người nạp tiền
Danh từ명사
    người nạp tiền
  • Người nạp tiền vào tài khoản của cơ quan tiền tệ như ngân hàng.
  • 은행과 같은 금융 기관의 계좌에 돈을 넣은 사람.
người nổi danh
Danh từ명사
    người nổi danh
  • Người nổi tiếng có tài hay đặc điểm nổi bật một cách khác người.
  • 남다르게 눈에 띄는 특징이나 재주가 있어 유명한 사람.
người nổi danh, nhà nổi danh
Danh từ명사
    người nổi danh, nhà nổi danh
  • Người nổi tiếng hay có năng lực tuyệt vời trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Hoặc một nhà như thế.
  • 어떤 전문 분야에서 실력이 뛰어나거나 유명한 사람. 또는 그런 집.
người nổi loạn, người chống đối
Danh từ명사
    người nổi loạn, người chống đối
  • Người phản bội người cầm quyền hay đất nước mình.
  • 자기 나라나 통치자를 배반한 사람.
người nội trợ
Danh từ명사
    người nội trợ
  • Người đảm nhiệm và làm việc nhà của một gia đình.
  • 한 가정의 살림을 맡아서 하는 사람.
người nội trợ, người quán xuyến việc nhà
Danh từ명사
    người nội trợ, người quán xuyến việc nhà
  • Người đảm trách cuộc sống.
  • 살림을 맡아서 하는 사람.
người nội trợ đảm đang, người quản gia giỏi giang
Danh từ명사
    người nội trợ đảm đang, người quản gia giỏi giang
  • Người giỏi quán xuyến đời sống một cách căn cơ.
  • 살림을 알뜰하게 잘 꾸리는 사람.
người nộp thuế, đơn vị nộp thuế
Danh từ명사
    người nộp thuế, đơn vị nộp thuế
  • Cá nhân hay đoàn thể nộp tiền thuế cho nhà nước hay các cơ quan nhà nước.
  • 국가나 공공 기관에 세금을 내는 개인 또는 단체.
người pha trò, người hài hước
Danh từ명사
    người pha trò, người hài hước
  • Người giỏi nói hay hành động thú vị để gây cười cho người khác.
  • 다른 사람을 웃기는 재미있는 말이나 행동을 아주 잘하는 사람.
người phiêu bạt, người lang bạt
Danh từ명사
    người phiêu bạt, người lang bạt
  • Người đi lang thang đây đó mà không có chỗ ở nhất định.
  • 일정하게 사는 곳 없이 이리저리 떠돌아다니는 사람.
người phàm ăn
Danh từ명사
    người phàm ăn
  • Người lấy sự ăn uống các món ngon làm niềm vui.
  • 여러 가지 맛있는 음식을 먹는 것을 즐거움으로 삼는 사람.
người phá sản
Danh từ명사
    người phá sản
  • Người bị tuyên bố phá sản và thủ tục phá sản đối với tài sản đang được tiến hành.
  • 파산 선고를 받고 재산에 대하여 파산 절차가 진행되고 있는 사람.
người phát bản tin
Danh từ명사
    người phát bản tin
  • Người nhận tiến hành chương trình báo cáo trên tivi.
  • 텔레비전 보도 프로그램의 진행을 맡은 사람.
người phát hành
Danh từ명사
    người phát hành
  • Người làm và đưa ra hối phiếu, ngân phiếu, chứng thư... có chức năng công.
  • 공공의 기능을 하는 어음, 수표, 증서 등을 만들어 내어 준 사람.
Danh từ명사
    người phát hành
  • Người làm và đưa ra hối phiếu, ngân phiếu, chứng thư... có chức năng công.
  • 공공의 기능을 하는 어음, 수표, 증서 등을 만들어 내어 준 사람.
Danh từ명사
    người phát hành
  • Người in sách hay báo và tung ra.
  • 책이나 신문 등을 인쇄하여 내놓은 사람.
người phát hành, nhà phát hành
Danh từ명사
    người phát hành, nhà phát hành
  • Người in ấn và đưa ra sách hay báo...
  • 책이나 신문 등을 인쇄하여 내놓은 사람.
