người sở hữu, chủ nhân
Danh từ명사
    người sở hữu, chủ nhân
  • Người có đồ vật nào đó một cách hợp pháp.
  • 어떤 물건을 법적으로 가지고 있는 사람.
người sử dụng
Danh từ명사
    người sử dụng
  • Người dùng đồ vật hay thiết bị...
  • 물건이나 시설 등을 쓰는 사람.
  • người sử dụng (lao động)
  • Người giao việc cho người lao động và trả công cho điều đó.
  • 노동자에게 일을 시키고 그 대가로 보수를 주는 사람.
Danh từ명사
    người sử dụng
  • Người sử dụng đồ vật, cơ sở hay chế độ…. nào đó.
  • 어떤 물건이나 시설, 제도 등을 이용하는 사람.
người, tay
Phụ tố접사
    người, tay
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người có nhiều sự vật hay đặc tính nào đó'.
  • ‘어떤 사물이나 특성을 많이 가진 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
Người tha hương
Danh từ명사
    Người tha hương
  • Người đánh mất quê hương và sống ở nơi khác.
  • 고향을 잃고 다른 곳에서 사는 사람.
người tham dự
Danh từ명사
    người tham dự
  • Người tham gia cuộc họp hay hội nghị nào đó.
  • 어떤 모임이나 회의에 참석한 사람.
người tham gia cuộc họp, người tham gia chương trình truyền hình
Danh từ명사
    người tham gia cuộc họp, người tham gia chương trình truyền hình
  • Người hoặc nhóm người tham dự buổi thảo luận và đóng góp ý kiến hoặc người hay nhóm người giữ vai trò giúp đỡ cho việc thực hiện chương trình của người dẫn chương trình truyền hình.
  • 토론에 참여하여 의견을 말하거나, 방송 프로그램 등에서 사회자의 진행을 돕는 역할을 하는 사람. 또는 그런 집단.
người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên tham gia
Danh từ명사
    người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên tham gia
  • Người đến và cùng làm ở những chỗ như hội, đoàn thể, cuộc thi đấu, sự kiện.
  • 모임이나 단체, 경기, 행사 등의 자리에 가서 함께하는 사람.
người tham quan, khách tham quan, người đến xem
Danh từ명사
    người tham quan, khách tham quan, người đến xem
  • Người đến địa điểm diễn ra việc nào đó và trực tiếp xem việc đó.
  • 어떤 일이 벌어지는 장소에 가서 그 일을 직접 보는 사람.
người tham vọng, kẻ tham lam
Danh từ명사
    người tham vọng, kẻ tham lam
  • Người có nhiều tham vọng.
  • 욕심이 많은 사람.
người thay thế, người dự bị
Danh từ명사
    người thay thế, người dự bị
  • (cách nói ẩn dụ) Người làm thay cho người nào đó vốn từng làm công việc.
  • (비유적으로) 원래 일을 하던 어떤 사람을 대신하는 사람.
người theo chủ nghĩa khai sáng
Danh từ명사
    người theo chủ nghĩa khai sáng
  • Người theo hoặc luôn chủ trương chủ nghĩa khai sáng.
  • 계몽주의를 주장하거나 따르는 사람.
người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền
Danh từ명사
    người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền
  • Người chủ trương mở rộng quyền lợi của phụ nữ hoặc sự bình đẳng nam nữ.
  • 여성의 권리 신장 또는 남녀평등을 주장하는 사람.
người theo chủ nghĩa Sô vanh
Danh từ명사
    người theo chủ nghĩa Sô vanh
  • Người chủ trương tuyệt đối quan điểm hay ý kiến của mình, nhất quyết không chịu nhượng bộ hay thỏa hiệp với người khác.
