nhà cải cách, nhà cách mạng
Danh từ명사
    nhà cải cách, nhà cách mạng
  • Người đổi mới tổ chức hay chế độ bất hợp lý.
  • 불합리한 제도나 기구 등을 새롭고 고치는 사람.
nhà cầm quyền, quan lại
Danh từ명사
    nhà cầm quyền, quan lại
  • (ngày xưa) Người có chức sắc vào thời xưa.
  • (옛날에) 관직에 있는 사람.
nhà cầu nguyện, nơi cầu nguyện
Danh từ명사
    nhà cầu nguyện, nơi cầu nguyện
  • Nơi mà các tín đồ tập hợp lại để cầu nguyện trong đạo Cơ Đốc Giáo.
  • 기독교에서 신도들이 모여 기도를 드리는 장소.
nhà của nông dân
Danh từ명사
    nhà của nông dân
  • Nhà của những người làm nông sống.
  • 농사를 짓는 사람이 사는 집.
Danh từ명사
    nhà của nông dân
  • Nhà nơi người làm nông sống ở đó.
  • 농사를 짓는 사람이 사는 집.
nhà doanh nghiệp
Danh từ명사
    nhà doanh nghiệp
  • Người kinh doanh và tổ chức kinh doanh như dịch vụ, bán hàng, sản xuất với mục đích lợi nhuận.
  • 이윤을 목적으로 생산, 판매, 서비스 등의 사업을 조직하고 경영하는 사람.
Danh từ명사
    nhà doanh nghiệp
  • Người trực tiếp điều hành việc kinh doanh.
  • 사업을 직접 경영하는 사람.
nhà doanh nghiệp, nhà kinh doanh
Danh từ명사
    nhà doanh nghiệp, nhà kinh doanh
  • Người kinh doanh và tổ chức kinh doanh như sản xuất, bán hàng, dịch vụ với mục đích lợi nhuận.
  • 이윤을 목적으로 생산, 판매, 서비스 등의 사업을 조직하고 경영하는 사람.
nhà do nhà nước cấp
Danh từ명사
    nhà do nhà nước cấp
  • Nhà do nhà nước hoặc đoàn thể công cho cán bộ hoặc nhân viên thuê sống trong suốt thời gian người đó giữ nhiệm kỳ.
  • 국가나 공공 단체가 공무원이나 직원에게 임기 동안 살도록 빌려주는 집.
nhà du lịch, nhà lữ hành
Danh từ명사
    nhà du lịch, nhà lữ hành
  • Người đi du lịch không phải như sở thích mà như một nghề hay chuyên môn.
  • 여행을 취미가 아닌 직업이나 전문으로 하는 사람.
nhà dân
Danh từ명사
    nhà dân
  • Nhà mà người dân bình thường sinh sống.
  • 보통 사람들이 사는 집.
nhà dân, nhà ở
Danh từ명사
    nhà dân, nhà ở
  • Nhà mà con người sinh sống.
  • 사람이 사는 집.
nhà dùng năng lượng mặt trời
    nhà dùng năng lượng mặt trời
  • Nhà được làm ra, sử dụng nhiệt mặt trời có thể dùng nước ấm hay làm ấm phòng.
  • 태양열을 이용해 실내를 따뜻하게 하거나 따뜻한 물을 쓸 수 있도록 만든 집.
nhà dưới
Danh từ명사
    nhà dưới
  • Nhà ở sát phía dưới hoặc ở nơi thấp.
  • 아래쪽에 이웃해 있거나 낮은 곳에 있는 집.
Proverbs, nhà dột từ nóc dột xuống,
    (nước phía trên phải trong thì nước phía dưới mới trong), nhà dột từ nóc dột xuống,
  • Người ở trên có địa vị hay thân phận cao trong xã hội phải hành động đúng đắn thì người ở dưới mới tốt được.
  • 지위나 신분이 높은 윗사람이 잘해야 아랫사람도 잘하게 되다.
nhà, gia
Phụ tố접사
    nhà, gia
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người làm điều đó chuyên nghiệp' hoặc 'người làm việc đó như một nghề nghiệp'.
