người xưa, cổ nhân
Danh từ명사
    người xưa, cổ nhân
  • Người của thời xa xưa.
  • 옛날 사람.
người yêu
Danh từ명사
    người yêu
  • Người yêu nhau giữa nam và nữ.
  • 남녀 간의 사랑하는 사람.
Danh từ명사
    người yêu
  • Người nam và người nữ yêu thương và kết tình với nhau.
  • 서로 사랑하여 사귀는 남자와 여자.
người yêu cầu, người nhờ vả
Danh từ명사
    người yêu cầu, người nhờ vả
  • Người nhờ vả và phó thác công việc nào đó cho người khác.
  • 남에게 어떤 일을 부탁하여 맡긴 사람.
người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
Danh từ명사
    người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
  • Người đòi hỏi cái cần thiết hoặc cái cần phải được nhận
  • 필요하거나 받아야 할 것을 달라고 청하는 사람.
người yêu, người vợ
Danh từ명사
    người yêu, người vợ
  • Người vợ hay người yêu của một người đàn ông.
  • 한 남자의 아내나 애인.
người yêu nước, người ái quốc
Danh từ명사
    người yêu nước, người ái quốc
  • Người cảm thấy bất an và trăn trở về những việc liên quan đến đất nước.
  • 나라에 관한 일을 불안해하고 걱정하는 사람.
người yêu nước, nhà yêu nước
Danh từ명사
    người yêu nước, nhà yêu nước
  • Người yêu mến đất nước của mình.
  • 자신의 나라를 사랑하는 사람.
người yếu, người ốm yếu
Danh từ명사
    người yếu, người ốm yếu
  • Người mà cơ thể yếu vì bệnh.
  • 병 때문에 몸이 약한 사람.
người yếu thế, kẻ yếu
Danh từ명사
    người yếu thế, kẻ yếu
  • Người có thế lực hoặc sức mạnh yếu kém.
  • 힘이나 세력이 약한 사람.
người yếu thế, người tầm thường
Danh từ명사
    người yếu thế, người tầm thường
  • (cách nói ẩn dụ) Người yếu đuối không có quyền lực hoặc người tầm thường
  • (비유적으로) 권력이 없는 약한 사람이나 하찮은 사람.
người yếu ớt, kẻ yếu đuối
Danh từ명사
    người yếu ớt, kẻ yếu đuối
  • Người có cơ thể yếu.
  • 몸이 약한 사람.
người ác, kẻ xấu
Danh từ명사
    người ác, kẻ xấu
  • Người xấu.
  • 나쁜 사람.
người ăn bám
Danh từ명사
    người ăn bám
  • Người ăn nhờ ở đậu trong một nhà như người nhà mặc dù không phải gia đình.
  • 가족이 아닌데 가족처럼 한집에 살면서 얻어먹고 사는 사람.
Danh từ명사
    người ăn bám
  • (cách nói phê phán) Người chỉ ăn mà không làm gì cả.
  • (비난하는 말로) 밥만 먹고 하는 일 없이 지내는 사람.
người ăn nhiều
Danh từ명사
    người ăn nhiều
  • Người ăn thức ăn nhiều hơn người bình thường.
  • 음식을 보통 사람보다 많이 먹는 사람.
người ăn nhờ, ở đậu
Danh từ명사
    người ăn nhờ, ở đậu
  • Người vốn dĩ không phải là người trong gia đình nhưng ăn ở trong cùng một nhà.
  • 원래 식구가 아닌데 같은 집에 묵고 있는 사람.
người ăn xin
Danh từ명사
    người ăn xin
  • Người xin tiền hoặc đồ ăn của người khác để ăn và sống.
  • 남에게 돈이나 먹을 것을 거저 달라고 빌어 얻어먹고 사는 사람.
người ăn xin hát rong
Danh từ명사
    Gakseoli; người ăn xin hát rong
  • (cách nói xem thường) Người đi khắp đường phố, chợ búa hay tiệc tùng… tung hứng hoặc ca hát và xin ăn.
  • (낮잡아 이르는 말로) 길거리나 장터, 잔치 등을 돌아다니며 흥을 돋우거나 노래를 부르고 동냥을 하는 사람.
người ăn xin, kẻ hành khất
Danh từ명사
    người ăn xin, kẻ hành khất
  • Người đi xin thức ăn hoặc tiền.
  • 음식이나 돈 등을 구걸하고 다니는 사람.
người ăn xin, người ăn mày
Danh từ명사
    người ăn xin, người ăn mày
  • Người xin tiền hoặc đồ ăn của người khác để ăn và sống.
  • 다른 사람에게 돈이나 음식 등을 달라고 빌어서 얻어먹고 사는 사람.
người ăn ít
Danh từ명사
    người ăn ít
  • Người ăn ít đồ ăn.
