nhai trệu trạo, nhơi
Động từ동사
    nhai trệu trạo, nhơi
  • Ăn rất chậm rãi vì buộc lòng ăn món mà mình không thích.
  • 먹기 싫은 음식을 마지못해 매우 느리게 자꾸 먹다.
Động từ동사
    nhai trệu trạo, nhơi
  • Buộc lòng phải ăn thức ăn mà mình ghét nên ăn rất chậm rãi.
  • 먹기 싫은 음식을 마지못해 매우 느리게 먹다.
nhai tóp tép, nhai nhóp nhép
Động từ동사
    nhai tóp tép, nhai nhóp nhép
  • Liên tục phát ra âm thanh ăn bừa thức ăn.
  • 음식을 마구 먹는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    nhai tóp tép, nhai nhóp nhép
  • Liên tục phát ra âm thanh khi ăn liên tiếp thức ăn.
  • 음식을 마구 먹는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    nhai tóp tép, nhai nhóp nhép
  • Phát ra âm thanh khi ăn liên tiếp thức ăn.
  • 음식을 마구 먹는 소리를 내다.
nhai xào xạo, nhai rau ráu
Động từ동사
    nhai xào xạo, nhai rau ráu
  • Tiếng bánh kẹo hay lê, táo… được nhai, liên tục phát ra. Hoặc liên tục phát ra tiếng đó.
  • 과자나 배, 사과 등이 씹히는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
nha khoa, bệnh viện nha khoa
Danh từ명사
    nha khoa, bệnh viện nha khoa
  • Lĩnh vực y học chữa bệnh về răng và tổ chức hỗ trợ như lợi, khoang miệng. Hoặc bệnh viện thuộc lĩnh vực đó.
  • 이와 더불어 잇몸 등의 지지 조직, 구강 등의 질병을 치료하는 의학 분야. 또는 그 분야의 병원.
nha khí tượng, cục khí tượng
Danh từ명사
    nha khí tượng, cục khí tượng
  • Cơ quan quốc gia dự đoán và quan sát trạng thái thời tiết rồi cho biết thông tin như dự báo thời tiết.
  • 날씨의 상태를 관찰하고 예측하여 일기 예보와 같은 정보를 알리는 국가 기관.
nham hiểm
Tính từ형용사
    nham hiểm
  • Xảo trá và hung ác bên trong khác với bề ngoài.
  • 겉과 다르게 속으로는 엉큼하고 흉악하다.
nham thạch
Danh từ명사
    nham thạch
  • Đá lớn cấu tạo nên thành phần rắn chắc của bề mặt trái đất.
  • 지구 겉쪽의 단단한 부분을 이루는 큰 바위.
nham, đá
Phụ tố접사
    nham, đá
  • Hậu tố thêm nghĩa 'đá'.
  • ‘암석’의 뜻을 더하는 접미사.
nhanh
Tính từ형용사
    nhanh
  • Thời gian dùng vào việc thực hiện động tác nào đó ngắn.
  • 어떤 동작을 하는 데 걸리는 시간이 짧다.
  • nhanh
  • Thời gian dùng vào việc di chuyển từ một nơi sang nơi khác ngắn.
  • 한곳에서 다른 곳으로 움직이는 데 걸리는 시간이 짧다.
  • nhanh
  • Thời gian dùng để đạt được việc nào đó ngắn.
  • 어떤 일이 이루어지는 데 걸리는 시간이 짧다.
Phó từ부사
    nhanh
  • Một cách tốn ít thời gian.
  • 걸리는 시간이 짧게.
3. 올-
Phụ tố접사
    nhanh
  • Tiền tố thêm nghĩa 'nhanh'
  • ‘빨리’의 뜻을 더하는 접두사.
Idiomnhanh chân
    (chân nhanh) nhanh chân
  • Nhanh chóng lập ra đối sách cho việc nào đó.
  • 어떤 일에 대한 대책을 빠르게 세우다.
Idiomnhanh chân hơn, ra tay trước
    nhanh chân hơn, ra tay trước
  • Làm việc gì đó trước khi người khác làm.
  • 어떤 일을 남이 하기 전에 먼저 하다.
nhanh chóng, mau lẹ
Phó từ부사
    nhanh chóng, mau lẹ
  • Hình ảnh mà sự vật hay hiện tượng nào đó biến đổi nhiều một cách đột ngột.
  • 어떤 사물이나 현상이 갑자기 크게 변화하는 모양.
nhanh chóng, mau lẹ, gấp gáp
Tính từ형용사
    nhanh chóng, mau lẹ, gấp gáp
  • Tốc độ của sự thay đổi rất nhanh.