  • ‘그것을 전문적으로 하는 사람’ 또는 ‘그것을 직업으로 하는 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
  • nhà, gia
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người thông thạo điều đó'.
  • ‘그것에 능한 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
  • nhà, gia
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người có nhiều điều đó'.
  • ‘그것을 많이 가진 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
nhà giàu
Danh từ명사
    nhà giàu
  • Nhà nhiều của cải đến mức cuộc sống dư dả.
  • 살림이 넉넉할 정도로 재물이 많은 집.
nhà giám định
Danh từ명사
    nhà giám định
  • Người đánh giá giá trị hay phán đoán sự thật giả của bức tranh, chữ viết hay đồ cổ.
  • 그림이나 글씨, 골동품의 가치를 평가하고 진짜인지 가짜인지를 판단하는 사람.
nhà giáo
Danh từ명사
    nhà giáo
  • Người làm nghề giáo dục.
  • 교육에 종사하는 사람.
nhà giáo, cán bộ giảng dạy
Danh từ명사
    nhà giáo, cán bộ giảng dạy
  • Người đảm nhận công việc giảng dạy học sinh ở trường học.
  • 학교에서 학생을 가르치는 직책을 맡은 사람.
nhà giáo dục
Danh từ명사
    nhà giáo dục
  • Người làm nghề dạy hay công việc dạy.
  • 교육이나 교육 사업을 직업으로 하는 사람.
nhà giữ trẻ
Danh từ명사
    nhà giữ trẻ
  • Nơi nhận chăm sóc trẻ nhỏ thay cho người bảo hộ.
  • 보호자 대신 어린아이를 맡아 돌보는 곳.
nhà gạch
Danh từ명사
    nhà gạch
  • Nhà xây bằng cách chỉ xếp chồng gạch lên và không dựng những cái như cột nhà.
  • 기둥 같은 것을 세우지 않고 주로 벽돌만 쌓아 올려 지은 집.
nhà gốc, nhà bố mẹ đẻ
Danh từ명사
    nhà gốc, nhà bố mẹ đẻ
  • Nhà vốn từng sống trước khi ra sống riêng.
  • 따로 나와 살기 이전에 원래 살던 집.
nhà gỗ tròn, nhà gỗ súc
Danh từ명사
    nhà gỗ tròn, nhà gỗ súc
  • Nhà được làm bằng gỗ súc.
  • 통나무로 지은 집.
nhà hai tầng
Danh từ명사
    nhà hai tầng
  • Nhà được xây thành hai tầng.
  • 두 개의 층으로 지은 집.
nhà hiền triết
Danh từ명사
    nhà hiền triết
  • Người mưu trí và nhân hậu ngày xưa.
  • 옛날의 어질고 지혜로운 사람.
nhà hoạt động
Danh từ명사
    nhà hoạt động
  • Người nỗ lực làm việc để thu về kết quả tốt trong công việc nào đó.
  • 어떤 일에서 좋은 결과를 거두기 위해 힘써 일하는 사람.
nhà hoạt động phi chính phủ
Danh từ명사
    nhà hoạt động phi chính phủ
  • Người không thuộc cơ quan chính phủ mà hoạt động trong dân chúng.
  • 정부 기관에 속하지 않고 일반 국민들 사이에서 활동하는 사람.
  • nhà hoạt động phi chính phủ
  • Người hoạt động chính trị nhưng không thuộc thể chế nào.
  • 제도권 안에 있지 않은 채로 정치적 활동을 하는 사람.
nhà hàng
Danh từ명사
    nhà hàng (chuyên bán thức ăn được làm từ thịt)
  • Cửa hàng ăn uống chuyên bán thức ăn được làm từ thịt.
