người trình diễn, người biểu diễn
Danh từ명사
    người trình diễn, người biểu diễn
  • Người xuất hiện và diễn xuất trong phim ảnh, phát thanh truyền hình, buổi biểu diễn...
  • 영화, 방송, 공연 등에 출연하는 사람.
người trình diễn nhạc cụ, người biểu diễn nhạc cụ
Danh từ명사
    người trình diễn nhạc cụ, người biểu diễn nhạc cụ
  • Người chơi nhạc cụ cho người khác nghe.
  • 악기를 다루어 음악을 들려주는 사람.
người trúng cử, người đắc cử
Danh từ명사
    người trúng cử, người đắc cử
  • Người được bầu chọn trong cuộc tranh cử.
  • 선거에서 뽑힌 사람.
người trúng thưởng
Danh từ명사
    người trúng thưởng
  • Người được chọn trong cuộc bốc thăm trúng thưởng.
  • 추첨에서 뽑힌 사람.
người trúng thầu, người thắng đấu giá
Danh từ명사
    người trúng thầu, người thắng đấu giá
  • Cá nhân hoặc tổ chức có được một vật nào hoặc công việc nào qua đấu thầu hoặc đấu giá.
  • 경매나 경쟁 입찰에서 물건을 사거나 일을 하게 된 사람 또는 단체.
người trăng hoa, sở khanh
Danh từ명사
    người trăng hoa, sở khanh (nam)
  • Người có quan hệ phức tạp với người khác giới như hẹn hò cùng lúc với nhiều người khác giới.
  • 한 번에 여러 이성과 사귀는 등 이성과의 관계가 복잡한 사람.
người trước
Danh từ명사
    người trước
  • Người ở trước. Hoặc người đi phía trước.
  • 앞에 있는 사람. 또는 앞에 가는 사람.
người trước, người thời trước
Danh từ명사
    người trước, người thời trước
  • Người của thời đại trước.
  • 앞 세대의 사람.
người trước, người tiền nhiệm
Danh từ명사
    người trước, người tiền nhiệm
  • Người từng đảm nhận công việc đó trước đây.
  • 예전에 그 일을 맡아보던 사람.
người trưởng thành
Danh từ명사
    người trưởng thành
  • Người lớn lên và trở thành người lớn.
  • 자라서 어른이 된 사람.
Danh từ명사
    người trưởng thành
  • Người đã trở thành người lớn.
  • 어른이 된 사람.
người trần
Danh từ명사
    người trần
  • Người không phải là nhà sư trong đạo Phật.
  • 불교에서, 스님이 아닌 사람.
người trần tục, người thường
Danh từ명사
    người trần tục, người thường
  • Người bình thường.
  • 평범한 사람.
người trắng tay, phận nghèo xác xơ, người khánh kiệt
Danh từ명사
    người trắng tay, phận nghèo xác xơ, người khánh kiệt
  • Người bị mất hết tài sản và trở nên trắng tay, không còn gì.
  • 재산을 다 잃어 아무것도 가진 것이 없게 된 사람.
người trợ tế
Danh từ명사
    người trợ tế
  • Người có chức trách chăm sóc và khuyên nhủ các giáo dân khác, giúp đỡ mục sư hoặc người truyền đạo trong Cơ đốc giáo. Hoặc người như vậy.
  • 기독교에서, 목사나 전도사 등을 도와 다른 교인들을 돌보며 위로하는 직책. 또는 그런 사람.
người tu hành
Danh từ명사
    người tu hành
  • Người rèn luyện thân thể và tinh thần một cách đúng đắn để thực hiện sự răn dạy của Phật.
  • 부처의 가르침을 실천하기 위해 몸과 마음을 바르게 갈고 닦는 사람.
người tu hành, người tu luyện
Danh từ명사
    người tu hành, người tu luyện
  • Người tu đạo.
  • 도를 닦는 사람.
người tu luyện
Danh từ명사
    người tu luyện
  • Người tu dưỡng học vấn hoặc võ đạo...