  • 변화의 속도가 매우 빠르다.
nhanh chóng, mau lẹ , vùn vụt
Phó từ부사
    nhanh chóng, mau lẹ , vùn vụt
  • Hình ảnh mà sự vật hay hiện tượng nào đó cứ biến đổi nhiều một cách đột ngột.
  • 어떤 사물이나 현상이 갑자기 크게 자꾸 변화하는 모양.
nhanh chóng, mau lẹ, vội vã
Phó từ부사
    nhanh chóng, mau lẹ, vội vã
  • Nhanh hơn dù là một chút. Hoặc vội vàng một cách gấp gáp.
  • 조금이라도 빨리. 또는 급하게 서둘러서.
nhà nhiều thế hệ
    nhà nhiều thế hệ
  • Nhà có nhiều thế hệ có thể cư trú trong một căn nhà dưới 4 tầng.
  • 전체 층이 사 층 이하인 한 건물에 여러 세대가 거주할 수 있도록 되어 있는 주택.
nhanh lên, mau lên
Phó từ부사
    nhanh lên, mau lên
  • Từ thúc giục để làm việc hay hành động nhanh chóng.
  • 일이나 행동을 빨리 하도록 재촉하는 말.
nhanh nhanh, lè lẹ, một cách mau chóng
Phó từ부사
    nhanh nhanh, lè lẹ, một cách mau chóng
  • Thời gian bị tiêu tốn một cách rất ít.
  • 걸리는 시간이 아주 짧게.
nhanh nhanh lên, mau mau lên
Phó từ부사
    nhanh nhanh lên, mau mau lên
  • Từ thúc giục để làm nhanh công việc hay hành động.
  • 일이나 행동을 아주 빨리 하도록 재촉하는 말.
nhanh nhanh nhé, nhanh nhanh đi
Phó từ부사
    nhanh nhanh nhé, nhanh nhanh đi
  • Từ chào đón vui vẻ hoặc khuyên nhủ khẩn thiết.
  • 매우 반갑게 맞아들이거나 매우 간절히 권하는 말.
nhanh nhé, nhanh đi
Phó từ부사
    nhanh nhé, nhanh đi
  • Từ chào đón vui vẻ hoặc khuyên nhủ khẩn thiết.
  • 반갑게 맞아들이거나 간절히 권하는 말.
nhanh như chớp
    nhanh như chớp
  • Tốc độ tiến hành của việc nào đó hay hành động rất nhanh.
  • 어떤 일의 진행 속도나 행동이 매우 빠르다.
Danh từ명사
    nhanh như chớp
  • (cách nói ẩn dụ) Rất nhanh.
  • (비유적으로) 매우 빠름.
Phó từ부사
    nhanh như chớp
  • Một cách rất nhanh mà người khác không thấy.
  • 다른 사람이 보지 못하게 재빠르게.
Phó từ부사
    nhanh như chớp
  • Nối tiếp nhau một cách rất nhanh mà người khác không thấy.
  • 다른 사람이 보지 못하게 잇따라 재빠르게.
nhanh như chớp, như tia chớp
Danh từ명사
    nhanh như chớp, như tia chớp
  • (cách nói ẩn dụ) Sự chuyển động rất nhanh hoặc thời gian rất ngắn giống như ánh chớp loé lên.
  • (비유적으로) 번갯불이 번쩍거리는 것과 같이 매우 짧은 시간이나 매우 재빠른 움직임.
nhanh nhẹn
Tính từ형용사
    nhanh nhẹn
  • Động tác rất nhanh.
  • 동작이 매우 빠르다.
Tính từ형용사
    nhanh nhẹn
  • Động tác... nhanh và dứt khoát.
  • 동작 등이 날쌔고 빠르다.
nhanh nhẹn, linh hoạt
Tính từ형용사
    nhanh nhẹn, linh hoạt
  • Nhanh nhẹn và hoạt bát.
  • 재빠르고 활발하다.
Tính từ형용사
    nhanh nhẹn, linh hoạt
  • Vui tươi và hoạt bát.
  • 명랑하고 활발하다.
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
Tính từ형용사
    nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
  • Nhanh trí và động tác nhanh nhẹ
  • 눈치가 빠르고 동작이 재빠르다.
Idiomnhanh nóng đít
    nhanh nóng đít
  • Không thể ngồi yên lâu ở một chỗ.
