nhu cầu trong nước, sự tiêu thụ trong nước
Danh từ명사
    nhu cầu trong nước, sự tiêu thụ trong nước
  • Nhu cầu trong nước.
  • 국내의 수요.
nhu cầu tình dục
Danh từ명사
    nhu cầu tình dục
  • Dục vọng muốn có quan hệ mang tính nhục thể với người khác giới.
  • 이성과 육체적인 관계를 맺고 싶어 하는 욕망.
nhu cầu đặc biệt, nhu cầu đặc thù
Danh từ명사
    nhu cầu đặc biệt, nhu cầu đặc thù
  • Nhu cầu xuất hiện ở tình huống đặc biệt.
  • 특별한 상황에서 생기는 수요.
nhu mì
Tính từ형용사
    nhu mì
  • Tính cách mềm mỏng và hiền lành.
  • 성격이 부드럽고 순하다.
nhu mì, hiền dịu, dịu dàng, ôn hòa, hiền lành
Tính từ형용사
    nhu mì, hiền dịu, dịu dàng, ôn hòa, hiền lành
  • Tính cách hay thái độ ấm áp và mềm mỏng.
  • 성격이나 태도 등이 따뜻하고 부드럽다.
nhu mì, hiền lành
Danh từ명사
    (sự) nhu mì, hiền lành
  • Tính cách hay hành động ấm áp và nhẹ nhàng.
  • 성격이나 태도 등이 따뜻하고 부드러움.
nhung nhúc, lúc nhúc
Động từ동사
    nhung nhúc, lúc nhúc
  • Con người, muông thú, sâu bọ... tập trung nhiều và liên tục di chuyển một cách nhốn nháo.
  • 사람, 짐승, 벌레 등이 많이 모여 계속 부산하게 움직이다.
Động từ동사
    nhung nhúc, lúc nhúc
  • Con người, muông thú, sâu bọ... tập trung nhiều và liên tục di chuyển một cách nhốn nháo.
  • 사람, 짐승, 벌레 등이 많이 모여 계속 부산하게 움직이다.
Phó từ부사
    nhung nhúc, lúc nhúc
  • Hình ảnh con người, muông thú, sâu bọ... tụ tập nhiều và liên tục di chuyển một cách nhốn nháo.
  • 사람, 짐승, 벌레 등이 많이 모여 계속 부산하게 움직이는 모양.
Động từ동사
    nhung nhúc, lúc nhúc
  • Con người, muông thú, sâu bọ... tập trung nhiều và liên tục di chuyển một cách nhốn nháo.
  • 사람, 짐승, 벌레 등이 많이 모여 계속 부산하게 움직이다.
nhung nhúc, lúc nhúc, đông đúc
Động từ동사
    nhung nhúc, lúc nhúc, đông đúc
  • Sâu bọ, thú vật hoặc con người v.v... tụ tập lại một chỗ và dịch chuyển liên tục.
  • 벌레나 짐승, 사람 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 움직이다.
nhung nhúc nhung nhúc, lúc nha lúc nhúc, đông đúc
Động từ동사
    nhung nhúc nhung nhúc, lúc nha lúc nhúc, đông đúc
  • Sâu bọ, thú vật hoặc con người v.v... tụ tập lại một chỗ và dịch chuyển liên tục.
  • 벌레나 짐승, 사람 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 움직이다.
nhung nhúc, đông đúc
Động từ동사
    nhung nhúc, đông đúc
  • Sâu bọ, động vật hay con người tụ tập đông vào một nơi hay di chuyển.
  • 벌레나 짐승, 사람 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 움직이다.
nhu nhược, nhút nhát
Tính từ형용사
    nhu nhược, nhút nhát
  • Tính cách hay thái độ... mềm mỏng và yếu ớt.
  • 성격이나 태도 등이 부드럽고 약하다.
nhun nhũn, mềm mềm
Tính từ형용사
    nhun nhũn, mềm mềm
  • Vật đóng thành tảng mềm mại và dẻo dẻo.
  • 덩이진 물건이 부드럽고 말랑말랑하다.
