người mua, khách mua hàng
Danh từ명사
    người mua, khách mua hàng
  • Người hay tập thể mua hàng hóa.
  • 상품을 사는 사람이나 단체.
người mua đồ cũ, người mua đồng nát
    người mua đồ cũ, người mua đồng nát
  • Người đi thu gom mua đồ vật xưa cũ với giá rẻ.
  • 오래되어 낡은 물건을 싼 값에 사들이는 사람.
người muộn màng
Danh từ명사
    người muộn màng
  • Người bắt đầu công việc nào đó muộn hơn mọi người.
  • 어떤 일을 보통 사람보다 늦게 시작한 사람.
người mê phim, người nghiền phim
Danh từ명사
    người mê phim, người nghiền phim
  • Người rất thích phim đến mức gọi là phát điên vì phim ảnh.
  • 영화에 미쳐 있다고 할 만큼 영화를 몹시 좋아하는 사람.
người móm mém
Danh từ명사
    người móm mém
  • (cách nói xem thường) Người rụng răng nên miệng và má hóp sâu vào.
  • (낮잡아 이르는 말로) 이가 빠져서 입과 볼이 움푹 들어간 사람.
người môi giới tàng trữ của gian
Danh từ명사
    người môi giới tàng trữ của gian
  • (cách nói thông tục) Người ở trung gian, chuyên môi giới các việc như vận chuyển hay mua bán đồ ăn trộm hoặc ăn cướp.
  • (속된 말로) 빼앗거나 훔친 물건을 전문적으로 사고팔거나 운반하는 등의 일을 중간에서 주선하는 사람.
người môi giới được công nhận
    người môi giới được công nhận
  • Người có tư cách pháp lý giới thiệu và liên kết người mua và người bán khi mua và bán đất đai hay tòa nhà.
  • 토지나 건물을 사고팔 때, 사고팔 사람을 소개하고 서로 연결해 주는 일을 할 수 있는 법적인 자격을 갖춘 사람.
người mông muội
Danh từ명사
    người mông muội
  • Người có trình độ văn minh thấp và chưa khai hóa.
  • 문명의 수준이 낮고 미개한 사람.
người mù
    người mù
  • Người mắt mù nên không nhìn thấy phía trước.
  • 눈이 멀어서 앞을 보지 못하는 사람.
Danh từ명사
    người mù
  • (cách nói hạ thấp) Người không nhìn thấy đằng trước.
  • (낮잡아 이르는 말로) 앞을 보지 못하는 사람.
người mù chữ
Danh từ명사
    người mù chữ
  • Người không học hành, không biết đọc và viết chữ.
  • 글을 배우지 않아 읽고 쓸 줄 모르는 사람.
Danh từ명사
    người mù chữ
  • Người không học hành, không biết đọc và viết chữ.
  • 글을 배우지 않아 읽고 쓸 줄 모르는 사람.
Danh từ명사
    người mù chữ
  • Người nhìn chữ nhưng không biết đọc.
  • 글을 보고도 읽을 줄 모르는 사람.
Danh từ명사
    người mù chữ
  • Người không biết đọc không biết viết chữ do không được học hành.
  • 배우지 못하여 글을 읽거나 쓸 줄을 모르는 사람.
người mù kiến thức, người mù chữ
Danh từ명사
    người mù kiến thức, người mù chữ
  • (cách nói ẩn dụ) Người mù tịt tình hình thế gian hoặc không biết chữ.
  • (비유적으로) 세상 물정에 어둡거나 글을 모르는 사람.
người mù mờ
Danh từ명사
    người mù mờ
  • Người nhìn cái gì đó nhưng không nhận biết được đầy đủ.
  • 어떤 것을 보고도 제대로 알지 못하는 사람.
người mù mờ về âm thanh
Danh từ명사
    người mù mờ về âm thanh
  • Người không phân biệt đúng âm hoặc phát âm được.
  • 음을 제대로 분별하거나 소리 내지 못하는 사람.
người mù mở mắt
Danh từ명사
    người mù mở mắt
  • Người mở mắt nhưng thực tế không nhìn thấy được.
  • 눈을 뜨고는 있으나 실제로는 보지 못하는 사람.
người mất hồn, người thất thần
Danh từ명사
    người mất hồn, người thất thần
  • (cách nói ẩn dụ) Người có thân thể, tinh thần quá yếu khác với dáng vẻ bề ngoài.
  • (비유적으로) 겉보기와 다르게 신체적, 정신적으로 매우 허약한 사람.
người mẫu
Danh từ명사
    người mẫu
  • Người làm nghề mặc các trang phục và cho khán giả ngắm khi cho ra mắt trang phục mới hay trang phục thời trang mới nhất.
