
  • Tiếp nhận bằng lòng tôn kính. Hoặc nói với thái độ như vậy.
  • 존경하는 마음으로 받들다. 또는 그런 태도로 말하다.
trân trọng, yêu quý
Động từ동사
    trân trọng, yêu quý
  • Chăm sóc và quý trọng người hay đồ vật.
  • 사람이나 물건을 보살피고 소중하게 여기다.
Proverbstrâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
    (cá voi đánh nhau lưng tôm bị vỡ) trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
  • Giữa lúc những kẻ mạnh đấu đá nhau, kẻ yếu không có liên quan gì bị chịu thiệt hại.
  • 강한 자들이 싸우는 틈에서 아무 상관없는 약한 자가 해를 입는다.
Proverbs, trèo cao ngã đau
    (sâu thông ăn lá rụng sẽ chết), trèo cao ngã đau
  • Hành động một cách không biết lượng sức mình nên chỉ gặp điều không may mắn.
  • 자기 분수에 맞지 않는 행동을 하다가는 낭패를 본다.
trèo lên, leo lên
Động từ동사
    trèo lên, leo lên
  • Đi từ nơi thấp lên nơi cao, từ dưới lên trên.
  • 아래에서 위로, 낮은 곳에서 높은 곳으로 가다.
  • trèo lên, leo lên
  • Đi tiếp từ nơi được lấy làm chuẩn đến nơi đa số trông cao hơn.
  • 기준이 되는 장소에서 다소 높아 보이는 쪽으로 계속 가다.
trên
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    trên
  • Từ thể hiện tỉ lệ của quan hệ nào đó giữa hai đối tượng.
  • 두 대상 사이의 어떤 관계의 비율을 나타내는 말.
Phụ tố접사
    trên
  • Hậu tố chỉ phía trên hoặc trên vật thể.
  • 물체의 위나 위쪽을 이르는 말.
Danh từ명사
    trên
  • Phía cao hơn so với tiêu chuẩn nào đó. Hoặc phía cao hơn so với mức trung bình.
  • 어떤 기준보다 더 높은 쪽. 또는 중간보다 더 높은 쪽.
  • trên
  • Đỉnh hoặc nơi gần đỉnh của cái dài và cao.
  • 길고 높은 것의 꼭대기나 꼭대기에 가까운 곳.
  • trên
  • Bề mặt bằng phẳng hay lớp vỏ của sự vật.
  • 어떤 것의 겉면이나 평평한 표면.
trên biển
Danh từ명사
    trên biển
  • Trên biển.
  • 바다의 위.
trên bàn
Danh từ명사
    trên bàn
  • Ở trên bàn viết hay bàn nói chung.
  • 책상이나 탁자 등의 위.
trên băng
Danh từ명사
    trên băng
  • Trên mặt băng.
  • 얼음판의 위.
trên băng mỏng
Danh từ명사
    trên băng mỏng
  • (cách nói ẩn dụ) Tình huống rất hiểm nghèo và gay go.
  • (비유적으로) 매우 위태롭고 아슬아슬한 상황.
trên cơ sở, căn cứ vào
Động từ동사
    trên cơ sở, căn cứ vào
  • Lấy nơi nào đó làm nơi trở thành nền tảng của sinh hoạt hay hoạt động.
  • 어떤 곳을 생활이나 활동 등의 근본이 되는 곳으로 삼다.
trên cơ sở, đặt nền móng
Động từ동사
    trên cơ sở, đặt nền móng
  • Căn cứ hoặc dựa vào cái gì đó.
  • 무엇에 기초하거나 근거하다.
Idiomtrên danh nghĩa
관용구말이 ∼지
    trên danh nghĩa
  • Thực tế không được như vậy, khác với lời nói.
  • 말과는 다르게 실제로는 그렇지 못하여.
trên dưới
Danh từ명사
    trên dưới
  • Trên và dưới.
  • 위와 아래.
  • trên dưới
  • Người trên và người dưới.
  • 윗사람과 아랫사람.
Danh từ명사
    trên dưới
  • Dưới và trên.
  • 아래와 위.
Danh từ명사
    trên dưới
  • Bên trên và bên dưới.
  • 위와 아래.
  • trên dưới
  • Người trên và người dưới.
  • 윗사람과 아랫사람.
trên dưới, thứ bậc
Định từ관형사
    trên dưới, thứ bậc
  • Quan hệ của sự vật hay công việc nào đó được liên kết bởi bên trên và bên dưới.
  • 어떤 일이나 사물의 관계가 위와 아래로 연결되어 있는.
trên dưới, độ chừng
Danh từ명사
    trên dưới, độ chừng
  • Mức độ hơi thiếu hoặc vượt quá về số lượng nào đó.
  • 어떤 수량에 약간 모자라거나 넘치는 정도.
trên hết, cao nhất
Danh từ명사
    trên hết, cao nhất
  • Trên cùng về trình độ hay đẳng cấp…
  • 수준이나 등급 등의 맨 위.
trên máy bay, trong máy bay
Danh từ명사
    trên máy bay, trong máy bay
  • Bên trong của máy bay.
  • 비행기의 안.
trên mặt đất
Danh từ명사
    trên mặt đất
  • Trên đất.
