người cầm quyền
Danh từ명사
    người cầm quyền
  • Người nắm giữ quyền lực hay chính quyền.
  • 권력이나 정권을 잡고 있는 사람.
người cầm quyền, gia đình quyền thế
Danh từ명사
    người cầm quyền, gia đình quyền thế
  • Người khuấy đảo quyền lực mang tính chính trị. Hoặc gia đình như vậy.
  • 정치적인 권력을 마구 휘두르는 사람. 또는 그런 집안.
người cầm đầu một phong trào
Danh từ명사
    người cầm đầu một phong trào
  • (cách nói ẩn dụ) Người dẫn đầu một việc lớn nào đó và trở thành trọng tâm của việc đó.
  • (비유적으로) 어떤 큰일을 앞장서서 이끌며 그 일의 중심이 되는 사람.
người cần mẫn
Danh từ명사
    người cần mẫn
  • (cách nói ẩn dụ) Người làm một việc nào đó rất cần cù và trung thực.
  • (비유적으로) 어떤 일을 꾸준히 성실하게 하는 사람.
người cầu hôn
Danh từ명사
    người cầu hôn
  • Người yêu cầu kết hôn.
  • 결혼을 하자고 하는 사람.
người cẩu thả, người đại khái
Danh từ명사
    người cẩu thả, người đại khái
  • Người không thận trọng và rất ẩu, hành động khinh xuất.
  • 차분하지 못하고 몹시 덤벙거리면서 가볍게 행동하는 사람.
người cận kề, kẻ trung thành
Danh từ명사
    người cận kề, kẻ trung thành
  • (cách nói ẩn dụ) Người phụ tá trung thành với người mà mình đang phục dịch.
  • (비유적으로) 자신이 모시는 사람에게 충성하는 앞잡이.
người cổ hủ
Danh từ명사
    người cổ hủ
  • (cách nói ẩn dụ) Chỉ người cố chấp, không nghe lời nói của người khác.
  • (비유적으로) 고집이 세어 남의 말을 잘 들으려고 하지 않는 사람.
người cổ đại
Danh từ명사
    người cổ đại
  • Người sống vào thời kỳ cổ đại.
  • 고대에 살던 사람.
người của chính đảng, thành viên chính đảng
Danh từ명사
    người của chính đảng, thành viên chính đảng
  • Người thuộc chính đảng và hoạt động chính trị.
  • 정당에 속하여 정치 활동을 하는 사람.
người của công chúng
Danh từ명사
    người của công chúng
  • Người có sức ảnh hưởng lớn như là nhân vật được biết đến rộng rãi trong xã hội.
  • 사회적으로 널리 알려진 인물로 큰 영향력을 끼치는 사람.
người cứu viện
Danh từ명사
    người cứu viện
  • Người cứu giúp người hay tổ chức đang gặp nguy hiểm hay khó khăn.
  • 어려움이나 위험에 빠진 사람이나 단체 등을 구해 주는 사람.
người da bị đen
Danh từ명사
    người da bị đen
  • Người có màu da đậm và tối.
  • 피부색이 짙고 어두운 사람.
người da trắng
Danh từ명사
    người da trắng
  • Người thuộc chủng người da trắng.
  • 백색 인종에 속하는 사람.
người da trắng trẻo
Danh từ명사
    người da trắng trẻo
  • Người có nước da trắng.
  • 피부색이 흰 사람.
người da đen
Danh từ명사
    người da đen
  • Người có da màu đen.
  • 피부색이 검은 사람.
Danh từ명사
    người da đen
  • Người thuộc nhân chủng mà da có màu đen hoặc màu nâu.
  • 피부색이 검은색 또는 갈색을 띤 인종에 속하는 사람.
người da đen và người da trắng.
Danh từ명사
    người da đen và người da trắng.
  • Người da đen và người da trắng.
  • 흑인과 백인.
người di cư
Danh từ명사
    người di cư
  • Là người rời khỏi nước mình để đến một nước khác sinh sống.
  • 자기 나라를 떠나서 다른 나라로 가서 사는 사람.
người di trú
Danh từ명사
    người di trú
  • Người rời khỏi nơi mình từng sống và chuyển đến sống ở căn nhà hay vùng đất mới.
  • 원래 살던 곳을 떠나서 새로운 집이나 땅으로 옮겨 사는 사람.
người diễn hài, người diễn trò
Danh từ명사
    người diễn hài, người diễn trò
  • (cách nói ẩn dụ) Người làm người khác cười bằng những lời nói hay hành động buồn cười.
  • (비유적으로) 우스운 말이나 행동을 하여 남을 웃기는 사람.
người diễn thuyết, người thuyết giảng
Danh từ명사
    người diễn thuyết, người thuyết giảng
  • Người làm việc thuyết giảng.