  • 자기의 의견이나 입장을 절대로 다른 사람과 타협하거나 양보하지 않겠다고 주장하는 사람.
người theo nghề pháp luật, người hành nghề pháp luật
Danh từ명사
    người theo nghề pháp luật, người hành nghề pháp luật
  • Người theo nghề liên quan đến luật pháp như luật sư bào chữa, công tố viên viện kiểm sát, thẩm phán v.v
  • 판사, 검사, 변호사 등과 같이 법률과 관련된 일에 종사하는 사람.
người theo thuyết vô thần
Danh từ명사
    người theo thuyết vô thần
  • Người tin hay chủ trương rằng không có sự tồn tại của thần thánh.
  • 신이 존재하지 않는다고 믿거나 주장하는 사람.
người thi hành, người thực thi
Danh từ명사
    người thi hành, người thực thi
  • Người thực hiện trong thực tế nội dung của kế hoạch, mệnh lệnh hay bản án...
  • 계획, 명령, 재판 등의 내용을 실제로 행하는 사람.
người thiết kế
Danh từ명사
    người thiết kế
  • Người lập ra kế hoạch về kiến trúc, cầu đường, máy móc.
  • 건축, 토목, 기계 등에 관한 계획을 세우는 사람.
người thiếu kinh nghiệm
Danh từ명사
    người thiếu kinh nghiệm
  • Người không điềm tĩnh mà hành động theo cảm tính.
  • 차분하지 못하여 감정에 따라 행동하는 사람.
người thiệt hại
Danh từ명사
    người thiệt hại
  • Người bị tổn thất.
  • 피해를 입은 사람.
người thoát li Bắc Hàn, người trốn khỏi Bắc Hàn
Danh từ명사
    người thoát li Bắc Hàn, người trốn khỏi Bắc Hàn
  • Người chạy trốn khỏi Bắc Hàn.
  • 북한을 탈출한 사람.
người thoát ly, kẻ đảo ngũ, kẻ đào tẩu
Danh từ명사
    người thoát ly, kẻ đảo ngũ, kẻ đào tẩu
  • Người thoát ra khỏi phạm vi hay đội ngũ... nào đó.
  • 어떤 범위나 대열 등에서 벗어난 사람.
người thua cuộc bầu cử, người thất bại bầu cử
Danh từ명사
    người thua cuộc bầu cử, người thất bại bầu cử
  • Người bị rớt trong cuộc tranh cử.
  • 선거에서 떨어진 사람.
người thuyết minh, người diễn giải
Danh từ명사
    người thuyết minh, người diễn giải
  • Người cắt nghĩa và giải thích vấn đề khó hay nội dung của sự việc một cách dễ hiểu.
  • 어려운 문제나 사건의 내용 등을 알기 쉽게 풀어 설명하는 사람.
người thuyết minh trong kịch câm, người thuyết minh trong phim vô thanh
Danh từ명사
    người thuyết minh trong kịch câm, người thuyết minh trong phim vô thanh
  • Người dựa vào nội dung phim vô thanh, giải thích tóm tắt (nội dung chính) và bắt chước nói theo lời thoại (trong phim).
  • 무성 영화에 맞추어 그 줄거리를 설명하고 대화를 흉내 내어 말하던 사람.
người thuê phòng, người thuê nhà
Danh từ명사
    người thuê phòng, người thuê nhà
  • Người trả tiền thuê và mượn phòng hay nhà của người khác để sống.
  • 세를 내고 남의 집이나 방을 빌려 사는 사람.
người thuần thục, người điêu luyện
Danh từ명사
    người thuần thục, người điêu luyện
  • Người lao động biết thuần thục một việc hay kỹ thuật nào đó.
  • 어떤 기술이나 일을 능숙하게 익힌 노동자.
người thuận tay phải
Danh từ명사
    người thuận tay phải
  • Người sử dụng tay phải là chủ yếu khi làm việc hoặc cầm nắm đồ vật. Hoặc người sử dụng tay phải tốt hơn tay trái.
  • 일을 하거나 물건을 집을 때 주로 오른손을 사용하는 사람. 또는 왼손보다 오른손을 더 잘 쓰는 사람.
người thuận tay trái
Danh từ명사
    người thuận tay trái
  • Người sử dụng tay trái thuần thục hay sử dụng tay trái nhiều hơn so với tay phải.
