người gửi
Danh từ명사
    người gửi
  • Người gửi điện tín hay thư từ.
  • 우편이나 전기 신호 등을 보내는 사람.
Danh từ명사
    người gửi
  • Người gửi điện tín hay thư từ.
  • 우편이나 전기 신호 등을 보내는 사람.
người gửi, nhân viên chuyển phát
Danh từ명사
    người gửi, nhân viên chuyển phát
  • Người gửi hàng hóa, thư từ, tài liệu bằng bưu điện hay xe chuyển hàng nhanh tận nơi.
  • 물건, 편지, 서류 등이 우편이나 택배 등으로 보낸 사람.
người ham việc, người mê việc
Danh từ명사
    người ham việc, người mê việc
  • Người thích làm việc.
  • 일을 벌이기를 좋아하는 사람.
người hay càu nhàu, người hay ca cẩm
Danh từ명사
    người hay càu nhàu, người hay ca cẩm
  • Người nhiếc móc hoặc tham gia vào chuyện của người khác và nói những lời không muốn nghe một cách không cần thiết phải nói thêm nữa.
  • 필요 이상으로 듣기 싫은 말을 하며 꾸짖거나 참견하는 사람.
người hay dậy muộn, người hay ngủ nướng
Danh từ명사
    người hay dậy muộn, người hay ngủ nướng
  • Người có thói quen thức dậy muộn vào buổi sáng.
  • 아침에 늦게까지 자는 습관을 가진 사람.
người hay ngủ, kẻ hay ngủ, con ma ngủ
Danh từ명사
    người hay ngủ, kẻ hay ngủ, con ma ngủ
  • Người ngủ nhiều.
  • 잠을 많이 자는 사람.
người hay vờ ốm
Danh từ명사
    người hay vờ ốm
  • Người hay cường điệu hóa bệnh tật.
  • 엄살을 잘 부리는 사람.
người hi sinh
Danh từ명사
    người hi sinh
  • Người bị hy sinh.
  • 희생을 당한 사람.
  • người hi sinh
  • Người mất mạng một cách đau đớn và đáng tiếc do tai nạn hay tai họa thiên nhiên.
  • 사고나 자연 재해 등으로 슬프고 안타깝게 목숨을 잃은 사람.
người hiến tặng, người biếu tặng
Danh từ명사
    người hiến tặng, người biếu tặng
  • Người cho nội tạng, tài sản hay đồ vật của mình vì người khác mà không đòi hỏi gì.
  • 남을 위하여 자신의 물품이나 재산, 장기 등을 대가 없이 주는 사람.
người hiền như cục đất
Danh từ명사
    người hiền như cục đất
  • (cách nói ví von) Người rộng rãi và hiền lành một cách thái quá.
  • (비유적으로) 지나치게 너그럽고 착한 사람.
người hiện đại
Danh từ명사
    người hiện đại
  • Người theo giá trị và cảm giác mang tính hiện đại.
  • 현대적 감각이나 가치를 따르는 사람.
Danh từ명사
    người hiện đại
  • Người có lối suy nghĩ và kiểu sinh hoạt hiện đại và đang sống ở hiện đại.
  • 현대의 생활 방식과 사고방식을 가지고 현대에 살고 있는 사람.
người hoàn thành khóa học
Danh từ명사
    người hoàn thành khóa học
  • Người đã kết thúc quá trình học về ngành học hay kỹ thuật.
  • 학문이나 기술을 배우는 일정한 과정을 마친 사람.
người hoàn toàn xa lạ, sự hoàn toàn xa lạ
Danh từ명사
    người hoàn toàn xa lạ, sự hoàn toàn xa lạ
  • Người chưa từng gặp mặt dù chỉ một lần nên hoàn toàn không biết. Hoặc mối quan hệ như vậy.
  • 서로 한 번도 만난 적이 없어서 전혀 모르는 사람. 또는 그런 관계.
người hành hương
Danh từ명사
    người hành hương
  • Người tìm tới nơi mà tôn giáo xuất hiện lần đầu tiên hay nơi mang ý nghĩa tôn giáo như lăng mộ của thánh nhân rồi vái lạy và tưởng niệm.
  • 종교가 처음 일어난 곳이나 성인의 무덤 등 종교적으로 의미가 있는 곳을 찾아다니며 참배하는 사람.
người hành nghề, nhân viên làm việc
Danh từ명사
    người hành nghề, nhân viên làm việc
  • Người làm công việc nào đó như là nghề nghiệp.