  • 새로운 옷이나 최신 유행의 옷을 발표할 때, 그 옷을 입고 관객들에게 보이는 것을 직업으로 하는 사람.
người mập ú
Danh từ명사
    người mập ú
  • (cách nói trêu chọc) Người béo do tăng cân
  • (놀리는 말로) 살이 쪄서 뚱뚱한 사람.
người mập ú, thùng phi di động
Danh từ명사
    người mập ú, thùng phi di động
  • (cách nói trêu chọc) Người béo do tăng cân.
  • (놀리는 말로) 살이 쪄서 뚱뚱한 사람.
Danh từ명사
    người mập ú, thùng phi di động
  • (cách nói trêu chọc) Người béo do tăng cân.
  • (놀리는 말로) 살이 쪄서 뚱뚱한 사람.
người mắc nợ, con nợ
Danh từ명사
    người mắc nợ, con nợ
  • Người có nghĩa vụ phải trả nợ cho người nào đó.
  • 어떤 사람에게 빚을 갚아야 할 의무를 가진 사람.
người mắt to
Danh từ명사
    người mắt to
  • (cách nói trêu chọc) Người có mắt to.
  • (놀리는 말로) 눈이 큰 사람.
người mặt rỗ
Danh từ명사
    người mặt rỗ
  • (cách nói xem thường) Người có nhiều vết thẹo loang lổ trên mặt.
  • (낮잡아 이르는 말로) 얼굴에 우묵우묵 흠이 있는 사람.
người mẹ góa bụa
Danh từ명사
    người mẹ góa bụa
  • (cách nói kính trọng) Người mẹ góa.
  • (높이는 말로) 홀어미.
người mẹ, mẹ
Danh từ명사
    người mẹ, mẹ
  • Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ đã sinh ra mình.
  • 자기를 낳아 준 여자를 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    người mẹ, mẹ
  • (cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi phụ nữ có con, liên quan đến con cái.
  • (높임말로) 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Danh từ명사
    người mẹ, mẹ
  • (cách nói hạ thấp) Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ có con cái.
  • (낮춤말로) 자식이 있는 여자를 이르거나 부르는 말.
người mẹ quá cố, người mẹ đã khuất núi
Danh từ명사
    seonbi; người mẹ quá cố, người mẹ đã khuất núi
  • Mẹ đã qua đời của mình.
  • 돌아가신 자기 어머니.
người mẹ đơn thân
Danh từ명사
    người mẹ đơn thân
  • Người phụ nữ không kết hôn mà sinh con.
  • 결혼을 하지 않고 아이를 낳은 여자.
Danh từ명사
    người mẹ đơn thân
  • Người mẹ ở một mình vì cha đứa trẻ đã mất hoặc li hôn.
  • 아버지가 죽거나 이혼하여 홀로 있는 어머니.
người mồm mép
Danh từ명사
    người mồm mép
  • (cách nói ẩn dụ) Người nói nhiều và rất nhanh nhạy.
  • (비유적으로) 말이 많고 매우 빠른 사람.
người mộng tưởng, người hoang tưởng
Danh từ명사
    người mộng tưởng, người hoang tưởng
  • Người thích nghĩ những ý nghĩ hoang đường, vô ích và ít khả năng xảy ra.
  • 일어날 가능성이 적은 헛되고 황당한 생각을 즐겨 하는 사람.
người mới
Danh từ명사
    người mới
  • Người mới vào.
  • 새로 들어온 사람.
người mới bắt đầu
Danh từ명사
    người mới bắt đầu
  • Người chưa quen với việc nào đó.
  • 어떤 일에 익숙하지 않은 사람.
người mới bắt đầu, tân binh
Danh từ명사
    người mới bắt đầu, tân binh
  • Người đi theo lĩnh vực hay công việc nào đó chưa được bao lâu.
  • 어떤 분야나 일에 종사한 지 얼마 되지 않은 사람.
người mới chuyển đến
Danh từ명사
    người mới chuyển đến
  • Người chuyển địa chỉ từ nơi từng sống sang nơi ở mới.
  • 예전에 살던 곳에서 새로운 곳으로 주소를 옮겨 온 사람.
người mới vào, người mới chuyển đến
Danh từ명사
    người mới vào, người mới chuyển đến
  • Người chuyển sang công ti hay trường học mới...
  • 새로운 회사나 학교 등으로 옮겨 온 사람.
người ngang sức
Danh từ명사
    người ngang sức
  • Đối tượng với sức lực, tài cán, kĩ năng ngang nhau khó phân biệt hơn kém.