  • 학문이나 무도 등을 닦는 사람.
người tuyết
Danh từ명사
    người tuyết
  • Khối tuyết được vun tròn và làm thành hình người.
  • 눈을 뭉쳐서 사람 모양으로 만든 것.
người tuyển dụng, người thuê mướn
Danh từ명사
    người tuyển dụng, người thuê mướn
  • Người trả tiền để thuê mướn lao động.
  • 돈을 주고 일을 시키는 사람.
người tài, giới tinh hoa
Danh từ명사
    người tài, giới tinh hoa
  • Người có năng lực xuất chúng và ở vị trí lãnh đạo một tập thể hay xã hội.
  • 뛰어난 능력이 있어 한 집단이나 사회를 이끌어 가는 위치에 있는 사람.
người tàn tật
Danh từ명사
    người tàn tật
  • Người mà một bộ phận của cơ thể không thực hiện được chức năng bình thường.
  • 몸의 일부가 정상적으로 기능하지 못하는 사람.
người tàn tật, người dị dạng
Danh từ명사
    người tàn tật, người dị dạng
  • Người mà bộ phận nào đó của cơ thể không được hoàn chỉnh.
  • 몸의 어느 부분이 온전하지 못한 사람.
người tán thành, người tán đồng
Danh từ명사
    người tán thành, người tán đồng
  • Người ủng hộ và đi theo ý kiến hay chủ nghĩa của người nào đó hay tổ chức nào đó sáng lập ra v.v...
  • 어떤 사람이나 단체 등이 내세우는 주의나 의견에 찬성하고 따르는 사람.
người, tên
Phụ tố접사
    người, tên
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người có đặc tính như vậy '.
  • '그러한 특징을 지닌 사람'의 뜻을 더하는 접미사.
người tìm
Danh từ명사
    người tìm
  • Người phải tìm bắt được những người đang trốn trong trò chơi trốn tìm.
  • 술래잡기에서, 숨은 사람들을 찾아내야 하는 사람.
người tìm chân lý
Danh từ명사
    người tìm chân lý
  • Người tìm sự giác ngộ mang tính tôn giáo hay chân lý.
  • 진리나 종교적인 깨달음을 구하는 사람.
người tìm việc
Danh từ명사
    người tìm việc
  • Người tìm chỗ làm.
  • 일자리를 구하는 사람.
người tìm được việc, người có việc làm
Danh từ명사
    người tìm được việc, người có việc làm
  • Người có được nghề nghiệp nhất định và đi làm việc.
  • 일정한 직업을 얻어 직장에 나가는 사람.
người tình nguyện
Danh từ명사
    người tình nguyện
  • (cách nói ẩn dụ) Người giúp đỡ ở bên cạnh để công việc của người khác thành công hoặc trở nên thuận lợi hơn.
  • (비유적으로) 남의 일이 잘되거나 나아지도록 곁에서 도와주는 사람.
người tí hon
Danh từ명사
    người tí hon
  • Người có vóc dáng và thân mình rất nhỏ so với người thường.
  • 보통 사람보다 키와 몸집이 매우 작은 사람.
ProverbsNgười tính không bằng trời tính
    (ngày đi lại là ngày họp chợ) Người tính không bằng trời tính
  • Có nghĩa là định làm việc nào đó thì rốt cuộc đúng lúc đó lại xảy ra việc không nghĩ tới.
  • 어떤 일을 하려고 하는데 마침 그때 생각하지도 않은 일이 생긴다는 뜻.
người tư vấn, tư vấn viên
Danh từ명사
    người tư vấn, tư vấn viên
  • Người làm nghề lắng nghe và cho những lời bổ ích về một vấn đề nào đó.
  • 어떤 문제에 대하여 듣고 도움말을 해 주는 것이 직업인 사람.
người tương ứng, người phù hợp
Danh từ명사
    người tương ứng, người phù hợp
  • Người có quan hệ với cái nào đó.
  • 무엇과 관계가 있는 사람.
người tạm thay quyền, chức vụ tạm thay quyền
Danh từ명사
    người tạm thay quyền, chức vụ tạm thay quyền
  • Người tạm thời đứng vào vị trí của người khác để thi hành công việc hay quyền hạn. Hay chức vụ như vậy.