  • 고기를 요리하여 파는 음식점.
nhà hàng cao cấp có nữ tiếp viên phục vụ
Danh từ명사
    nhà hàng cao cấp có nữ tiếp viên phục vụ
  • Quán ăn cao cấp bán đồ ăn và rượu, có phụ nữ phục vụ.
  • 접대부를 두고 술과 요리를 판매하는 고급 요릿집.
nhà hàng Hàn Quốc
Danh từ명사
    nhà hàng Hàn Quốc
  • Nhà hàng bán thức ăn truyền thống Hàn Quốc.
  • 우리나라 고유의 음식을 파는 식당.
nhà hàng Nhật Bản
Danh từ명사
    nhà hàng Nhật Bản
  • Nhà hàng bán món ăn Nhật Bản.
  • 일본 음식을 파는 가게.
nhà hàng tiệc cưới
Danh từ명사
    nhà hàng tiệc cưới
  • Nơi có đầy đủ trang thiết bị liên quan để có thể tổ chức tiệc cưới.
  • 결혼식을 할 수 있도록 관련된 시설을 갖춘 장소.
Danh từ명사
    nhà hàng tiệc cưới
  • Nơi tổ chức lễ hỏi, lễ cưới, lễ đính hôn v.v...
  • 약혼식, 결혼식 등의 예식을 올리는 곳.
nhà hàng Trung Quốc
Danh từ명사
    nhà hàng Trung Quốc
  • Nhà hàng bán món ăn Trung Quốc.
  • 중국 요리를 파는 식당.
nhà hàng tự phục vụ
Danh từ명사
    nhà hàng tự phục vụ
  • Nhà hàng mà khách phải tự mang món ăn mình đã gọi đến bàn ăn.
  • 손님이 자신이 주문한 음식을 직접 식탁으로 날라다 먹는 식당.
nhà hàng Âu
Danh từ명사
    nhà hàng Âu
  • Quán ăn bán đồ ăn kiểu phương Tây.
  • 서양 음식을 파는 음식점.
nhà hàng ăn uống, quán nhậu
Danh từ명사
    nhà hàng ăn uống, quán nhậu
  • Nhà bán đồ ăn và rượu.
  • 술과 요리를 파는 집.
nhà hát
Danh từ명사
    nhà hát
  • Nơi có trang bị thiết bị để chiếu phim hay biểu diễn kịch, nhạc hoặc múa.
  • 연극이나 음악, 무용 등을 공연하거나 영화를 상영하기 위한 시설을 갖춘 곳.
nhà hát lớn, rạp chiếu phim lớn
Danh từ명사
    nhà hát lớn, rạp chiếu phim lớn
  • Nhà hát hay rạp chiếu phim có kích cỡ lớn.
  • 규모가 큰 극장.
nhà hóng mát, vọng lâu, thủy tạ
Danh từ명사
    nhà hóng mát, vọng lâu, thủy tạ
  • Nhà chỉ có cột và mái che mà không xây tường, được cất ở nơi phong cảnh đẹp để đến chơi hoặc nghỉ ngơi.
  • 놀거나 쉬기 위해 경치가 좋은 곳에 지은, 벽이 없이 기둥과 지붕만 있는 집.
nhà hùng biện
Danh từ명사
    nhà hùng biện
  • Người có tài hùng biện.
  • 웅변을 잘하는 사람.
nhà hùng biện, người có tài ăn nói
Danh từ명사
    nhà hùng biện, người có tài ăn nói
  • Người nói giỏi một cách thành thạo.
  • 말을 능숙하게 잘하는 사람.
nhà hướng Nam
Danh từ명사
    nhà hướng Nam
  • Nhà xây hướng về phía Nam.
  • 남쪽을 향하게 지은 집.
nhà hảo tâm
Danh từ명사
    nhà hảo tâm
  • Người bỏ tiền hoặc tham gia vào việc tốt mang tính xã hội như giúp đỡ người khó khăn.
  • 어려운 사람을 돕는 등의 사회적으로 좋은 일에 참여하거나 돈을 내놓는 사람.
nhà hộ sinh
Danh từ명사
    nhà hộ sinh
  • Nơi giúp cho việc sinh con.
