truyền lại, giao lại
Động từ동사
    truyền lại, giao lại
  • Bố mẹ hay thế hệ trước truyền lại cho tài sản, nghề nghiệp, địa vị...
  • 부모님이나 앞 세대가 재산, 직업, 지위 등을 전해 주다.
Động từ동사
    truyền lại, giao lại
  • Chuyển giao tài sản hay địa vị... cho người khác.
  • 재산이나 지위 등을 다른 사람에게 넘겨주다.
Động từ동사
    truyền lại, giao lại
  • Bố mẹ trao lại điều kiện sinh hoạt của gia đình cho con cái.
  • 부모가 자식에게 집안 살림을 물려주다.
truyền lại, lưu truyền
Động từ동사
    truyền lại, lưu truyền
  • Truyền lại từ quá khứ đến nay.
  • 과거로부터 지금까지 전해 오다.
Động từ동사
    truyền lại, lưu truyền
  • Cái nào đó được tiếp nối hoặc được để lại trong thời gian lâu.
  • 어떤 것이 오랜 세월 동안 이어지거나 남겨지다.
truyền lại, tiếp nối, để lại
Động từ동사
    truyền lại, tiếp nối, để lại
  • Truyền lại cho ngày sau.
  • 뒷날로 전하여 이어지다.
truyền miệng, truyền khẩu
Động từ동사
    truyền miệng, truyền khẩu
  • Truyền lại bằng lời nói. Hoặc sự chuyển lời.
  • 말로 전하여 내려오다. 또는 말로 전하다.
truyền máu
Động từ동사
    truyền máu
  • Chuyển máu của người khỏe mạnh sang bệnh nhân với mục đích chữa trị.
  • 치료를 목적으로 건강한 사람의 피를 환자에게 옮겨 넣다.
truyền nhiễm. lây truyền
Động từ동사
    truyền nhiễm. lây truyền
  • Bệnh lây sang người khác.
  • 병이 다른 사람에게 옮다.
truyền nhận tin
Danh từ명사
    truyền nhận tin
  • Sự truyền tin và nhận tin.
  • 송신과 수신.
truyền thuyết
Danh từ명사
    truyền thuyết
  • Truyện được truyền lại từ lâu đời.
  • 오래전부터 전해 내려오는 이야기.
truyền thông, media
Danh từ명사
    truyền thông, media
  • Hình ảnh hay tin nhắn trở thành phương tiện truyền tải thông tin.
  • 정보를 전달하는 수단이 되는 문자나 영상.
truyền thông quang
    truyền thông quang
  • Truyền thông chuyển tải thông tin bằng cách gửi tín hiệu ánh sáng qua các sợi quang.
  • 광섬유를 통하여 빛의 신호를 보내 정보를 주고받는 통신.
truyền thông, thông tin
Động từ동사
    truyền thông, thông tin
  • Truyền tin tức.
  • 소식을 전하다.
truyền thông, thông tin, thông báo
Động từ동사
    truyền thông, thông tin, thông báo
  • Truyền đạt bằng điện thoại, điện tín hay bưu chính tin tức, thông tin v,v ...
  • 우편이나 전신, 전화 등으로 정보나 소식 등을 전달하다.
truyền thống
Danh từ명사
    truyền thống
  • Sự có từ xưa và truyền lại.
  • 예전부터 있어 전해 내려옴.
Danh từ명사
    truyền thống
  • Kiểu mẫu hành động, tập quán, tư tưởng được tạo ra một cách cố hữu và được truyền lại từ đời trước trong cộng đồng hay tập thể nào đó.
  • 어떤 집단이나 공동체에서 지난 시대부터 전해 내려오면서 고유하게 만들어진 사상, 관습, 행동 등의 양식.
Danh từ명사
    truyền thống
  • Việc tư tưởng hay hành động nào đó được nối tiếp nhau một cách liên tục.
  • 어떤 사상이나 행동이 계속 이어져 내려오는 것.
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
Danh từ명사
    truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
  • Dòng chảy về học vấn được thông suốt và tiếp nối nhau.
  • 학문적으로 서로 통하거나 이어져 내려오는 줄기.
truyền thống pháp luật, hệ thống pháp luật
Danh từ명사
    truyền thống pháp luật, hệ thống pháp luật
  • Truyền thống hay hệ thống của pháp luật.