  • 오른손보다 왼손을 더 많이 쓰거나 잘 쓰는 사람.
người thành lập, người sáng lập
Danh từ명사
    người thành lập, người sáng lập
  • Người tạo ra hoặc dựng lên cơ quan hay tổ chức... lần đầu tiên.
  • 기관이나 단체 등을 처음으로 만들거나 세운 사람.
người thành phố
Danh từ명사
    người thành phố
  • Người sống ở đô thị.
  • 도시에서 사는 사람.
người thách đấu
Danh từ명사
    người thách đấu
  • Người yêu cầu thi đấu trực tiếp với người đang đứng ở vị trí cao nhất của việc nào đó hoặc trong việc đó.
  • 어떤 일이나 그 일에 가장 뛰어난 사람에게 정면으로 맞서 싸움을 거는 사람.
người thâm niên, người kỳ cựu
Danh từ명사
    người thâm niên, người kỳ cựu
  • Người có mặt từ rất lâu từ trước trong một tổ chức.
  • 한 조직에 오래전부터 있었던 사람.
người thân
Danh từ명사
    người thân
  • Người gần gũi và thân thiết nhau.
  • 서로 친하여 가깝게 지내는 사람.
người thân cận
1.
Danh từ명사
    người thân cận
  • Người ở gần coi sóc giúp hoặc dựa dẫm được.
  • 가까이에서 보살펴 주거나 의지할 만한 사람.
Danh từ명사
    người thân cận
  • Người có quan hệ gần gũi với một người nào đó.
  • 어떤 사람과 가까운 관계에 있는 사람.
người thân một nhà
Danh từ명사
    người thân một nhà
  • Tất cả những người có quan hệ huyết thống của gia đình và dòng họ.
  • 한집안과 외가의 혈연 관계에 있는 모든 사람들.
người thân, người ruột thịt, người nhà
Danh từ명사
    người thân, người ruột thịt, người nhà
  • Những người cùng thuộc một gia đình.
  • 한집안에 속하는 사람들.
người thép
Danh từ명사
    người thép
  • Người có thân hình hoặc sức mạnh mạnh mẽ giống như gang thép.
  • 몸이나 힘이 무쇠처럼 강한 사람.
người thích hợp, người phù hợp
Danh từ명사
    người thích hợp, người phù hợp
  • Người phù hợp với công việc hay nhiệm vụ nào đó.
  • 어떤 임무나 일에 알맞은 사람.
Danh từ명사
    người thích hợp, người phù hợp
  • Người phù hợp với công việc hay nhiệm vụ nào đó.
  • 어떤 임무나 일에 알맞은 사람.
người thích hợp, người đảm đương
Danh từ명사
    người thích hợp, người đảm đương
  • Nhân vật có năng lực phù hợp đối với việc nào đó.
  • 어떤 일에 적합한 능력을 가진 인물.
người thích nghe, khán giả trung thành
Danh từ명사
    người thích nghe, khán giả trung thành
  • Người thích nghe hoặc xem chương trình đặc biệt của đài hoặc truyền hình.
  • 라디오나 텔레비전의 특정 프로그램을 즐겨 듣거나 보는 사람.
người thích ứng, người phù hợp
Danh từ명사
    người thích ứng, người phù hợp
  • Người trở nên phù hợp hoặc quen với môi trường, điều kiện nào đó.
  • 어떠한 조건이나 환경에 익숙해지거나 알맞게 된 사람.
người thông thường
Danh từ명사
    người thông thường
  • Người bình thường có thể đối đãi không khó khăn.
  • 어렵지 않게 대할 만한 평범한 사람.
người thăm viếng, người tham quan
Danh từ명사
    người thăm viếng, người tham quan
  • Người tìm đến nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 찾아온 사람.
người thương lượng giá
Danh từ명사
    người thương lượng giá
  • Người điều chỉnh điều kiện giao dịch giữa bên bán và bên mua sản phẩm trong giao dịch thương mại.
