người đạo diễn
Danh từ명사
    người đạo diễn
  • Người làm công việc chỉ thị, giám sát tất cả mọi việc theo kịch bản để làm nên một tác phẩm trong điện ảnh, kịch, truyền hình v.v...
  • 영화, 연극, 방송 등에서 각본에 따라 모든 일을 지시하고 감독하여 하나의 작품으로 만드는 일을 하는 사람.
người đạt kết quả thứ nhì, người đạt kết quả sát chuẩn
Danh từ명사
    người đạt kết quả thứ nhì, người đạt kết quả sát chuẩn
  • Người nhận được phiếu hay điểm sau điểm chuẩn hoặc sau điểm cao nhất.
  • 최고점이나 기준점에 다음가는 점수나 표를 얻은 사람.
người đảm nhiệm lãnh đạo chính quyền, ngưởi đảm nhiệm việc triều chính
Danh từ명사
    người đảm nhiệm lãnh đạo chính quyền, ngưởi đảm nhiệm việc triều chính
  • Người đảm nhận việc chính trị của quốc gia.
  • 나라의 정치를 맡아서 하는 사람.
người đấu gươm
Danh từ명사
    người đấu gươm
  • (Ngày xưa) Người làm nghề dùng gươm đấu với người hay động vật ở đấu trường.
  • (옛날에) 경기장에서 칼을 가지고 사람이나 동물 등과 싸우는 것을 직업으로 하는 사람.
người đầu ngành
Danh từ명사
    người đầu ngành
  • Người học tập và nghiên cứu về ngành học nào đó trước người khác.
  • 어떤 학문을 먼저 공부하고 연구한 사람.
người đắc đạo
Danh từ명사
    người đắc đạo
  • Người tu thân và giác ngộ được chân lý lớn.
  • 도를 닦아 큰 이치를 깨달은 사람.
người đặt mua sách báo dài hạn
Danh từ명사
    người đặt mua sách báo dài hạn
  • Người mua sách, báo hay tạp chí đọc định kỳ
  • 책이나 잡지, 신문 등을 구입하여 읽는 사람.
người đặt tên
Danh từ명사
    người đặt tên
  • Người làm công việc đặt tên như một nghề.
  • 이름을 짓는 일을 직업으로 하는 사람.
Idiom, người đẹp trong tranh
관용구그림의 떡
    (Bánh Tteok trong tranh), người đẹp trong tranh
  • Thứ mà cho dù có vừa ý lắm cũng không thể lấy được hay không sử dụng được.
  • 마음에 들어도 실제로 쓸 수 없거나 가질 수 없는 것.
Proverbs, người đẹp vì lụa
    (áo là cái cánh), người đẹp vì lụa
  • Cách nói rằng nếu quần áo mà tốt thì con người trông nổi bật.
  • 옷이 좋으면 사람이 돋보인다는 말.
người đẻ mướn, người sinh hộ
Danh từ명사
    người đẻ mướn, người sinh hộ
  • Người phụ nữ nhận tiền và sinh em bé hộ cho những cặp vợ chồng không thể có con.
  • 아기를 가질 수 없는 부부를 위하여 돈을 받고 아기를 대신 낳아 주는 여자.
người đến phiên trực, nhân viên trực
Danh từ명사
    người đến phiên trực, nhân viên trực
  • Người theo thứ tự đến lượt trông coi nơi làm việc vào ban ngày hay ban đêm ở nơi làm việc.
  • 근무하는 직장에서 밤이나 낮에 직장을 지키는 차례에 따라 당번이 된 사람.
người đến thăm, khách thăm
Danh từ명사
    người đến thăm, khách thăm
  • Người tìm đến địa điểm nào đó để gặp ai hay xem cái gì đó.
  • 사람을 만나거나 무엇을 보기 위해 어떤 장소에 찾아오는 사람.
người đề nghị, người đề xuất
Danh từ명사
    người đề nghị, người đề xuất
  • Người đưa ra ý kiến hay vấn đề thảo luận.
  • 의견이나 안건을 내놓은 사람.
người để nương nhờ, người đỡ đầu, mối nương nhờ, chỗ dựa
Danh từ명사
    người để nương nhờ, người đỡ đầu, mối nương nhờ, chỗ dựa
  • Người hay mối liên hệ đáng để nương nhờ
  • 의지할 만한 사람이나 연줄.
người đệm đàn
Danh từ명사
    người đệm đàn
  • Người đánh đàn đệm trong hợp xướng hoặc các màn biểu diễn v.v...
  • 합창이나 연주 등에서 반주를 하는 사람.
người định cư
Danh từ명사
    người định cư
  • Người chọn một chỗ ở và sống lưu lại tại địa điểm nhất định.