  • 한 자리에 오래 앉아 있지 못하다.
nhau
Phó từ부사
    nhau
  • Nếu so sánh hai đối tượng trở lên có quan hệ.
  • 관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상을 비교하면.
nhau, lẫn nhau
Danh từ명사
    nhau, lẫn nhau
  • Đối tượng có quan hệ hoặc thành một đôi.
  • 짝을 이루거나 관계를 맺고 있는 상대.
Phó từ부사
    nhau, lẫn nhau
  • Hai đối tượng trở lên có quan hệ với nhau đối với đối phương.
  • 관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상이 각기 그 상대에 대하여.
nhau thai
Danh từ명사
    nhau thai
  • Cơ quan liên kết thai nhi trong bụng với tử cung của người mẹ trong thời kỳ mang thai.
  • 임신 중 배 속의 아이와 어머니의 자궁을 연결하는 기관.
nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
Động từ동사
    nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
  • Trà trộn vào với nhau và nhảy múa một cách cuồng loạn.
  • 뒤섞여 어지럽게 춤을 추다.
nhẹ lòng, nhẹ nhõm
Phó từ부사
    nhẹ lòng, nhẹ nhõm
  • Hình ảnh rũ bỏ được những suy nghĩ trong lòng hay vượt qua được khó khăn.
  • 마음에 있는 생각 등을 떨쳐 버리거나 어려움을 이겨 내는 모양.
nhem nhuốc, dơ dáy
Tính từ형용사
    nhem nhuốc, dơ dáy
  • Rất bẩn thỉu vì quần áo hay cơ thể có nhiều bụi bẩn.
  • 옷이나 몸에 때가 많아서 매우 더럽다.
Idiomnhem thèm
    nhem thèm
  • Sinh ra thèm ăn.
  • 식욕이 생기게 하다.
  • nhem thèm
  • Sinh lòng tham đối với lợi ích hay của cải.
  • 이익이나 재물에 욕심이 생기게 하다.
nheo mắt, hé mắt, liếc mắt, trợn mắt, hí mắt
Động từ동사
    nheo mắt, hé mắt, liếc mắt, trợn mắt, hí mắt
  • Mở mắt thành hình dạng đặc biệt.
  • 눈을 특별한 모양이 되게 벌리다.
nhi, nam nhi
Phụ tố접사
    nhi, nam nhi
  • Hậu tố thêm nghĩa 'chàng trai' hoặc 'chàng trai trẻ'.
  • ‘사나이’ 또는 '젊은 남자'의 뜻을 더하는 접미사.
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
Động từ동사
    nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
  • Để mắt hoặc ánh mắt vào một chỗ lâu.
  • 시선이나 눈길 등을 한곳에 오래 두다.
nhìn lại
Động từ동사
    nhìn lại
  • Thử nghĩ lại quá khứ.
  • 과거를 다시 생각해 보다.
Động từ동사
    nhìn lại
  • Nghĩ lại việc đã qua.
  • 지난 일을 다시 생각하다.
nhìn láo liên, ngó nghiêng
Động từ동사
    nhìn láo liên, ngó nghiêng
  • Mở mắt to và liên tục xem xét chỗ này chỗ kia.
  • 눈을 크게 뜨고 자꾸 여기저기를 살펴보다.
nhìn xuống
Động từ동사
    nhìn xuống
  • Che đồng tử bẳng mí mắt và làm cho ánh mắt hướng xuống phía dưới.
  • 눈꺼풀이 눈동자를 덮혀 시선이 아래로 향하게 되다.
nhìn xuống thấy, ngó xuống thấy
Động từ동사
    nhìn xuống thấy, ngó xuống thấy
  • Thứ ở phía dưới được trông thấy từ trên.
  • 위에서 아래쪽에 있는 것이 보이다.
nhi, trẻ
Phụ tố접사
    nhi, trẻ
  • Hậu tố thêm nghĩa 'trẻ nhỏ'.
  • ‘어린아이’의 뜻을 더하는 접미사.
nhiên liệu, chất đốt
Danh từ명사
    nhiên liệu, chất đốt
  • Vật chất được đốt và có thể tạo ra nhiệt hay ánh sáng hoặc thu được năng lượng làm cho máy móc hoạt động.
  • 태워서 빛이나 열을 내거나 기계를 움직이는 에너지를 얻을 수 있는 물질.
nhiên liệu hóa thạch
    nhiên liệu hóa thạch
  • Vật chất như sinh vật sống từ rất xa xưa chôn trong đất và đóng cứng như hóa thạch, được dùng làm nhiên liệu ngày nay.