Danh từ명사
    người phát hành, nhà phát hành
  • Người in ấn và đưa ra sách hay báo...
  • 책이나 신문 등을 인쇄하여 내놓은 사람.
người phát ngôn
Danh từ명사
    người phát ngôn
  • Người thay mặt tổ chức hay người nào đó nói lên lập trường và ý kiến.
  • 어떤 사람이나 단체를 대신하여 의견과 입장을 말하는 사람.
Danh từ명사
    người phát ngôn
  • Người thay mặt tổ chức hay người nào đó nói lên lập trường và ý kiến.
  • 어떤 사람이나 단체를 대신하여 의견과 입장을 말하는 사람.
người phát động
Danh từ명사
    người phát động
  • Người đi đầu đề nghị bắt đầu mới việc nào đó và chuẩn bị phương án đó.
  • 어떤 일을 새로 시작할 것을 앞장서서 제안하고 그 방안을 마련하는 사람.
người phóng đãng, kẻ trụy lạc, kẻ chơi bời trác táng
Danh từ명사
    người phóng đãng, kẻ trụy lạc, kẻ chơi bời trác táng
  • Người có lối sống buông thả do sa vào rượu chè, gái gú, cờ bạc.
  • 술이나 여자, 노름 등에 빠져 방탕한 생활을 일삼는 사람.
người phù hợp, người thích hợp, người hợp điều kiện
Danh từ명사
    người phù hợp, người thích hợp, người hợp điều kiện
  • Người phù hợp với mức độ, điều kiện, tiêu chuẩn.
  • 기준, 조건, 정도에 알맞은 사람.
người phương Tây
Danh từ명사
    người phương Tây
  • Người của phương Tây.
  • 서양 사람.
Danh từ명사
    người phương Tây
  • Người phương Tây.
  • 서양 사람.
người phương Đông
Danh từ명사
    người phương Đông
  • Người phương Đông.
  • 동양 사람.
người phạm trọng tội
Danh từ명사
    người phạm trọng tội
  • Người phạm tội nặng và lớn.
  • 무겁고 큰 죄를 지은 사람.
người phạm tội
Danh từ명사
    người phạm tội
  • Người gây ra tội trái với pháp luật.
  • 법을 어기는 죄를 저지른 사람.
người phản biện
Danh từ명사
    người phản biện
  • Người xem xét rồi bình luận đúng và sai về vấn đề nào đó ở cuộc họp.
  • 모임에서 어떤 문제에 대하여 옳고 그름을 따지며 논의하는 사람.
người phỏng vấn
Danh từ명사
    người phỏng vấn
  • Người có trách nhiệm đánh giá trong cuộc thi đánh giá những ứng viên dự thi theo hình thức gặp mặt trực tiếp và hỏi đáp.
  • 직접 만나서 질문과 대답을 하는 형식으로 응시자를 평가하는 시험에서 평가를 담당하는 사람.
người phục vụ, người thực hiện nghĩa vụ
Danh từ명사
    người phục vụ, người thực hiện nghĩa vụ
  • Người được giao làm nhiệm vụ hay trọng trách nhất định.
  • 일정한 직무나 임무를 맡아 일하는 사람.
người phục vụ , đày tớ
Danh từ명사
    người phục vụ (nhân dân), đày tớ (của dân)
  • (cách nói ẩn dụ) Người làm việc vì đất nước và nhân dân trong cơ quan nhà nước.
  • (비유적으로) 국가 기관에서 나라와 국민을 위해 일하는 사람.
người phục vụ ở quầy rượu
Danh từ명사
    người phục vụ ở quầy rượu
  • Người nhận yêu cầu và làm đồ uống cho khách ví dụ như pha chế cocktail trong quán rượu.
  • 술집의 카운터에서 주문을 받고 칵테일 등을 만드는 사람.
người phụ nữ
Phụ tố접사
    người phụ nữ
  • Hậu tố thêm nghĩa: 'người phụ nữ'.