  • 일정한 곳에 자리를 잡아 머물러 사는 사람.
người đồng hành
Danh từ명사
    người đồng hành
  • Những người cùng đi trên con đường.
  • 함께 길을 가는 사람.
người đồng hương
Danh từ명사
    người đồng hương
  • (người) đồng hương
  • 고향이 같은 사람.
Danh từ명사
    người đồng hương
  • Người cùng quê.
  • 고향이 같은 사람.
người đồng niên
Danh từ명사
    người đồng niên
  • Người cùng tuổi.
  • 나이가 같은 사람.
người đồng tình, đồng minh
Danh từ명사
    người đồng tình, đồng minh
  • Người coi lời nói hay suy nghĩ, chủ trương của người khác là đúng và noi theo, đồng thời cùng hành động.
  • 다른 사람의 말이나 생각, 주장 등을 옳게 여겨 따르면서 행동을 함께하는 사람.
người đồng tính luyến ái
Danh từ명사
    người đồng tính luyến ái
  • Người có tình yêu của giữa những người cùng giới tính như giữa nam và nam hay giữa nữ và nữ.
  • 남자끼리 또는 여자끼리 같은 성 사이의 사랑을 하는 사람.
Danh từ명사
    người đồng tính luyến ái
  • Người yêu đương người cùng giới tính như giữa nam với nam hay giữa nữ với nữ.
  • 남자끼리 또는 여자끼리 같은 성 사이의 사랑을 하는 사람.
người đồng đại, người cùng thời đại
Danh từ명사
    người đồng đại, người cùng thời đại
  • Người sống ở cùng thời đại.
  • 같은 시대에 사는 사람.
người đỗ, người đạt
Danh từ명사
    người đỗ, người đạt (tiêu chuẩn, qui định)
  • Người thông qua kì thi, kiểm tra, thẩm tra...rồi có được tư cách hay vị trí nào đó.
  • 시험, 검사, 심사 등을 통과하여 어떤 자격이나 지위를 얻은 사람.
người độc thân
Danh từ명사
    người độc thân
  • Người sống một mình không có bạn đời.
  • 배우자가 없이 혼자 사는 사람.
người độc tài, người độc đoán
Danh từ명사
    người độc tài, người độc đoán
  • Người nắm giữ mọi quyền lực trong một tập thể và xử lí công việc theo ý mình.
  • 한 집단에서 모든 권력을 차지하고 자기 마음대로 일을 처리하는 사람.
người đột tử, người chết đột ngột
Danh từ명사
    người đột tử, người chết đột ngột
  • Người chết do tại nạn hay sự cố bất ngờ.
  • 뜻밖의 재난이나 사고로 죽은 사람.
người đời sau
Danh từ명사
    người đời sau
  • Người của thế hệ sau.
  • 다음 세대의 사람.
người đỡ đầu
Danh từ명사
    người đỡ đầu
  • (cách nói ẩn dụ) Người dùng sức và giúp đỡ để việc nào đó được thực hiện.
  • (비유적으로) 어떤 일이 이루어지도록 힘쓰고 도와주는 사람.
người đỡ đầu, bên bảo trợ
Danh từ명사
    người đỡ đầu, bên bảo trợ
  • Cá nhân hay tổ chức chịu trách nhiệm chương trình hay cuộc gặp gỡ rồi mở ra.
  • 행사나 모임을 책임지고 맡아 여는 개인이나 단체.
người đủ tư cách
Danh từ명사
    người đủ tư cách
  • Người có tư cách phù hợp với việc nào đó.
  • 어떤 일에 알맞은 자격을 갖춘 사람.
người đức hạnh, người đức độ
Danh từ명사
    người đức hạnh, người đức độ
  • Người được khen ngợi từ nhiều người do có phẩm chất mang tính đạo đức, luân lý tốt.
  • 도덕적, 윤리적으로 인격이 훌륭하여 많은 사람들에게 칭찬을 듣는 사람.
người đứng đầu
Danh từ명사
    người đứng đầu
  • Người trở thành đại diện hoặc trưởng của nhóm hay tập thể nào đó.
  • 어떤 단체나 동아리의 주장이나 대표가 되는 사람.
người đứng đầu, người đại diện
Danh từ명사
    người đứng đầu, người đại diện
  • Người cao nhất trong số nhiều đại biểu.
  • 여러 대표 가운데 가장 높은 사람.
người đứng đầu, người đầu ngành
Danh từ명사
    người đứng đầu, người đầu ngành
  • Người nổi trội nhất trong lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야에서 가장 뛰어난 사람.
người đứng đầu nhà nước, thủ lĩnh quốc gia
Danh từ명사
    người đứng đầu nhà nước, thủ lĩnh quốc gia
  • Người nắm quyền lực tối cao ở một quốc gia rồi lãnh đạo quốc gia.