  • 어떤 일을 직업으로 하여 일하는 사람.
người Hàn Quốc
Danh từ명사
    người Hàn Quốc
  • Người mang quốc tịch Hàn Quốc hoặc tiếp nhận huyết thống và tinh thần của dân tộc Hàn.
  • 대한민국 국적을 가졌거나 한민족의 혈통과 정신을 이어받은 사람.
người hát hay
Danh từ명사
    người hát hay
  • (cách nói ẩn dụ) Người hát hay.
  • (비유적으로) 노래를 잘 부르는 사람.
người hâm mộ, người say mê
Danh từ명사
    người hâm mộ, người say mê
  • Người thích và yêu công việc hay sự vật nào đó.
  • 어떤 사물이나 일을 사랑하고 좋아하는 사람.
người hòa giải
Danh từ명사
    người hòa giải
  • Người xen vào giữa những người đang tranh chấp cãi vã và dàn hòa họ.
  • 다투는 사람들 사이에 끼어들어 당사자들을 화해시키는 사람.
người hòa giải, trọng tài
Danh từ명사
    người hòa giải, trọng tài
  • Người xen vào giữa những người tranh chấp cãi vã và dàn hòa họ.
  • 다투는 사람들 사이에 끼어들어 당사자들을 화해시키는 사람.
người hút thuốc
Danh từ명사
    người hút thuốc
  • Người hút thuốc lá.
  • 담배를 피우는 사람.
người hướng dẫn
Danh từ명사
    người hướng dẫn
  • Người chỉ dẫn đường.
  • 길을 안내해 주는 사람.
Danh từ명사
    người hướng dẫn
  • Người đảm nhận việc hướng dẫn.
  • 안내하는 일을 맡아서 하는 사람.
người hưởng lợi
Danh từ명사
    người hưởng lợi
  • Người nhận được lợi ích.
  • 이익을 얻는 사람.
người hạ thủ
Danh từ명사
    người hạ thủ
  • Người nhúng tay trực tiếp giết người.
  • 손을 대어 직접 사람을 죽인 사람.
người hầu bàn, người phục vụ nam, người bồi bàn
Danh từ명사
    người hầu bàn, người phục vụ nam, người bồi bàn
  • Nhân viên nam bưng bê thức ăn hay phục vụ những yêu cầu của khách ở những nơi như nhà hàng kiểu Tây hay khách sạn.
  • 서양식 음식점이나 호텔 등에서 음식을 나르거나 손님의 시중을 드는 남자 종업원.
người hầu nam trẻ khỏe, người đầy tớ nam trẻ khỏe
Danh từ명사
    người hầu nam trẻ khỏe, người đầy tớ nam trẻ khỏe
  • Người đầy tớ nam làm việc giỏi, sức lực khỏe và trẻ.
  • 젊고 힘이 세며 일을 잘하는 남자 머슴.
người hầu, đày tớ, tôi đòi
Danh từ명사
    người hầu, đày tớ, tôi đòi
  • (ngày xưa) Người sống ở nhà người khác từ đời này sang đời khác và làm công việc thấp kém.
  • (옛날에) 남의 집에서 대대로 살며 천한 일을 하던 사람.
người hậu thuẫn, người hỗ trợ, nhà tài trợ
Danh từ명사
    người hậu thuẫn, người hỗ trợ, nhà tài trợ
  • Người giúp đỡ ở phía sau.
  • 뒤에서 도와주는 사람.
người học
Danh từ명사
    người học
  • Người học hỏi làm quen.
  • 배워서 익히는 사람.
người học cùng khoá
Danh từ명사
    người học cùng khoá
  • Người tốt nghiệp cùng trường trong cùng một năm.
  • 같은 해에 같은 학교를 나온 사람.
người học cùng thời, người vào cùng kỳ
Danh từ명사
    người học cùng thời, người vào cùng kỳ
  • Người cùng vào trường học hay công ty ở cùng thời điểm.
  • 학교나 회사 등을 같은 시기에 함께 들어간 사람.
người học cùng trường
Danh từ명사
    người học cùng trường
  • Người tốt nghiệp cùng trường.
  • 같은 학교를 나온 사람.
người học việc
Danh từ명사
    người học việc
  • Người học việc nào đó lần đầu tiên.
  • 어떤 일을 처음 배우는 사람.
người học việc, người mới vào nghề
Danh từ명사
    người học việc, người mới vào nghề
  • Người bắt đầu hoặc học hỏi công việc hay kĩ thuật nào đó lần đầu tiên.
  • 어떤 일이나 기술을 처음으로 시작하거나 배우는 사람.
người hợp đồng
Danh từ명사
    người hợp đồng
  • Người đứng ra làm hợp đồng.
  • 계약을 한 사람.
