ngủ say
Động từ동사
    ngủ say
  • Ngủ sâu.
  • 잠이 깊이 들다.
Idiomngủ say như chết
    (cõng đi cũng không hay) ngủ say như chết
  • Vì ngủ quá say nên dù có la to hay đánh thức cũng không dậy nỗi.
  • 잠이 매우 깊게 들어 어떤 소리를 내거나 흔들어 깨워도 잘 일어나지 않다.
ngủ thiếp
Động từ동사
    ngủ thiếp
  • Ở trong trạng thái ngủ.
  • 잠을 자는 상태가 되다.
ngủ thiếp đi, ngủ không biết trời đất, ngủ say như chết
Động từ동사
    ngủ thiếp đi, ngủ không biết trời đất, ngủ say như chết
  • Ngủ thật sâu không còn biết gì do mệt mỏi.
  • 피곤하여 정신을 잃고 깊이 잠들다.
Idiomngủ thẳng cẳng
    (dang chân ngủ) ngủ thẳng cẳng
  • Ngủ với trạng thái tâm trạng thoải mái không lo lắng điều gì thêm nữa.
  • 더 이상 아무런 걱정이 없이 마음 편한 상태로 자다.
ngủ trọ, ngủ nhờ, ngủ qua đêm
Động từ동사
    ngủ trọ, ngủ nhờ, ngủ qua đêm
  • Ở lại nhà của người khác hoặc nơi được chuẩn bị để có thể ngủ được.
  • 남의 집이나 잠을 잘 수 있게 마련된 시설에서 묵다.
ngủ đông
Động từ동사
    ngủ đông
  • Sinh vật sống trải qua mùa đông trong trạng thái ngủ dưới nước hoặc trong lòng đất.
  • 살아 있는 생물이 땅속이나 물속 등에서 잠을 자는 상태로 겨울을 보내다.
ngủ được
Động từ동사
    ngủ được
  • Đi vào giấc ngủ.
  • 잠을 자다.
ngứa
Tính từ형용사
    ngứa
  • Có cảm giác muốn gãi da thịt.
  • 살갗을 긁고 싶은 느낌이 있다.
Idiomngứa chân ngứa cẳng
    ngứa chân ngứa cẳng
  • Muốn làm việc gì đó nên không thể ở yên.
  • 무슨 일을 하고 싶어 가만히 있지 못하다.
ngứa mắt, chướng mắt, khó ưa
Tính từ형용사
    ngứa mắt, chướng mắt, khó ưa
  • Lời nói hoặc hành động nhìn bận mắt và đáng ghét.
  • 말이나 행동이 보기에 거슬리고 밉다.
Idiomngứa mắt, gai mắt
    ngứa mắt, gai mắt
  • Thái độ hay hành động khó ưa, nhìn thấy ghét.
  • 태도나 행동이 거슬려서 보기 싫다.
Idiom, ngứa mồm
    (mồm ngứa), ngứa mồm
  • Rất muốn nói bí mật hay câu chuyện nào đó.
  • 어떤 이야기나 비밀을 몹시 말하고 싶다.
ngứa ngáy
Phó từ부사
    ngứa ngáy
  • Trạng thái muốn làm việc nào đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 어떠한 일을 참기 어려울 정도로 하고 싶어 하는 상태.
Động từ동사
    ngứa ngáy
  • Cứ muốn làm việc nào đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 어떠한 일을 참기 어려울 정도로 자꾸 하고 싶어 하다.
Tính từ형용사
    ngứa ngáy
  • Rất muốn làm việc nào đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 어떤 일을 참기 어려울 정도로 몹시 하고 싶다.
Động từ동사
    ngứa ngáy
  • Cứ muốn làm việc nào đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 어떠한 일을 참기 어려울 정도로 자꾸 하고 싶어 하다.
Động từ동사
    ngứa ngáy
  • Cứ muốn làm việc việc nào đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 어떠한 일을 참기 어려울 정도로 자꾸 하고 싶어 하다.
Tính từ형용사
    ngứa ngáy
  • Một bộ phận của cơ thể có cảm giác ngứa ngáy.
  • 몸의 한 부분이 가려운 느낌이 있다.
  • ngứa ngáy
  • Rất muốn làm việc gì đó nên khó chịu đựng và kiên trì được.
  • 어떤 일을 몹시 하고 싶어 참고 견디기 어렵다.
Động từ동사
    ngứa ngáy
  • Liên tục rất muốn làm một việc gì đó đến mức khó chịu đựng được.
  • 참기 어려울 정도로 어떤 일을 자꾸 몹시 하고 싶어 하다.
Phó từ부사
    ngứa ngáy
  • Trạng thái rất muốn làm một cái gì đó đến mức không thể chịu đựng được.