  • 한 나라에서 최고의 권력을 가지고 나라를 다스리는 사람.
người ấy
Đại từ대명사
    (những) người ấy
  • Từ chỉ những người đã nói đến ở phía trước.
  • 앞에서 이미 이야기한 사람들을 가리키는 말.
Đại từ대명사
    người ấy
  • (cách nói hơi kính trọng) Người đó.
  • (조금 높이는 말로) 그 사람.
3.
Danh từ명사
    người ấy
  • Người mà mình yêu và nhớ.
  • 사랑하고 그리워하는 사람.
Danh từ명사
    người ấy
  • Cặp đôi thành vợ chồng.
  • 부부가 되는 짝.
Đại từ대명사
    người ấy
  • Từ mà phụ nữ chỉ người yêu hay chồng đang ở xa của mình.
  • 여자가 멀리 있는 자기 남편이나 애인을 가리키는 말.
người ấy, người đó, cái ấy, cái đó
Đại từ대명사
    người ấy, người đó, cái ấy, cái đó
  • Lời nói dùng để ám chỉ thay cho người hoặc sự vật không nhớ ra ngay hay không tiện nói trực tiếp. Hoặc cái đó, người đó.
  • 금방 생각나지 않거나 직접 말하기 곤란한 사람 또는 사물을 대신 가리키는 말로 그 사람 또는 그것.
người ấy, phía ấy, họ
Đại từ대명사
    người ấy, phía ấy, họ
  • Từ chỉ người hay những người đang ở xa với người nói và người nghe.
  • 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 사람이나 사람들을 가리키는 말.
người ở tù
Danh từ명사
    người ở tù
  • Người phạm tội và bị bắt giam trong nhà tù.
  • 죄를 지어서 교도소에 갇혀 있는 사람.
người ứng cử, người tranh cử
Danh từ명사
    người ứng cử, người tranh cử
  • Người xuất hiện là ứng cử viên ở cuộc bầu cử.
  • 선거에서 후보자로 나선 사람.
Danh từ명사
    người ứng cử, người tranh cử
  • Người tham gia ứng cử ở cuộc bầu cử.
  • 선거에서 후보자로 나선 사람.
người ứng tuyển
Danh từ명사
    người ứng tuyển
  • Người ứng theo cuộc tuyển dụng.
  • 모집에 응한 사람.
Danh từ명사
    người ứng tuyển
  • Người định làm công việc mang tính chuyên môn nào đó.
  • 어떤 전문적인 일을 하고자 하는 사람.
người ứng đáp, người trả lời
Danh từ명사
    người ứng đáp, người trả lời
  • Người đáp lại lời kêu gọi hay câu hỏi.
  • 부름이나 물음에 답하는 사람.
ngưỡng, bước ngoặt
Danh từ명사
    ngưỡng, bước ngoặt
  • (cách nói ẩn dụ) Khi bước từ thời kỳ nào đó sang thời kỳ khác.
  • (비유적으로) 어떤 시기에서 다른 시기로 넘어가는 때.
ngưỡng cửa
Danh từ명사
    Munjibang; ngưỡng cửa
  • Phần dưới của khung cửa để phân biệt bên ngoài và bên trong cửa ở cửa ra vào phòng hay cổng.
  • 방의 출입문이나 대문에서 문의 바깥쪽과 안쪽을 구분해 주는 문틀의 아래 부분.
ngưỡng mộ, khâm phục
Động từ동사
    ngưỡng mộ, khâm phục
  • Tôn kính trong lòng.
  • 마음속으로 존경하다.
Động từ동사
    ngưỡng mộ, khâm phục
  • Tôn kính từ trong lòng.
  • 마음속으로 존경하다.
ngưỡng mộ, thán phục
Động từ동사
    ngưỡng mộ, thán phục
  • Tiếp nhận và thuận theo một cách sâu sắc tận đáy lòng.
  • 마음속으로 깊이 받들고 따르다.
ngược
1. 역-
Phụ tố접사
    ngược
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thứ tự hay phương pháp thay đổi ngược lại' hoặc 'trái ngược với'.
  • '반대되는' 또는 '차례나 방법이 뒤바뀐'의 뜻을 더하는 접두사.
Động từ동사
    ngược
  • Ngược chiều với dòng chảy.
  • 흐름을 거슬러 올라가다.
ngược dòng
Động từ동사
    ngược dòng
  • Đi về phía ngược lại với dòng chảy của nước.
  • 물의 흐름과 반대쪽으로 가다.
ngược dòng, trở về
Động từ동사
    ngược dòng, trở về
  • Đi ngược lại lịch sử hoặc dòng chảy của trào lưu nào đó và hướng về cội nguồn.
  • 어떤 부류의 흐름이나 역사를 거슬러 근원지로 향해 가다.
ngược lại
Phó từ부사
    ngược lại
  • Trật tự, phương hướng, vị trí đảo ngược lại.