  • 무역 거래에서 물건을 파는 쪽과 사는 쪽 사이의 거래 조건을 조정하는 사람.
người thương vong
Danh từ명사
    người thương vong
  • Người chết hoặc bị thương.
  • 죽거나 다친 사람.
người thường, người ngoài
Danh từ명사
    người thường, người ngoài
  • Người không có quan hệ đặc biệt với việc nào đó.
  • 어떤 일에 특별한 관계가 없는 사람.
người thường, người phàm
Danh từ명사
    người thường, người phàm
  • Người bình thường.
  • 평범한 사람.
người thường, người trần tục
Danh từ명사
    người thường, người trần tục
  • Người bình thường.
  • 평범한 사람.
người thất nghiệp
Danh từ명사
    người thất nghiệp
  • Người không có nghề nghiệp hoặc mất việc.
  • 직업이 없거나 직업을 잃은 사람.
Danh từ명사
    người thất nghiệp
  • Người đánh mất công việc.
  • 직업을 잃은 사람.
người thất thường, người hay thay đổi
Danh từ명사
    người thất thường, người hay thay đổi
  • Người hành động theo cảm xúc nhất thời của mình.
  • 순간적인 자기 기분에 따라 행동하는 사람.
người thắng cuộc, bên thắng cuộc
Danh từ명사
    người thắng cuộc, bên thắng cuộc
  • Người thắng trong cuộc đọ sức hoặc trận chiến. Hoặc tập thể đó.
  • 싸움이나 경기 등에서 이긴 사람. 또는 그런 단체.
người thống trị, người cai trị, người thống lĩnh
Danh từ명사
    người thống trị, người cai trị, người thống lĩnh
  • Người cai quản, làm cho con người hay tập thể khác phục tùng theo ý mình.
  • 다른 사람이나 집단을 자신의 뜻대로 복종하게 하여 다스리는 사람.
người thứ ba, người ngoài cuộc
Danh từ명사
    người thứ ba, người ngoài cuộc
  • Người không liên quan trực tiếp tới công việc nào đó.
  • 어떤 일에 직접적인 관계가 없는 사람.
người thừa
Danh từ명사
    Kkakdugi; người thừa
  • (cách nói ẩn dụ) Người không thể chen vào bên nào được.
  • (비유적으로) 어느 쪽에도 끼지 못하는 사람.
người thừa kế, người kế vị
Danh từ명사
    người thừa kế, người kế vị
  • Người được thừa hưởng ngôi vua hay vị trí của những người có quyền lực.
  • 왕이나 권력자의 자리를 물려받은 사람.
người thừa kế, người được thừa hưởng
Danh từ명사
    người thừa kế, người được thừa hưởng
  • Người nhận bàn giao tài sản của người đã chết.
  • 죽은 사람의 재산을 넘겨받는 사람.
người thừa kế, người được thừa hưởng tài sản
Danh từ명사
    người thừa kế, người được thừa hưởng tài sản
  • Người nhận bàn giao tài sản của người đã chết.
  • 죽은 사람의 재산을 넘겨받는 사람.
người thực hiện nghiệp vụ, nhân viên tác nghiệp
Danh từ명사
    người thực hiện nghiệp vụ, nhân viên tác nghiệp
  • Người đảm nhận và xử lý công việc thực tế.
  • 실제로 일을 맡아 처리하는 사람.
người tiên phong
Danh từ명사
    người tiên phong
  • (cách nói ẩn dụ) Người đi đầu trong việc quan trọng hay vất vả.
  • (비유적으로) 중요하거나 힘든 일에 앞장서는 사람.
người tiên phong, người đi đầu
Danh từ명사
    người tiên phong, người đi đầu
  • Người đi trước tiên trong hàng ngũ.