  • 남의 자리를 임시로 맡아서 권한이나 직무를 대신 행하는 사람. 또는 그런 직책.
người tạm vắng
Danh từ명사
    người tạm vắng
  • Người rời khỏi địa chỉ đã đăng ký về mặt luật pháp.
  • 법률적으로, 등록된 주소지를 떠나 있는 사람.
người tấn công
Danh từ명사
    người tấn công
  • Người tấn công trong thi đấu thể thao
  • 운동 경기에서 공격하는 사람.
người tập sự
Danh từ명사
    người tập sự
  • Người thuộc về một tổ chức nhất định và tập luyện, chuẩn bị để có thể hoạt động một cách chuyên nghiệp trong lĩnh vực âm nhạc, phim kịch, thể thao v.v...
  • 음악이나 연기, 운동 등의 분야에서, 전문적으로 활동하기 위해 특정 단체에 소속되어 연습을 하며 준비하는 사람.
người tập sự, người mới vào nghề
Danh từ명사
    người tập sự, người mới vào nghề
  • Người lần đầu nhận công việc ở lĩnh vực nào đó nên vẫn vụng về.
  • 어떤 분야의 일을 처음 맡아서 아직 일이 서투른 사람.
người tốc ký, nhân viên tốc ký
Danh từ명사
    người tốc ký, nhân viên tốc ký
  • Người làm nghề sử dụng ký hiệu rồi tiếp nhận và ghi chép nhanh lời nói của người khác.
  • 부호를 사용하여 남의 말을 빨리 받아 적는 일을 직업으로 하는 사람.
người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
Danh từ명사
    người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
  • Người trình báo hành vi phạm tội của người khác với cảnh sát hay cơ quan pháp luật và yêu cầu xử lý tội phạm.
  • 다른 사람의 범죄 사실을 경찰이나 법률 기관에 알려 범인을 처벌해 달라고 요구한 사람.
Danh từ명사
    người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
  • Người trình báo hành vi phạm tội của người khác với cảnh sát hay cơ quan pháp luật và yêu cầu xử lý tội phạm.
  • 다른 사람의 범죄 사실을 경찰이나 법률 기관에 알려 범인을 처벌해 달라고 요구한 사람.
người tố cáo, người khai báo
Danh từ명사
    người tố cáo, người khai báo
  • Người làm cho mọi người biết về một điều sai trái hay phi lý vốn bị che giấu.
  • 감춰져 있던 잘못이나 비리를 공개적으로 알린 사람.
người tố giác
Danh từ명사
    người tố giác
  • Người trình báo với cảnh sát hay cơ quan điều tra về một hành vi phạm tội hay tội phạm.
  • 범죄 사실 또는 범인을 경찰이나 검찰에 신고한 사람.
người tốt
Danh từ명사
    người tốt
  • Người có tính cách hoặc nhân phẩm đẹp đẽ.
  • 성격 또는 인품이 좋은 사람.
người tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
Danh từ명사
    người tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
  • Người hoàn thành toàn bộ chương trình đào tạo của trường học.
  • 학교에서 정해진 교과 과정을 모두 마친 사람.
người tốt nghiệp đại học
Danh từ명사
    người tốt nghiệp đại học
  • Người tốt nghiệp từ trường đại học.
  • 대학교를 졸업한 사람.
người tố tụng
Danh từ명사
    người tố tụng
  • Người yêu cầu toà án phán quyết sự tranh chấp xảy ra giữa nhiều người theo pháp luật.
  • 다툼이 일어났을 때 법률에 따라 판결해 달라고 법원에 요구한 사람.
người tụt hậu, người lạc lậu
Danh từ명사
    người tụt hậu, người lạc lậu
  • Người bị rớt lại trong cuộc cạnh tranh hoặc người bị thụt lùi trước những thay đổi của xã hội hay thời đại.
  • 경쟁에서 뒤떨어지거나 사회나 시대의 변화에 뒤쳐진 사람.
người tử vong
Danh từ명사
    người tử vong
  • Người chết.