Tính từ형용사
    nhun nhũn, mềm mềm
  • Vật đóng thành tảng mềm mại và dẻo dẻo.
  • 덩이진 물건이 부드럽고 무르다.
nhun nhũn, nhùn nhũn
Tính từ형용사
    nhun nhũn, nhùn nhũn
  • Rất mềm và nhũn.
  • 매우 부드럽고 무르다.
nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu
Danh từ명사
    nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu
  • Đồ vật nhất thiết cần, không có thì không được trong cuộc sống hàng ngày.
  • 일상생활에 없어서는 안 되는 반드시 필요한 물건.
nhuận bút
Danh từ명사
    nhuận bút
  • Tiền nhận được do viết bài để công bố ra sách hoặc tạp chí...
  • 책이나 잡지 등에 발표하기 위한 글을 써서 받는 돈.
nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
Danh từ명사
    nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
  • Ý chí mạnh mẽ để làm được việc hay quyết thắng.
  • 일을 해내거나 이기고자 하는 씩씩한 기운.
nhuệ khí, khí phách
Danh từ명사
    nhuệ khí, khí phách
  • Khí thế mạnh và sắc bén tới mức người khác không địch nổi.
  • 남이 맞서지 못할 만큼 강하고 날카로운 기세.
nhuệ khí, sắc thái bừng bừng
Danh từ명사
    nhuệ khí, sắc thái bừng bừng
  • Khí thế có sức mạnh hay sắc khí hoạt bát.
  • 활발한 기운이나 힘 있는 기세.
nhuốm
Động từ동사
    nhuốm (màu)
  • Có một ít sắc màu hoặc thể hiện màu sắc nào đó.
  • 어떠한 빛깔을 조금 지니거나 나타내다.
nhuốm màu, bao phủ
Động từ동사
    nhuốm màu, bao phủ
  • (cách nói ẩn dụ) Làm cho nhuộm màu với màu sắc hay cảm giác nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 색깔이나 느낌으로 물들게 하다.
Idiomnhuốm máu
    nhuốm máu
  • Xuất hiện nhiều người chết và bị thương.
  • 사상자가 많이 생기다.
nhuộm
Động từ동사
    nhuộm
  • Làm cho màu sắc lan tỏa dần hay ngấm vào.
  • 빛깔이 서서히 퍼지거나 옮아서 묻게 하다.
Động từ동사
    nhuộm
  • Làm đổi màu của vải, sợi hoặc tóc...
  • 천이나 실, 머리카락 등에 물을 들이다.
nhuộm màu
Động từ동사
    nhuộm màu
  • Làm cho màu thấm vào.
  • 색감을 스며들게 하다.
nhà
Phụ tố접사
    nhà
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người có họ đó'.
  • ‘그 성을 가진 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
Phụ tố접사
    nhà
  • Hậu tố thêm nghĩa 'tập thể mà người ấy thuộc về'.
  • '그 사람이 속한 무리'의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    nhà
  • (cách nói kính trọng) Nhà hay gia đình của người khác.
  • (높이는 말로) 남의 집이나 가정.
Danh từ명사
    nhà (nơi được sinh ra)
  • Căn nhà nơi người nổi tiếng nào đó được sinh ra.
  • 유명한 어떤 사람이 태어난 집.
Danh từ명사
    nhà
  • Tòa nhà được dựng lên để người hay động vật có thể sống ở trong đó và tránh rét, tránh nóng.
  • 사람이나 동물이 추위나 더위 등을 막고 그 속에 들어 살기 위해 지은 건물.
  • nhà
  • Gia đình gồm các thành viên có quan hệ ruột thịt sống cùng nhau.
  • 가정을 이루고 생활하는 집안.
Danh từ명사
    nhà
  • Vị trí đứng của người bắt bóng, trong môn bóng chày.
  • 야구에서, 포수가 있는 자리.
nhà…
Phụ tố접사
    nhà…
  • Hậu tố thêm nghĩa "người phụ nữ vai dưới trong nhà mình đã xuất giá là người nhà chồng".