  • 법의 계통이나 전통.
truyền thống, sự lưu truyền
Danh từ명사
    truyền thống, sự lưu truyền
  • Tính liên tục mà truyền thống học đường hay luồng tư tưởng được lưu truyền từ trong quá khứ.
  • 학풍이나 사조 등이 과거로부터 이어져 내려온 연속성.
truyền thống, sự sống, sự tồn tại
Danh từ명사
    truyền thống, sự sống, sự tồn tại
  • Truyền thống không mất đi hay chấm dứt mà được nối tiếp.
  • 사라지거나 끊어지지 않고 이어지는 전통.
truyền, truyền tải
Động từ동사
    truyền, truyền tải
  • Gửi hoặc truyền tín hiệu hay kích thích... đến nơi khác.
  • 신호나 자극 등을 다른 곳에 보내거나 전해지도록 하다.
truyền tín hiệu, truyền tin
Động từ동사
    truyền tín hiệu, truyền tin
  • Chủ yếu sử dụng điện hay sóng điện để chuyển tín hiệu như điện báo, điện thoại, phát thanh, truyền hình…
  • 주로 전기나 전파를 이용하여 전보나 전화, 라디오, 텔레비전 방송 등의 신호를 보내다.
truyền, tương tuyền
Động từ동사
    truyền, tương tuyền
  • Nói lại từ lời xưa được truyền lại qua sách hay tục ngữ…
  • 책이나 속담 등으로 전해지는 옛말에서 말해오다.
truyền tới, loan tới
Động từ동사
    truyền tới, loan tới
  • Tin tức... được truyền đạt.
  • 소식 등이 전달되다.
truyền vào, du nhập
Động từ동사
    truyền vào, du nhập
  • Tư tưởng, văn hóa, kĩ thuật... được truyền từ bên ngoài vào trong.
  • 사상, 문화, 기술 등이 외부로부터 안으로 전해지다.
Động từ동사
    truyền vào, du nhập
  • Truyền vào từ nước ngoài.
  • 외국으로부터 전해 들어오다.
truyền xuống
Động từ동사
    truyền xuống
  • Truyền đạt mệnh lệnh, chỉ thị hay quyết định của người bề trên hay cơ quan cao hơn xuống người bề dưới hoặc cơ quan thấp hơn.
  • 더 높은 기관이나 윗사람의 명령, 지시, 결정 등을 보다 낮은 기관이나 아랫사람에게 내리거나 전달하다.
truyền đi, lan ra
Động từ동사
    truyền đi, lan ra
  • Lời nói hay tin tức... được loan báo hay truyền đi.
  • 말이나 소식 등이 알려지거나 전해지다.
truyền đơn, tờ truyền đơn
Danh từ명사
    truyền đơn, tờ truyền đơn
  • Mảnh giấy chứa đựng nội dung xúi giục để làm công việc hay hành động nào đó hoặc báo cho người ta biết cái gì đó.
  • 어떤 것을 사람들에게 알리거나 어떤 일이나 행동을 하도록 부추기는 내용이 담긴 종이 쪽지.
truyền, đưa
Động từ동사
    truyền, đưa
  • Cho đối phương biết tin tức, suy nghĩ nào đó.
  • 어떤 소식, 생각 등을 상대에게 알리다.
truyền, đưa, chuyển
Động từ동사
    truyền, đưa, chuyển
  • Chuyển và làm cho đối tượng nào đó nhận được sự vật.
  • 사물을 어떤 대상에게 전하여 받게 하다.
truyền đạo, truyền giáo
Động từ동사
    truyền đạo, truyền giáo
  • Mục sư vừa điều hành nhà thờ vừa chỉ đạo để các tín đồ có niềm tin đối với thần thánh và có thể nương tựa vào tôn giáo.
  • 목사가 교회를 운영하면서 신자들이 신에 대한 믿음을 가지고 종교에 의지할 수 있도록 지도하다.
Động từ동사
    truyền đạo, truyền giáo
  • Cho biết về tôn giáo một cách rộng rãi.
