ngượng, thẹn thùng
Tính từ형용사
    ngượng, thẹn thùng
  • Bối rối hoặc ngại ngùng, e thẹn khi gặp người khác.
  • 쑥스럽거나 어색하여 남 보기에 부끄럽다.
ngạch cửa
Danh từ명사
    ngạch cửa
  • Phần trên của ngưỡng cửa mà có phần dưới cửa chạm vào.
  • 문의 밑이 닿는 문지방의 윗부분.
ngạc hóa
Danh từ명사
    ngạc hóa
  • Hiện tượng phụ âm cuối "ㄷ, ㅌ" đứng trước "ㅣ" hay "ㅑ, ㅕ,ㅛ,ㅠ" thì đổi thành "ㅈ, ㅊ".
  • 받침 ‘ㄷ, ㅌ’ 이 ‘ㅣ’나 ‘ㅑ, ㅕ, ㅛ, ㅠ’의 앞에서 ‘ㅈ, ㅊ’으로 바뀌는 현상.
ngạc nhiên
Động từ동사
    ngạc nhiên
  • Rất cảm động khi nhìn thấy điều tuyệt vời hoặc thần kì.
  • 뛰어나거나 신기한 것을 보고 매우 감동하다.
Phó từ부사
    ngạc nhiên
  • Thể hiện sự hơi bất ngờ, cảm thán, mỉa mai như là 'ngoài tưởng tượng'.
  • 가벼운 놀람, 감탄, 비꼼 등을 나타내어 ‘의외로’.
ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
Động từ동사
    ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
  • Lấy làm kì lạ hoặc hưng phấn vì việc nào đó bất ngờ, tuyệt vời hoặc đáng sợ.
  • 어떤 일이 뜻밖이거나 훌륭하거나 무서워서 신기하게 여기거나 흥분하다.
ngại
Động từ동사
    ngại
  • Vướng bận trong lòng vì có phần không tốt hoặc bực bội.
  • 불편하거나 좋지 않은 데가 있어 마음에 걸리다.
Tính từ형용사
    ngại
  • Vướng mắc trong lòng nên có cảm giác không tốt hoặc bực bội.
  • 마음에 걸려 불편하거나 좋지 않은 느낌이 있다.
ngại, e ngại
Động từ동사
    ngại, e ngại
  • Lo ngại sẽ gây ra thiệt hại cho mình nên tránh hoặc ghét sự vật hay việc nào đó
  • 자신에게 피해가 생길까 하여 어떤 일이나 사물을 싫어하거나 피하게 되다.
ngại, e ngại, ngần ngại
Động từ동사
    ngại, e ngại, ngần ngại
  • Lo ngại rằng sẽ xảy ra thiệt hại cho mình nên tránh né hoặc ghét sự vật hay việc nào đó.
  • 자신에게 피해가 생길까 하여 어떤 일이나 사물을 싫어하거나 피하다.
ngại ngùng
Tính từ형용사
    ngại ngùng
  • Đối xử hay nhìn ai ngượng ngùng.
  • 사람을 대하거나 보기가 부끄럽다.
ngại ngùng, ngượng ngùng, xấu hổ
Tính từ형용사
    ngại ngùng, ngượng ngùng, xấu hổ
  • Rất áy náy nên tâm trạng không thoải mái.
  • 몹시 미안하여 마음이 편하지 않다.
ngại, ngại ngùng
Động từ동사
    ngại, ngại ngùng
  • Không thích đối mặt người lạ vì lí do như e thẹn...
  • 수줍음 등의 이유로 낯선 사람을 대하기 싫어하다.
Tính từ형용사
    ngại, ngại ngùng
  • Xấu hổ hay không thể đường hoàng.
  • 창피하거나 떳떳하지 못하다.
ngạo mạn, hợm hĩnh
Tính từ형용사
    ngạo mạn, hợm hĩnh
  • Lời nói hay hành động tỏ ra hỗn xược và đi quá giới hạn một cách không phù hợp với hoàn cảnh của bản thân.
  • 말이나 행동이 자신의 처지에 맞지 않게 건방지고 지나친 데가 있다.
ngạo mạn, kiêu ngạo
Động từ동사
    ngạo mạn, kiêu ngạo
  • Ra vẻ ta đây và kiêu ngạo hay kênh kiệu.
  • 잘난 척하며 우쭐거리거나 뽐내다.
ngạo mạn, ra vẻ ta đây
Động từ동사
    ngạo mạn, ra vẻ ta đây
  • Tự hào ra vẻ giỏi giang tới mức đáng ghét.
  • 미울 정도로 잘난 척하며 자랑하다.
ngạo mạn, vênh váo
Tính từ형용사
    ngạo mạn, vênh váo
  • Không biết bổn phận của mình, kiêu căng một cách quá đáng.