  • ‘여자’의 뜻을 더하는 접미사.
người phụ nữ giàu có
Danh từ명사
    người phụ nữ giàu có (nhờ kinh doanh bất động sản)
  • (cách nói thông tục) Người phụ nữ đầu cơ vào bất động sản với mục đích kiếm khoản tiền lớn.
  • (속된 말로) 부동산 투기를 해서 큰돈을 벌려고 하는 여자.
người phụ nữ kém cỏi, người đàn bà tầm thường
Danh từ명사
    người phụ nữ kém cỏi, người đàn bà tầm thường
  • Người phụ nữ thân phận thấp kém và không ra gì.
  • 신분이 낮고 보잘것없는 여자.
người phụ nữ, người đàn bà
Danh từ명사
    người phụ nữ, người đàn bà
  • Một người phụ nữ.
  • 한 사람의 여자.
người phụ nữ ngổ ngáo
Danh từ명사
    người phụ nữ ngổ ngáo
  • Người phụ nữ mà lời nói hay hành động không nhã nhặn và lông bông.
  • 말이나 행동이 얌전하지 않고 덜렁거리는 여자.
người phụ nữ quyến rũ, người phụ nữ gợi cảm
Danh từ명사
    người phụ nữ quyến rũ, người phụ nữ gợi cảm
  • Phụ nữ có thân hình đầy đặn, đặc biệt là ngực to nên có sức hấp dẫn về giới tính.
  • 육체가 풍만하여, 특히 가슴이 커서 성적으로 매력이 있는 여성.
người phụ nữ đã ly hôn
Danh từ명사
    người phụ nữ đã ly hôn
  • Người phụ nữ đã ly hôn.
  • 이혼한 여자.
người phụ nữ đứng sau chồng
Danh từ명사
    người phụ nữ đứng sau chồng
  • Người vợ giúp chồng thành công.
  • 남편이 잘 되도록 돕는 아내.
người phụ trách
Danh từ명사
    người phụ trách
  • Người ngồi ở vị trí trực tiếp phụ trách và xử lý một việc nào đó.
  • 어떤 일을 직접 맡아 처리하는 자리에 있는 사람.
Danh từ명사
    người phụ trách (bảo tàng…)
  • Người tập hợp, quản lí và chỉ dẫn những sản phẩm trưng bày ở bảo tàng mĩ thuật hay viện bảo tàng.
  • 미술관이나 박물관에서 전시하는 작품을 모으고 관리하고 안내하는 사람.
người phụ trách, người đảm nhiệm
Danh từ명사
    người phụ trách, người đảm nhiệm
  • Người đảm nhận làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 맡아서 하는 사람.
Danh từ명사
    người phụ trách, người đảm nhiệm
  • Người đảm nhận làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 맡아서 하는 사람.
Danh từ명사
    người phụ trách, người đảm nhiệm
  • Người ở vị trí phải chịu trách nhiệm hay đang chịu trách nhiệm về việc nào đó.
  • 어떤 일에 대해 책임을 지고 있거나 책임을 져야 할 지위에 있는 사람.
người phụ trách trang phục
Danh từ명사
    người phụ trách trang phục
  • Người làm nghề phối hợp một cách hài hòa quần áo, trang điểm, trang sức, giày dép cho người khác.
  • 다른 사람의 옷, 화장, 장신구, 신발 등을 조화롭게 꾸며 주는 일을 전문적으로 하는 사람.
người quan hệ rộng
Danh từ명사
    người quan hệ rộng
  • (cách nói ẩn dụ) Người quen biết nhiều người và hoạt động rộng rãi.
  • (비유적으로) 많은 사람을 알고 지내며 폭넓게 활동하는 사람.
người quan sát
Danh từ명사
    người quan sát
  • Người xem xét tỉ mỉ, chú ý kỹ đến sự vật hoặc hiện tượng.
  • 사물이나 현상을 주의 깊게 자세히 살펴보는 사람.
người quay phim
Danh từ명사
    người quay phim
  • Người quay phim cho chương trình truyền hình hay phim.
  • 영화나 방송 프로그램을 촬영하는 사람.
người quen biết
Danh từ명사
    người quen biết
  • Người mình biết.
