người kế nhiệm, người kế vị
Danh từ명사
    người kế nhiệm, người kế vị
  • Người tiếp nhận công việc tiếp theo người đã nhận công việc trước đó.
  • 다음에 일을 맡아보는 사람.
người kế thừa
Danh từ명사
    người kế thừa
  • Người được thừa hưởng và tiếp tục phát triển thành tựu, văn hóa, truyền thống của tổ tiên.
  • 조상의 전통이나 문화, 업적 등을 물려받아 계속 이어 나가는 사람.
người kể chuyện vui, nhà soạn kịch vui, diễn viên kịch vui
Danh từ명사
    người kể chuyện vui, nhà soạn kịch vui, diễn viên kịch vui
  • Người chuyên hoặc nói chuyện rất giỏi những câu chuyện trào phúng về thế gian, trao đổi qua lại với nhau những lời thú vị và sắc bén.
  • 재미있고 재치 있는 말을 주고받으며 세상을 풍자하는 이야기를 잘하거나 전문으로 하는 사람.
người kỳ cựu
Danh từ명사
    người kỳ cựu
  • Người có kỹ thuật nhuần nhuyễn và xuất chúng do làm việc lâu ở lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야에서 오랫동안 일하여 기술이 뛰어나고 능숙한 사람.
Danh từ명사
    người kỳ cựu
  • Người làm một công việc nào đó trong một thời gian dài nên có nhiều kinh nghiệm và thành quả.
  • 한 가지 일을 오래 하여 경험과 업적이 많은 사람.
người kỳ lạ, người đặc biệt
Danh từ명사
    người kỳ lạ, người đặc biệt
  • (cách nói thông tục) Người đặc biệt có đặc tính hay hành động khác người thường.
  • (속된 말로) 특성이나 행동이 보통 사람과 다른 특이한 사람.
người lang thang, kẻ lêu lổng
Danh từ명사
    người lang thang, kẻ lêu lổng
  • Người đi đây đó mà không có việc làm và nơi sinh sống nhất định.
  • 일정하게 사는 곳과 하는 일 없이 떠돌아다니는 사람.
người lang thang, người phiêu bạt, người nay đây mai đó
Danh từ명사
    người lang thang, người phiêu bạt, người nay đây mai đó
  • Người đi đây đó nhiều nơi không có đích đến.
  • 목적지 없이 이리저리 떠돌아다니는 사람.
người lang thang, người rong ruổi, người lưu lạc
Danh từ명사
    người lang thang, người rong ruổi, người lưu lạc
  • Người đi khắp nơi mà không chọn nơi nào nhất định để sống.
  • 일정하게 자리를 잡고 사는 곳이 없이 이리저리 떠돌아다니는 사람.
người lao động
Danh từ명사
    người lao động
  • Người làm việc trí óc hay tay chân trong một khoảng thời gian đã định và nhận được tiền công.
  • 정해진 시간에 육체적인 일이나 정신적인 일을 하고 돈을 받는 사람.
Danh từ명사
    người lao động
  • Người sống bằng tiền nhận được từ sự làm việc.
  • 일을 하고 받은 돈으로 생활을 하는 사람.
Danh từ명사
    người lao động
  • Người sống bằng đồng tiền kiếm được do làm việc.
  • 일을 하고 받은 돈으로 생활을 하는 사람.
người lao động chân tay, người lao động thủ công
Danh từ명사
    người lao động chân tay, người lao động thủ công
  • Người lao động bằng các bộ phận của cơ thể ở công trường mà không có kỹ thuật đặc biệt.
  • 특별한 기술 없이 공사장 등에서 육체노동을 하는 사람.
người lao động có tay nghề, nhân viên kỹ thuật, lao động lành nghề
Danh từ명사
    người lao động có tay nghề, nhân viên kỹ thuật, lao động lành nghề
  • Người lao động thành thạo và có kỹ thuật chuyên môn.