  • 죽은 사람.
người tử vì đạo
Danh từ명사
    người tử vì đạo
  • Người dâng hiến mạng sống vì tôn giáo mà mình tin tưởng.
  • 자기가 믿는 종교를 위하여 목숨을 바친 사람.
người viết
Danh từ명사
    người viết
  • Người viết bài. Hoặc người đang viết hoặc sẽ viết bài.
  • 글을 쓴 사람. 또는 글을 쓰고 있거나 쓸 사람.
người viết chữ xấu, người viết nguệch ngoạc
Danh từ명사
    người viết chữ xấu, người viết nguệch ngoạc
  • Người không thể viết bài viết hay chữ đẹp.
  • 글씨나 글을 잘 쓰지 못하는 사람.
người viết, người chấp bút
Danh từ명사
    người viết, người chấp bút
  • Người làm ra hồ sơ hay bản thảo...
  • 원고나 서류 등을 만든 사람.
người viết, tác giả
Danh từ명사
    người viết, tác giả
  • Người viết văn.
  • 글을 쓴 사람.
Danh từ명사
    người viết, tác giả
  • Người làm nghề viết bài hay sách... chủ yếu mang tính học thuật.
  • 주로 학술적인 글이나 책 등을 쓰는 일을 직업으로 하는 사람.
người vô công rỗi nghề
Danh từ명사
    người vô công rỗi nghề
  • (cách nói thông tục) Người đi lòng vòng chỗ này chỗ kia mà không có việc gì làm.
  • (속된 말로) 별 볼일 없이 여기저기를 싸돌아다니는 사람.
người vô dụng, người bất tài
Danh từ명사
    người vô dụng, người bất tài
  • (cách nói ẩn dụ) Người vô tích sự nên không thể làm việc mình phải làm một cách bình thường.
  • (비유적으로) 쓸모없게 되어서 자기가 해야 할 일을 제대로 하지 못하는 사람.
người vô gia cư
Danh từ명사
    người vô gia cư
  • Người không có nhà ở, sinh hoạt và ăn uống ở những nơi như công viên hay lề đường.
  • 집이 없어 길이나 공원 등 밖에서 자면서 생활하는 사람.
Danh từ명사
    người vô gia cư
  • Người không có nhà ở, sinh hoạt và ăn uống ở những nơi như công viên hay lề đường.
  • 집이 없어 길이나 공원 등 밖에서 자면서 생활하는 사람.
người vô sản, giai cấp vô sản
Danh từ명사
    người vô sản, giai cấp vô sản
  • Người lao động trí óc hoặc lao động chân tay để sinh sống mà không có tài sản trong xã hội tư bản.
  • 자본주의 사회에서, 재산이 없고 육체노동이나 정신노동을 하여 생활하는 사람.
người vô tội, người vô can, người lương thiện
Danh từ명사
    người vô tội, người vô can, người lương thiện
  • Người không có bất cứ lỗi lầm hoặc liên quan đến việc nào đó.
  • 어떠한 일에 아무 잘못이나 관련이 없는 사람.
người văn hay
Danh từ명사
    người văn hay
  • Người có năng lực viết văn nổi trội.
  • 글을 짓는 실력이 뛰어난 사람.
người văn hay chữ tốt
Danh từ명사
    người văn hay chữ tốt
  • Người viết chữ hoặc viết văn giỏi.
  • 뛰어난 문장이나 글을 쓰는 사람.
người văn minh
Danh từ명사
    người văn minh
  • Người sống trong xã hội văn minh và có ý thức cũng như tiêu chuẩn văn hóa cao.
  • 문명이 발달한 사회에서 사는, 의식이 있고 문화 수준이 높은 사람.
người vượt biên, người đi lậu
Danh từ명사
    người vượt biên, người đi lậu
  • Người lén đi đi lại lại ra nước ngoài bằng tàu thuyền hay máy bay mà không được sự cho phép của nhà nước hoặc không trả chi phí đi lại.