  • 아는 사람.
người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
Danh từ명사
    người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
  • Người trước đây đã gặp và biết. Hoặc mối quan hệ đã có từ trước.
  • 전에 만나서 알고 있는 사람. 또는 예전부터 알고 지내는 관계.
người quy phục, người quy hàng
Danh từ명사
    người quy phục, người quy hàng
  • Người của quân địch hoặc của quốc gia đối địch nhưng lại từ bỏ ý định tấn công và tự nguyện đứng về phía đối địch và phục tùng phía đối địch.
  • 적군이나 적국의 사람이 공격하려는 뜻을 버리고 스스로 상대의 편이 되어 복종하기로 한 사람.
người quá cố, cố nhân
Danh từ명사
    người quá cố, cố nhân
  • Người đã chết.
  • 죽은 사람.
người quá thì, người lỡ thì
Danh từ명사
    người quá thì, người lỡ thì
  • (cách nói thông tục) Người bỏ lỡ thời gian thích hợp sẽ phải làm hoặc kết thúc những việc như kết hôn hay tốt nghiệp…
  • (속된 말로) 결혼이나 졸업 등의 일을 하거나 마쳐야 할 적절한 시기를 놓친 사람.
người què, thằng què
Danh từ명사
    người què, thằng què
  • (cách nói coi thường) Người bị chân một bên bị ngắn hoặc bị thương nên bị mất thăng bằng và bị nghiêng về một phía.
  • (낮잡아 이르는 말로) 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 중심을 잃고 저는 사람.
người quê mùa
Danh từ명사
    người quê mùa
  • (cách nói ẩn dụ) Người hiểu biết nông cạn và ngây ngô.
  • (비유적으로) 견문이 좁고 어수룩한 사람.
người quản lí
Danh từ명사
    người quản lí
  • Người chuyên quản lí mối quan hệ công chúng, lịch trình, thu nhập của... nghệ sĩ hay vận động viên thể thao.
  • 연예인이나 운동선수의 섭외나 일정, 수입 등을 전문적으로 관리하는 사람.
người quản lý
Danh từ명사
    người quản lý
  • Người đảm nhiệm công việc quản lý.
  • 관리하는 일을 맡아 하는 사람.
người ra đề, người chấm thi, người coi thi
Danh từ명사
    người ra đề, người chấm thi, người coi thi
  • Người ra đề thi hoặc chấm thi hay làm giám thị coi thi.
  • 시험 문제를 내거나 채점을 하거나 시험을 감독하는 사람.
người ruột thịt
Danh từ명사
    người ruột thịt
  • Người quan hệ rất gần gũi như bố mẹ, con cái hay anh em được liên kết bằng máu mủ.
  • 핏줄로 연결된 부모나 자식, 형제 등과 같이 사이가 매우 가까운 사람.
người râu rậm
Danh từ명사
    người râu rậm
  • (cách nói trêu chọc) Người mọc nhiều râu ngắn và um tùm.
  • (놀리는 말로) 짧고 더부룩한 수염이 많이 난 사람.
người sau, người đến sau
Danh từ명사
    người sau, người đến sau
  • Người ở sau. Hoặc người đến sau.
  • 뒤에 있는 사람. 또는 나중에 온 사람.
người say mê, người hâm mộ
Phụ tố접사
    người say mê, người hâm mộ
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người dồn hết tinh thần một cách đam mê'.
  • ‘열광적으로 정신을 쏟는 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
người say rượu
Danh từ명사
    người say rượu
  • Người say vì rượu.
  • 술에 취한 사람.
người sinh sống, người sống sót
Danh từ명사
    người sinh sống, người sống sót
  • Người đang sống. Hoặc người còn sống.
  • 살아 있는 사람. 또는 살아남은 사람.
người soi đường, ngọn hải đăng
Danh từ명사
    người soi đường, ngọn hải đăng
  • (cách nói ẩn dụ) Người hay sự việc soi sáng con đường phải đi tới.
  • (비유적으로) 나아가야 할 길을 밝혀 주는 사람이나 사실.
người song hành, người đồng hành, người đi chung
Danh từ명사
    người song hành, người đồng hành, người đi chung
  • Người cùng đi đâu đó hoặc cùng làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 함께 하거나 어디에 함께 가는 사람.
người sành ăn
Danh từ명사
    người sành ăn
  • Người thích thú với việc tìm ăn các món ngon và bổ.