  • 음식을 보통 사람보다 적게 먹는 사람.
người đang chịu tang
Danh từ명사
    người đang chịu tang
  • Người có bố mẹ hay ông bà chết và đang để tang.
  • 부모나 조부모가 죽어서 상중에 있는 사람.
người đang thụ án
Danh từ명사
    người đang thụ án
  • Người gây ra tội nên đang chịu hình phạt theo pháp luật.
  • 죄를 지어 법에 따라 벌을 받고 있는 사람.
người đa tài
Danh từ명사
    người đa tài
  • (cách nói ẩn dụ) Người thông thạo nhiều phương diện.
  • (비유적으로) 여러 방면에 능통한 사람.
người đi chào hàng
Danh từ명사
    người đi chào hàng
  • Người vừa trực tiếp tìm đến khách hàng vừa bán hàng.
  • 직접 고객을 찾아다니면서 물건을 파는 사람.
người đi chơi hội, người trảy hội, khách tham quan
Danh từ명사
    người đi chơi hội, người trảy hội, khách tham quan
  • Người đến chơi ở lễ hội hay khu vui chơi giải trí.
  • 축제나 유원지 등에 놀러 다니는 사람.
người đi học muộn, người đi làm muộn
Danh từ명사
    người đi học muộn, người đi làm muộn
  • Người đến trường hoặc đi làm muộn hơn thời gian quy định.
  • 정해진 시각보다 늦게 출근하거나 등교하는 사람.
người đi làm
Danh từ명사
    người đi làm
  • Người đi làm ở cơ quan.
  • 직장에 다니는 사람.
người đi lánh nạn, người đi vượt biên, người đi ra nước ngoài tránh nạn
Danh từ명사
    người đi lánh nạn, người đi vượt biên, người đi ra nước ngoài tránh nạn
  • Người trốn ra nước khác một cách bí mật để tránh sự uy hiếp hay đàn áp vì lý do tư tưởng, chính trị ở đất nước của mình.
  • 정치, 사상 등을 이유로 받는 탄압이나 위협을 피하기 위해 몰래 자기 나라를 떠나 다른 나라로 간 사람.
người đi sau
Danh từ명사
    người đi sau
  • Người bắt đầu việc nghiên cứu học vấn nào đó muộn hơn mình.
  • 어떤 학문을 자기보다 늦게 연구하기 시작한 사람.
người đi săn, thợ săn
Danh từ명사
    người đi săn, thợ săn
  • Người săn bắn. Hoặc người làm nghề săn bắn.
  • 사냥하는 사람. 또는 사냥을 직업으로 하는 사람.
người đi tiên phong, người đi đầu
Danh từ명사
    người đi tiên phong, người đi đầu
  • Người nhận thức việc thế gian hay triết lý của sự vật sớm hơn người khác.
  • 남보다 먼저 사물의 이치나 세상일을 깨달은 사람.
Danh từ명사
    người đi tiên phong, người đi đầu
  • Người đi trước người khác trong việc quan trọng hay tư tưởng về mặt xã hội.
  • 사회적으로 중요한 일이나 사상에서 다른 사람보다 앞선 사람.
Danh từ명사
    người đi tiên phong, người đi đầu
  • Người hiểu biết và giác ngộ trước người khác.
  • 남보다 먼저 깨달아 아는 사람.
người đi tảo mộ
Danh từ명사
    người đi tảo mộ
  • Người đi ra mộ của tổ tiên để vái lạy và thăm nom mộ của tổ tiên.
  • 인사를 드리고 산소를 돌보기 위해 조상의 산소에 가는 사람.
người điên
Danh từ명사
    người điên
  • Người bị điên loạn.
  • 미친 사람.
người điếc, kẻ bị điếc
Danh từ명사
    người điếc, kẻ bị điếc
  • (cách nói xem thường) Người có vấn đề ở tai nên không nghe được âm thanh.
  • (낮잡아 이르는 말로) 귀에 이상이 생겨 소리를 듣지 못하는 사람.
người điều hành, người quản lý chung, người tổng quản
Danh từ명사
    người điều hành, người quản lý chung, người tổng quản
  • Người có trách nhiệm cao nhất, thay mặt người chủ, có quyền xử lí mọi công việc liên quan đến kinh doanh.
  • 주인을 대신하여 영업에 관한 모든 업무를 처리하는 권한을 가진 최고 책임자.
người điều khiển, người giật dây
Danh từ명사
    người điều khiển, người giật dây
  • Người ở phía sau điều chỉnh rồi làm cho di chuyển hình nhân hoặc con rối.
  • 인형이나 꼭두각시 등을 뒤에서 다루어 움직이게 하는 사람.