  • ‘자기 집안에서 출가한 손아래 여자가 시집 사람임’의 뜻을 더하는 접미사.
nhà 1 tầng, nhà trệt
Danh từ명사
    nhà 1 tầng, nhà trệt
  • Ngôi nhà được làm có 1 tầng.
  • 한 층으로 된 집.
nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
Danh từ명사
    nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
  • Căn nhà hay căn phòng được chuẩn bị để người già có thể tụ tập ở đó để nghỉ ngơi hoặc vui chơi.
  • 노인들이 모여서 쉬거나 놀 수 있도록 마련한 집이나 방.
nhà biên kịch, nhà soạn kịch
Danh từ명사
    nhà biên kịch, nhà soạn kịch
  • Người làm nghề viết kịch bản.
  • 연극의 대본을 쓰는 것을 직업으로 하는 사람.
nhà biên đạo múa
Danh từ명사
    nhà biên đạo múa
  • Người chuyên sáng tác những điệu múa phù hợp với âm nhạc.
  • 음악에 맞는 춤을 전문적으로 만드는 사람.
nhà biểu diễn, nhà hát
Danh từ명사
    nhà biểu diễn, nhà hát
  • Nơi có các loại thiết bị để biểu diễn nhạc, kịch, múa…
  • 각종 시설을 갖추고 음악, 연극, 무용 등의 공연을 하는 장소.
nhà bulgalow
Danh từ명사
    nhà bulgalow
  • Nhà kiểu Ấn Độ, nhỏ, một tầng, phần mái hiên dốc và có hành lang ở mặt chính diện.
  • 처마가 깊숙하고 정면에 베란다가 있는 인도식의 작은 단층집.
nhà buôn lớn, thương gia lớn
Danh từ명사
    nhà buôn lớn, thương gia lớn
  • Thương nhân kinh doanh buôn bán quy mô lớn hoặc có nhiều tiền.
  • 큰 규모의 장사를 하거나 돈이 많은 상인.
nhà bà cả
Danh từ명사
    nhà bà cả
  • Từ mà vợ lẽ hoặc con cháu của vợ lẽ gọi người vợ cả hoặc nhà của con cháu vợ cả.
  • 첩이나 첩의 자손이 본부인이나 그 자손의 집을 이르는 말.
nhà bác cả
Danh từ명사
    nhà bác cả
  • (cách nói kính trọng) Nhà bác trưởng và gia đình bác ấy sống.
  • (높이는 말로) 큰아버지와 그 가족들이 사는 집.
nhà bác trưởng
Danh từ명사
    nhà bác trưởng
  • Nhà mà bác cả và gia đình bác ấy sống.
  • 큰아버지와 그 가족들이 사는 집.
nhà bán buôn, người bán buôn
Danh từ명사
    nhà bán buôn, người bán buôn
  • Người bán hàng cùng một lúc nhiều cái, không bán chiếc lẻ.
  • 물건을 낱개로 팔지 않고 여러 개를 한꺼번에 파는 장사. 또는 그런 장수.
nhà báo
Danh từ명사
    nhà báo
  • Người làm ở cơ quan tình báo.
  • 정보 기관에서 일하는 사람.
nhà báo, ký giả
Danh từ명사
    nhà báo, ký giả
  • Người viết bài mang tính xã hội cho biết thông tin và ý kiến một cách rộng rãi trên báo hay tạp chí.
  • 신문이나 잡지에 사회적인 글을 써서 정보와 의견을 널리 알리는 사람.
nhà báo, ký giả, phóng viên
    nhà báo, ký giả, phóng viên
  • Người thu thập, điều tra, viết, biên tập những bài viết sẽ đăng báo.
  • 신문에 실을 기사를 찾고 만드는 사람.
nhà báo, phóng viên
Danh từ명사
    nhà báo, phóng viên
  • Người làm nghề liên quan đến ngôn luận tại các cơ quan ngôn luận như tòa báo, tòa tạp chí, đài truyền hình v.v...
  • 신문사, 잡지사, 방송국 등의 언론 기관에서 언론과 관계된 일을 직업으로 하는 사람.
nhà báo tập sự
Danh từ명사
    nhà báo tập sự
  • Nhà báo đang trong quá trình học và làm quen với nghiệp vụ thực tế.