  • 자신의 분수를 모르고 지나치게 잘난 척하다.
ngạo mạn, vô lễ
Động từ동사
    ngạo mạn, vô lễ
  • Đứng ra một cách trơ tráo.
  • 주제넘게 마구 나서다.
ngạo mạn, xấc xược
Tính từ형용사
    ngạo mạn, xấc xược
  • Hỗn láo một cách không có thái độ dè dặt hay nhún nhường.
  • 어려워하거나 조심스러워하는 태도가 없이 건방지다.
ngạt, ngàn ngạt
Động từ동사
    ngạt, ngàn ngạt
  • Hơi thở cứ bị tắc một cách khó chịu.
  • 자꾸 숨이 답답하게 막히다.
ngạt, ngàn ngạt, ngột ngạt
Động từ동사
    ngạt, ngàn ngạt, ngột ngạt
  • Hơi thở cứ bị tắc một cách khó chịu.
  • 숨이 자꾸 답답하게 막히다.
Động từ동사
    ngạt, ngàn ngạt, ngột ngạt
  • Hơi thở cứ bị tắc một cách khó chịu.
  • 숨이 자꾸 답답하게 막히다.
ngả bóng
Động từ동사
    ngả bóng
  • Mặt trời hay mặt trăng lặn xuống.
  • 해나 달이 저물어 가다.
ngả bóng, khuất bóng
Động từ동사
    ngả bóng, khuất bóng
  • Mặt trời hay mặt trăng lặn.
  • 해나 달이 지다.
ngả, nghiêng xuống
Động từ동사
    ngả, nghiêng xuống
  • Đặt hoặc nghiêng rơi xuống dưới.
  • 아래로 기울여 떨어뜨리거나 놓다.
ngả nghiêng, đi xiêu vẹo, đi lảo đảo
Động từ동사
    ngả nghiêng, đi xiêu vẹo, đi lảo đảo
  • Không thể đứng thẳng mà liên tục nghiêng qua bên này bên kia đồng thời di chuyển như muốn ngã.
  • 바로 서지 못하고 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이다.
Động từ동사
    ngả nghiêng, đi xiêu vẹo, đi lảo đảo
  • Không thể đứng thẳng mà liên tục nghiêng qua bên này bên kia đồng thời di chuyển như muốn ngã.
  • 바로 서지 못하고 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이다.
Động từ동사
    ngả nghiêng, đi xiêu vẹo, đi lảo đảo
  • Không thể đứng thẳng mà nghiêng qua bên này bên kia đồng thời di chuyển như muốn ngã.
  • 바로 서지 못하고 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이다.
ngả vàng, chuyển sắc vàng, trở nên vàng
Động từ동사
    ngả vàng, chuyển sắc vàng, trở nên vàng
  • Màu sắc trở nên vàng.
  • 색이 노랗게 되다.
ngấm
Động từ동사
    ngấm
  • Từ từ thấm vào hoặc chảy vào.
  • 서서히 배어들거나 흘러들다.
  • ngấm
  • Được cảm nhận một cách từ từ.
  • 은근히 느껴지다.
ngấm ngầm, âm thầm
Danh từ명사
    ngấm ngầm, âm thầm
  • Trong lúc người khác không biết.
  • 남이 모르는 사이.
ngấm, nhuộm, ruộm
Động từ동사
    ngấm, nhuộm, ruộm
  • Màu sắc, vị, hơi nước tràn vào hoặc thấm vào.
  • 색깔, 맛, 물기 등이 스미거나 배다.
ngấm, thấm
Động từ동사
    ngấm, thấm
  • Tính chất của vị hay màu sắc của vật chất ngâm trong thể lỏng len lỏi hoà tàn vào trong thể lỏng đó.
  • 액체 속에 잠겨 있는 물질의 빛깔이나 맛 등의 성질이 그 액체 속으로 스며들다.
Động từ동사
    ngấm, thấm
  • Nghe thường xuyên nên trở nên rất quen thuộc.
  • 자주 들어 아주 익숙해지다.
ngấm, thấu
Động từ동사
    ngấm, thấu
  • Tâm hồn, tinh thần… được chứa đựng.
  • 마음, 정신 등이 담겨 있다.
ngấm vào
Động từ동사
    ngấm vào
  • Thấm vào bên trong.
  • 안으로 스며들다.
Động từ동사
    ngấm vào
  • Cảm giác hay sinh khí... len lỏi vào sâu và lan tỏa khắp.
  • 느낌이나 기운 등이 속으로 깊이 스며들거나 배어들다.
ngấn
Động từ동사
    ngấn
  • Nước mắt đọng lại một ít trong mắt.