  • 전문적인 기술을 가진 숙련된 노동자.
người lao động, người làm công
Danh từ명사
    người lao động, người làm công
  • Người lao động chân tay và nhận tiền công.
  • 돈을 받고 육체노동을 하는 사람.
người lao động tay chân, công nhân
Danh từ명사
    người lao động tay chân, công nhân
  • Người sống bằng tiền kiếm được từ việc lao động tay chân.
  • 육체노동을 하여 번 돈으로 살아가는 사람.
người leo núi
Danh từ명사
    người leo núi
  • Người thích leo núi hay leo núi một cách chuyên nghiệp.
  • 산에 오르는 것을 즐기거나 전문적으로 하는 사람.
người liên quan
Danh từ명사
    người liên quan
  • Người có mối liên quan tới một vụ việc nào đó.
  • 어떤 사건에 관련이 되어 있는 사람.
người làm
Danh từ명사
    người làm
  • Người đảm nhận làm việc nào đó. Hoặc người nhận việc nào đó rồi sẽ làm.
  • 어떤 일을 맡아서 하는 사람. 또는 어떤 일을 맡아서 할 사람.
người làm bếp
Danh từ명사
    người làm bếp
  • (cách nói xem thường) Người làm công việc chế biến thức ăn và rửa chén trong bếp.
  • (낮잡아 이르는 말로) 부엌에서 음식을 만들고 설거지하는 일을 맡은 사람.
người làm cái, người làm chủ
Danh từ명사
    người làm cái, người làm chủ
  • Người chia bài và tiến hành cuộc chơi trong sòng bạc.
  • 도박장에서, 카드를 나누며 게임을 진행하는 사람.
người làm, công
Danh từ명사
    người làm, công
  • Người gắn bó với nhà nông, nhận tiền hay đồ vật rồi làm giúp việc.
  • 농가에 딸려서 돈이나 물건을 받고 일을 해 주는 사람.
người làm công, người làm thuê
Danh từ명사
    người làm công, người làm thuê
  • Người nhận tiền công rồi làm việc cho người khác.
  • 품삯을 받고 남의 일을 해 주는 사람.
Người làm công tác nghệ thuật, nghệ sỹ
Danh từ명사
    Người làm công tác nghệ thuật, nghệ sỹ
  • Người làm trong lĩnh vực nghệ thuật như điện ảnh, âm nhạc, mỹ thuật.
  • 영화, 음악, 미술 등 예술 분야에서 일하는 사람.
người làm công ăn lương
Danh từ명사
    người làm công ăn lương
  • Người chủ yếu làm việc ở công ty rồi nhận mức lương nhất định để sống.
  • 주로 회사 등에서 일하며 일정한 봉급을 받아 사는 사람.
Danh từ명사
    người làm công ăn lương
  • (cách nói xem thường) Người nhận lương tháng và làm việc.
  • (낮잡아 이르는 말로) 월급을 받고 일하는 사람.
người làm khoa học
Danh từ명사
    người làm khoa học
  • Người học và chuyên nghiên cứu khoa học.
  • 과학을 전문적으로 배우고 연구하는 사람.
người làm nghề mây tre đan
Danh từ명사
    người làm nghề mây tre đan
  • Người làm nghề tạo ra các sản phẩm thủ công từ nguyên liệu mây tre.
  • 대나무를 재료로 하는 공예를 직업으로 하는 사람.
người làm nghề môi giới
Danh từ명사
    người làm nghề môi giới
  • Người thực hiện thay hành vi thương mại hoặc đứng ra ở giữa trong việc mua bán sản phẩm và nhận tiền.
  • 상행위를 대신하거나 상품 매매를 중개하고 수수료를 받는 일을 직업으로 하는 사람.
người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
Danh từ명사
    người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
  • Người làm việc trong lĩnh vực nào đó. Hoặc người có nghề nghiệp và làm nghề nhất định.
  • 일정한 직업을 가지고 일하는 사람. 또는 어떤 분야에서 일하는 사람.
người làm nghề thương mại
Danh từ명사
    người làm nghề thương mại
  • Người làm nghề thương mại với nước khác.