  • 참기 어려울 정도로 어떤 일을 자꾸 몹시 하고 싶어 하는 상태.
Tính từ형용사
    ngứa ngáy
  • Liên tục ngứa.
  • 자꾸 가렵다.
ngứa ngứa, ngứa ngáy
Phó từ부사
    ngứa ngứa, ngứa ngáy
  • Trạng thái liên tục có cảm giác bị ngứa.
  • 자꾸 가려운 느낌이 드는 상태.
Idiomngứa tai, nóng tai
    ngứa tai, nóng tai
  • Dường như người khác nói về mình.
  • 남이 자기에 관한 말을 하는 것 같다.
ngừng
Động từ동사
    qua, tạnh; ngừng
  • Gió ngừng thổi hay mưa ngừng rơi.
  • 바람이 불거나 비가 오다가 그치다.
ngừng chạy
Động từ동사
    (tàu, xe) ngừng chạy
  • Sự vận hành không được tiếp tục.
  • 계속되던 운행이 되지 않다.
ngừng, chấm dứt, từ bỏ, thôi việc
Động từ동사
    ngừng, chấm dứt, từ bỏ, thôi việc
  • Thôi không làm việc vốn đang làm hoặc định làm.
  • 하던 일이나 하려고 한 일을 그만두다.
ngừng, chết , đứng lại
Động từ동사
    ngừng, chết (máy), đứng lại
  • Không tiếp tục vận hành.
  • 계속 움직이지 않다.
ngừng, dừng
Động từ동사
    ngừng, dừng
  • Ngừng thực hiện công việc hay động tác đang làm dở.
  • 하던 일이나 동작을 그만 하다.
ngừng, dừng, tắt, nín
Động từ동사
    ngừng, dừng, tắt, nín
  • Âm thanh, hành động hay cái đang chuyển động dừng lại.
  • 소리나 행동 또는 움직이던 것이 멈추다.
ngừng lại, dừng lại
Động từ동사
    ngừng lại, dừng lại
  • Không tiến triển nữa mà trở nên dừng lại ở một mức độ hay trạng thái nào đó.
  • 더 이상의 진전이 없이 어떠한 상태나 정도에 머무르게 되다.
ngừng lại, đỗ lại, dừng lại, quá cảnh, dừng chân
Động từ동사
    ngừng lại, đỗ lại, dừng lại, quá cảnh, dừng chân
  • Ghé lại chỗ nào đó chốc lát trong quá trình đi tới điểm đến.
  • 목적지로 가는 도중에 어떤 곳에 잠깐 들르다.
ngừng, thôi
Động từ동사
    ngừng, thôi
  • Dừng việc đang làm dỡ.
  • 하고 있던 일을 멈추다.
ngữ cảm
Danh từ명사
    ngữ cảm
  • Cảm giác được cảm nhận từ giọng nói hoặc lời nói.
  • 말소리나 말투에서 느껴지는 느낌.
ngữ học, ngôn ngữ học
Danh từ명사
    ngữ học, ngôn ngữ học
  • Ngành khoa học nghiên cứu ngôn ngữ.
  • 언어를 연구하는 학문.
ngữ nghĩa học
Danh từ명사
    ngữ nghĩa học
  • Môn khoa học nghiên cứu ý nghĩa mà ngôn ngữ có trong ngôn ngữ học.
  • 언어학에서, 언어가 가지고 있는 뜻을 연구하는 학문.
ngữ pháp
Danh từ명사
    ngữ pháp
  • Hệ thống giải thích về quy tắc nhất định của lời nói một cách học vấn hay mang tính giáo dục.
  • 말의 일정한 규칙을 학문적 또는 교육적으로 기술한 체계.
ngữ, tiếng, thuật ngữ
Phụ tố접사
    ngữ, tiếng, thuật ngữ
  • Hậu tố thêm nghĩa "lời nói" hoặc "từ".
  • ‘말’ 또는 ‘단어’의 뜻을 더하는 접미사.
ngữ tộc, ngữ hệ
Danh từ명사
    ngữ tộc, ngữ hệ
  • Nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc.
  • 같은 기원에서 나온 언어들의 묶음.
ngữ văn
    ngữ văn
  • Khoa học nghiên cứu về quốc ngữ mà người Hàn Quốc sử dụng và nền văn học quốc ngữ.
  • 한국 사람들이 사용하는 국어와 국어로 된 문학을 연구하는 학문.
ngữ văn học
Danh từ명사
    ngữ văn học
  • Ngành ngôn ngữ và văn học..
  • 어학과 문학.
ngữ điệu
Danh từ명사
    ngữ điệu
  • Độ cao thấp của lời nói.