  • 눈에 눈물이 조금 고이다.
ngấn lệ
Động từ동사
    ngấn lệ
  • Nước mắt cứ đọng lại đầy trên mắt như sắp tuôn trào ra. Hoặc làm như thế.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 자꾸 가득 고이다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    ngấn lệ
  • Nước mắt ứ đọng đầy trong mắt như sắp tuôn trào ra. Hoặc làm cho như vậy.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 자꾸 가득 고이다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    ngấn lệ
  • Nước mắt đọng lại đầy trên mắt như sắp tuôn trào ra. Hoặc làm như thế.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 가득 고이다. 또는 그렇게 하다.
ngấn lệ, lưng tròng
Động từ동사
    ngấn lệ, lưng tròng
  • Nước mắt cứ đọng lại đầy trên mắt như sắp tuôn trào ra. Hoặc làm như thế.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 가득 고이다. 또는 그렇게 하다.
ngất, xỉu, ngất xỉu
Động từ동사
    ngất, xỉu, ngất xỉu
  • Rơi vào trạng thái bất tỉnh đột ngột và bị ngã xuống vì có vấn đề về tuần hoàn não xảy ra.
  • 뇌의 혈액 순환에 문제가 생겨 갑자기 정신을 잃고 쓰러지다.
ngất xỉu, té xỉu
Động từ동사
    ngất xỉu, té xỉu
  • Tiếp nhận cú sốc hay bị kinh ngạc nên mất tinh thần và quỵ ngã nhất thời.
  • 심하게 놀라거나 충격을 받아 일시적으로 정신을 잃고 쓰러지다.
ngấu, chín
Động từ동사
    ngấu, chín
  • Kim chi, rượu, tương... có vị.
  • 김치, 술, 장 등이 맛이 들다.
ngấu nghiến
Tính từ형용사
    ngấu nghiến
  • Dáng vẻ bẩn thỉu khi thấy thức ăn và ăn bừa bài.
  • 음식을 보고 마구 먹어 치우는 모습이 지저분하다.
ngấy, ngán ngẩm
Phó từ부사
    ngấy, ngán ngẩm
  • Hình ảnh rất đáng ghét và phiền phức đến mức thấy chán chường.
  • 진저리가 날 정도로 매우 싫고 괴로운 모양.
Tính từ형용사
    ngấy, ngán ngẩm
  • Đáng ghét và phiền phức đến mức thấy chán chường.
  • 진저리가 나도록 몹시 싫고 괴롭다.
Tính từ형용사
    ngấy, ngán ngẩm
  • Đáng ghét và phiền phức đến mức có thể thấy chán chường.
  • 진저리가 날 정도로 싫고 지겹다.
ngấy ngấy, hoi hoi
Tính từ형용사
    ngấy ngấy, hoi hoi
  • Vị hay mùi thịt hơi ghê.
  • 고기의 맛이나 냄새가 약간 역겹다.
ngầm
Danh từ명사
    ngầm
  • Lĩnh vực giấu diếm không để lộ ra những việc trái với luật pháp hay phản đối chính quyền.
  • 정부에 반대하거나 법에 어긋나는 일을 드러나지 않게 숨어서 하는 영역.
ngầm tung , ngầm đưa vào, ngầm cài vào
Động từ동사
    ngầm tung (gián điệp), ngầm đưa vào, ngầm cài vào
  • Làm cho bí mật dấu giếm đi vào nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 몰래 숨어 들어가게 하다.
ngần ngừ, đắn đo
Động từ동사
    ngần ngừ, đắn đo
  • Không thể hành động một cách dứt khoát mà lưỡng lự.
  • 어떤 행동을 선뜻 하지 못하고 망설이다.
ngần đó, từng đó
Định từ관형사
    ngần đó, từng đó
  • Thuộc mức độ cỡ đó.
  • 겨우 조만한 정도의.
Idiomngẩng cao đầu
    ngẩng cao đầu
  • Đối với người khác một cách thẳng thắn và đĩnh đạc.
  • 남을 떳떳하고 당당하게 대하다.
Idiomngẩng cao đầu, ngẩng mặt
    ngẩng cao đầu, ngẩng mặt
  • Hành động một cách đường hoàng, tự tin.
  • 자신감 있게 당당하게 행동하다.
ngẩng lên, ngước lên, giơ lên
Động từ동사
    ngẩng lên, ngước lên, giơ lên
  • Đưa cái ở bên dưới lên trên.
  • 아래에 있던 것을 위로 들어 올리다.
Idiom, ngẩng mặt
    (ngước mặt lên), ngẩng mặt
  • Đối diện với ai đó một cách đường hoàng.
  • 남을 떳떳하게 대하다.
Idiomngẩng mặt lên
    ngẩng mặt lên
  • Tình trạng khó khăn qua đi và trở nên có thể sống thoải mái.