  • 땅 위.
Danh từ명사
    trên mặt đất
  • Trên đất.
  • 땅 위.
trên mức, ở trạng thái
Danh từ명사
    trên mức, ở trạng thái
  • Ở tiêu chuẩn nào đó hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 기준이나 어떤 상태에 있음.
trên nước, đường thuỷ
Danh từ명사
    trên nước, đường thuỷ
  • Trên nước. Hoặc đường mà nước chảy.
  • 물의 위. 또는 물이 흐르는 길.
trên nền tảng
Danh từ명사
    trên nền tảng
  • Phạm vi hay ranh giới được định ra dựa vào sự việc hay điều kiện nào đó.
  • 어떤 일이나 조건 등에 의하여 정해지는 테두리나 범위.
trên, theo
Phụ tố접사
    trên, theo
  • Hậu tố thêm nghĩa 'lập trường có liên quan đến điều đó' hoặc 'theo điều đó'.
  • '그것과 관계된 입장' 또는 '그것에 따름'의 뜻을 더하는 접미사.
trên thực tế
Danh từ명사
    trên thực tế
  • Trạng thái gặp phải ở thực tế.
  • 실제로 처한 상태.
Phó từ부사
    trên thực tế
  • Trong thực tế.
  • 실제에 있어서.
trên, trong
Phụ tố접사
    trên, trong
  • Hậu tố thêm nghĩa 'một vị trí trong không gian trừu tượng'.
  • '추상적인 공간에서의 한 위치'의 뜻을 더하는 접미사.
trên trời, nhà trời
Danh từ명사
    trên trời, nhà trời
  • Trên trời. Hoặc thế giới ở trên trời.
  • 하늘 위. 또는 하늘 위의 세계.
trên tuyết dưới sương
Danh từ명사
    trên tuyết dưới sương
  • Việc xảy ra liên tiếp những điều bất hạnh hoặc khó khăn.
  • 곤란하거나 불행한 일이 잇따라 일어남.
trên tàu
Danh từ명사
    trên tàu
  • Trạng thái đi tàu đang chạy trên biển.
  • 배를 타고 항해하고 있는 상태.
trên tàu, trên thuyền
Danh từ명사
    trên tàu, trên thuyền
  • Trên boong tàu.
  • 배의 갑판 위.
Idiom, trên đoạn đầu đài
    (cổ treo lủng lẳng), trên đoạn đầu đài
  • Bị đặt vào tình huống sắp bị mất chức.
  • 지위에서 밀려날 상황에 놓이다.
trên đà suy tàn, trên đà tụt hậu
Danh từ명사
    trên đà suy tàn, trên đà tụt hậu
  • Trên đường suy sụp dần do bị điều mới đẩy lùi.
  • 새로운 것에 밀려 점점 몰락해 가는 중.
trên đường, đang
Danh từ명사
    trên đường, đang
  • Từ biểu thị nghĩa đang trong lúc hay trong quá trình.
  • 과정이나 도중의 뜻을 나타내는 말.
trên đường
Danh từ명사
    trên đường
  • Trong quá trình di chuyển tới nơi nào đó.
  • 어떤 곳으로 이동하는 도중.
Danh từ명사
    trên đường
  • Giữa lúc đang đi đường.
  • 길을 가는 중간.
trên đường, mặt đường
Danh từ명사
    trên đường, mặt đường
  • Phía trên con đường hoặc bề mặt đường.
  • 길 위나 길바닥.
trên đường thẳng
Danh từ명사
    trên đường thẳng
  • Trên đường kẻ.
  • 그어 놓은 줄의 위.
trên đời, trên thế gian
Danh từ명사
    trên đời, trên thế gian
  • Thế giới hiện thực.
  • 현실 세계.
trêu chọc
Danh từ명사
    trêu chọc
  • Hành động đùa giỡn người khác một cách ác ý.
  • 남을 놀리려고 하는 못된 짓.
trêu chọc, giễu cợt
Động từ동사
    trêu chọc, giễu cợt
  • Lấy điểm yếu hay lỗi lầm làm thành trò cười.
  • 실수나 약점을 잡아 웃음거리로 만들다.
trì hoãn, hoãn
Động từ동사
    trì hoãn, hoãn
  • Lùi ngày đã định về sau.
  • 정해 놓은 날짜를 뒤로 미루다.
Động từ동사
    trì hoãn, hoãn
  • Lùi thời gian hay ngày thực hiện công việc.
  • 일을 실행하는 데 날짜나 시간을 미루다.
trì hoãn, làm chậm trễ
Động từ동사
    trì hoãn, làm chậm trễ
  • Làm cho công việc bị kéo dài lâu hơn so với dự kiến hay làm chậm thời gian.
  • 일을 예정보다 오래 걸리게 하거나 시간을 늦추다.
trì hoãn, lùi lại, hoãn lại
Động từ동사
    trì hoãn, lùi lại, hoãn lại
  • Lùi lại theo thứ tự ngày đã được định.
  • 정해진 날짜를 차례로 늦추다.
trình bày
Động từ동사
    trình bày
  • Nói chi tiết ý kiến về công việc hay tình huống.
  • 일이나 상황에 대해 의견을 자세히 이야기하다.

+ Recent posts

TOP