  • 국가의 허가를 받지 않거나 운송료를 내지 않고 배나 비행기로 몰래 외국을 오가는 사람.
người vận chuyển, người chuyên chở
Danh từ명사
    người vận chuyển, người chuyên chở
  • Người làm công việc vận chuyển người hay hàng hóa bằng tàu hỏa, ô tô, tàu thủy, máy bay v.v...
  • 기차, 자동차, 배, 비행기 등으로 사람이나 물건을 실어 옮기는 일을 맡아보는 사람.
người vận động bầu cử
Danh từ명사
    người vận động bầu cử
  • Người hoạt động một cách tích cực cho sự thắng cử của ứng cử viên mà mình ủng hộ trong bầu cử.
  • 선거에서 자신이 지지하는 후보의 당선을 위해 적극적으로 활동하는 사람.
người vắng mặt
Danh từ명사
    người vắng mặt
  • Người không có mặt ở chỗ đó.
  • 그 자리에 없는 사람.
Danh từ명사
    người vắng mặt
  • Người không tham gia hoặc không tham dự vị trí nào đó.
  • 어떤 자리에 참가하지 않거나 참석하지 않은 사람.
người vẽ thư họa, nhà thư pháp
Danh từ명사
    người vẽ thư họa, nhà thư pháp
  • Người giỏi công việc vẽ tranh và viết chữ chủ yếu bằng bút lông. Hoặc người làm nghề đó.
  • 주로 붓으로 글씨를 쓰고 그림을 그리는 일을 잘하는 사람. 또는 그런 일을 직업으로 하는 사람.
người vị thành niên
Danh từ명사
    người vị thành niên
  • Người chưa trở thành người trưởng thành.
  • 아직 성년이 되지 않은 사람.
người vợ bị bạc đãi
Danh từ명사
    người vợ bị bạc đãi
  • (Cách nói hạ thấp) Người phụ nữ bị chồng bạc đãi.
  • (낮잡아 이르는 말로) 남편에게 소박을 당한 여자.
người vợ làm nguồn an ủi, động viên
Danh từ명사
    người vợ làm nguồn an ủi, động viên
  • Người phụ nữ động viên để giảm những ham muốn tình dục của những người lính trong quân đội thời chiến tranh.
  • 전쟁 때 군대에서 군인들의 성적 욕구를 해소하기 위해 강제로 동원한 여성.
người vợ sống đơn chiếc
Danh từ명사
    người vợ sống đơn chiếc
  • Việc người vợ sống một mình không có chồng.
  • 아내가 남편 없이 혼자 지내는 것.
người vợ trước
Danh từ명사
    người vợ trước
  • (cách nói kính trọng) Vợ trước đây của người khác.
  • (높이는 말로) 남의 예전 아내.
người xin ứng tuyển, người dự tuyển
Danh từ명사
    người xin ứng tuyển, người dự tuyển
  • Người muốn đảm nhận công việc hay tham gia vào tổ chức nào đó.
  • 어떤 조직에 들어가거나 일을 맡기를 원하는 사람.
người xung quanh, người bên cạnh
Danh từ명사
    người xung quanh, người bên cạnh
  • Những người sống gần gũi với người nào đó.
  • 어떤 사람과 가깝게 지내는 사람들.
người xuất bản
Danh từ명사
    người xuất bản
  • Người làm nghề tạo nên sách rồi đưa ra công chúng.
  • 책을 만들어 세상에 내놓는 일을 하는 사람.
người xã hội
Danh từ명사
    người xã hội
  • Người hoạt động tự do trong xã hội nói chung, không phải là người thuộc về tập thể bị hạn chế như trường học hay quân đội...
  • 학교나 군대 등의 제한된 집단에 속한 사람이 아닌, 일반 사회에서 자유롭게 활동하는 사람.
người xúi quẩy, vật xúi quẩy
Danh từ명사
    người xúi quẩy, vật xúi quẩy
  • Đồ vật hay người khiến việc không hay hoặc việc đen đủi xảy ra.
  • 운이 없는 일. 또는 좋지 않은 일이 생기게 하는 사람이나 물건.

+ Recent posts

TOP