  • 강연을 하는 사람.
người diễn thuyết, nhà hùng biện
Danh từ명사
    người diễn thuyết, nhà hùng biện
  • Người nói trước công chúng về vấn đề nào đó.
  • 연설하는 사람.
người Do Thái
Danh từ명사
    người Do Thái
  • Dân tộc sử dụng tiếng Hebrew, sống ở Palestin vào thời kì cổ đại, sau đó bị lưu lạc bởi đế quốc La Mã, rồi thành lập ra nhà nước Isarel.
  • 히브리어를 쓰며, 고대에는 팔레스타인에 살았다가 로마 제국에 의해 흩어진 뒤 다시 이스라엘을 세운 민족.
người du lịch, du khách
Danh từ명사
    người du lịch, du khách
  • Người du lịch.
  • 여행하는 사람.
người dân, nhân dân, công dân
Danh từ명사
    người dân, nhân dân, công dân
  • Đoàn thể hay cá nhân yêu cầu giải quyết dân sự ở cơ quan hành chính.
  • 행정 기관에 민원을 처리해 달라고 요구하는 개인 또는 단체.
người dân thường, dân thường, thường dân
Danh từ명사
    người dân thường, dân thường, thường dân
  • Người bình thường chứ không phải là quân nhân hay cán bộ quản lý.
  • 관리나 군인이 아닌 일반인.
người dân trong quận
Danh từ명사
    người dân trong quận
  • Người dân sống trong khu vực hành chính cấp quận.
  • 행정 구역인 군에 사는 사람.
người dính líu, người liên đới, người đồng lõa
Danh từ명사
    người dính líu, người liên đới, người đồng lõa
  • Người bị liên quan tới tội lỗi do người khác gây ra.
  • 다른 사람이 저지른 범죄에 관련된 사람.
người dùng, người sử dụng
Danh từ명사
    người dùng, người sử dụng
  • Người chọn lựa sử dụng con người, sự vật, thông tin…
  • 사람, 사물, 정보 등을 선택하여 사용하는 사람.
người dưng
Danh từ명사
    người dưng
  • Người xa lạ không phải họ hàng.
  • 친척이 아닌 남.
Idiom, người dưng khác họ
    (họ tám đời của thông gia), người dưng khác họ
  • Họ hàng xa không khác gì người dưng.
  • 남이나 다름없는 먼 친척.
người dưng, kẻ lạ
Danh từ명사
    người dưng, kẻ lạ
  • Người không có quan hệ hoặc đã chấm dứt quan hệ với mình.
  • 나와 관계가 없거나 관계가 끊어진 사람.
người dưng, kẻ xa lạ, quan hệ người dưng
Danh từ명사
    người dưng, kẻ xa lạ, quan hệ người dưng
  • Những người không có quan hệ gì với nhau. Hoặc quan hệ như thế.
  • 서로 아무 관계가 없는 사람들. 또는 그런 사이.
người dưới
Danh từ명사
    người dưới
  • Người có tuổi tác hay vai vế thấp hơn mình.
  • 나이나 항렬이 자기보다 낮은 사람.
người dẫn chương trình
Danh từ명사
    người dẫn chương trình
  • Người dẫn dắt chương trình trong buổi lễ, hội nghị hay cuộc họp hội.
  • 모임이나 회의, 예식 등의 진행을 보는 사람.
Danh từ명사
    người dẫn chương trình
  • Người dẫn dắt một chương trình truyền hình hay một sự kiện nào đó.
  • 행사나 방송 등의 사회를 보면서 일을 이끌어 나가는 사람.
người dẫn chương trình, MC
Danh từ명사
    người dẫn chương trình, MC
  • Người dẫn dắt chương trình trong buổi biểu diễn hay chương trình giải trí.
  • 공연이나 오락 프로그램 등을 진행하는 사회자.
người dẫn chương trình, người điều hành chương trình
Danh từ명사
    người dẫn chương trình, người điều hành chương trình
  • Người tiến hành những sự kiện như hội nghị, đại hội, nghi thức...
  • 회의, 대회, 의식 등의 행사를 진행하는 사람.
Người dẫn chương trình, phát thanh viên
Danh từ명사
    Người dẫn chương trình, phát thanh viên
  • Người chuyên phụ trách phát sóng bản tin, truyền hình trực tiếp, dẫn chương trình…
  • 뉴스 보도, 실황 중계, 사회 등의 방송을 전문적으로 맡아 하는 사람.
người dẫn chương trình trực tiếp
Danh từ명사
    người dẫn chương trình trực tiếp
  • Người đứng ở giữa liên kết tình huống thực tế ngoài trường quay như ở sân vận động, quốc hội hay hiện trường sự việc và dẫn dắt chương trình đó.