  • 종교를 널리 알려 펴다.
truyền đạt
Động từ동사
    truyền đạt
  • Chuyển và làm cho ai đó biết nội dung hay ý nghĩa.
  • 내용이나 뜻을 전하여 알게 하다.
  • truyền đạt
  • Truyền và làm cho ai đó biết lời nói, câu chuyện, mệnh lệnh, sự nhờ vả...
  • 말, 이야기, 명령, 부탁 등을 전하여 알게 하다.
truyện
Phụ tố접사
    truyện
  • Hậu tố thêm nghĩa "bản ghi chép ghi lại cuộc đời của một người".
  • '한 사람의 일생을 적은 기록'의 뜻을 더하는 접미사.
truyện Byeoljubu
Danh từ명사
    Byeoljubujeon; truyện Byeoljubu
  • Tiểu thuyết thời Joseon. Không biết được tác giả và thời kì sáng tác. Câu chuyện kể về con ba ba Byeoljubu dẫn con thỏ tới long cung để lấy gan thỏ cho Long vương bị bệnh nhưng con thỏ đã dùng mẹo vặt để bỏ trốn.
  • 조선 시대의 소설. 지은이와 지어진 시기는 알 수 없다. 병이 난 용왕을 위하여 별주부 자라가 토끼의 간을 구하기 위해 토끼를 용궁에 데려오지만 토끼가 잔꾀를 부려 도망친다는 이야기이다.
truyện cổ tích
Danh từ명사
    truyện cổ tích
  • Câu chuyện truyền lại từ đời xưa của một dân tộc cùng với các thể loại khác như thần thoại, truyền thuyết, truyện dân gian v.v...
  • 신화, 전설, 민담 등과 같이 한 민족 사이에서 옛날부터 전해 내려오는 이야기.
Danh từ명사
    truyện cổ tích
  • Câu chuyện có từ ngày xưa được truyền lại hoặc thêu dệt nên.
  • 옛날에 있었던 일이라고 전해지거나 있었다고 꾸며서 하는 이야기.
truyện dài kỳ, phóng sự dài kỳ
Danh từ명사
    truyện dài kỳ, phóng sự dài kỳ
  • Bài viết hoặc truyện tranh v.v... được đăng liên tiếp trên báo hoặc tạp chí v.v...
  • 신문이나 잡지 등에 계속 이어서 싣는 글이나 만화 등.
truyện dân gian
Danh từ명사
    truyện dân gian
  • Câu chuyện được truyền lại từ xưa trong dân gian.
  • 예로부터 사람들 사이에서 전해져 내려오는 이야기.
truyện dân gian, truyện cổ tích
Danh từ명사
    truyện dân gian, truyện cổ tích
  • Câu chuyện ngày xưa được lưu truyền trong dân gian.
  • 민간에 전해 내려오는 옛날이야기.
truyện Hong Gil Dong
Danh từ명사
    HongGilDongjeon; truyện Hong Gil Dong
  • Tiểu thuyết bằng chữ Hàn đầu tiên của Hàn Quốc được viết bởi nhà văn Heo Gyoon; có giá trị phê phán xã hội đương thời thông qua nhân vật chính Hong Gil Dong vốn là con thiếp.
  • 조선 시대에 허균이 지은 한국 최초의 한글 소설. 서자 홍길동이 의적이 되어 활약하다 율도국이라는 이상 사회를 건설한다는 이야기로 신분의 차별과 부패한 정치를 비판하고 있다.
truyện hài ngắn
Danh từ명사
    truyện hài ngắn
  • Tiểu thuyết viết hóm hỉnh và ngắn hơn cả truyện ngắn.
  • 단편 소설보다도 더 짧고 재치 있게 쓴 소설.
truyện ngắn
Danh từ명사
    truyện ngắn
  • Tiểu thuyết có độ dài ngắn.
  • 길이가 짧은 소설.
    truyện ngắn
  • Tiểu thuyết có độ dài ngắn.
  • 길이가 짧은 소설.
truyện ngụ ngôn
Danh từ명사
    truyện ngụ ngôn
  • Truyện có nhân vật chính là động thực vật hay đồ vật nhằm thể hiện ý nghĩa giáo huấn hay hài hước.