  • 말소리의 높낮이.
ngữ điệu cảm thán
Danh từ명사
    ngữ điệu cảm thán
  • Cách nói thể hiện cảm nhận lớn và dẫn theo bằng tâm trạng.
  • 크게 느끼어 마음으로 따를 듯한 말투.
ngữ ấy, đứa đó
Đại từ대명사
    ngữ ấy, đứa đó
  • (cách nói xem thường) Người đó.
  • (낮잡아 이르는 말로) 조 사람.
ngựa gỗ
Danh từ명사
    ngựa gỗ
  • Đồ vật được làm bằng cách đẽo gọt gỗ theo hình dáng của con ngựa, chủ yếu dùng vào việc vui chơi hay tập cưỡi ngựa... của trẻ em.
  • 주로 어린이의 오락이나 말 타는 연습 등에 쓰며 나무를 깎아 말의 모양으로 만든 물건.
  • ngựa gỗ
  • Dụng cụ làm giống hình con ngựa, dùng trong môn thể dục dụng cụ.
  • 기계 체조에서 쓰며 말의 모양처럼 만든 기구.
ngựa hoang
Danh từ명사
    ngựa hoang
  • Ngựa sinh ra và lớn lên trong tự nhiên không qua bàn tay con người (thuần dưỡng).
  • 사람의 손을 거치지 않고 자연에서 태어나고 자란 말.
  • ngựa hoang
  • (cách nói ẩn dụ) Người hành động tùy tiện hoặc tính chất thô lỗ và phóng khoáng.
  • (비유적으로) 제멋대로 행동하거나 성질이 활달하고 거친 사람.
ngựa Pony
Danh từ명사
    ngựa Pony
  • Giống ngựa thân mình nhỏ nhắn.
  • 몸집이 작은 품종의 말.
ngựa sắt
Danh từ명사
    ngựa sắt
  • (cách nói ẩn dụ) Tàu hỏa, với nghĩa ví rằng đây là con ngựa sắt.
  • (비유적으로) 쇠로 만든 말이라는 뜻으로, 기차.
ngựa vằn
Danh từ명사
    ngựa vằn
  • Ngựa có hoa văn dòng kẻ màu đen trên nền trắng, sống thành bầy đàn trên thảo nguyên của châu Phi.
  • 흰 바탕에 검은 줄무늬가 있고 주로 아프리카의 초원에 무리를 지어 사는 말.
ngựa ô, ngựa đen
Danh từ명사
    ngựa ô, ngựa đen
  • Con ngựa màu đen.
  • 검은색의 말.
ngựa đua
Danh từ명사
    ngựa đua
  • Ngựa được đem ra thi đấu.
  • 경주에 내보내기 위한 말.
ngực
Danh từ명사
    ngực
  • Phần trước của cơ thể, giữa cổ và bụng của người hay động vật.
  • 인간이나 동물의 목과 배 사이에 있는 몸의 앞 부분.
  • ngực (áo)
  • Phần áo che phần trước của cơ thể, ở giữa cổ và bụng người.
  • 사람의 목과 배 사이에 있는 몸의 앞 부분을 덮은 옷의 부분.
  • ngực
  • Vú của phụ nữ.
  • 여자의 젖가슴.
Danh từ명사
    ngực
  • (cách nói thông tục) Phần rộng và bằng phẳng của ngực.
  • (속된 말로) 가슴의 넓고 평평한 부분.
Danh từ명사
    ngực
  • (cách nói thông tục) Phần rộng và bằng phẳng của ngực.
  • (속된 말로) 가슴의 넓고 평평한 부분.
Danh từ명사
    ngực
  • (cách nói nhấn mạnh) Ngực.
  • (강조하는 말로) 가슴.
ngực áo
Danh từ명사
    ngực áo
  • Phần phía ngực áo.
  • 윗옷의 가슴 쪽 부분.
ngự sử, quan tuần mật
Danh từ명사
    ngự sử, quan tuần mật
  • Quan nhận mệnh lệnh của vua rồi được bí mật phái đi để giám sát việc cai quản của quan lại địa phương và sinh hoạt của người dân, ở thời Joseon.
  • 조선 시대에, 왕의 명령을 받고 몰래 파견되어 지방 관리의 통치와 백성의 생활을 살피던 벼슬.
ngự trị, thống trị, chế ngự, chi phối
Động từ동사
    ngự trị, thống trị, chế ngự, chi phối
  • Đàn áp người khác bằng sức mạnh hay khả năng tuyệt đối và có sức mạnh mang tính áp đảo.
  • 절대적인 힘이나 능력으로 남을 누르고 지배적인 세력을 가지다.
ngự ở trên đỉnh, ở trên đỉnh
Động từ동사
    ngự ở trên đỉnh, ở trên đỉnh
  • Sự vật ở trên nơi cao.