  • 아이를 낳는 것을 돕는 곳.
nhà khoa học
Danh từ명사
    nhà khoa học
  • Người chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực khoa học.
  • 과학의 한 분야에서 전문적으로 연구하는 사람.
nhà kho, kho chứa
Danh từ명사
    nhà kho, kho chứa
  • Nhà kho chất chứa những đồ vật dùng bừa bãi.
  • 막 쓰는 물건을 쌓아 두는 창고.
nhà khu dân cư
Danh từ명사
    nhà khu dân cư
  • Nhà mà những người bình dân sống.
  • 평범한 사람들이 사는 집.
nhà khách thanh niên
    nhà khách thanh niên
  • Cơ sở cư trú quốc tế mà thanh thiếu niên du lịch có thể ở lại với chi phí thấp.
  • 여행하는 청소년들이 적은 비용으로 묵을 수 있는 국제적 숙박 시설.
nhà khánh tiết, nhà khách
Danh từ명사
    nhà khánh tiết, nhà khách
  • Nhà lớn được xây dựng đẹp dành cho việc tiếp khách quý.
  • 귀한 손님을 맞이하기 위해 잘 지은 큰 집.
Proverbsnhà không có, chùa cũng không có
    nhà không có, chùa cũng không có
  • Không có tài sản hay nhà cửa và đi lang thang nơi này nơi khác.
  • 가진 집이나 재산도 없이 여기저기 떠돌아다닌다.
nhà khảo cổ học
Danh từ명사
    nhà khảo cổ học
  • Người nghiên cứu về văn hóa, đời sống của người xưa thông qua di vật và di tích.
  • 옛 유물과 유적으로 옛 사람의 생활이나 문화 등을 연구하는 사람.
nhà kinh doanh
Danh từ명사
    nhà kinh doanh
  • Người chuyên làm kinh doanh.
  • 전문적으로 사업을 하는 사람.
nhà kinh doanh, doanh nhân
Danh từ명사
    nhà kinh doanh, doanh nhân
  • Người điều hành và quản lý doanh nghiệp hay công việc kinh doanh
  • 기업이나 사업을 관리하고 운영하는 사람.
nhà kinh tế học
Danh từ명사
    nhà kinh tế học
  • Người chuyên nghiên cứu về kinh tế học.
  • 경제학을 전문으로 연구하는 사람.
nhà kiểu phương Tây, nhà Tây
Danh từ명사
    nhà kiểu phương Tây, nhà Tây
  • Nhà được xây theo kiểu phương Tây.
  • 서양식으로 지은 집.
nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
Danh từ명사
    Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
  • Nhà xây dựng theo kiểu truyền thống của Hàn Quốc.
  • 우리나라 고유의 형식으로 지은 집.
nhà kính
Danh từ명사
    nhà kính
  • Nơi được làm để có thể điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm để trồng thực vật.
  • 식물을 재배하기 위해 온도와 습도를 조절할 수 있게 만든 곳.
nhà kính, phương pháp nhà kính
Danh từ명사
    nhà kính, phương pháp nhà kính
  • Công trình hay phương pháp làm ấm nhân tạo để trồng thực vật.
  • 인공적으로 따뜻하게 만들어 식물을 기르는 방법이나 시설.
nhà leo núi
Danh từ명사
    nhà leo núi
  • Người thực hiện việc leo lên núi một cách chuyên nghiệp.
  • 산을 오르는 일을 전문적으로 하는 사람.
nhà lá, nhà tranh
Danh từ명사
    nhà lá, nhà tranh
  • Nhà mà người ta bó những thứ như rơm rạ hoặc lau sậy và lợp lên trên mái.
  • 짚이나 갈대 등을 묶어 지붕 위를 덮은 집.
nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn
Danh từ명사
    nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn
  • Người chỉ dạy và dẫn dắt người khác.