  • 실제 업무를 배워 익히는 과정에 있는 기자.
nhà bé tí
Danh từ명사
    nhà bé tí
  • (cách nói ẩn dụ) Nhà nhỏ và khốn khổ.
  • (비유적으로) 작고 초라한 집.
nhà bên, nhà hàng xóm
Danh từ명사
    nhà bên, nhà hàng xóm
  • Nhà ở bên cạnh.
  • 옆에 있는 집.
nhà bình luận, người viết xã luận
Danh từ명사
    nhà bình luận, người viết xã luận
  • Người có kiến thức chuyên môn liên quan đến vấn đề xã hội, kinh tế, chính trị ở cơ quan ngôn luận và bàn luận hoặc làm sáng tỏ quan điểm của cơ quan đó.
  • 언론 기관에서 정치, 경제, 사회 등의 문제에 관해 전문적 지식을 가지고 논하거나 기관의 입장을 밝히는 사람.
nhà bình luận, nhà phê bình
Danh từ명사
    nhà bình luận, nhà phê bình
  • Người làm bình luận chuyên nghiệp.
  • 평론을 전문으로 하는 사람.
nhà bếp, nơi nấu nướng
Danh từ명사
    nhà bếp, nơi nấu nướng
  • Nơi nấu nướng thức ăn, chủ yếu ở chỗ có nhiều người cùng sống hoặc chỗ dùng công cộng.
  • 주로 여럿이 함께 생활하는 곳이나 공동으로 사용하는 곳에서, 음식을 만드는 곳.
nhà bố mẹ đẻ, nhà ngoại
Danh từ명사
    nhà bố mẹ đẻ, nhà ngoại
  • Nhà mà cô gái từng sống với bố mẹ trước khi kết hôn.
  • 여자가 결혼하기 전에 부모와 살던 집.
nhà cao tầng
    nhà cao tầng
  • Tòa nhà cao có nhiều tầng.
  • 여러 층으로 된 높은 빌딩.
nhà chaebol, nhà tài phiệt
Danh từ명사
    nhà chaebol, nhà tài phiệt
  • Gia đình của nhà tư bản hay nhà doanh nghiệp có vốn khổng lồ và quyền lực mạnh trong lĩnh vực hoạt động kinh tế.
  • 경제 활동 분야에서, 커다란 자본과 강력한 힘을 가지고 있는 자본가나 기업가의 집안.
nhà cha mẹ ruột
Danh từ명사
    nhà cha mẹ ruột
  • Nhà mà người phụ nữ có chồng đã từng sống, nơi mà gia đình cô ấy đang sống.
  • 결혼한 여자가 본래 살던, 그 가족들이 사는 집.
Danh từ명사
    nhà cha mẹ ruột
  • Nhà mà người phụ nữ có gia đình đã từng sống, nơi mà gia đình cô ấy đang sống.
  • 결혼한 여자가 본래 살던, 그 가족들이 사는 집.
nhà cha mẹ đẻ
Danh từ명사
    nhà cha mẹ đẻ
  • Nhà cha mẹ đẻ của người là con nuôi của nhà khác.
  • 다른 집의 양자가 된 사람의 친부모의 집.
nhà cho thuê
    nhà cho thuê
  • Nhà ở nơi chủ nhà kí hợp đồng với người thuê nhà rồi nhận tiền từ người đó và cho người đó mượn.
  • 집주인이 집을 빌리려고 하는 사람과 계약을 맺어 돈을 받고 빌려주는 주택.
nhà cho thuê kiểu jeonsae
Danh từ명사
    Jeonsae; nhà (phòng) cho thuê kiểu jeonsae
  • Căn nhà hay căn phòng thuê bằng tiền lãi có được từ số tiền nhất định đã giao cho chủ nhà.
  • 건물을 가지고 있는 사람에게 정해진 기간 동안 일정한 금액을 맡겨 놓고 빌려 쓰는 방.
nhà chùa, chùa
Danh từ명사
    nhà chùa, chùa
  • Nơi các nhà sư thờ tượng Phật, giảng dạy và học Phật giáo đồng thời tu luyện đạo.