  • 맛있고 좋은 음식을 찾아 먹는 것을 즐기는 사람.
người sáng lập
Danh từ명사
    người sáng lập
  • Người thành lập mới một tổ chức hay cơ quan.
  • 단체나 기관 등을 새로 만들어 세운 사람.
Danh từ명사
    người sáng lập
  • Người lập nên công ti và bắt đầu sự nghiệp... lần đầu tiên.
  • 회사 등을 세워 처음으로 사업 등을 시작한 사람.
người sáng lập, người thành lập
Danh từ명사
    người sáng lập, người thành lập
  • Người tạo dựng mới cơ quan hay tổ chức...
  • 기관이나 단체 등을 새로 만들어 세운 사람.
người sáng tác, tác giả
Danh từ명사
    người sáng tác, tác giả
  • Người sáng tác ra cái mới hay tác phẩm nghệ thuật...
  • 새로운 것이나 예술 작품 등을 창작한 사람.
người sáng tạo, người khởi xướng
Danh từ명사
    người sáng tạo, người khởi xướng
  • Người đầu tiên bắt đầu hoặc lập ra tư tưởng, học thuyết hay việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사상, 학설 등을 처음 시작하거나 내세운 사람.
người sùng bái, người tôn thờ
Danh từ명사
    người sùng bái, người tôn thờ
  • Người mà mình đang ngưỡng mộ cung kính.
  • 우러러 공경하고 있는 사람.
người sùng bái, tín đồ
Danh từ명사
    người sùng bái, tín đồ
  • Người tôn sùng và tin theo đối tượng có tính chất tôn giáo như thần thánh hay Phật...
  • 신이나 부처 등의 종교적 대상을 우러러 믿고 따르는 사람.
người sản xuất
Danh từ명사
    người sản xuất
  • Người chịu trách nhiệm chế tạo hoặc lập kế hoạch những cái như phim, kịch hoặc chương trình truyền thông.
  • 영화, 연극, 방송 등에서 기획과 제작에 관한 모든 것을 책임지는 사람.
người sắp hết nhiệm kỳ, tình trạng trễ nải khi giao thời giữa hai nhiệm kỳ
Danh từ명사
    người sắp hết nhiệm kỳ, tình trạng trễ nải khi giao thời giữa hai nhiệm kỳ
  • Nhà lãnh đạo chính trị như tổng thống gần hết nhiệm kỳ. Hoặc hiện tượng chính sách không được thực hiện tốt do mất quyền lực chính trị vào thời điểm đó.
  • 임기가 끝나 가는 대통령 등의 정치 지도자. 또는 그런 시기에 정치 권력을 잃어 정책이 잘 이루어지지 않는 현상.
người sống lang thang, người sống phiêu bạt, người sống nay đây mai đó
Danh từ명사
    người sống lang thang, người sống phiêu bạt, người sống nay đây mai đó
  • Người đi lang thang chỗ này chỗ kia không có nơi ở nhất định.
  • 일정하게 사는 곳이 없이 이리저리 떠돌아다니는 사람.
người sống qua ngày, sự sống qua ngày
Danh từ명사
    người sống qua ngày, sự sống qua ngày
  • Người sinh sống khó khăn gần như tính từng ngày. Hoặc cuộc sống như vậy.
  • 하루하루를 어렵게 겨우 살아가는 사람. 또는 그런 생활.
người sở hữu
Danh từ명사
    người sở hữu
  • Người có tính chất hay năng lực nào đó.
  • 어떤 성질이나 능력을 가지고 있는 사람.
Danh từ명사
    người sở hữu
  • Người đang nắm giữ đồ vật nào đó.
  • 어떤 물건을 가지고 있는 사람.
Danh từ명사
    người sở hữu
  • Người đang nắm giữ tư cách hoặc đồ vật nào đó.
  • 어떤 물건이나 자격을 가지고 있는 사람.

+ Recent posts

TOP