  • 순서, 방향, 위치가 반대로 되게.
Phó từ부사
    ngược lại
  • Ngược với phía đang đi tới.
  • 향해 가던 쪽의 반대로.
ngược lại, trái lại
Danh từ명사
    ngược lại, trái lại
  • Lời ở vế sau trái ngược với nội dung ở vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞의 내용과는 반대임.
Phó từ부사
    ngược lại, trái lại
  • Trở nên trái ngược hoặc hoàn toàn khác với sự kỳ vọng hay dự đoán.
  • 일반적인 예상이나 기대와는 전혀 다르거나 반대가 되게.
ngược sáng
Danh từ명사
    (sự) ngược sáng
  • Ánh sáng chiếu từ phía sau đối tượng khi chụp hình.
  • 사진을 찍을 때 대상의 뒤에서 비치는 광선.
ngược đãi
Động từ동사
    ngược đãi
  • Đối xử tàn nhẫn không có tình người.
  • 인정 없이 모질게 대하다.
Động từ동사
    ngược đãi
  • Gây phiền nhiễu về mặt thể xác hay tinh thần làm cho người khác không sống nổi.
  • 정신적으로나 육체적으로 몹시 괴롭히고 못살게 굴다.
ngược đãi, hạch sách
Động từ동사
    ngược đãi, hạch sách
  • Làm khổ sở một cách thậm tệ và tàn nhẫn.
  • 심하고 잔인하게 괴롭히다.
ngượng
Tính từ형용사
    ngượng
  • Không tự nhiên và ngại ngùng.
  • 어색하고 쑥스럽다.
ngượng, hổ thẹn
Tính từ형용사
    ngượng, hổ thẹn
  • Ngại gặp mặt vì xấu hổ.
  • 창피하여 얼굴을 보이기가 부끄럽다.
ngượng nghịu, bối rối, bất tiện
Tính từ형용사
    ngượng nghịu, bối rối, bất tiện
  • Trong lòng không thoải mái vì ngượng hay ngại.
  • 부끄럽거나 민망하여 마음이 편하지 않다.
ngượng nghịu, lóng ngóng
Tính từ형용사
    ngượng nghịu, lóng ngóng
  • Một phần của cơ thể không được tự nhiên nên chuyển động ì ạch.
  • 몸의 일부가 자유롭지 못해서 움직임이 둔하다.
ngượng nghịu, sống sượng
Tính từ형용사
    ngượng nghịu, sống sượng
  • Không quen hay thân nên ngượng ngùng.
  • 익숙하거나 친하지 아니하여 어색하다.
ngượng nghịu, thẹn thùng
Tính từ형용사
    ngượng nghịu, thẹn thùng
  • E thẹn hay bẽn lẽn.
  • 쑥스럽거나 수줍다.
ngượng nghịu, tẽn tò, bẽn lẽn
Động từ동사
    ngượng nghịu, tẽn tò, bẽn lẽn
  • Liên tục dùng dằng và ngần ngừ vì ngượng hoặc xấu hổ.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 자꾸 머뭇거리거나 주저하다.
ngượng ngùng
Tính từ형용사
    ngượng ngùng
  • Bầu không khí đột nhiên gượng gạo.
  • 분위기가 갑자기 어색하다.
ngượng ngùng, hổ thẹn
Động từ동사
    ngượng ngùng, hổ thẹn
  • (cách nói thông tục) Xấu hổ và mất thể diện.
  • (속된 말로) 부끄러워 체면이 깎이다.
ngượng ngùng, lúng ta lúng túng
Tính từ형용사
    ngượng ngùng, lúng ta lúng túng
  • Không quen hay thân nên cứ ngượng nghịu.
  • 익숙하거나 친하지 아니하여 자꾸 어색하다.
ngượng ngùng, ngại ngùng, lúng túng
Tính từ형용사
    ngượng ngùng, ngại ngùng, lúng túng
  • Không được tự nhiên hoặc thế này không được thế kia cũng không được nên khó xử.
  • 자연스럽지 못하거나 이러지도 저러지도 못해 난처하다.
ngượng, ngượng nghịu
Tính từ형용사
    ngượng, ngượng nghịu
  • Bị xấu hổ hay mất hứng nên ngượng ngùng và e thẹn.
  • 무안을 당하거나 흥이 꺾여 어색하고 부끄럽다.
ngượng, ngại ngùng,xấu hổ
Tính từ형용사
    ngượng, ngại ngùng,xấu hổ
  • Hành động hay bộ dạng không được tự nhiên hay không hợp mà ngại ngùng.
  • 하는 짓이나 모양이 자연스럽지 못하거나 어울리지 않아 부끄럽다.

+ Recent posts

TOP