  • người điều khiển, người giật dây
  • Người ở phía sau bố trí công việc và điều khiển người khác theo ý mình.
  • 뒤에서 남을 마음대로 움직이는 사람.
người điều đình, người hòa giải
Danh từ명사
    người điều đình, người hòa giải
  • Người xen vào giữa quan hệ đang có tranh cãi, hòa giải hai bên hoặc làm cho họ thỏa hiệp.
  • 다툼이 있는 사이에 끼어서 서로 화해하거나 타협하게 하는 사람.
người đoạt huy chương
Danh từ명사
    người đoạt huy chương
  • Người lọt vào mức được nhận giải và nhận huy chương trong trận thi đấu thể thao.
  • 경기에서, 상을 탈 수 있는 등수 안에 들어 메달을 받은 사람.
người đoạt huy chương vàng
Danh từ명사
    người đoạt huy chương vàng
  • Người đoạt được huy chương vàng trong các trận thi đấu thể thao hay trong các cuộc thi.
  • 주로 운동 경기에서 일등을 해서 금메달을 받은 사람.
người đàn bà góa, mẹ góa
Danh từ명사
    người đàn bà góa, mẹ góa
  • Người phụ nữ mất chồng và sống một mình nuôi con.
  • 남편을 잃고 혼자 자식을 키우며 사는 여자.
người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
Danh từ명사
    người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
  • Người đàn bà sống một mình chẳng khác nào góa phụ vì có chồng mà lại ở cách xa.
  • 남편이 있으면서도 멀리 떨어져 있어서 과부나 다름없이 혼자 사는 여자.
người đàn ông
Danh từ명사
    người đàn ông
  • Người yêu hoặc chồng của một phụ nữ.
  • 한 여자의 남편이나 애인.
Danh từ명사
    người đàn ông
  • Một người đàn ông.
  • 한 사람의 남자.
người đàn ông, gã đàn ông, ông chồng
Danh từ명사
    người đàn ông, gã đàn ông, ông chồng
  • Người đàn ông hay chồng.
  • 남자나 남편.
người đàn ông góa bụa
Danh từ명사
    người đàn ông góa bụa
  • Người đàn ông mất vợ, sống một mình.
  • 아내를 잃고 혼자 지내는 남자.
người đàn ông kém cỏi, người đàn ông tầm thường
Danh từ명사
    người đàn ông kém cỏi, người đàn ông tầm thường
  • Người đàn ông thân phận thấp kém và không ra gì.
  • 신분이 낮고 보잘것없는 남자.
người đàn ông đã ly hôn
Danh từ명사
    người đàn ông đã ly hôn
  • Người đàn ông đã ly hôn.
  • 이혼한 남자.
người đào sâm
Danh từ명사
    sammani; người đào sâm
  • Người làm nghề đào sâm trên núi.
  • 산삼을 캐는 일을 직업으로 하는 사람.
người đánh bóng
Danh từ명사
    người đánh bóng
  • Cầu thủ đánh bóng bằng gậy và tấn công trong bóng chày.
  • 야구에서, 배트로 공을 쳐서 공격하는 선수.
người đánh bắt cá voi
Danh từ명사
    người đánh bắt cá voi
  • Người làm nghề đánh bắt cá voi.
  • 고래를 잡는 것이 직업인 사람.
người đánh giày
Danh từ명사
    người đánh giày
  • Người làm nghề đánh giày.
  • 구두를 닦는 일을 직업으로 하는 사람.
người đánh thay
Danh từ명사
    người đánh thay (pinch-hitter)
  • Người đánh bóng thay cho người đánh vốn được định sẵn trong môn bóng chày.
  • 야구에서 원래 정해져 있던 타자를 대신해서 공을 치는 사람.
người đánh xe ngựa
Danh từ명사
    người đánh xe ngựa
  • Người điều khiển xe ngựa hay xe kéo do ngựa kéo.
  • 말이 끄는 마차나 수레를 모는 사람.
người đã đính hôn
Danh từ명사
    người đã đính hôn
  • Người đã hứa hôn.
  • 결혼을 하기로 약속한 사람.
người đó, anh ấy
Đại từ대명사
    người đó, anh (chị, ông, bà ...) ấy
  • Lời nói chỉ người không phải là người nói hay người nghe.
  • 말하는 사람과 듣는 사람이 아닌 사람을 가리키는 말.
người đó, người ấy
Đại từ대명사
    người đó, người ấy
  • Từ chỉ người mà cả người nói lẫn người nghe đều đã biết đến.
  • 말하는 사람과 듣는 사람이 이미 알고 있는 사람을 가리키는 말.
người đông như chợ
Danh từ명사
    người đông như chợ
  • Sự nhộn nhịp do có quá nhiều người đến làm cho khu vực trước cửa nhà trở thành phức tạp như cái chợ.