  • 경기장이나 국회나 사건 현장 등 방송국 밖의 실제 상황을 중간에서 연결하여 방송하는 사람.
người dẫn dắt các con chiên
Danh từ명사
    người dẫn dắt các con chiên
  • Người giáo chức trông coi sinh hoạt tín ngưỡng của tín đồ Cơ đốc giáo.
  • 기독교 신자의 신앙생활을 보살피는 성직자.
người dẫn đầu
Danh từ명사
    người dẫn đầu
  • Người dẫn dắt.
  • 앞에서 이끄는 사람.
người dẫn đầu, người đi tiên phong, con chim đầu đàn
Danh từ명사
    người dẫn đầu, người đi tiên phong, con chim đầu đàn
  • Người đứng đầu và dẫn đầu.
  • 앞장서서 이끄는 사람.
người dễ dãi
Danh từ명사
    người dễ dãi
  • Người bình thường đến mức dễ đối xử hay cư xử.
  • 다루거나 대하기 쉽게 여길 만큼 평범한 사람.
người dị giáo, người ngoại đạo
Danh từ명사
    người dị giáo, người ngoại đạo
  • Người chủ trương phản kháng quyền uy hoặc tin tưởng vào tôn giáo không được công nhận là chính thống.
  • 권위에 반항하는 주장을 하거나 정통으로 인정되지 않는 종교를 믿는 사람.
người dự họp
Danh từ명사
    người dự họp
  • Những người đang tụ họp nhiều ở một nơi.
  • 한곳에 많이 모여 있는 사람들.
người dự tuyển
Danh từ명사
    người dự tuyển
  • Người định vào đoàn thể hay tổ chức nào đó.
  • 어떤 단체나 조직에 들어가고자 하는 사람.
người em khoá sau
Danh từ명사
    người em khoá sau
  • Người nhập học cùng trường muộn hơn mình.
  • 같은 학교를 자기보다 늦게 입학한 사람.
người gia nhập, người tham gia
Danh từ명사
    người gia nhập, người tham gia
  • Người vào tổ chức hoặc kí hợp đồng để được nhận sản phẩm và dịch vụ.
  • 단체나 조직에 들어가거나 상품 및 서비스 계약을 한 사람.
người giao hàng
Danh từ명사
    người giao hàng
  • Người làm nghề chuyển hàng hóa hay đồ ăn…
  • 물건이나 음식 등을 가져다 주는 것을 직업으로 하는 사람.
người già, cụ già
Danh từ명사
    người già, cụ già
  • Người đã qua tuổi trung niên, nhiều tuổi.
  • 중년이 지난 나이 많은 사람.
người giàu con gái
Danh từ명사
    người giàu con gái
  • Người có nhiều con gái.
  • 딸이 많은 사람.
người giàu , người có nhiều
Danh từ명사
    người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
  • Người có nhiều cái nào đó hơn mức bình thường.
  • 어떤 것을 보통 이상으로 많이 가진 사람.
người giàu, người giàu có
Danh từ명사
    người giàu, người giàu có
  • Người có nhiều tài sản đến mức cuộc sống dư dả.
  • 살림이 넉넉할 정도로 재산이 많은 사람.
người giàu ngầm
Danh từ명사
    người giàu ngầm
  • Người giàu có thật sự nhưng không thể hiện ra bên ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않으나 실속이 있는 부자.
người già yếu
Danh từ명사
    người già yếu
  • Người già hay yếu.
  • 늙거나 약한 사람.
người giám hộ
Danh từ명사
    người giám hộ
  • Người có trách nhiệm bảo hộ bệnh nhân, người già hay trẻ em...
  • 환자나 노약자, 어린이 등을 보호할 책임이 있는 사람.
Danh từ명사
    người giám hộ
  • Người bảo vệ và chăm sóc trẻ vị thành niên không có người bảo lãnh thân thuộc, làm nhiệm vụ thay mặt thực hiện các hành vi pháp luật và quản lý tài sản của người ấy.
  • 친권자가 없는 미성년자 등을 보호하며 그의 재산 관리 및 법률 행위를 대리하는 일을 하는 사람.
người giám sát
Danh từ명사
    người giám sát
  • Người theo dõi sát sao nơi nhất định để kiểm soát con người hoặc khống chế tình hình.
  • 사람을 단속하거나 상황을 통제하기 위해 일정한 곳을 주의 깊게 지켜보는 사람.
người giám sát, giám sát viên, giám thị
Danh từ명사
    người giám sát, giám sát viên, giám thị
  • Người trông coi và kiểm soát để công việc hay con người không bị sai sót.
  • 일이나 사람이 잘못되지 않도록 살피고 단속하는 사람.
người giám sát, người canh gác
Danh từ명사
    người giám sát, người canh gác
  • Người theo dõi sát sao một nơi nhất định để quản thúc con người hoặc kiểm soát tình hình.