Proverbs, người im như thóc
    (bao thóc vay mang về), người im như thóc
  • Người mà khi có mọi người thì chỉ ngồi yên một chỗ không nói hay hòa đồng vào.
  • 사람들과 함께 있을 때 같이 어울리거나 말을 하지 않고 한쪽에 가만히 있는 사람.
người keo kiệt, người bủn xỉn
Danh từ명사
    người keo kiệt, người bủn xỉn
  • Người không dám xài tiền hay của cải và hà tiện một cách quá mức.
  • 돈이나 재물을 지나치게 안 쓰고 아끼는 사람.
người khai hoang, người khai khẩn
Danh từ명사
    người khai hoang, người khai khẩn
  • Người khai hoang đất hoang, biến thành đất có thể sử dụng được.
  • 거친 땅을 일구어 쓸 수 있는 땅으로 만드는 사람.
người khai phá, người khám phá
Danh từ명사
    người khai phá, người khám phá
  • Người tìm và mở ra một phương hướng hay một lĩnh vực mới lần đầu tiên.
  • 새로운 영역이나 길을 찾아서 처음으로 열어 나간 사람.
người khiêu vũ
Danh từ명사
    người khiêu vũ
  • Người yêu thích khiêu vũ.
  • 춤을 즐겨 추는 사람.
người khiếm thính
    người khiếm thính
  • Người không nghe được âm thanh do tai có dị tật.
  • 귀에 이상이 생겨 소리를 듣지 못하는 사람.
người khiếm thị, người mù, người đui
Danh từ명사
    người khiếm thị, người mù, người đui
  • Người bị đui mắt.
  • 눈이 먼 사람.
người khuyên bảo, người khuyên răn
Danh từ명사
    người khuyên bảo, người khuyên răn
  • Người dùng lời nói khiến cho nhận thức ra hoặc hỗ trợ để giúp ích.
  • 도움이 되도록 말로 거들거나 깨우쳐 주는 사람.
người khuyết tật
Danh từ명사
    người khuyết tật
  • Người có dị tật trên cơ thể hoặc có khiếm khuyết về mặt tinh thần nên sinh hoạt thường nhật hoặc sinh hoạt xã hội khó khăn.
  • 몸에 장애가 있거나 정신적으로 부족한 점이 있어 일상생활이나 사회생활이 어려운 사람.
Danh từ명사
    người khuyết tật
  • Người mà sinh hoạt xã hội hay đời sống thường ngày gặp khó khăn do có điểm khiếm khuyết về mặt thần kinh hay thể chất.
  • 몸에 장애가 있거나 정신적으로 부족한 점이 있어 일상생활이나 사회생활이 어려운 사람.
người khác
Danh từ명사
    người khác
  • Người khác không phải mình.
  • 내가 아닌 다른 사람.
Danh từ명사
    người khác
  • Người khác.
  • 다른 사람.
Danh từ명사
    người khác
  • Người khác.
  • 다른 사람.
người khác, người khác lạ, người thay đổi
Danh từ명사
    người khác, người khác lạ, người thay đổi
  • Người mà hình dáng hay hành động trở nên khác với trước đây đến mức không thể nhận ra.
  • 모습이나 행동 등이 알아보지 못할 만큼 이전과 달라진 사람.
người khác vùng, người khu vực khác
Danh từ명사
    người khác vùng, người khu vực khác
  • Người không phải là người sống ở vùng đó.
  • 그 고장 사람이 아닌 사람.
người khóa sau
Danh từ명사
    người khóa sau
  • Người nhập học cùng trường muộn hơn so với mình.
  • 같은 학교를 자기보다 늦게 입학한 사람.
người không biết bơi, người bơi kém
Danh từ명사
    người không biết bơi, người bơi kém
  • (cách nói ẩn dụ) Người hoàn toàn không bơi được hoặc bơi kém.
  • (비유적으로) 헤엄을 전혀 치지 못하거나 서툰 사람.
người không chuyên, người ngoài ngành
Danh từ명사
    người không chuyên, người ngoài ngành
  • Người không có kiến thức chuyên môn về một việc nào đó..
  • 어떤 일에 대해 전문적인 지식이 없는 사람.
người không có chuyên môn, người không chuyên nghiệp, người nghiệp dư
Danh từ명사
    người không có chuyên môn, người không chuyên nghiệp, người nghiệp dư
  • Người không có được kinh nghiệm, kỹ thuật hay tri thức mang tính chuyên môn trong lĩnh vực nhất định.