  • 다른 나라와의 무역을 직업으로 하는 사람.
người làm phát thanh truyền hình, nhân viên đài phát thanh truyền hình
Danh từ명사
    người làm phát thanh truyền hình, nhân viên đài phát thanh truyền hình
  • Người làm việc liên quan đến phát thanh truyền hình.
  • 방송과 관련된 일을 하는 사람.
người làm ra, người tạo ra, người gây ra
Danh từ명사
    người làm ra, người tạo ra, người gây ra
  • Người tạo ra việc hay tình huống nào đó.
  • 어떤 일이나 상황 등을 만들어 내는 사람.
người làm thay, người được ủy nhiệm
Danh từ명사
    người làm thay, người được ủy nhiệm
  • Người làm thay người khác.
  • 다른 사람을 대신하는 사람.
người làm thay, người được ủy quyền, người được ủy nhiệm
Danh từ명사
    người làm thay, người được ủy quyền, người được ủy nhiệm
  • Người làm thay người khác.
  • 다른 사람을 대신하는 사람.
người làm theo ca
Danh từ명사
    người làm theo ca
  • Người phụ trách và làm theo trình tự một việc gì đó mà nhiều người chia ra.
  • 어떤 일을 여럿이 나누어서 차례에 따라 맡아서 하는 사람.
người làm thuê, người làm công
Danh từ명사
    người làm thuê, người làm công
  • Người nhận tiền rồi làm giúp việc của người khác.
  • 돈을 받고 남의 일을 해 주는 사람.
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
Danh từ명사
    người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
  • Người làm việc cho người khác và nhận tiền từ người ấy.
  • 돈을 받고 남의 일을 해 주는 사람.
người làm tạp vụ, người phục vụ, người làm công tác văn thư
Danh từ명사
    người làm tạp vụ, người phục vụ, người làm công tác văn thư
  • Người làm những việc vặt ở cửa hàng, công ty hay cơ quan nhà nước.
  • 관청이나 회사, 가게 등에서 잔심부름을 하는 사람.
người làm từ thiện, nhà hảo tâm
Danh từ명사
    người làm từ thiện, nhà hảo tâm
  • Người giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn.
  • 형편이 어려운 사람을 도와주는 사람.
người làm tự do
Danh từ명사
    người làm tự do
  • Người làm việc một cách tự do không thuộc nơi nào nhất định.
  • 일정한 소속이 없이 자유롭게 일하는 사람.
người làm việc
Danh từ명사
    người làm việc
  • Người làm việc.
  • 근무하는 사람.
người làm việc như cái máy, thằng người máy
Danh từ명사
    người làm việc như cái máy, thằng người máy
  • (cách nói ẩn dụ) Người không suy nghĩ trước sau mà thúc đẩy công việc bằng mọi giá.
  • (비유적으로) 앞뒤를 생각하지 않고 무조건 일을 밀고 나가는 사람.
Người làm việc trong lĩnh vực thương nghiệp hay công nghiệp
Danh từ명사
    Người làm việc trong lĩnh vực thương nghiệp hay công nghiệp
  • Người làm việc trong lĩnh vực thương nghiệp hay công nghiệp.
  • 상업이나 공업 분야에서 일하는 사람.
người làm xiếc
Danh từ명사
    người làm xiếc
  • Người làm nghề biểu diễn xiếc như leo dây, nhào lộn, ảo thuật.
  • 줄타기, 재주넘기, 요술 등의 곡예를 직업으로 하는 사람.
người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
Danh từ명사
    người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
  • Người làm nghề vận hành máy móc hoặc xe ô tô v.v...
  • 직업적으로 자동차나 기계 등을 운전하는 사람.
người lái xe, tài xế
Danh từ명사
    người lái xe, tài xế
  • Người điều khiển xe ô tô.
  • 자동차를 운전하는 사람.
người lãnh đạo, nhà lãnh đạo, trưởng của ...