  • 어려운 상황이 지나가고 편하게 지낼 수 있게 되다.
Idiomngẩng mặt, ngẩng cao đầu
    ngẩng mặt, ngẩng cao đầu
  • Đường đường chính chính đối diện người khác.
  • 남을 떳떳이 대하다.
Idiomngẩn người, choáng, sửng sốt
    ngẩn người, choáng, sửng sốt
  • Lặng đi vì việc nào đó ngạc nhiên hoặc không hài lòng.
  • 어떠한 일이 놀랍거나 못마땅해서 어이가 없다.
ngẩn ra, đực mặt ra, đờ đẫn
Tính từ형용사
    ngẩn ra, đực mặt ra, đờ đẫn
  • Ngây ra như người mất hồn.
  • 정신이 나간 사람처럼 멍하다.
ngẫm lại, xét lại
Động từ동사
    ngẫm lại, xét lại
  • Thay đổi ý nghĩ đã định chắc và suy nghĩ lại về một việc nào đó.
  • 어떤 일에 대하여 굳게 정한 마음을 바꾸어 다르게 생각하다.
ngẫu hứng
Danh từ명사
    ngẫu hứng
  • Phương thức biểu hiện ý đồ của tác phẩm thông qua hành vi đùa giỡn hoặc việc xảy ra một cách ngẫu nhiên, ở nghệ thuật.
  • 예술에서, 우연히 일어난 일이나 장난스러운 행위를 통해 작품의 의도를 표현하는 방식.
ngẫu nhiên
Danh từ명사
    ngẫu nhiên
  • Làm cho tất cả mọi việc có thể xảy ra với cùng một xác suất mà không có sự sắp đặt nào.
  • 아무런 조작 없이 일어날 수 있는 모든 일이 같은 확률로 일어나게 함.
ngẫu nhiên, tình cờ
Tính từ형용사
    ngẫu nhiên, tình cờ
  • Việc nào đó thế nào đó rồi tự dưng mà thành.
  • 어떤 일이 어쩌다가 저절로 이루어진 면이 있다.
ngậm
Động từ동사
    ngậm
  • Không nuốt mà để trong miệng.
  • 삼키지 않고 입속에 두다.
Động từ동사
    ngậm
  • Để cái gì đó vào trong miệng.
  • 입속에 무엇을 넣어 두다.
Động từ동사
    ngậm (miệng)
  • Không nói.
  • 말을 하지 않다.
ngậm chặt
Động từ동사
    ngậm chặt
  • Ngậm môi trên và môi dưới hoặc răng trên và răng dưới lại.
  • 벌어진 윗입술과 아랫입술 또는 윗니와 아랫니를 다물다.
ngậm, khép
Động từ동사
    ngậm, khép (miệng)
  • Chạm môi trên vào môi dưới và khép miệng lại.
  • 윗입술과 아랫입술을 붙여 입을 닫다.
ngậm miệng, im miệng
Động từ동사
    ngậm miệng, im miệng
  • (cách nói thông tục) Khép miệng lại.
  • (속된 말로) 입을 다물다.
Proverbs, ngậm máu phun người trước dơ miệng mình, gậy ông đập lưng ông
    (nhổ nước bọt vào mặt mình), ngậm máu phun người trước dơ miệng mình, gậy ông đập lưng ông
  • (dùng một cách ẩn dụ) Đang định làm cho người khác bị thiệt hại thì trái lại bản thân mình bị thiệt hại.
  • 다른 사람에게 해를 주려고 하다가 오히려 자기가 해를 입게 된다는 말.
Idiomngậm ngón tay qua ngày
    ngậm ngón tay qua ngày
  • Không có gì ăn nên chịu nhịn đói qua ngày.
  • 먹을 것이 없어서 굶고 지내다.
ngậm đắng nuốt cay
Danh từ명사
    ngậm đắng nuốt cay
  • (cách nói ẩn dụ) Sự chịu đựng hay nhẫn nại với mọi khó nhọc nhằm trả một mối thù hay đạt được một mục đích nào đó.
  • (비유적으로) 원수를 갚거나 어떤 목적을 이루기 위해 온갖 어려움과 괴로움을 참고 견딤.
ngập ngụa, ngập trong
Động từ동사
    ngập ngụa, ngập trong
  • Mệt mỏi, kiệt sức bởi công việc vất vả hay khí độc.
  • 힘든 일이나 독한 기운에 시달려 지치다.
ngập ngừng, chần chừ
Động từ동사
    ngập ngừng, chần chừ
  • Nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
Động từ동사
    ngập ngừng, chần chừ
  • Nói hay hành động không trôi chảy mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
Động từ동사
    ngập ngừng, chần chừ
  • Nói hay hành động không trôi chảy mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 망설이다.

+ Recent posts

TOP