  • 일정한 분야에서 전문적인 지식이나 기술, 경험 등을 갖추지 못한 사람.
người không có tư cách
Danh từ명사
    người không có tư cách
  • Người không có hoặc không thể có tư cách để làm việc gì đó.
  • 자격이 없거나 자격을 갖추지 못한 사람.
người không có việc làm, người thất nghiệp
Danh từ명사
    người không có việc làm, người thất nghiệp
  • Người không có nghề nghiệp hay không có việc làm nhất định.
  • 직업이 없거나 일정한 직업을 가지지 않은 사람.
người không hút thuốc
Danh từ명사
    người không hút thuốc
  • Người không hút thuốc lá.
  • 담배를 피우지 않는 사람.
người không thể thiếu
Danh từ명사
    người không thể thiếu
  • (cách nói ẩn dụ) Người chắc chắn cần thiết.
  • (비유적으로) 꼭 필요한 사람.
người không tôn giáo
Danh từ명사
    người không tôn giáo
  • Người không tin vào tôn giáo.
  • 종교를 믿지 않는 사람.
người không, xác không, trắng tay
Danh từ명사
    người không, xác không, trắng tay
  • (cách nói thông tục) Trạng thái hay tình cảnh không có cái gì cả.
  • (속된 말로) 아무것도 지니지 않은 상태나 형편.
người không đủ tư cách, người không hợp chuẩn
Danh từ명사
    người không đủ tư cách, người không hợp chuẩn
  • Người mà tư cách không phù hợp với cái nào đó.
  • 어떤 것에 자격이 맞지 않는 사람.
người khả nghi, người bị tình nghi
Danh từ명사
    người khả nghi, người bị tình nghi
  • Người bị nghi ngờ là tội phạm dù không có chứng cớ rõ ràng về việc đã phạm tội.
  • 범죄를 저지른 범인으로 의심받는사람.
người khảo cứu, người tham cứu
Danh từ명사
    người khảo cứu, người tham cứu
  • Người đào sâu và nghiên cứu về học vấn...
  • 학문 등을 깊이 파고들어 연구하는 사람.
người khổng lồ
Danh từ명사
    người khổng lồ
  • Người có cơ thể và chiều cao cao lớn hơn hẳn người bình thường.
  • 보통 사람보다 몸과 키가 훨씬 큰 사람.
  • người khổng lồ
  • Người có thành tích nổi trội hoặc có thực lực ưu tú nhất ở lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야에서 가장 우수한 실력을 가졌거나 뛰어난 업적을 쌓은 사람.
người kia, người nọ
Đại từ대명사
    người kia, người nọ
  • Từ chỉ 'người kia'.
  • '저 사람'을 가리키는 말.
người kia, người đó
Đại từ대명사
    người kia, người đó
  • (cách nói hơi xem thường) Người đó.
  • (조금 낮잡아 이르는 말로) 저 사람.
người kia, vị kia
Đại từ대명사
    người kia, vị kia
  • (cách nói hơi kính trọng) Người đó.
  • (조금 높이는 말로) 저 사람.
người kinh doanh
Danh từ명사
    người kinh doanh
  • Người chuyên làm kinh doanh.
  • 전문적으로 사업을 하는 사람.
người kém tuổi
Danh từ명사
    người kém tuổi
  • Người ít tuổi hơn mình.
  • 나이가 자기보다 어린 사람.
người kéo tay, người đa năng
Danh từ명사
    người kéo tay, người đa năng
  • Người có nhiều tài năng và sự khéo léo.
  • 여러 가지의 재주와 솜씨를 가진 사람.
người kì quái
Danh từ명사
    người kì quái
  • Người khác với người thường đến mức quái lạ.
  • 괴상할 정도로 보통과 다른 사람.
người kích động, kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy
Danh từ명사
    người kích động, kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy
  • Người kích động để người khác hành động hay làm việc gì đó.
  • 다른 사람이 어떤 일이나 행동을 하도록 부추기는 사람.
người, kẻ, tên
Phụ tố접사
    người, kẻ, tên
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người có tính chất như vậy hoặc có liên quan với điều đó'.
  • ‘그러한 성질이 있거나 그와 관련이 있는 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    người, kẻ, tên
  • Thằng hoặc người.
  • 놈 또는 사람.
3. -한
Phụ tố접사
    người, kẻ, tên
  • Hậu tố thêm nghĩa "người có liên quan đến đó".
  • ‘그와 관련된 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
Danh từ명사
    người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
  • Người tiếp nối phía sau của người hay công việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사람의 뒤를 잇는 사람.
Danh từ명사
    người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
  • Người tiếp nối phía sau của người hay công việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사람의 뒤를 잇는 사람.

+ Recent posts

TOP