Danh từ명사
    người lãnh đạo, nhà lãnh đạo, trưởng của ...
  • Người dẫn dắt tổ chức hay tập thể v.v...
  • 조직이나 단체 등을 이끌어 가는 사람.
người lão luyện
Danh từ명사
    người lão luyện
  • (cách nói ẩn dụ) Người lão luyện và nhiều kinh nghiệm, làm công việc nào đó lâu năm.
  • (비유적으로) 어떤 일을 오랫동안 하여 경험이 많고 노련한 사람.
người lên kế hoạch
Danh từ명사
    người lên kế hoạch
  • Người vạch ra và lên kế hoạch.
  • 계획을 세우는 사람.
người lính già
Danh từ명사
    người lính già
  • Binh sĩ lớn tuổi.
  • 나이가 많은 병사.
người lính lão luyện, người lính dày dạn kinh nghiệm
Danh từ명사
    người lính lão luyện, người lính dày dạn kinh nghiệm
  • Binh sĩ lão luyện, nhiều kinh nghiệm.
  • 경험이 많아 노련한 병사.
người lòng dạ sắt đá, người có trái tim sắt đá
Danh từ명사
    người lòng dạ sắt đá, người có trái tim sắt đá
  • (cách nói ví von) Người cứng rắn và lòng không bị tình cảm lay động.
  • (비유적으로) 고지식하고 감정에 따라 마음이 움직이지 않는 사람.
người lù khù, người đù đờ
Danh từ명사
    sennim; người lù khù, người đù đờ
  • (cách nói trêu trọc) Người hiền lành và rụt tè, không linh hoạt.
  • (놀리는 말로) 얌전하고 소심하며 융통성이 없는 사람.
người lĩnh, người nhận
Danh từ명사
    người lĩnh, người nhận
  • Người nhận hàng hay tiền trao từ cơ quan.
  • 돈이나 물건을 받는 사람.
người lĩnh xướng, người bắt nhịp
Danh từ명사
    người lĩnh xướng, người bắt nhịp
  • Người hát hoặc đọc thơ v.v.. trước.
  • 노래나 시 등을 먼저 부르는 사람.
người lưu giữ, người nắm giữ
Danh từ명사
    người lưu giữ, người nắm giữ
  • Người đang có hoặc đang cất giữ.
  • 어떤 것을 가지고 있거나 간직하고 있는 사람.
người lưu trú
Danh từ명사
    người lưu trú
  • Người rời khỏi nơi đã từng sống và lưu lại nơi khác.
  • 살던 곳을 떠나 다른 곳에 머물러 있는 사람.
người lạc hậu, người chưa được khai hoá
Danh từ명사
    người lạc hậu, người chưa được khai hoá
  • Người của xã hội mà văn minh chưa được phát triển.
  • 문명이 발달되지 못한 사회의 사람.
người lạc quan
Danh từ명사
    người lạc quan
  • Người luôn có cái nhìn đầy hi vọng và tích cực về tương lai và tin rằng việc của tương lai sẽ tốt đẹp.
  • 앞날의 일이 잘 될 것이라고 믿고 앞날을 긍정적이고 희망적으로 생각하는 사람.
người lạnh nhạt, người lãnh đạm
Danh từ명사
    người lạnh nhạt, người lãnh đạm
  • Người có tính cách hoặc hành động hơi lạnh lùng như không quan tâm đến người khác.
  • 남에게 관심이 없는 듯 성격이나 행동이 조금 차가운 사람.
người lập chương trình, biên đạo chương trình
Danh từ명사
    người lập chương trình, biên đạo chương trình
  • Người lập kế hoạch chương trình ti vi hay phim.
  • 영화나 텔레비전 프로그램을 기획하는 사람.
người lắm của
Danh từ명사
    người lắm của
  • Người có nhiều tài sản.
  • 재산이 많은 사람.
người lỗi lạc
Danh từ명사
    người lỗi lạc
  • Người có năng lực tuyệt vời trong một lĩnh vực chuyên môn hay quyền uy được công nhận.