  • 아주 옛날에 살았던 생물이 땅속에 묻혀 화석같이 굳어져 오늘날 연료로 이용하는 물질.
nhiều
Phó từ부사
    nhiều
  • Một cách không thiếu thốn mà đầy đủ, nhiều.
  • 모자라지 않게 넉넉하게, 많이.
nhiều lần
Phó từ부사
    nhiều lần
  • Lặp lại nhiều lần.
  • 여러 번 반복해서.
nhiều lời, lắm lời
Danh từ명사
    nhiều lời, lắm lời
  • Lời nói thêm hay bất bình này nọ.
  • 이런저런 불평을 하거나 덧붙이는 말.
Động từ동사
    nhiều lời, lắm lời
  • Nói thêm hay bất bình này nọ.
  • 이런저런 불평을 하거나 덧붙이는 말을 하다.
nhiều mặt
Danh từ명사
    nhiều mặt
  • Nhiều phương diện.
  • 여러 방면.
nhi đồng, trẻ em
Danh từ명사
    nhi đồng, trẻ em
  • Người chưa trưởng thành về thể chất hay trí tuệ do tuổi nhỏ.
  • 나이가 적은 아이.
nhiếc móc
Động từ동사
    nhiếc móc
  • Mắng nhiếc hoặc mắng mỏ làm đối tượng phải co rúm lại.
  • 꾸짖거나 혼을 내어 상대가 움츠러들게 하다.
nhiếp ảnh gia
Danh từ명사
    nhiếp ảnh gia
  • Người làm nghề chụp ảnh với kiến thức và kỹ thuật chuyên môn về ảnh.
  • 사진에 관한 전문적인 지식과 기술을 가지고 사진 찍는 일을 직업으로 하는 사람.
Danh từ명사
    nhiếp ảnh gia
  • Nhà nghệ thuật chuyên làm công việc chụp ảnh.
  • 사진 찍는 일을 전문적으로 하는 예술가.
nhiều
Tính từ형용사
    nhiều
  • Số, lượng hay mức độ vượt quá tiêu chuẩn nhất định.
  • 수나 양, 정도 등이 일정한 기준을 넘다.
Phó từ부사
    nhiều
  • Số, lượng hay mức độ vượt tiêu chuẩn nhất định.
  • 수나 양, 정도 등이 일정한 기준보다 넘게.
Định từ관형사
    nhiều
  • Một số nhiều.
  • 많은 수의.
nhiều bước
Danh từ명사
    nhiều bước
  • Các bước.
  • 여러 단.
nhiều chuyện, tào lao
Tính từ형용사
    nhiều chuyện, tào lao
  • Nhiều lời vô dụng.
  • 쓸데없이 말이 많다.
nhiều chỗ, nhiều nơi
Danh từ명사
    nhiều chỗ, nhiều nơi
  • Nhiều chỗ của chỗ này chỗ kia.
  • 여기저기의 여러 곳.
nhiều con hẻm, hẻm này hẻm nọ
Danh từ명사
    nhiều con hẻm, hẻm này hẻm nọ
  • Hẻm này hẻm kia, nhiều con hẻm.
  • 여러 골목.
nhiều cái, những cái thập cẩm, đủ thứ
Danh từ명사
    nhiều cái, những cái thập cẩm, đủ thứ
  • Nhiều cái.
  • 여러 가지 것.
nhiều giai đoạn, nhiều bước, nhiều công đoạn
Danh từ명사
    nhiều giai đoạn, nhiều bước, nhiều công đoạn
  • Các giai đoạn.
  • 여러 단계.
Idiomnhiều giai đoạn, nhiều việc
관용구손이 가다
    nhiều giai đoạn, nhiều việc
  • Cần nhiều nỗ lực cho việc gì đó.
  • 어떠한 일에 노력이 많이 필요하다.
nhiều khó khăn, gian nan, gian truân, khó nhọc
Tính từ형용사
    nhiều khó khăn, gian nan, gian truân, khó nhọc
  • Nhiều việc khó nhọc.
  • 어렵고 힘든 일이 많다.
nhiều lần
Danh từ명사
    nhiều lần
  • Nhiều lượt.
  • 여러 차례.
nhiều lần, hoài, mãi, ... đi ... lại
Phó từ부사
    nhiều lần, hoài, mãi, ... đi ... lại
  • Lặp đi lặp lại nhiều lần.
  • 여러 번 계속 반복하여.

+ Recent posts

TOP