  • 남을 가르쳐서 이끄는 사람.
nhà lý luận
Danh từ명사
    nhà lý luận
  • Người nghiên cứu lý luận và biết rõ về lý luận.
  • 이론을 연구하여 이론에 대해 잘 아는 사람.
nhà lớn
Danh từ명사
    nhà lớn
  • Ngôi nhà lớn.
  • 큰 집.
nhà lợp ngói, nhà lợp tấm lợp
Danh từ명사
    nhà lợp ngói, nhà lợp tấm lợp
  • Nhà lợp ở trên mái đồ vật hình dẹt, được làm bằng cách sử dụng những vật liệu như đất, xi măng hay kim loại.
  • 지붕에 흙이나 시멘트, 금속 등의 재료를 사용하여 만든 넓적한 모양의 물건을 이어서 덮은 집.
nhà lụp xụp, nhà tạm
Danh từ명사
    nhà lụp xụp, nhà tạm
  • Nhà xây tạm thời một cách đơn giản giống như túp lều.
  • 임시로 간단하게 막처럼 지은 집.
nhàm chán
Tính từ형용사
    nhàm chán
  • Buồn chán và không có việc làm.
  • 하는 일 없이 심심하다.
nhàm chán, chán ngấy
Động từ동사
    nhàm chán, chán ngấy
  • Cùng một món ăn hay công việc… được lặp lại nên sinh ra chán.
  • 같은 음식이나 일 등이 되풀이되어 싫증이 나다.
nhàm chán, lạc hậu, không theo kịp thời đại
Tính từ형용사
    nhàm chán, lạc hậu, không theo kịp thời đại
  • Nội dung hay suy nghĩ không thú vị nên buồn chán hay không phù hợp với thời đại nên rất bực bội.
  • 내용이나 생각이 재미가 없어 지루하거나 시대에 맞지 않아 답답하다.
nhàm chán, tầm thường
Tính từ형용사
    nhàm chán, tầm thường
  • Tầm thường và nhàm chán.
  • 하찮고 시시하다.
nhàm chán, tẻ nhạt
Tính từ형용사
    nhàm chán, tẻ nhạt
  • Không có sự cảm động hay thú vị nhiều đến mức lòng bị lôi cuốn.
  • 마음이 끌릴 만큼 큰 감동이나 재미가 없다.
nhà máy, công xưởng, xưởng
Danh từ명사
    nhà máy, công xưởng, xưởng
  • Nơi gia công nguyên liệu hay vật liệu và làm ra đồ vật.
  • 원료나 재료를 가공하여 물건을 만들어 내는 곳.
nhà máy luyện thép
Danh từ명사
    nhà máy luyện thép
  • Nhà xưởng cho quặng sắt vào lò luyện kim làm ra sắt thép.
  • 철광석을 용광로에 녹여 철을 뽑아내는 공장.
nhà máy phát điện, trạm phát điện
Danh từ명사
    nhà máy phát điện, trạm phát điện
  • Nơi có các thiết bị tạo ra điện bằng cách vận hành máy phát điện bởi thủy lực, hỏa lực, lực nguyên tử, sức gió, năng lượng mặt trời,sức nóng của mặt đất.
  • 수력, 화력, 원자력, 풍력, 조력, 태양력, 지열 등으로 발전기를 돌려 전기를 일으키는 시설을 갖춘 곳.
nhà máy xay lúa, trạm xay xát gạo
Danh từ명사
    nhà máy xay lúa, trạm xay xát gạo
  • Nơi chuyên làm công việc xay giã gạo.
  • 쌀을 찧는 일을 전문적으로 하는 곳.
nhà máy điện hạt nhân
    nhà máy điện hạt nhân
  • Nhà máy phát điện sử dụng năng lượng nguyên tử để có được điện.
  • 원자력을 이용하여 전기를 얻는 발전소.
Danh từ명사
    nhà máy điện hạt nhân
  • Từ rút gọn của '원자력 발전소'.
  • ‘원자력 발전소’를 줄여 이르는 말.

+ Recent posts

TOP