  • 동식물이나 사물을 주인공으로 하여 교훈과 풍자의 뜻을 나타내는 이야기.
truyện thiếu nhi, truyện tranh
Danh từ명사
    truyện thiếu nhi, truyện tranh
  • Sách gồm những câu chuyện mà trẻ em vui đọc.
  • 어린이가 읽고 즐기는 이야기를 담은 책.
Truyện Thẩm Thanh
Danh từ명사
    Simcheongjeon; Truyện Thẩm Thanh
  • Tiểu thuyết hậu kì Joseon. Không biết được tác giả và thời kì sáng tác. Câu chuyện kể về người con gái hiếu thảo tên Sim Cheong(Thẩm Thanh) đã bán mình làm vật tế để làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng với sự giúp đỡ của Long Vương đã được trở lại trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • 조선 후기의 소설. 지은이와 지어진 시기는 알 수 없다. 효녀 심청이 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위하여 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다는 이야기이다.
truyện tranh, sách tranh
Danh từ명사
    truyện tranh, sách tranh
  • Sách vẽ nhiều tranh ảnh để trẻ con dễ hiểu.
  • 아이들이 알아보기 쉽게 그림을 많이 그려 넣은 책.
truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
Danh từ명사
    truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
  • Sách làm ra bằng cách biên soạn những tranh hoạt hình.
  • 만화를 엮어 만든 책.
truyện trinh thám, tiểu thuyết trinh thám
Danh từ명사
    truyện trinh thám, tiểu thuyết trinh thám
  • Tiểu thuyết đề cập đến quá trình suy luận và giải quyết vụ án phạm tội.
  • 범죄 사건을 추리하여 해결하는 과정을 다루는 소설.
truyện đánh giá
Danh từ명사
    truyện đánh giá (tiểu sử)
  • Truyện ký ghi lại bài đánh giá về cuộc đời của cá nhân.
  • 개인의 일생에 대해 평가하는 글을 곁들여 적은 전기.
trà
Danh từ명사
    trà
  • Đồ uống làm từ lá hoặc rễ cây, quả v.v.. có hương thơm hoặc vị ngon đem đun lên hoặc hãm để uống.
  • 좋은 향기나 맛이 있는 식물의 잎이나 뿌리, 열매 등을 달이거나 우려서 만든 마실 것.
Danh từ명사
    trà
  • Trà. Đặc biệt là hồng trà.
  • 차. 특히 홍차.
trà gừng
Danh từ명사
    trà gừng
  • Trà được đun với gừng.
  • 생강을 넣어 달인 차.
trà lúa mạch
Danh từ명사
    boricha; trà lúa mạch
  • Trà cho lúa mạch rang vào và đun lên.
  • 볶은 보리를 넣고 끓인 차.
tràn bờ
Động từ동사
    tràn bờ
  • Nước ở sông hay suối... chảy tràn ra.
  • 강이나 개천 등의 물이 흘러넘치다.
tràng hạt
Danh từ명사
    tràng hạt
  • Chuỗi hạt được kết bằng các hạt tròn, nhỏ để vừa đếm và quay số hạt bằng tay khi đọc kinh phật hay khi nói "A di đà phật' trong Phật giáo.
  • 불교에서 아미타불을 부르거나 불경을 욀 때 손으로 돌리며 횟수를 세는, 작은 알들이 둥글게 꿰어져 있는 도구.
tràng, ruột
Danh từ명사
    tràng, ruột
  • Ruột già và ruột non đảm nhận việc tiêu hóa và hấp thụ thức ăn trong cơ thể
  • 우리 몸에서 음식물의 소화와 흡수를 담당하는 작은창자와 큰창자.
tràn lan, dồn dập, tới tấp
Động từ동사
    tràn lan, dồn dập, tới tấp
  • Việc nào đó xảy ra nhiều cùng một lúc.
  • 어떤 일이 한꺼번에 많이 일어나다.
tràn lan, tràn ngập
Động từ동사
    tràn lan, tràn ngập
  • Thế lực hay đồ vật... không mong muốn xuất hiện ồ ạt và lan rộng.
  • 바람직하지 못한 세력이나 물건 등이 마구 생겨 나와 널리 퍼지다.
tràn ngập
Tính từ형용사
    tràn ngập
  • Tâm trạng tràn đầy niềm vui hay niềm hy vọng.