  • 힘, 재주, 기량 등이 서로 비슷하여 우열을 가리기 어려운 상대.
người nghe giảng
Danh từ명사
    người nghe giảng
  • Người tiếp nhận bài giảng hay khoá huấn luyện.
  • 강의나 강습을 받는 사람.
người nghiện rượu, người ghiền rượu
    người nghiện rượu, người ghiền rượu
  • Người không thể cai được do uống rượu như thói quen trong thời gian dài.
  • 술을 오랫동안 습관적으로 마셔서 끊을 수 없게 된 사람.
người nghèo, dân nghèo
Danh từ명사
    người nghèo, dân nghèo
  • Người có quy mô của cải quá nhỏ và nghèo nàn.
  • 살림의 규모가 매우 작고 가난한 사람.
người nghèo, kẻ nghèo khổ
Danh từ명사
    người nghèo, kẻ nghèo khổ
  • người nghèo khó nên cuộc sống chật vật.
  • 가난해서 생활이 어려운 사람.
người nghểnh tai
Danh từ명사
    người nghểnh tai
  • (cách nói ẩn dụ) Chỉ người tai nghe không rõ hay nghe mà không hiểu lời nói của người khác.
  • (비유적으로) 귀가 들리지 않거나 남의 말을 잘 알아듣지 못하는 사람.
người nghỉ hưu, người về hưu
Danh từ명사
    người nghỉ hưu, người về hưu
  • Người rút lui khỏi việc đang làm hoặc thôi hoạt động xã hội và sống nhàn hạ.
  • 하던 일에서 물러나거나 사회 활동을 그만두어 한가히 지내는 사람.
người ngoài cuộc
Danh từ명사
    người ngoài cuộc
  • Người không có quan hệ với công việc nào đó.
  • 어떤 일에 관계가 없는 사람.
người ngoài cuộc, kẻ ngoại đạo
Danh từ명사
    người ngoài cuộc, kẻ ngoại đạo
  • Người đơn độc không thể hòa hợp cùng trong một tập thể hay xã hội nào đó.
  • 어떤 사회나 집단 안에서 함께 어울리지 못하고 겉도는 사람.
người ngoài hành tinh
Danh từ명사
    người ngoài hành tinh
  • Sinh vật trí tuệ, được suy đoán là sống ở trong không gian vũ trụ, ở bên ngoài trái đất.
  • 지구 밖의 우주 공간에 있다고 생각되는 지능을 가진 생물.
người ngoài, người dưng
Danh từ명사
    người ngoài, người dưng
  • Người không phải là thành viên sống trong một nhà.
  • 한집에 사는 식구가 아닌 사람.
người ngoài trái đất, người ngoài hành tinh
Danh từ명사
    người ngoài trái đất, người ngoài hành tinh
  • Sinh vật được cho là có trí tuệ và tồn tại ở đâu đó bên ngoài trái đất.
  • 지구 밖의 우주 공간에 있다고 생각되는 지능을 가진 생물.
người ngoại quốc, người nước ngoài
Danh từ명사
    người ngoại quốc, người nước ngoài
  • Người nước khác.
  • 다른 나라 사람.
người nguyên thuỷ
Danh từ명사
    người nguyên thuỷ
  • Những người đã sống từ rất xa xưa.
  • 아주 먼 옛날에 살던 사람들.
  • người nguyên thuỷ
  • Người sống trong thời đại khi xã hội văn minh chưa phát triển.
  • 문명이 발달하지 않은 사회의 사람.
người ngắm, người xem
Danh từ명사
    người ngắm, người xem
  • Người xem người, đồ vật hay sự kiện.
  • 사람이나 물건, 사건 등을 구경하는 사람.
người nhà quê
Danh từ명사
    người nhà quê
  • (cách nói coi thường) Người nông thôn.
  • (낮잡아 이르는 말로) 시골 사람.
Danh từ명사
    người nhà quê
  • Người sống ở miền quê.
  • 시골에 사는 사람.
người nhà, thành viên gia đình
Danh từ명사
    người nhà, thành viên gia đình
  • Người sống chung một nhà.
  • 한집에서 함께 사는 사람.
người nhái, thợ lặn
Danh từ명사
    người nhái, thợ lặn
  • Người chuyên làm nghề mà phải làm việc trong nước.
  • 물속에서 하는 작업을 전문으로 하는 사람.
người nhát gan
Danh từ명사
    người nhát gan
  • Người dễ sợ hãi việc gì đó.