  • 사람을 단속하거나 상황을 통제하기 위해 일정한 곳을 주의 깊게 지켜보는 사람.
người giúp việc
Danh từ명사
    người giúp việc
  • Người phụ nữ nhận tiền rồi tới nhà người khác làm giúp việc nhà.
  • 돈을 받고 남의 집에 가서 집안일을 해 주는 여자.
người giúp việc, người làm, người ở
Danh từ명사
    người giúp việc, người làm, người ở
  • Người phụ nữ được thuê chủ yếu làm việc nhà cho nhà người khác.
  • 남의 집에 고용되어 주로 집안일을 맡아 하는 여자.
người giúp việc, người ở, ôsin
Danh từ명사
    người giúp việc, người ở, ôsin
  • Người nhận tiền và làm giúp việc nhà như giặt giũ, nấu ăn, quét dọn...
  • 돈을 받고 빨래, 요리, 청소 등의 집안일을 해 주는 사람.
người giúp việc, đày tớ
Danh từ명사
    người giúp việc, đày tớ
  • Người làm việc mà người khác giao.
  • 다른 사람이 시키는 일을 하는 사람.
người giả nai, người giả vờ ngây thơ
Danh từ명사
    người giả nai, người giả vờ ngây thơ
  • Người giả vờ hiền lành.
  • 겉으로만 착한 체하는 사람.
người giỏi hùng biện
Danh từ명사
    người giỏi hùng biện
  • Người có tài nói giỏi, thành thạo và không bị ngập ngừng.
  • 말을 능숙하고 막힘이 없이 잘하는 사람.
người giỏi nhất, nghệ nhân, nhà chuyên môn
Danh từ명사
    người giỏi nhất, nghệ nhân, nhà chuyên môn
  • Một người có tài nãng đặc biệt khác mọi người trong một lĩnh vực nào đó.
  • 어떠한 분야에서 남달리 뛰어난 재능을 가진 사람.
người giỏi việc
Danh từ명사
    người giỏi việc
  • Người rất giỏi lên kế hoạch hay xử lí công việc.
  • 일의 계획이나 처리를 아주 잘하는 사람.
người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
Danh từ명사
    người giống nhau như hai giọt nước, người giống như như đúc
  • (cách nói ẩn dụ) Người có gương mặt rất giống nhau.
  • (비유적으로) 얼굴이 매우 닮은 사람.
người giữ
Phụ tố접사
    người giữ
  • Hậu tố thêm nghĩa "người canh giữ cái đó".
  • ‘그것을 지키는 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
người giữ trẻ, người trông trẻ, vú nuôi
Danh từ명사
    người giữ trẻ, người trông trẻ, vú nuôi
  • Người nhận tiền và làm công việc trông giữ trẻ em của nhà người khác.
  • 돈을 받고 남의 집 아이를 돌보는 일을 하는 사람.
người gác cổng, người giữ cửa
Danh từ명사
    người gác cổng, người giữ cửa
  • Người canh giữ cổng thành hay nhà lớn…
  • 성이나 큰 집 등의 문을 지키는 사람.
người gây hại
Danh từ명사
    người gây hại
  • Người gây hại cho người khác.
  • 다른 사람에게 해를 준 사람.
người gầy trơ xương
Danh từ명사
    người gầy trơ xương
  • (cách nói trêu chọc) Người giống như chỉ còn xương do thân mình rất gầy.
  • (놀리는 말로) 몸이 매우 말라서 뼈만 남은 것 같은 사람.
người gầy đét
Danh từ명사
    người gầy đét
  • (cách nói thông tục) Người mà cơ thể rất gầy.
  • (속된 말로) 몸이 몹시 마른 사람.
người gầy đét, người gầy giơ xương
Danh từ명사
    người gầy đét, người gầy giơ xương
  • Người gầy ở má không có thịt hoặc thân hình khẳng khiu.
  • 몸이 가냘프거나 볼에 살이 없이 마른 사람.
người gặp nạn, người bị nạn
Danh từ명사
    người gặp nạn, người bị nạn
  • Người gặp nạn trong khi đi biển hoặc leo núi.
  • 항해나 등산 중에 재난을 만난 사람.
người gốc Seoul
Danh từ명사
    người gốc Seoul
  • Người sinh ra và lớn lên ở Seoul.
  • 서울에서 태어나고 자란 사람.
người gỗ đá, người lầm lì
Danh từ명사
    người gỗ đá, người lầm lì
  • (cách nói ẩn dụ) Người thô lỗ và không hay thể hiện tình cảm.
  • (비유적으로) 감정을 잘 드러내지 않고 무뚝뚝한 사람.

+ Recent posts

TOP