  • 스님들이 불상을 모시고 불교를 가르치고 배우며 도를 닦는 곳.
nhà chú
Danh từ명사
    nhà chú
  • (cách nói kính trọng) Nhà mà chú và gia đình của họ sống.
  • (높임말로) 작은아버지와 그 가족들이 사는 집.
Danh từ명사
    nhà chú
  • Nhà mà chú và gia đình của chú sinh sống.
  • 작은아버지와 그 가족들이 사는 집.
nhà chú, nhà cô
Danh từ명사
    nhà chú, nhà cô
  • (cách nói tôn trọng) Từ chỉ nhà của bà con tách ra sống riêng với nhà ông bà.
  • (높임말로) 종갓집에서 따로 나와 사는 친족의 집을 이르는 말.
Danh từ명사
    nhà chú, nhà cô
  • Từ chỉ nhà của bà con tách ra sống riêng với nhà ông bà.
  • 종갓집에서 따로 나와 사는 친족의 집을 이르는 말.
nhà chồng
Danh từ명사
    nhà chồng
  • Nhà nơi bố mẹ của chồng sống ở đó. Hoặc gia đình của chồng.
  • 남편의 부모가 사는 집. 또는 남편의 집안.
Danh từ명사
    nhà chồng
  • Nhà bố mẹ chồng sống. Hoặc gia đình bên chồng.
  • 남편의 부모가 사는 집. 또는 남편의 집안.
nhà chồng, gia đình bên chồng
Danh từ명사
    nhà chồng, gia đình bên chồng
  • (cách nói kính trọng) Gia đình chồng hay nơi ba mẹ chồng sống.
  • (높이는 말로) 남편의 부모가 사는 집이나 남편의 집안.
nhà chờ, trạm chờ
Danh từ명사
    nhà chờ, trạm chờ
  • Nơi để hành khách có thể chờ đợi hay nghỉ ngơi khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
  • 공공 교통수단을 이용하는 손님들이 기다리면서 쉴 수 있는 장소.
nhà chủ nghĩa nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn
Danh từ명사
    nhà chủ nghĩa nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn
  • Người chủ trương thái độ hay tư tưởng vượt qua sự khác biệt của nhân chủng, dân tộc, quốc gia, tôn giáo...lấy tính tôn nghiêm của con người làm giá trị tối cao.
  • 인종, 민족, 국가, 종교 등의 차이를 뛰어넘어 인간의 존엄성을 최고의 가치로 여기는 사상이나 태도를 주장하는 사람.
nhà chức sắc tôn giáo, vị thánh chức
Danh từ명사
    nhà chức sắc tôn giáo, vị thánh chức
  • Người đảm nhiệm những chức phận tôn giáo như là mục sư, cha xứ, sư.
  • 목사, 신부, 승려 등과 같이 종교적 직분을 맡은 사람.
nhà cách mạng
Danh từ명사
    nhà cách mạng
  • Người hoạt động vì sự đổi mới đất nước hay chế độ xã hội và tổ chức... từ gốc rễ.
  • 국가나 사회의 제도와 조직 등을 근본부터 새롭게 고치는 일을 위해 활동하는 사람.
nhà có tang
Danh từ명사
    nhà có tang
  • Nhà đang làm tang lễ cho người chết.
  • 사람이 죽어 장례를 지내고 있는 집.
nhà có tang, nhà có đám
Danh từ명사
    nhà có tang, nhà có đám
  • Nhà có người chết và đang tổ chức tang lễ.
  • 사람이 죽어 장례를 치르고 있는 집.
nhà công nghệ học
Danh từ명사
    nhà công nghệ học
  • Người nghiên cứu ở các lĩnh vực kỹ thuật ,công nghệ học.
  • 공학을 연구하는 사람.
nhà công vụ
Danh từ명사
    nhà công vụ
  • Nhà mà cán bộ cao cấp của chính phủ sử dụng (với mục địch phục vụ việc công).
  • 정부의 높은 관리가 공적으로 쓰는 집.

+ Recent posts

TOP