  • 찾아오는 사람이 많아 그 곳의 문 앞이 마치 시장처럼 복잡하고 사람들로 북적댐.
người đăng ký
Danh từ명사
    người đăng ký
  • Người chính thức yêu cầu việc làm cho cái gì đó.
  • 어떤 일을 해 줄 것을 정식으로 요구하는 사람.
Danh từ명사
    người đăng ký
  • Người chính thức yêu cầu việc làm cho cái gì đó.
  • 어떤 일을 해 줄 것을 정식으로 요구하는 사람.
người đăng ký quảng cáo
Danh từ명사
    người đăng ký quảng cáo
  • Người trả tiền và yêu cầu quảng cáo trên báo, tạp chí.
  • 돈을 내고 신문, 잡지 등에 광고를 의뢰한 사람.
người đơn chiếc, thân cô thế cô
Danh từ명사
    người đơn chiếc, thân cô thế cô
  • Người không có vợ, chồng hay anh em.
  • 아내나 남편 또는 형제가 없는 사람.
người đơn lẻ, người cô độc
Danh từ명사
    người đơn lẻ, người cô độc
  • Người sống một mình không có bạn bè hay gia đình xung quanh
  • 주위에 친구나 가족이 없이 혼자인 사람.
người đưa chuyện, người nhiều chuyện
Danh từ명사
    người đưa chuyện, người nhiều chuyện
  • Người có hứng thú đặc biệt với việc của người khác và thích nói.
  • 남의 일에 특별히 흥미를 가지고 말하기 좋아하는 사람.
người đưa tin, sứ giả
Danh từ명사
    người đưa tin, sứ giả
  • Người chuyển tải mệnh lệnh, chỉ thị hay đồ vật.
  • 물건이나 지시, 명령 등을 전해 주는 사람.
người đưa vào thực tiễn
Danh từ명사
    người đưa vào thực tiễn
  • Người chuyển lý luận, kế hoạch hay suy nghĩ thành hành động thực tế.
  • 이론이나 계획, 생각한 것을 실제 행동으로 옮기는 사람.
người được bình chọn, người được trúng tuyển
Danh từ명사
    người được bình chọn, người được trúng tuyển
  • Người được chọn trong cuộc bình chọn hay thẩm định.
  • 심사나 선발에서 뽑힌 사람.
người được bảo hiểm
Danh từ명사
    người được bảo hiểm
  • Người có thể nhận bồi thường tổn hại theo hợp đồng hoặc trở thành đối tượng của bảo hiểm, ở trong bảo hiểm.
  • 보험에서, 보험의 대상이 되거나 계약에 따라 손해의 보상을 받을 수 있는 사람.
người được bỏ phiếu, người được bầu
Danh từ명사
    người được bỏ phiếu, người được bầu
  • Người nhận được phiếu tán thành trong cuộc bầu cử.
  • 선거에서 찬성표를 얻은 사람.
người được hưởng ưu đãi, người được hưởng đãi ngộ
Danh từ명사
    người được hưởng ưu đãi, người được hưởng đãi ngộ
  • Người nhận lợi ích hoặc sự giúp đỡ.
  • 이익이나 도움을 받는 사람.
người được sinh ra vào năm giải phóng
Danh từ명사
    người được sinh ra vào năm giải phóng
  • Người được sinh ra vào năm 1945 khi Hàn Quốc được giải phóng khỏi chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản.
  • 대한민국이 일본 제국주의로부터 해방된 1945년에 태어난 사람.
người được sủng ái
Danh từ명사
    người được sủng ái
  • Người may mắn và nổi tiếng của thời đại.
  • 시대의 운을 타고 출세한 사람.
người được thuê
Danh từ명사
    người được thuê
  • Người được thuê làm việc.
  • 고용되어 일을 하는 사람.
Danh từ명사
    người được thuê
  • Người nhận tiền để làm công việc gì.
  • 돈을 받고 일을 해주는 사람.
người đại diện
Danh từ명사
    người đại diện
  • Người thực thi quyền lợi hoặc đảm nhận trách nhiệm của tập thể hay tổ chức nào đó.
  • 어떤 조직이나 집단의 권리를 행사하거나 책임을 맡고 있는 사람.
người đại diện, đại biểu
Danh từ명사
    người đại diện, đại biểu
  • Người được chọn làm đại diện của tổ chức hay chính đảng để tham gia vào cuộc họp.
  • 정당이나 단체의 대표로 뽑혀 회의에 참석하는 사람.
Danh từ명사
    người đại diện, đại biểu
  • Người đại diện cho toàn thể.
  • 전체를 대표하는 사람.

+ Recent posts

TOP