  • 행렬에서 맨 앞에 가는 사람.
người tiên đoán, người dự đoán
Danh từ명사
    người tiên đoán, người dự đoán
  • (cách nói ẩn dụ) Người chỉ ra hoặc đoán chính xác vấn đề hay sự thật nào đó.
  • 어떤 사실이나 문제를 정확하게 지적하거나 잘 알아맞히는 사람.
người tiêu dùng
Danh từ명사
    người tiêu dùng
  • Người bỏ tiền ra mua sản phẩm hoặc dịch vụ do người sản xuất tạo ra.
  • 생산자가 만든 물건이나 서비스 등을 돈을 주고 사는 사람.
người tiêu dùng, khách hàng
Danh từ명사
    người tiêu dùng, khách hàng
  • Người sẽ mua sản phẩm hay dịch vụ nào đó.
  • 어떤 상품이나 서비스를 사고자 하는 사람.
người tiền nhiệm
Danh từ명사
    người tiền nhiệm
  • Người đã làm việc nào đó trước người hiện đang đảm trách việc đó.
  • 지금 어떤 일을 맡아 하는 사람보다 먼저 그 일을 하던 사람.
Danh từ명사
    người tiền nhiệm
  • Người trước đây từng đảm nhận công việc đó.
  • 예전에 그 일을 맡아보던 사람.
người tiền nhiệm, cựu quan chức
Danh từ명사
    người tiền nhiệm, cựu quan chức
  • Người trước đây đã từng ở chức quan đó.
  • 전에 그 관직에 있던 사람.
người trong danh sách nhận giải
Danh từ명사
    người trong danh sách nhận giải
  • Người đứng trong số thứ tự có thể nhận giải thưởng.
  • 상을 받을 수 있는 등수 안에 든 사람.
người trong nước
Danh từ명사
    người trong nước
  • Người mang quốc tịch của nước mình.
  • 자기 나라의 국적을 가진 사람.
người trung gian, người môi giới
Danh từ명사
    người trung gian, người môi giới
  • Người ở giữa và liên kết các đối tượng khác nhau.
  • 서로 다른 대상을 중간에서 이어 주는 사람.
người trung niên
Danh từ명사
    người trung niên
  • Người chưa già hẳn mà hơi già.
  • 아주 늙지는 않고 조금 늙은 사람.
người truyền giáo
Danh từ명사
    người truyền giáo
  • Người truyền bá tôn giáo một cách rộng rãi.
  • 종교를 널리 전하여 퍼뜨리는 사람.
người truyền lệnh
Danh từ명사
    người truyền lệnh
  • Người truyền đạt mệnh lệnh.
  • 명령을 전달하는 사람.
người truyền lệnh, người thông báo mệnh lệnh
Danh từ명사
    người truyền lệnh, người thông báo mệnh lệnh
  • Việc truyền đạt mệnh lệnh. Hoặc mệnh lệnh đó.
  • 명령을 전달하는 사람.
người truyền tin, người chuyển tin
Danh từ명사
    người truyền tin, người chuyển tin
  • Người sử dụng phương tiện điện tín để gửi tín hiệu như truyền hình TV, radio, điện thoại hay điện báo…
  • 주로 전기를 이용하여 전보나 전화, 라디오, 텔레비전 방송 등의 신호를 보내는 사람.
người truyền đạo, nhà truyền giáo
Danh từ명사
    người truyền đạo, nhà truyền giáo
  • Người đảm nhận nhiệm vụ truyền bá giáo lí và làm cho mọi người tin theo đạo Tin lành, trong đạo Tin lành.
  • 개신교에서, 교리를 널리 알려 사람들에게 개신교를 믿게 하는 임무를 맡은 사람.
người truyền đạt, người chuyển giao
Danh từ명사
    người truyền đạt, người chuyển giao
  • Người chuyển chỉ thị, mệnh lệnh hay đồ vật đến người khác hoặc cơ quan khác.
  • 지시, 명령, 물품 등을 다른 사람이나 기관에 전해 주는 사람.

+ Recent posts

TOP