  • 사물이 높은 곳에 놓이다.
nhai
Động từ동사
    nhai
  • Người hay động vật cho thức ăn vào miệng cắn nhỏ ra hoặc nghiền cho mềm.
  • 사람이나 동물이 음식을 입에 넣고 이로 잘게 자르거나 부드럽게 갈다.
nhai hoài, nhai lại
Động từ동사
    nhai hoài, nhai lại
  • Không nuốt mà tiếp tục nhai lại thứ đã nhai.
  • 씹던 것을 삼키지 않고 계속해서 다시 씹다.
nhai hoài, nhai đi nhai lại
Động từ동사
    nhai hoài, nhai đi nhai lại
  • Nhai hoài trong miệng mà không nuốt thức ăn do no hay do không thèm ăn.
  • 배가 부르거나 입맛이 없거나 해서 음식을 넘기지 않고 입안에서 자꾸 씹다.
nhai kỹ
Động từ동사
    nhai kỹ
  • Nhai đi nhai lại thức ăn nhiều lần.
  • 음식을 여러 번 되풀이해서 씹다.
nhai lúng búng
Động từ동사
    nhai lúng búng
  • Nhai liên tục thức ăn trong miệng mà không nuốt.
  • 음식물을 입 안에 넣은 채 삼키지 않고 자꾸 씹다.
Phó từ부사
    nhai lúng búng
  • Hình ảnh nhai liên tục thức ăn trong miệng mà không nuốt.
  • 음식물을 입 안에 넣은 채 삼키지 않고 자꾸 씹는 모양.
Động từ동사
    nhai lúng búng
  • Nhai liên tục thức ăn trong miệng mà không nuốt.
  • 음식물을 입 안에 넣은 채 삼키지 않고 자꾸 씹다.
nhai lúng búng, nhai bỏm bẻm
Động từ동사
    nhai lúng búng, nhai bỏm bẻm
  • Cho thức ăn vào miệng và liên tiếp nhai từng chút khi trong miệng đầy thức ăn.
  • 음식물을 입 안에 넣고 입을 다문 채 조금씩 자꾸 씹다.
nhai lại
Động từ동사
    nhai lại
  • Nhai lại phần thức ăn đã nuốt vào ở các động vật như bò, dê.
  • 소나 염소 등의 동물이 한 번 삼킨 먹이를 다시 입 안에 내어서 씹다.
Động từ동사
    nhai lại
  • Những động vật như bò hay dê… đẩy lên miệng nhai lại thức ăn đã một lần nuốt.
  • 소나 염소 등의 동물이 한번 삼킨 먹이를 다시 입 안에 내어서 씹다.
Động từ동사
    nhai lại
  • Bò, dê... ợ lên và nhai lại thức ăn đã nuốt.
  • 소, 염소 등이 삼킨 먹이를 다시 게워 씹다.
nhai mạnh
Động từ동사
    nhai mạnh
  • Nhai rất mạnh như nghiền ra.
  • 짓이기듯이 매우 세게 씹다.
nhai nhóp nhép
Động từ동사
    nhai nhóp nhép
  • Nhai liên tục vật dai một cách thô thiển.
  • 질긴 물건을 거칠게 자꾸 씹다.
nhai nhóp nhép, nhai tóp tép
Động từ동사
    nhai nhóp nhép, nhai tóp tép
  • Nhai vật dai một cách liên tục và mạnh.
  • 질긴 물건을 거칠게 자꾸 씹다.
nhai nhỏ nhẻ, nhai nhóp nhép
Động từ동사
    nhai nhỏ nhẻ, nhai nhóp nhép
  • Bỏ thức ăn vào miệng và ngậm miệng lại rồi nhai liên tục từng chút một.
  • 음식물을 입 안에 넣고 입을 다문 채 조금씩 자꾸 씹다.
nhai rôm rốp, nhai rạo rạo
Động từ동사
    nhai rôm rốp, nhai rạo rạo
  • Âm thanh phát ra do liên tiếp cắn vật cứng và dễ gãy. Hoặc liên tục gây ra âm thanh như vậy.
  • 단단하고 부스러지기 쉬운 물건을 잇따라 깨무는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 잇따라 내다.
nhai trệu trạo
Động từ동사
    nhai trệu trạo
  • Bỏ thức ăn vào miệng và ngậm miệng lại rồi nhai liên tục từng chút một.
  • 음식물을 입 안에 넣고 입을 다문 채 조금씩 자꾸 씹다.
Động từ동사
    nhai trệu trạo
  • Bỏ thức ăn vào miệng không nuốt mà nhai thường xuyên.
  • 음식물을 입 안에 넣은 채 삼키지 않고 자꾸 씹다.

+ Recent posts

TOP