  • 어떤 일에 쉽게 무서워하는 마음을 갖는 사람.
người nhận
Danh từ명사
    người nhận
  • Người nhận tín hiệu thông tin không dây, điện thoại hoặc nhận thông tin như thư từ, điện báo v.v...
  • 우편이나 전보 등의 통신을 받거나 전화나 무선 통신 등의 신호를 받는 사람.
Danh từ명사
    người nhận
  • Người nhận thư từ hay điện báo, điện thoại hoặc nhận tín hiệu mang ý nghĩa ngôn ngữ, văn tự, tranh ảnh, phát thanh truyền hình v.v...
  • 우편이나 전보, 전화 등을 받거나 언어, 문자, 그림, 방송 등의 의미를 가진 신호를 받는 사람.
Danh từ명사
    người nhận
  • Người nhận giấy tờ hoặc đồ vật.
  • 서류나 물건을 받는 사람.
người nhận giải, người thắng giải, người đoạt giải
Danh từ명사
    người nhận giải, người thắng giải, người đoạt giải
  • Người nhận giải thưởng.
  • 상을 받는 사람.
người nhận, người thụ hưởng, người hưởng lợi
Danh từ명사
    người nhận, người thụ hưởng, người hưởng lợi
  • Người được chỉ định trên hối phiếu hay ngân phiếu để nhận số tiền nhất định.
  • 일정한 돈을 받도록 어음이나 수표 등에 지정되어 있는 사람.
người nhập cảnh trái phép
Danh từ명사
    người nhập cảnh trái phép
  • Người lén lút đi vào một quốc gia mà không được được sự cho phép của quốc gia đó.
  • 국가의 허가를 받지 않고 몰래 그 나라에 들어온 사람.
người nhỏ hơn, kẻ thấp hơn
Danh từ명사
    người nhỏ hơn, kẻ thấp hơn
  • Người có chức vị xã hội, vai vế hay tuổi nhỏ hơn bản thân mình.
  • 자기보다 나이나 지위 등이 아래인 사람.
người nhỏ tuổi hơn mình, đàn em
Danh từ명사
    người nhỏ tuổi hơn mình, đàn em
  • Từ thể hiện mối quan hệ thấp hơn về chức vị xã hội, vai vế hay nhỏ tuổi hơn bản thân mình.
  • 자기보다 나이나 지위 등이 아래인 관계에 있음을 나타내는 말.
người non nớt
Danh từ명사
    người non nớt
  • Người lóng ngóng trong công việc do tuổi còn nhỏ hoặc không có kinh nghiệm.
  • 경험이 없거나 나이가 어려서 일에 서투른 사람.
người này
Đại từ대명사
    người này
  • Từ chỉ 'người này'.
  • ‘이 사람’을 가리키는 말.
Đại từ대명사
    người này
  • (cách nói hơi kính trọng) Người này.
  • (조금 높이는 말로) 이 사람.
  • người này
  • (cách nói hơi kính trọng) Người nghe.
  • (조금 높이는 말로) 듣는 사람.
người này, anh này
Đại từ대명사
    người này, anh này
  • Từ mà phụ nữ chỉ chồng hay người yêu của mình ở gần đó.
  • 여자가 가까이에 있는 자기 남편이나 애인을 가리키는 말.
người này, tên này, đứa này
Đại từ대명사
    người này, tên này, đứa này
  • (cách nói hơi xem thường) Người này.
  • (조금 낮잡아 이르는 말로) 이 사람.
người nói
Danh từ명사
    người nói
  • Người nói chuyện.
  • 이야기를 하는 사람.
người nói lắp
Danh từ명사
    người nói lắp
  • Người nói lắp bắp.
  • 말을 더듬는 사람.
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
Danh từ명사
    người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
  • Người mà ngôn ngữ tương ứng của họ là tiếng mẹ đẻ.
  • 해당 언어가 모국어인 사람.
người nói ú ớ
Danh từ명사
    người nói ú ớ
  • Người nói lắp bắp làm người khác khó nghe do sự bất thường của cơ quan phát âm.
  • 발음기관의 이상으로 남이 알아듣기 어렵게 더듬거리면서 말하는 사람.
người nước da đen
Danh từ명사
    người nước da đen
  • Người có màu da đen.
  • 피부색이 검은 사람.
người nước ngoài
Danh từ명사
    người nước ngoài
  • Người nước khác.
  • 다른 나라 사람.
Danh từ명사
    người nước ngoài
  • Người đến từ nước khác.
  • 다른 나라에서 온 사람.

+ Recent posts

TOP