  • 전문 분야에서 능력이 뛰어나 권위를 인정받는 사람.
người lớn
Danh từ명사
    người lớn
  • (cách nói kính trọng) Bạn của cha hay người lớn hơn cha.
  • (높이는 말로) 아버지의 친구나 그보다 높은 어른.
Danh từ명사
    người lớn
  • Người đã hoàn toàn trưởng thành.
  • 다 자란 사람.
  • người lớn
  • Người trên có tuổi tác hay địa vị... cao.
  • 나이나 지위 등이 높은 윗사람.
  • người lớn
  • Người được người khác tôn kính vì nhiều tuổi và nhiều kinh nghiệm ở trong một gia đình hay tổ chức...
  • 한 집안이나 집단 등에서 나이가 많고 경험이 많아 남에게 존경을 받는 사람.
người lớn bên nhà chồng
Danh từ명사
    người lớn bên nhà chồng
  • Người bề trên bên nhà chồng ví dụ như mẹ chồng, bố chồng v.v...
  • 시어머니, 시아버지 등 시집의 어른.
người lớn, bề trên
Danh từ명사
    người lớn, bề trên
  • Người hơn mình về tuổi tác và địa vị và cần phải cung kính.
  • 나이나 지위, 신분 등이 자기보다 높아서 모셔야 하는 윗사람.
người lớn mà như trẻ con
Danh từ명사
    người lớn mà như trẻ con
  • Người lớn có hành động hay suy nghĩ như trẻ con.
  • 하는 짓이나 생각이 아이 같은 어른.
người lớn, người trưởng thành
Danh từ명사
    người lớn, người trưởng thành
  • Người đã kết hôn.
  • 결혼을 한 사람.
người mai mối, kẻ mối lái
Danh từ명사
    người mai mối, kẻ mối lái
  • (cách nói xem thường) Người giới thiệu nam nữ để hôn nhân được tạo nên.
  • (낮잡아 이르는 말로) 결혼이 이루어지도록 남녀를 소개하는 사람.
người mang mầm bệnh
Danh từ명사
    người mang mầm bệnh
  • Người không thấy triệu chứng bệnh nhưng lại mang khuẩn bệnh trong người.
  • 병의 증상은 보이지 않지만 몸 안에 병균을 가지고 있는 사람.
người mang sinh lễ
Danh từ명사
    Hamjinabi; người mang sinh lễ
  • Người mang đồ vật mà nhà trai gửi đến cho nhà gái trước khi tổ chức hôn lễ.
  • 결혼식을 하기 전에 신랑 집에서 신부 집에 보내는 물건을 지고 가는 사람.
người man rợ, người dã man
Danh từ명사
    người man rợ, người dã man
  • Người có hành động vô lễ và tàn nhẫn.
  • 행동이 예의 없고 잔인한 사람.
người mau phất, người giàu trong nháy mắt
Danh từ명사
    người mau phất, người giàu trong nháy mắt
  • Người đột nhiên trở nên giàu có.
  • 갑자기 부자가 된 사람.
người may mắn, người gặp thời
Danh từ명사
    người may mắn, người gặp thời
  • Người hoạt động và gặp thời cơ tốt nên tên tuổi được biết đến và tham gia các hoạt động lớn.
  • 좋은 때를 타고 활동하여 세상에 이름을 날리고 큰 활약을 하는 사람.
người may mắn, người tốt số
Danh từ명사
    người may mắn, người tốt số
  • Người gặp vận số tốt đẹp nên mọi việc đều được như ý muốn.
  • 좋은 운수를 만나 모든 일이 잘되어 가는 사람.
người mong muốn
Danh từ명사
    người mong muốn
  • Người mong làm điều nào đó.
  • 어떤 것을 하기를 바라는 사람.
người mua
Danh từ명사
    người mua
  • Người nhận từ người khác quyền sở hữu đồ vật.
  • 물건의 소유권을 사서 다른 사람에게 넘겨받는 사람.

+ Recent posts

TOP