  • 기쁘거나 희망에 차서 가슴이 뿌듯하다.
tràn, ngập
Động từ동사
    tràn, ngập
  • (cách nói ẩn dụ) Bầu trời trong trạng thái chiếu ánh sáng nào đó.
  • (비유적으로) 하늘이 어떤 빛을 띤 상태가 되다.
tràn ngập, chan chứa
Phó từ부사
    tràn ngập, chan chứa
  • Hình ảnh tình cảm hay suy nghĩ nào đó rất mạnh mẽ.
  • 어떤 감정이나 생각이 매우 강한 모양.
tràn ngập, tràn trề
Động từ동사
    tràn ngập, tràn trề
  • Cảm xúc hay ký ức xuất hiện liên tục trong lòng.
  • 감정이나 기억이 가슴 속에서 자꾸 생겨나다.
tràn ngập, tràn trề, thoả thuê
Phó từ부사
    tràn ngập, tràn trề, thoả thuê
  • Một cách đầy đủ tới mức phần lượng nhất định dù đã chất đầy vẫn còn.
  • 일정한 분량이 차고도 남을 만큼 넉넉하게.
tràn ngập, tràn đầy, chan chứa
Động từ동사
    tràn ngập, tràn đầy, chan chứa
  • Tấm lòng, tình cảm, khí thế nào đó…. trỗi dậy mạnh mẽ.
  • 어떤 마음이나 감정, 기운 등이 강하게 일어나다.
tràn ngập ánh nắng, nhiều ánh nắng
Tính từ형용사
    tràn ngập ánh nắng, nhiều ánh nắng
  • Mặt đất được nhuốm đầy ánh mặt trời.
  • 땅이 햇볕이 잘 들게 되어 있다.
tràn qua, tràn tới
Động từ동사
    tràn qua, tràn tới
  • Bão, lũ lụt, gió mạnh hay chiến tranh sượt qua hoặc càn quét.
  • 태풍, 홍수, 거센 바람, 전쟁 등이 스치거나 휩쓸고 지나가다.
tràn ra, trào ra
Động từ동사
    tràn ra, trào ra
  • Chất lỏng hay bọt từ bên trong liên tục tràn ra ngoài.
  • 액체나 거품이 안에서 모여 밖으로 계속 나오다.
tràn trề
Phó từ부사
    tràn trề
  • Hình ảnh tâm trạng hay khí thế hoạt bát và sinh động được tràn đầy.
  • 생기 있고 활발한 기운이나 감정이 가득 찬 모양.
tràn trề, dào dạt, đầy rẫy
Động từ동사
    tràn trề, dào dạt, đầy rẫy
  • Có nhiều đến độ phổ biến.
  • 흔할 정도로 많이 있다.
tràn trề, hừng hực
Phó từ부사
    tràn trề, hừng hực
  • Hình ảnh thái độ hay khí sắc nào đó dâng trào.
  • 어떤 태도나 기색 등이 넘쳐 흐르는 모양.
tràn trề, ngập tràn
Động từ동사
    tràn trề, ngập tràn
  • Suy nghĩ hay tình cảm chứa chan hay thấm đẫm.
  • 생각이나 감정 등이 어리거나 스미다.
tràn về, ùa tới, ập tới
Động từ동사
    tràn về, ùa tới, ập tới
  • Cảm xúc nào đó cùng lúc đổ dồn tới.
  • 어떤 느낌이 한꺼번에 밀려오다.
tràn đầy
Phó từ부사
    tràn đầy
  • Trạng thái mà mùi, ánh sáng hay âm thanh... lan tỏa quá rộng khắp không gian.
  • 냄새나 빛, 소리 등이 공간에 매우 널리 퍼져 있는 상태.
Động từ동사
    tràn đầy
  • Tình cảm hay cảm giác... trở nên đầy ắp.
  • 감정이나 느낌 등이 가득하게 되다.
tràn đầy, căng tràn
Tính từ형용사
    tràn đầy, căng tràn
  • Đầy đủ và sung túc mà không thiếu gì.
  • 부족함이 없이 충분하고 넉넉하다.

+ Recent posts

TOP